1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai lop 5 luyen tuan 12-19

234 402 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 19 Tập Đọc: Thứ 2 Ngày 31 Tháng 12 Năm 2007 Ngời Công Dân Số Một
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 234
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: + Học sinh đọc bài toán Giáo viên hớng dẫn học sinh tính độ dài đáy bé và chiều cao - Tính diện tích của thửa ruộng - Tính số kg thóc thu hoạch của cả thủa ruộng + 1 số học sinh t

Trang 1

Tuần 19

Thứ 2 ngày 31 tháng 12 năm 2007

Tập đọc: Ngời công dân số Một

I Mục tiêu: Học sinh biết đọc đúng 1 văn bản kịch Cụ thể

- Đọc phân biệt các lời nhân vật (anh Thành, anh Lê), lời tác giả

- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm phù hợp với tính cách,tâm trạng của từng nhân vật

- Biết phân vai đọc diễn cảm đoạn kịch

- Hiểu nội dung phần 1 của trích đoạn kịch: Tâm trạng của ngời thanh niên Nguyễn TấtThành day dứt trăn trở tìm con đờng cứu nớc, cứu dân

II Đồ dùng: Tranh SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A Mở đầu: Gv giới thiệu chủ điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.HDHSLĐ và tìm hiểu bài

a LĐ: - 1 Hs đọc lời giới thiệu nhân vật, cảnh trí

- Gv đọc mẫu đoạn kịch giọng rõ ràng, mạch lạc thay đổi linh hoạt

+ Giọng anh Thành: Chậm rãi, trầm tĩnh, sâu lắng, thể hiện sự trăn trở

+ Giọng anh Lê: Hồ hởi, nhiệt tình thể hiện tình cảm của một ngời có tinh thần yêu nớc

- Hs đọc nối tiếp đoạn 3 lần, kết hợp LĐ

- Y/c hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời: Anh

Lê giúp anh Thành việc gì?

- 1 hs đọc to hai đoạn còn lại, HSTL

nhóm

+ Những câu nói nào của anh thành cho

thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nớc

+ Câu chuyện của anh Thành và anh Lê

nhiều lúc không ăn nhập với nhau Hãy

tìm những chi tiết thể hiện điều đó và giả

thích vì sao nh vậy?

GV: Câu chuyện … không ăn nhập với không ăn nhập với

nhau vì mỗi ngời theo đuổi 1 ý nghĩ khác

nhau Anh Lê chỉ nghĩ đến công ăn việc

làm của bạn, đến cuộc sống hàng ngày

Anh Thành nghĩ đến việc cứu nớc, cứ

đến đồng bào không?

+ Vì anh với tôi … không ăn nhập với công dân nớc Việt

- Anh Lê gặp anh Thành để báo tin đãxin đợc việc cho anh Thành nhng anhThành lại không nói đến chuyện đó… không ăn nhập với

- Anh Thành thờng không trả lời câu hỏicủa anh Lê

Anh Lê hỏi: Vậy anh vào Sài Gòn nàylàm gì?

Anh Thành đáp: Anh học trờng lulô-ba thì… không ăn nhập với … không ăn nhập vớiờ anh là ngời nớc nào?

Sa-xơ Hs đọc, phân vai: Anh thành, anh Lê,ngời dẫn chuyện (đọclời giới thiệu nhânvật, cảnhtrí)

Trang 2

các nhân vật (theo gợi ý ở mục 2a)

C Củng cố, dặn dò: Học sinh nhắc lại ý nghĩa của đoạn kịch

D.Dặn hs về nhà luyện đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Toán: Diện tích hình thang

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Hình thành công thức tình S hình thang

- Nhớ và biết vận dụng công thức tính S hình thang để giải các bài tập có liên quan

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán của gv và học sinh

III Các hoạt động dạy học:

- GVHDHS tính trung điểm M của cạnh BC,

rồi cắt rời hình tam giác ABM, sau đó ghép

lại nh hớng dẫn trong SGK để đợc hình tam

giác ADK

Hs nx về S hình thang ABCD và diện tích

hình tam giác ADK vừa tạo thành

- Y/c hs nêu cách tính S hình tam giác ADK

(SGK)

- HDHS nx về mối quan hệ giữa các yếu tố

của 2 hình để rút ra công thức tính S hình

thang

- Hs thao tác theo hớng dẫn của gv

- Hs kẻ hình thang ABCD vào giấy ô ly, vẽtheo hớng dẫn

A B

M

D H C B

Bài 3: Y/c hs đọc bài toán

- GVHDHS trớc hết phải tìm chiều cao của

- Hs đổi vở kiểm tra bài nhau

- 1 hs đọc bài toán, cả lớp theo dõi

Hs làm bàiChiều cao của hinh fthang là:

Trang 3

Chính tả: Nghe - Viết Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực

I Mục tiêu: - Học sinh nghe - viết đúng chính tả bài"Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực".

- Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r/d/gi hoặc âm chính o/ô để viết lẫn do ảnh hởngcủa phơng ngữ

II Đồ dùng: VBT

III Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2.HDHS nghe viết

- Gv đọc bài chính tả

- Bài chính tả cho em biết điều gì?

- GVHDHS luyện viết: Chài lới, nổi dậy,

khảng khái và lu ý hs viết hoa những tên

riêng có trong bài

… không ăn nhập với

- Hs viết bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Hs soát lại bài

- Hs đổi vở kiểm tra bài nhau

3 HDHS làm bài tập chính tả

- ô 1 là chữ r, d hoặc gi

- ô 2 là chữ o hoặc ô

+ Hs trao đổi theo cặp ghi kết qủa vào VBT

+ Đại diện 1 số nhóm nêu kết quả

+ Cả lớp, gv nx, bổ sung

Bài 2a Tiến hành tơng tự bài 1

- 1 số hs đọc lại mẩu chuyện vui sau khi đã

điền hoàn chỉnh

- 1 hs đọc to y/c, cả lớp theo dõi

- Hs làm bài:

Giấc, trốn, dim, gom, rơi, giêng, ngọt

- Hs tự kiểm tra, chữa bài

- Hs điền: Ve nghĩ mãi không ra, lại hỏi:bác nông dân ôn tồn giảng giải:

… không ăn nhập với Nhà tôi có bố mẹ già … không ăn nhập vớidành dụm cho

Trang 4

I Mục tiêu: - Học xong bài này, học sinh biết:

- Mọi ngời cần phải yêu thơng quê hơng

- Thể hiện tình yêu quê hơng bằng những hành vi, việc làm phù hợp với khả năng củamình

- Yêu quý, tôn trọng những truyền thống tốt đẹp của quê hơng Đồng tình với những việclàm góp phần vào việc xây dựng và bảo vệ quê hơng

II Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Tìm hiểu truyện "Cây đa làng em"

MT: HS biết đợc một biểu hiện cụ thể của tình yêu quê hơng

- 1 hs đọc truyện "cây đa làng em"

- Y/c HSTL nhóm trả lời 2 câu hỏi SGK

+ Vì sao dân làng lại gắn bó với cây đa

- Bạn đã làm đợc những việc gì thể hiện tình yêu quê hơng của mình?

- 1 số học sinh trình bày trớc lớp - Cả lớp theo dõi nêu câu hỏi, nhận xét

- GVNX tuyên dơng những bạn có việc làm tốt

D Vẽ 1 bức tranh nói về việc làm mà em mong muốn thực hiện cho quê hơng Chuẩn bịcác bài thơ, bài hát… không ăn nhập với nói về hiện tình yêu quê hơng

Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 2008

Thể dục: Bài 37: Trò chơi "Đua ngựa"và "Lò cò tiếp sức".

I Mục tiêu : - Ôn đi đều và đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu thực hiện động tác tơng

đối chính xác

- Chơi hai trò chơi"Đua ngựa"và "Lò cò tiếp sức" Y/c biết đợc cách chơi và tham gia chơi

ở mức tơng đối chủ động

II Ph ơng tiện : Kẻ sân chơi trò chơi.

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Trang 5

0 0 0 0 0  0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 

bản

* Trò chơi: Đua ngựa

nh bài6

* Ôn đi đều theo 2 hàng dọc và đổi

chân khi đi đều sai nhịp

* Trò chơi: Lò cò tiếp sức

Nh bài 1

5-7'

5'6-8'

-Gv nhắc lại cách chơi, cho hs chơithử 1 lần-các tổ chơi-Gv nhận xét

- Các tổ thi đua với nhau, gv theo dõinhận xét

- Hs nhắc lại cách chơi Các tổ thi gvtheo dõi, nhận xét

- Đồng loạtD.Ôn động tác đi đều

Luyện từ và câu: Câu ghép

I Mục tiêu : - Học sinh năm đợc khái niệm câu ghép ở mức độ đơn giản.

- Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn, xác định đợc các vế câu trong câu ghép, đặt đợc

câu ghép

II Đồ dùng: VBT

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài .

2 Nhận xét: - Cả lớp theo dõi

- 2Hs nối tiếp nhau đọc nộ dung các bài

tập

- Y/c hs đọc thầm lại bài và trao đổi

nhóm 2 Ghi kết quả vào VBT:

+ Đánh số thứ tự các câu trong đoạn

văn, xác định CN, VN trong từng câu

(GV HDHS đặt câu hỏi: Ai? Con gì? Cái

gì? <để tìm CN>, làm gì? Thế nào? để

tìm VN)

- Đại diện một số nhóm nêu kết quả

- Cả lớp, Gviên nhận xét, chữa bài

- Xếp 4 câu trên vào 2 nhóm: Câu đơn,

câu ghép (do nhiều cụm c-v bình đẳng

Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên lu ý HS tìm câu ghép trong

- HSTL nhóm và nêu kết quả

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ ccũng nhảy phóc len ngồi trên l ng con chó v

Hễ con chó /đi chậm, con khỉ/ cấu hai tai chó

c v c v

Con chó/chạy sải thì khỉ/ gò l ng nh ng ời *

c v c vChó/ chạy thong thả, khỉ/buông thõng hai tay

c v c vCâu 1: Câu đơn (1 cụm c-v) câu 2, 3, 4: ghép

- Không, vì các vế câu diễn tả những ý có quan

hệ chặt chẽ nhau, tác mỗi vế thành câu đơn sẽtạo 1 chuỗi câu rời rạc, không gắn nhất với nhau

về

- Học sinh làm bàiTrời/ xanh thẳm, biển/ cũng xanh … không ăn nhập với chăm

Trang 6

đoạn văn sau, sau đó mói xác định các

vế câu (mỗi vế câu là 1 cụm c-v)

- Học sinh trao đổi theo cặp

- 1 số Học sinh trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên

chấm, chữa bài

Bài 2: Học sinh đọc Y/c

- 1 số Học sinh giải thích

- Gv nhận xét, chốt câu trả lời

Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nối tiếp đọc bài làm

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

c v c vTrời/ rải mây trắng nhạt, biển/ mơ màng… không ăn nhập với

c v c v

Trời/ âm u mây ma, biển/ xám xịt, nặng nề

c v c vTrời/ầm ầm dông gió, biển/ đc ngầu, giận dữ

c v c vBiển/ nhiều khi rất đẹp, ai/ cũng thẫy nh thế

c v c v

* Học sinh làm bài: Không thể tách … không ăn nhập với vì mỗi vếcâu thể hiện 1 ý có quan hệ rất chặt chẽ với ýcủa vế câu khác

+ Thêm 1 vế câu để tạo thành câu ghép

a Mùa xuân đã về,(cây cối đâm chồi nảy lộc)

b Mặt trời mọc, (sơng tan dần )… không ăn nhập với

5 Củng cố, dặn dò: 1 Học sinh nhắc lại nội dung "ghi nhớ"

D.Dặn hs về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp Học sinh: rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình

thanh (kể cả hình thang vuông) trong các tình huống khác nhau

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Chữa VBT

B Luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu Y/c cầu bài, + Tính DT hình thang

- 1 số học sinh nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Gv chấm, chữa bài

Bài 2: + Học sinh đọc bài toán

Giáo viên hớng dẫn học sinh tính độ dài

đáy bé và chiều cao

- Tính diện tích của thửa ruộng

- Tính số kg thóc thu hoạch của cả thủa

ruộng

+ 1 số học sinh trình bày bài giải

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 3: Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ

nêu cách điền đ, s, víao điền đ?

- 1 số học sinh nêu kết quả

- cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

9 ) 2

1 3

Đáy bé của thửa ruộng là:

120 :3 x 2 = 80 (m) cc: 80 - 5 = 75cmDiệntích thủa ruộng

(120 + 80) x 75 : 2 = 7500m2

Thửa ruộng thu hoạch đợc: 7500 x 64,5

= 485,5kg

a ĐS các hình thang AMCD, MNCD,NBCĐ bằng nhau vì có đáy bé, đáy lớn,chiều cao bằng nhau

b.s

Trang 7

tiết học

D Làm bài ở vở bài tập

Kể chuyện: Chiếc đồng hồ

I Mục tiêu : Rèn kỹ năng nói + Dựa vào lòi kể của giáo viên và tranh minh

hoạ , kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện "chiếc đồng hồ"

+ Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Qua câu chuyện "chiếc đồng hồ"; Bác Hồ muốn khuyên cánbộ: Nhiệm vụ nào của cách mạng cũng cần thiết, quan trọng, do đó cần làm tốt việc đợcphân công, không nên suy bì, chỉ nghĩ đến việc riêng của mình … không ăn nhập với Mở rộng ra có thể hiểu:Mỗi ngời lao động trong xã hội đều gắn bó với một công việc, công việc nào cũng quantrọng, cũng đáng quý

- Rèn kỹ năng nghe:

+ Nghe giáo viên kể chuyện, nhớ câu chuyện

+ Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn

II Đồ dùng: Tranh sách giáo khoa, tranh minh họa.

III Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2 Giáo viên kể chuyện: 2 lần kết hợp tranh minh hoạ

3.HD Học sinh kể chuyện

- 1học sinh đọc thành tiếng các yêu cầu

của tiết kể chuyện

a Kể chuyện theo cặp

- Mỗi học sinh kể 1/2 câu chuyện Sauđó

mỗi em kể toàn bộ câu chuyện, trao đổi

về y nghĩa câu chuyện

- Học sinh kể theo tranh

T1: Đợc tin trung ơng rút bớt 1/2 đi họclớp tiếp quản Thủ Đô, các cán bộ đang

dự hội nghị bàn tán sôi nổi… không ăn nhập vớiT2: Giữa lúc đó Bác Hồ đến… không ăn nhập với… không ăn nhập với.T3: Bác rút ra chiếc đồng hồ của Báckhiến cho ai nấy đều thấm thía

- Cả lớp theo dõi nhận xét

D Kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau

Khoa học: Bài 37: Dung dịch

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh, học sinh biết:

- Cách tạo ra 1 dung dịch

- Kể tên một số dung dịch

- Nêu một số cách tách các chất trong dung dịch

II Đồ dùng: 1 ít muối, nớc sôi nguội, 1 cốc thuỷ tinh một tìa nhỏ có cán.

Trang 8

III Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ: Kể tên một số hỗn hợp

B Bài mới: Giáo viên trình bày.

* Hoạt động 1: Thực hành "tạo ra 1 dung dịch"

MT: Giúp HS- Biết cách tạo ra 1 d d

- Kể đợc tên một số dung dịch

- Yêu cầu học sinh làm thực hành theo

yêu cầu sách giáo khoa trang 76 theo

nhóm 4 Ghi kết quả vào vở bài tập (b1)

- Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bị hoàtan và phân bổ đều hoặc hỗn hợp chấtlỏng với chất lỏng hoà tan vào nhau đợcgọi là dung dịch

VD: Dung dịch nớc xà phòng, dung dịchdấm và đờng… không ăn nhập với

*Hoạt động 2: Thực hành

MT: Học sinh nêu đợc cách tách các

chất trong dung dịch

* Yêu cầu học sinh đọc HD thực hành

trang 77 sách giáo khoa, TL và đa ra dự

toán kết quả t/n theo câu hỏi sách giáo

khoa

- Yêu cầu học sinh úp đĩa lên 1 cốc nớc

muối nóng khoảng 1 phút rồi nhấc đĩa

ra- mếm thử những giọt nớc đọng trên

đĩa rút ra nhận xét, so sánh với BQ dự

toán

- Đại diện các nhóm trình bày

-Giáo viên kết luận chung

- Học sinh biết đọc đúng một văn bản kịch: Cụ thể

- Đọc biết phân biệt lời các nhân vật (anh Thnàh, anh Lê, anh Mai) lời tác giả

- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi phù hợp với động tác, tâm trạng của từng ngời

Trang 9

- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch (ca ngợi lòng yêu nớc, tầm nhìn xa và quan tâmcứu nớc của những thành viên NTT)

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ: Học sinh đọc và nêu nội dung của đoạn kịch ở phàn 1.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H D học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn kịch

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn, kết hợp

luyện đọc các từ: La, tút, sỏ tê, rê vin,

A-lê hấp 1 học sinh đoc phần chủ giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1 học sinh khá đọc cả bài

b Tìm hiểu bài: Yêu cầu học sinh đọc

thầm đoạn 1 và trả lời: Anh Lê, anh

Thành đều là những thanh niên yêu nớc,

nhng giữa họ gì khác nhau

- Một học sinh đọc to đoạn 2 và yêu cầu

học sinh TL cặp

+ Quyết tâm của anh Thành đi tìm đờng

cứu nớc đợc thể hiện qua những lời nói,

cử chỉ nào?

- Một học sinh đọc lại toàn bài: "Ngời

công dân số Một" trong đoạn kịch là ai?

Vì sao có thể gọi nh vậy?

c Đọc diễn cảm:

- 4 học sinh đọc phân vai đoạn kịch

- Giáo viên đọc mẫu đoạn kịch

- Học sinh đọc theo nhóm

- Một số nhóm đọc thi

- Cả lớp, giáo viên theo dõi, nhận xét

C Củng cố dặn dò : 1 học sinh nhắc lại

ý nghĩa của truyện

D Luyện đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

- Học sinh theo dõi

- Mỗi lần 2 học sinh đọc, mỗi học sinh

-Anh Thành: Không cam chịu, ngợc đại,rất tin tởng con đờng mà mình đã chọn:

Ra nớc ngoài học cái để cứu nớc, cứudân

- Lời nói để dành lại non sông Có lúc tôimuốn

- Cử chỉ: Xoè hai bàn tay ra:"Tiền đâychứ đâu"

- Lời nói: Làm thân nô lệ, ngời ta -Đingay có đợc

- Nguyễn Tất Thành sau này là Hồ ChiMinh- với ý thức là công dân một nớcviệt Nam độc lập đợc thức tỉnh rất sớm ởngời Với ý thức này: Nguyễn Tất Thành

đã ra nớc ngoài tìm đờng cứu nớc, lãnh

đạo nhân dân giành độc lập cho đất nớc

- Mỗi học sinh một vai: Anh Thành, anh

Lê, anh Mãi xdc

- Học sinh theo dõi nhận xét cách đọc

- Học sinh đọc nhóm 4

- Cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 10

Toán: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp học sinh- củng cố kỹ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang.

- Củng cố về giải toán liên quan đến diện tích và tỷ số phần trăm

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ : Chữa bài ở vở bài tập

B Luyện tập: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 1,2,3

Bài 1: - Học sinh nêu công thức tính diện

tích hình tam giác vuông

- Một số học sinh nêu bài làm

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chấm., chữa bài

Bài 2: Học sinh đọc bài, quan sát hình vẽ

và nêu bài làm

- Một số học sinh nêu bài làm

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc đề, quan sát

hình vẽ suy nghĩ và nêu hớng giải bài

1 5

2

- Học sinh đổi vở kiểm tra lẫn nhau

- Học sinh làm: Diện tích hình thangABCD là:

(1,6 + 2,5) x 1,2 : 2 = 24,46 (dm2)Diện tích hình tam giác BEC là:

1,3 x 1,2 : 2 = 0,78 (dm2)Diện tích hình thang ABED lớn hơndiện tích hình tam giácBEC là:

2,46 - 0,78 = 1,68 (dm2)+ Học sinh làm: a Diện tích mảnh vờnhình thang

(50 + 70) X 40 : 2 = 2.400 (m2)Diện tích trồng đu đủ là:

Lịch sử: Bài 17: Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

I Mục tiêu : Học xong bài này, học sinh biết:

- Tầm quan trọng của chiến dịch Điện Biên Phủ

- Nêu đợc ý nghĩa của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

II Đồ dùng: Bản đồ Việt nam, VBT.

III Các hoạt động dạy học:

A Công bố điểm kiểm tra

B Bài mới: * GTB.

Trang 11

1 Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ và âm mu của giặc pháp.

- Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa

2 Chiến dịch Điện Biên Phủ

- Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa

+ Ta mở chiến dịch Điện Biên Phủ gồm

mấy đợt tấn công? Thuật lại từng đợt tấn

công đó?

+ Vì sao ta dành đợc thắng lợi trong

chiến dịch Điện Biên Phủ? Thắng lọi của

ĐiệnBiên Phủ có ỹ nghĩa nh thế nào với

lịch sử dân tộc ta?

+ Kể về một số gơng chiến đấu tiêu biểu

trong chiến dịch Điện Biên Phủ

- Học sinh đọc sách giáo khoa, quan sát,lợc đồ, TL nhóm 4 kết hựop làm bài bàitạp 2- vở bài tập

- Quyết tâm dành thắng lợi trong chiếndịc Điện Biên Phủ để kêtd thúc cuộckháng chiến Ta chuẩn bị với tinh thầncao nhất: Nửa triệu chiến sỹ… không ăn nhập với hàng vạntấn vũ khí

- 3 đợt tấn công: đợt 1: Ngày 13/3/1954tấn công vào phía Bắc của Điện Biên Phủ

ở Him Lam, Độc lập

Đợt 2: Ngay: 30/3/1954- Mờng Thanh… không ăn nhập với

Đợt 3: Ngày 1/5/1954- các cứ điểm cònlại

- Có đờng lối lãnh đạo đúng đắn của

Đảng, quân và dân có tinh thần chiến

đấu bất khuất, kiên cờng, đã chuẩn bị tối

đa cho chiến dịch, đợc sự ủng hộ của bạn

C Củng cố dăn dò: Học sinh nêu suy nghĩ của mình về kết quả đoàn xe thồ phụcvụ

chiến dịch Điện Biên Phủ, về là cờ "quýêt chiến, quyết thắng" của quân đội ta tung baytrên nóc hầm tớng Đò Cát - CTơ - Ri

D Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Trang 12

Tập làm văn: Luyện tập tả ngời

(Dựng đoạn mở bài)

I Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về đoạn mở bài

- Viết đợc đoạn mở bài cho bài văn tả ngời theo 2 kiểu trực tiếp và gián tiếp

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

- Đại diện 1 số nhóm trình bày

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, kết luận

Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu

Giáo viên hớng dẫn học sinh- chọn 1

trong 4 đề đã cho để viết 2 đoạn mở bài

cho để ra chọn (1 mở bài trực tiếp một

mở bài gián tiếp)

- Học sinh nối tiếp nhau đọc bài làm

+ Đoạn mở bài b: Mở bài theo kiêUBDS

- GĐ gián tiếp: giải thích học sinh, sau

đó giải thích ngời đợc tả (bác nhân đangcày0

HS cần phải : - Nêu đợc mục đích ý nghĩa của việc nuôi dỡng gà

-Biết cách cho gà ăn uống

- Có ý thức nuôi dỡng , chăm sóc gà

II Đồ dùng Tranh minh họa, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: Nêu các loại thức ăn cho gà.

B Bài mới: * Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích , ý nghĩa của việc nuôi dỡng gà

GV nêu khái niệm : Công việc cho gà ăn -HS nghe

Trang 13

uống đợc gọi chung là nuôi dỡng gà

-Yêu cầu hs đọc nội dung mục 1 sgk nêu

mục đích ý nghĩa của việc nuôi dỡng gà

- Gọi đại diễn các nhóm báo cáo kết quả

- GV yêu cầu hs nhớ lại vai trò của nớc

đối với đời sống động vật và đọc sgk nêu

sự cần thiết phải thờng xuyên cung cấp đủ

nớc sạch cho gà , cách cho gà uống nớc

-GV nhận xét và nêu tóm tắt cách cho gà

ăn, uống ( nh sgk)

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS nối tiếp nhau trả lời

-HS nghe

* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập

- GV hớng dẫn hs dựa vào vở thực hành kĩ thuật đánh giá kết quả học tập

- GV nêu đáp án , hs đối chiếu tự đánh giá kết quả học tập

- HS báo cáo kết quả tự đánh giá GV nhận xét

D Dặn hs về nhà thực hành cho gà ăn uống , xem trớc bài sau

1'1-2'

0 0 0 0 0  0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 

+ Thi đua giữa hai tổ nhau

*Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân

Trang 14

- Đồng loạtD.Ôn động tác tung và bắt bóng

Luyện từ và câu: Cách nối các vế câu ghép

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc hai cách nối các vế trong câu ghép: Nối bằng từ có t/d nối (các quan

hệ từ), nối trực tiếp (không dùng từ nối)

- Phân tích đợc cấu tạo của câu ghép (các vế trong câu ghép, cách nối các vế câu ghép)biết đặt câu ghép

II Đồ dùng: VBT

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Nhắc nhở "ghi nhớ" ở tiết trớc.

- Yêu cầu học sinh TL nhóm 2 - ghi kết

quả vào vở bài tập: Đọc lại các câu văn,

dùng bút chì

gạch chéo để phân tách 2 vế câu ghép,

gạch dới những từ và dấu câu và ranh

giới giữa các vế câu

- Đại diện một số nhóm trình bày

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, két luận

Qua câu trên, các vế của câu ghép đợc

nối với nhau bằng mấy cách?

3 Ghi nhớ: (SGK)

4 Luyện tập

Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu của bài

- cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài và làm

bài

- 1 số học sinh nêu bài làm

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chấm, chữa bài

Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu

Giáo viên lu ý học sinh: Viết đoạn văn

(từ 3- 5 câu)

tả ngoại hình 1 ngời bạn, phải có ít nhất

1 câu ghép Viết đoạn văn một cách tự

nhiên, sau đó kiểm tra, nếu thấy trong

đoạn cha có câu ghép thì sửa lại

- Học sinh nối tiếp nhau đọc bài

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

- Cả lớp theo dõi làm bài

a Câu 1: Súng kíp phát/thì phátCâu 2: Quân ta … không ăn nhập vớibắn /2 … không ăn nhập với viên

b Cảnh tợng… không ăn nhập với/ hôm nay… không ăn nhập vớihọcKia là lũy tre/ đây là mái đình congcong /kia… không ăn nhập vớisân phơi

a Tữa… không ăn nhập với tinh thần ấy lại sôi nổi/ nó kếtthành… không ăn nhập với to lớn/ nó lớt qua không khí,

Trang 15

- Biết sử dụng com pa để vẽ hình tròn.

II Đồ dùng: Thớc kẻ, com pa, 1 hình tròn

III các hoạt động dạy học:

A Bài cũ : Chữa bài ở vở bài tập.

B Bài mới:

1 Giới thiệu về hình tròn, đ ờng tròn

- Giáo viên đa ra 1 hình tròn "đây là

hình tròn"

- Giáo viên dùng com pa vẽ ở bảng 1

hình tròn"đầu chì của com pa vạch ra 1

điểm A trên đờng tròn, nối tâm O với

điểm A, đoạn thẳng OAlà bán kính hình

tròn

- Học sinh tìm tòi và phát hiệnđặc điểm

của các hình

- Giới thiệu cách tạo dựng 1 đờng kính

hình tròn, đoạn thẳng MN nối 2 điểm

M,N của đờng tròn đi qua tâm O là đờng

Bài 3: Hớng dẫn học sinh vẽ phối hợp

đ-ờng tròn và hai nửa đđ-ờng tròn

C Củng cố dặn dò: Giáo viên nhận xét

tiết học

- Học sinh quan sát

- học sinh vẽ 1 hình tròn vào vở nháp

- Học sinh theo dõi

- Tất cả các bán kính của hình tròn đềubằng nhau

Trang 16

I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh biết:

- Phát biểu định hớng về biến đổi hoá học

- Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lý học

- Thực hiện một sớ trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến đổihoá học

II Đồ dùng : Hình, sách giáo khoa, vở bài tập.

III Các hoạt động dạy học.

A Bài cũ: Dung dịch là gì, cho ví dụ:

B Bài mới: * Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Thí nghiệm

MT: Giúp học sinh biết:

- Làm thí nghiệm để nhân ra sự biến đổi từ chất này bằng chất khác

- Phát biểu định lý về sự biến đổi hoá học

- Yêu cầu học sinh làm thí nghệm, TL

các hiện tợng xẩy ra trong thí nghiệm

theo yêu cầu sách giáo khoa trang 48 ghi

kết quả vào bài 1- vở bài tập

Thí nhiệm 1: Đốt một tờ giáy- mô tả HT

khi bị cháy, tờ giấy có giữ đợc đ/c ban

đầu của nó không?

Thí nghiệm 2: Chng đờng trên ngọn lửa

- Đại diện một số nhóm trình bày kết

quả

- Cả lớp, giáo viên, nhạn xét, bổ sung

+ Hiện tợng chất này bị biến đổi bằng

chất khác tơng tự nh 2 thí nghiệm trên

gọi là gì?

+ Sự biến đổi hoá học là gì

- Học sinh làm bài thí nghiệm theo nhóm4

Đốt tờ giấy: Tờ giấy bị cháy thành than

- Tờ giấy đã bị biến đổi thành 1 chấtkhác, không giữ đợc tính chất ban đầu

+ Chng đờng trên ngọn lửa

- Từ đờng màu trắng- vàng- nâu thẫm có

vị đắng Tiếp tục đun sẽ cháy thành than

Trong Quá trình chng đờng có khói khétbốc lên

- Dới t/d của nhiệt đờngđã không giữ đợccủa nó nữa, nó đã biến đổi bằng một chấtkhác

gọi là sự biến đổi hoá học

… không ăn nhập vớigọi là sự biến đổi hoá học

… không ăn nhập với… không ăn nhập với

sự biến đổi hoá học là sự biến đổi từ

… không ăn nhập với… không ăn nhập vớicác chất này thành chất khác

* Hoạt động 2: Thảo luận

MT: Học sinh phân biệt đợc sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lý học

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình trang 79 sách giáo khoa TL nhóm 2 và trả lời câuhỏi sách giáo khoa

- Đại diện 1 số nhóm trình bày

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

H2: Cho vôi sống vào nớc 

Lý học 

Lý học 

Hoá học Hoá học 

Bị biến đổi thành vôi tôi dẻo quánh, kèm theo sự toả nhiệt

Vẫn giữ nguyên tính chất không bị biến =chất khác

Hỗn hợp xi măng , cát tính chất của cát ,

xi măng vẫn giữ nguyên không đổiVữa xi măng  tính chất hoàn toàn khác

… không ăn nhập vớiDới t/d của hơi nớc đinh bị gỉ tính chất của đinh gỉ khác hắn tính chất

Trang 17

Tính chất của thuỷ tinh không thay đổi

C Củng cố dặn dò: 1 học sinh nhắc lại: Sự biến đổi hoá học là gì?

D Làm bài tập: 2,3,4 - vở bài tập

Thứ sáu ngày 4 tháng 1 năm 2008

Tập làm văn: Luyện tập tả ngời

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về dựng đoạn kết bài

- Viết đợc đoạn kết bài cho bài văn tả ngời theo 2 kiểu: Mở rộng và không mở rộng

II Đồ dùng: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Học sinh đọc bài tập 2 tiết trớc

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và

ghi kết quả vào vở bài tập

- đại diện một số nhóm trình bày

Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Giáo viên hớng dẫn học sinh chọn đề

bài - viết đoạn kết bài theo hai cách

- Học sinh làm vào vở bài tập

a Kết bài theo kiểu mở rộng: Tiếp nốilời tả về bà, nhấn mạnh tình cảm với ng-

ời đợc tả

b Kết bài theo kiểu không mửo rộng.sau khi tả bác nông dân, nói lên tình cảmvới bác, bình luận về vai trò của ngờinông dân đối với xã hội

- Học sinh nêu đề mình chọn (đề ở tiếtTLV trớc)

- Học sinh viết bài

- Một số học sinh trình bày bài

- Cả lớp, giáo viên, nhận xét, bổ sung

C Củng cố dặn dò: Giáo viên nhận xét tiết học.

D.Viết lại bài tập 2 cho hoành chỉnh

Toán: Chu vi hình tròn

I Mục tiêu:

Giúp học sinh nắm đợc quy tắc, công thức tính chu vi hình tròn và biết vận dụng để tínhchu vi hình tròn

II Đồ dùng: 2 hình tròn bằng bìa, thớc kẻ chia vạch cm.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Chữa bài ở vở bài tập

Trang 18

Bài 1: 1 số học sinh nêu kết quả.

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

Bài 2: Học sinh nêu cách tính

- 1 số học sinh nêu kết quả

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

Chu vi của bán kính xe đó là:

0,75 x 3,14 = 2,355 (m)

Địa lý: Bài 17: Châu á

I Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh:

- Nhớ tên các châu lục, đại dơng

- Biết dựa vào lợc đồ, hoặc bản đồ nêu đợcvị tríđịa lý, giới hạn của câu ắ

- Nhận biết đợc độ lớn và sự đa dạng của thiên nhiên châu ắ

- Đọc đợc tên các dãy núi cao, đồng bằng lớn ở chau á

- Nêu đợc một số cảnh thiên nhiên châu á và nhận biết chúng thuộc khu vực nào của châu

á

II Đồ dùng: quả địa cầu, bản đồ TG.

III Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Vị trí địa lý và giới hạn

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 1 sách

giáo khoa và làm bài tập 1 - vở bài tập

+ Viết tên các châu lục trên thế giới

+ Viết tên các đại dơng trên thế giới

+ châu á tiếp giáp với các châu lục nào?

+ Câu á tiếp giáp với các đại dơng nào?

- Hc sinh chỉ trên lợc đồ vị trí địa lý và

giới hạn của châu á

- Châu á chịu ảnh hởngcủa các đới khí hậu

- Học sinh làm bài:

+ 6 châu lục: Châu mỹ, châu Âu, châuPhi, châu á, châu đại Dơng, châu Namcực

Trang 19

GVK: Châu á nằm ở bán càu Bắc , có 3

phía giáp biển và đại dơng

- Học sinh dựa vào bảng số liệu về diện

tích các châu TL theo nhóm 2 trả lời câu

hỏi ở sách giáo khoa

- Đại diện một số nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

GVKL: Châu á có diện tích lớn nhất trong

các châu lục trên thế giới

- Gồm phàn lục địa và các đảo XQ

Chau á trải dài từ vùng gần cựcbắc đếnquá xích đạo

- Đủ 3 đới khí hậu - Hàn đới ở phía Bắc á,

ôn đới ở phía luc địa Châu á, nhiệt đới ởphía Nam á

- Châu á có diện tích lớn nhất thế giới, gấp

5 lần châu đại dơng, hơn 4 lần diện tíchChâu Âu, hơn 3 lần châu Nam Cực

* Hoạt động 2: Đặc điểm tự nhiên

- Yêu cầu học sinh quan sát H3, xem

phần chủ giải để nhận biết các khu vực

của châu á

- 2 - 3 học sinh đọc tên các khu vực đợc

ghi trên lợc đồ - học sinh nêu tên theo ký

hiệu: a, b, c, d ,đ của H2, rồi tìm chữ

t-ơng ứng ở các khu vực trên H3

- Một số học sinh mô tả cảnh đẹp của

Châu á

KL: Châu á có nhiều cảnh thiên nhiên

- Yêu cầu hóc sinh quan sát H3, nhận

biết khí hiệu núi, đồng bằng, ghi tên các

dãy núi, đồng bằng vàobt3, một số học

sinh nêu tên các dãy núi, đồng bằng

-Giáo viên kết luận: Châu á có nhiều dãy núi và đồng bằng lớn

C Củng cố, dặn dò: : Học sinh nhắc lại nội dung bài học.

D Làm bài tập 4- Vở bài tập, chuẩn bịbài sau

Tuần 20

Thứ 2 ngày 7 tháng 1 năm 2008

Tập đọc: Thái s Trần Thủ Độ

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc lu loát, diễn cảm bài văn, biết đọc phân biệt lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ khó trong truyện (Thái s, câu đơng, kiện, quân hiệu)

Trang 20

Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi Thái s Trần Thủ Độ, một ngời c xử gơng mẫu, nghiêmminh, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc.

II Đồ dùng: Tranh sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Học sinh đọc "Ngời công dân số một" nêu nội dung?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài:

Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 và trả

lời: Khi có ngời muốn xin chức câu

- Học sinh đọc thầm đoạn 3, Giáo viên

giải thích: Chầu vua: Vào triều nghe lệnh

vua chuyên quyền: Nắm quyền hành và

tự ý quyết định mọi việc hạ thần: Từ

quan lại dùng để xng với vua tâu rằng:

Tâu sai sự thật

- Khi biết có viên quan tâu với vua rằng

mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói

thể nào?

- Những lời nói và việc làm của Trần

Thủ Độ cho thấy: ông là ngời nh thế

nào?

-Yêu cầu học sinh đọc phân vai

đoạn 3

c Đọc diễn cảm

- Giáo viên đọc mẫu cả bài

- Học sinh đọc diễn cảm theo cặp

- Cả lớp theo dõi

- Không những không trách móc mà cònthởng cho vàng, lụa

- 3 học sinh đọc chuyện Linh từ QuốcMẫu (Trần Thủ Độ)

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh theo dõi

- Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua banthởng cho viên quan dám nói thẳng

- Trần thủ Độ c xử nghiêm minh, khôngvì tình riêng nghiêm khắc với bản thân,luôn đề cao kỹ cơng, phép nớc

Trang 21

D Luyện đọc lại bài, chuẩn bị bài sau.

Toán Luyện Tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn.

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ; Chữa bài ở vở bài tập

B Luyện tập: Hớng dãn học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4

Bài 1: Học sinh nêu cách tính

- Một số học sinh nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

-Giáo viên chấm, chữa bài

Bài 2: Giáo viên hớng dẫn học sinh từ

công thức tính chu vi

Hình tròn suy ra công thức tính đờng

kính, bán kính

- Một số học sinh nêu bài làm

- cả lớp, giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 3: Học sinh đọc bài và làm

Giáo viên hớng dẫn: bánh xe lăn một

vòng thì xe đạp sẽ đi đợc một quãng

đ-ờng đúng bằng chu vi bánh xe, bánh xe

lăn bao nhiêu vòng thì xe đạp sẽ đi đợc

quãng đờng dài bằng bấy nhiêu làn chu

vi của bánh xe

- Giáo viên chấm, chữa bài

Bài 4: Cho học sinh quan sát hình sau đó

tính bài vào vở nháp, chon phơng án

đúng để khoanh

- Một số học sinh nêu cách lựa chọn

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, sửa sai

- Học sinh đổi vở kiểm tra bài nhau

100 = 204,1 (m)

* Học sinh lần lợt tính:

Chu vi hình tròn:

6 x 3,14 = 18, 84 (cm)Nửa chu vi hình tròn:

18,84 : 2 = 9,42 cmChu vi hình tròn nửa:

9,42 + 6 = 15, 42 (cm)

Chính tả : Nghe viết : Cánh cam lạc mẹ

I Mục tiêu:

Trang 22

- Học sinh nghe viết đúng chính tả bài thơ "Cánh cam lạc mẹ"

- Viết đúng các tiếng chữa âm đầu r/ d/ gi hoặc âm chính 0 /ô

II Đồ dùng: Vở bài tập.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Chữa bài tập 2 - Vở bài tập

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh nghe - viết

- Giáo viên đọc bài

- Hớng dẫn học sinh viết từ khó: Khản

đặc, râm ran

- Giáo viên đọc, học sinh soát lỗi

- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét

- Giáo viên chấm, chữa bài tập

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh soát lạibài

- Học sinh đổi vở kiểm tra bài nhau

+ Điền ri, d hay gi? đều o hay ô?

- Học sinh làm bài:

a Ra, giữa, dòng, rò, ra, duy, ra, giấu,giận, rồi

b Đông, khô, hốc, gõ, ló, trong,hồn,tròn, một

C Củng cố, dặn dò: Giáo viên nhận xét tiết học.

Dặn hs về xem lại bài, chữa bài nếu sai

Đạo đức: Bài 9: Em yêu quê hơng

(Tiết 2)

I Mục tiêu: Đã soạn ở T1

II Đồ dùng: Thẻ màu.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Quê bạn ở đâu? Bạn biết nghĩ gì về quê hơng mình?

B Bài mới:

* Hoạt động 1 : Triển lãm nhỏ ( bt4 - SGK)

MT: Học sinh biết thể hiện tình cảm đối với quê hơng

- Hớng dẫn học sinh trình bày và giới

thiệu tranh

- Các nhóm trng bày tranh và giới thiệu

- Cả lớp nhận xét, trao đổi, bình luận

Giáo viện nhận xét, tuyên dơng các nhóm

 các em sẽ làm đợc công việc thiết thực

để tỏ lòng yêu quê hơng

- Các nhóm trng bày tranh và giải thích

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh theo dõi

* Hoạt động2 : Bày tỏ thái độ (BT2- SGK)

MT: Học sinh biết bày tỏ thái độ phù hợp đối với một số ý kiến liên quan đến tình yêuquê hơng

- Giáoviên lần lợt nêu từng ý kiến, học

sinh bày tỏ thái độ bằng cách giơ thể

- 1 số học sinh giải thích lí do

- Giáo viên nhận xét, kết luận

- Học sinh giơ thể màu tán thành các ýkiến a, d

không tán thành các ý kiến:b, c

*Hoạt động 3: Xử lí tình huống

MT: Học sinh biết xử lý một số tình huống liên quan đến tình yêu quê hơng

- Yêu cầu học sinh đọc các tình huống ở a Bạn tuấn có thể góp sách bảo của

Trang 23

b Bạn Hằng cần tham gia làm vệ sinhvới các bạn trong đội vìđó là một việclàm góp phần làm sạch, đẹp làng xóm.

* Hoạt động 4 : Trình bày kết quả su tầm

GV hớng dẫn hs trình bày kết quả su tầm

đợc về các cảnh đẹp , phong tục tập quán

danh nhân của quê hơng và các bài thơ,

II Ph ơng tiện : Dây , bóng

III Nội dung và ph ơng pháp .

2’

2’

0 0 0 0 0  0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 

Trang 24

-Thi đua giữa các tổ

-Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

-Chơi trò chơi “Bóng chuyền sáu”

-Các tổ tự luyện tập Chọn 1 số

em đại diện từng tổ lên nhảy tính

số lần Tổ nào thắng đợc biểu

d-ơng -Tổ chức chơi nh tiết trớc

I Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm "Công dân"

- Biết cách dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm "Công dân"

II Đồ dùng: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: 1 - 2 học sinh đọc bài tập 2 tiết trớc.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh trao đổi theo cặp

- Một số học sinh nêu ý kiến

- Cả lớp, giáo viên chốt ý đúng

Bài 2: Một số học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tập luyện theo nhóm 4- ghi

kết quả vào vở bài tập

- Đại diện 1 số nhóm trình bày

- Các nhóm khác, giáo viên nhận xét, bổ

sung

Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh trao đổi nhóm 2

+ Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ

"Công dân"

- Dòng b: Ngời dân của một nớc cóquyền lợi và nghĩa vụ với đất nớc

+ Xếp các từ… không ăn nhập với vào nhóm từ thích hợp

a Công là "Của nhà nớc, của chung"Công dân, công cộng, công chúng

b Công là "Không thiên vị" công bằng,cônglý, công tâm, công minh

c Công là "Thợ khéo tay: Công nhân,công nghiệp"

+ Tìm các từ đồng nghĩa với từ "Côngdân"

- Học sinh nêu: Nhân dân, dân chúng,dân

Trang 25

- Một số học sinh nêu kết quả

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

Bài 4: 1 học sinh đọc to yêu cầu

- Yêu cầu học sinh đọc thầm câu nói của

nhân vật thành rồi lần lợt thay = những

từ đồng nghĩa ở bài tập 3

- Học sinh theo dõi, nhận xét

- Học sinh suy nghĩ làm bài

- Giáo viên nhận xét, chốt ý: Không thể thay thế từ "Công dân" bằng những từ đồng nghĩa

ở bài tập 3 vì từ "công dân" có hàm ý "ngời dân của một nớc độc lập", khác với các từnhân dân, dân chúng, dân Hàm ý của từ "côngdân" ngợc lại với ý của từ nô lệ"

C Củng cố, dặn dò: Giáo viên nhận xét tiết học

D Ghi nhớ những từ thuộc chủ điểm "Công dân", chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu: Giúp học sinh - nắm đợc quy tắc và công thức tính diện tích của hình tròn

- Vận dụng: Đợc quy tắc vàcông thức tính diện tích của hình tròn để giải toán

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Chữa bài ở vở bài tập

B Bài mới:

1 Giới thiệu quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn

- Giáo viên giới thiệu quy tắc và công

Bài 1: Học sinh nêu cách tính

- 1 số học sinh nêu kết quả

- cả lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chấm, chữa bài

Bài 2: Hớng dẫn học sinh tính bán kính

rồi mới tính diện tích hình tròn

- Một số học sinh nêu bài làm

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bổ sung

Bài 3: Học sinh đọc bài toán rồi giải

- Một số học sinh nêu bài giải

- Giáo viên chấm, chữa bài

- Học sinh theo dõiGhi nhớ quy tắc và công thức tính diện tíchhình tròn

Trang 26

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng nói:

+ Học sinh kể đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về một tấm gơng sống, làm việc theo phápluật, theo nếp sống văn minh

+ Hiểu và trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Rèn kỹ năng nghe: Học sinh nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng: sách, báo, truyện đọc lớp 5.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Học sinh kể chuyện "Chiếc đồng hồ"

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh kể chuyện:

a Giúp học sinh hiểu bài

- Một học sinh đọc yêu cầu của bài- giáo

viên gạch dới những từ: Tấm gơng, pháp

b Học sinh thực hành KC, trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

- Học sinh đọc thầm gợi ý 2, lập dàn ý

câu chuyện vào nháp

- Học sinh kể theo cặp, trao đổi ý nghĩa

- Học sinh thi KC trớc lớp

- Cả lớp, giáo viên, nhận xét , ghi điểm

- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất… không ăn nhập với

C Củng cố, dặn dò: Giáo viên nhận xét

tiết học

D.Kể lại câu chuyện đã kể ở lớp

- cả lớp theo dõi

- Mỗi học sinh đọc 1 ghi nhớ

Anh Lý Phúc Nha, Mồ côi Chú bé gác rừng

- Học sinh nêu tên câu chuyện đã chuẩnbị

I Mục tiêu: Đã soạn ở tiết trớc.

II Đồ dùng: VBT: 1 ít gấm, 1 que tăm, một mảnh giấy, diêm và nến.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Thế nào là sự biến đổi hoá học?

B Bài mới:

* Giới thiệu bài

* HĐ1: Trò chơi "chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học"

- Yêu cầu học sinh thực hiện trò chơi

"Bức th bí mật" nh sách giáo khoa Trang

- Nhúng đầu tăm vào dấm rồi viết lên giấy

và để khô:

Trang 27

80 theo nhóm 4 Ghi kết quả vào bts

-VBT

- Từng nhóm giải thích bức th của nhóm

mình

GVKL: Sự biến đổi hoá học có thể xẩy ra

dới tác dụng của nhiệt

a Ta không nhìn thấy chữ

b Muốn đọc bức th phải hơ trên ngọn lửa

c Điều kiện làm dấm khô trên giấy biến

đổi hoá học là do nhiệt từ ngọn nến đangcháy

* HĐ2: Thực hành xử lý thông tin (SGK).

MT: Học sinh nêu đợc ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với sự biến đổi hoá học

- Yêu cầu học sinh đọc thông tin và quan

GVK: Sự biến đổi hoá học có thể xẩy ra

dới tác dụng của ánh sáng

- Chỗ miếng vải đợc đặt chỗ đĩa sứ và 4hòn đá chặn lên vẫn còn màu xanh đậm

nh bức nhuộm, còn các chỗ khác màuxanh bị bay màu => dới hình dạng của

ánh sáng phẩm có sự biến đổi hoá học =chất khác

- ảnh trong phim cũng đợc in trên tờ giấytrắng chố có bôi chất hoá học dùng đểrửa ảnh - dới t/d của ảnh và nhiệt chấthoá học đã biến đổi… không ăn nhập với

C Củng cố, dặn dò: Học sinh nhắc lại sự biến đổi hoá học… không ăn nhập với

- Hiểu từ ngữ trong bài

-Hiểu nội dung : Biểu dơng một con ngời yêu nớc, một nhà t sản đã trợ giúp cách mạng rất nhiều tiền bạc , tài sản trong thời kì cách mạng gặp khó khăn về tài chính

II Đồ dùng ảnh trong sgk.

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : HS đọc bài Thái s Trần Thủ Độ , nêu nội dung bài

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn luyện đọc

-1 hs khá đọc bài

-HS đọc nối tiếp (2 lợt) kết hợp luyện đọc

từ, giải nghĩa từ chú giải

-GV đọc mẫu

3 Tìm hiểu bài

Yêu cầu hs đọc thầm toàn bài

- Kể lại những đóng góp to lớn và liên tục

của cụ Thiện qua các thời kì

ơng 10 vạn đồng đông dơng

Trang 28

d Sau khi hòa bình lập lại

- Gia đình cụ Đỗ Đình Thiện có những

trợ giúp rất to lớn về tiền bạc, tài sản cho

cách mạng

- Việc làm của cụ Thiện thể hiện những

phẩm chất gì ?

-Từ câu chuyện này em suy nghĩ nh thế

nào về trách nhiệm của công dân đối với

-Gọi 1 hs nhắc lại nội dung bài

- Dặn về nhà đọc lại bài , chuẩn bị bài

- Ngời công dân phải có trách nhiệm với vận mệnh của đất nớc

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- HS đọc nhóm đôi

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kỹ năng tính chu vi, diện tích hình tròn.

II Các hoạt động dạy học.

A Bài cũ: Nêu quy tắc tính diện tích hình tròn, chữa bài ở vở bài tập,

B Luyện tập: Hớng dẫn học sinh làm bài tập: 1, 2, 3

Bài 1: Một số học sinh nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên chấm, chữa bài

Bài 2: Hớng dẫn học sinh từ chu vi đi tính

bán kính rồi tính diện tíc hình tròn

- Một số học sinh nêu bài làm

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc bài toán, quan

1 x 1x 3,14 = 3,14 (cm2)+ Học sinh giải: Diện tích của hình tròn nhỏmiếng giấy

0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m2)Bán kính của hình tròn lớn là:

0,7 + 0,3 = 1 (m)Diện tích hình tròn lớn là:

1 x1 x 3,14 = 3,14 (m2)Diện tích thành giếng (phần tô đậm) là:3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)

Lịch sử: Bài 8: Ôn tập : Chín năm kháng chiến

bảo vệ độc lập dân tộc (1945-1954)

I Mục tiêu : Học xong bài này hs biết:

- Những sự kiện lịch sử từ năm 1945 đến năm 1954, lập đợc bảng thống kê một số sự kiệntheo thời gian (gắn với các bài đã học)

Trang 29

- Kỹ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn lịch sử này.

II Đồ dùng: Bản đồ VN, VBT.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ : Nêu ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ.

B Bài mới: Ôn tập.

*HĐ1: Thảo luận

- Y/c hs đọc 4 câu hỏi SGK và TL nhóm 4

Câu 1,2,3 hs ghi vào giấy nháp, câu 4 làm

D Ôn lại các nội dung đã học

1 Tình thế hiểm nghèo của đất nớc ta sau CMT8 đợc ví “nghìn cân treo sợi tóc”

3 loại giặc ta phải đơng đầu từ cuối năm 1945: Giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm

2 Chín năm đó là từ năm 1945 – 1954

3 Lời kêu gọi toàn quốc k/c của CT HCM khẳng định tinh thần quyết tâm chiến đấu hisinh vì độc lập tự do của nhân dân ta

4 hs nêu từng sự kiện tơng ứng với từng thời đại

Hs quan sát bản đồNhớ lại các sự kiện, nhân vật lịch sử

- Hs kể lại các sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu qua bản đồ

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

Tập làm văn: Tả ngời (Kiểm tra 1 tiết)

I Mục tiêu: Hs viết đợc một số bài văn tẳ ngời, có bố cục rõ ràng, đủ ý, thể hiện đợc

những quan sát riêng, dùng từ đặt câu đúng, câu văn có hình ảnh, cảm xúc

II Đồ dùng: Một số tranh ảnh minh hoạ nội dung đề văn.

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài

2 HDHS làm bài: 1 hs đọc 3 đề bài SGK

*GVHDHS: Suy nghĩ chọn 1 trong 3 đề để làm

- Miêu tả một ca sỹ thì chú ý tả ca sỹ đó đang biểu diễn Nếu chọn tả nghệ sỹ hài thì chú

ý tả tài gây cời của nghệ sỹ đó Nếu chọn tả 1 nhân vật trong chuyện đã đọc thì phải hình dung, tởng tợng rất cụ thể về nhân vật khi miêu tả

- Cần suy nghĩ để tìm ý, sắp xếp ý thành dàn ý Dựa vào dàn ý để viết bài văn

- 1 số học sinh nói đề bài mình lựa chọn

3 Học sinh làm bài

4 Củng cố, dặn dò: Giáo viên nhận xét giờ học.

D Chuẩn bị bài sau

- Tranh minh họa sgk

- Phiếu đánh giá kết quả học tập

III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích, tác dụng của việc chăm sóc gà Giới thiệu bài

- Gv giảng để hs hiểu khái niệm chăm sóc

Trang 30

dụng của việc chăm sóc gà

HS thảo luận nhóm 4 nêu :

a Sởi ấm cho gà

b Chống nóng, chống rét, phòng ấm cho

c Phòng ngộ độc thức ăn cho gà

*Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập

- GV sử dụng bài tập 2, 3, 4 vở thực hành kĩ thuật để đánh giá kết quả học tập của hs

-GV nêu đáp án của bài tập HS đối chiếu kết quả bài tập để tự đánh giá kết quả học tập của mình

-HS báo cáo kết quả tự đánh giá GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tinh thần học tập của hs

D Xem trớc bài sau

Thứ năm, ngày 10 tháng 1 năm 2008

Thể dục: Bài 40: tung và bắt bóng – Nhảy dây.

I Mục tiêu: - Ôn tung và bắt bóng bằng 2 tay, tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng

2 tay, ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác

-Chơi trò “Chơi bóngchuyền sáu “ Ycầu thực hiện biết cách chơi và tham gia đợc đtác

t-ơng đối chủ động

II Ph ơng tiện: Mỗi HS một dây nhảy, 6 quả bóng

III.Nội dung và ph ơng pháp trên lớp

Mở bài - Tập hợp lớp, phổ biến nd và yc,

- Chay chậm xung quanh sân tập

2 Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

3 Chơi trò chơi: “Bóng chuyền sáu”

- HS nhắc lại cách chơi, chia làm

4 đội chơi (Số ngời bằng nhau)

- HS chơi thử mộtlần,chơichính thức, tính điểm va đa ra độivô

địch

Trang 31

thúc

- Đi chậm, thả lỏng toàn thân

Hít thở sâu

- Gviên hệ thống lại bài học

- Gviên nhận xét, đánh giá giờ học

Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

I Mục tiêu: Hsinh: - Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng ph/từ.

- Nhận biết đợc các QHT, cằp QHT đợc sử dụng trong câu; biết cách dùng ccá QHT nối các vế câu ghép

II Đồ dùng: VBT

III Các hoạt động dạy học: A Bài cũ: Hsinh nêu ý của từ ‘Công dân”

B.Bài mới: 1 GTB

2 Nhận xét:

Bài 1: 1 HS đọc ycầu, ndung bài

- Hsinh TL và ghi kết qủa vào VBT

- Một số hsinh đọc các câu ghép

- Cả lớp , gv nhận xét, chốt câu trả lời

đúng

Bài 2: Y/c hsinh dùng bút gạch chéo phân

tách vế câu ghép, khoanh tròn vào từ và

dấu câu ở ranh giới giữa các vế câu

-1 số hs nêu- Cả lớp nhận xét

Bài 3: Hãy đọc lại từng câu văn, xem các

vế trong mỗi câu đợc nối với nhau theo

cách nào, có gì khác với 2 cách nối đã

học?

- 1 số hs nêu- gv bổ sung

3 Ghi nhớ: (SGK)

4 Luyện tập:

Bài 1: hs đọc yêu cầu , ndung

- Y/cầu hsinh làm vào vbt

- 1 số hs nêu kquả

- Cả lớp, gv chữa bài

Bài 2: 1 hsinh đọc ndung

- Hai câu ghép bị lợc bỏ QHT trong đoạn

văn là hai câu nào?

- Hsinh nêu cách khôi phục lại QHT bị lợc

bỏ ở hai câu đó

- Giải thích vì sai tgiả có thể lợc bỏ những

từ đó?

Bài 3: Hsinh đọc y/c:

- Gviên gợi: Dựa vào nd của hai vế câu

cho sẵn xđịnh mối quan hệ giữa hai vế

câu (QH tơng phản hoặc lựa chọn) Từ đó,

tìm quan hệ từ thích hợp để điền

- 1 số hs nêu kquả

- Gvchấm, chữa bài

HS nêu: - Câu 1: , anh công nhân lợt mình/

thì cửa phòng lại mở,/ một ngời nữa tiến vào.

- Câu 2: Tuy đ/c mất trật tự,/ nhng tôi cho

đ/c

- Câu 3: Lê- nin không từ chối đ/c, cắt tóc.

Câu1: 3 vế câu: thì,Câu 2: 2 vế câu: tuy, nhng

Câu 3: 2 vế câu: ,

- Câu 1: Vế 1 nối vế 2 bằng QHT “Thì” vế 2 nối vế 3: Trực tiếp bằng dấu phẩy

- Câu 2: Vế 1 và 2 nối với nhau bằng cặp QT: tuy – nhng

- Câu 3: Vế 1 và 2 nối trực tiếp

- 3-4 hsinh nêu

- hsinh làm bài

- Hsinh nêu:

Câu 1 là câu ghép có hai vế câu

Cặp QHT trong câu là : Nếu … không ăn nhập với … không ăn nhập vớithì

- Hsinh đổi vở ktra bài nhau

- Cả lớp theodõi

- Hai câu ở cuối đoạn văn có dấu (… không ăn nhập với.)

- (Nếu)… không ăn nhập với ;(Còn)… không ăn nhập với… không ăn nhập với… không ăn nhập với(thì)

- Để câu văn gọn, thoáng, tránh lặp, lợc bỏ

nh-ng nh-ngời đọc vẫn hiểu đầy đủ, hiểu đúnh-ng.+ Cả lớp theo dõi

- Hsinh nêu

a Tấm chăm chỉ, hiền lành còn… không ăn nhập với

b Ông … không ăn nhập với nhng (hoặc mà) … không ăn nhập với

c Mình đến nhà bạn hay bạn đến nhà mình?

C Củng cố, dặn dò: Hsinh nhắc lại ndung cần ghi nhớ nhất

D Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Toán: Luyện tập chung.

Trang 32

I Mục tiêu: Giúp hs cũng cố kỹ năng tính chu vi, diện tích hình tròn.

II Các hoạt động dạy học: A Bài cũ: Chữa bài tập ở VBT

Bài 2: Gv HD hs quan sát hình vẽ, đọc bài

toán rồi giải

- Một số hs nêu bài giải

- Cả lớp theo dõi, nx, bổ sung

Bài 3: Hs quan sát hình vẽ, đọc bài toán

GvHD diện tích hình đã cho là tổng diện tích

hình chữ nhật và 2 nửa hình tròn

- Hs nêu bài giải

- Cả lớp theo dõi, nx, bổ sung

- Gv chấm chữa bài

Bài 4: HD hs đọc thông tin, quan sát hình vẽ

Diện tích phần đã tô màu là hiệu của diện

tích hình vuông và diện tích của hình tròn có

- Hs tự kiểm tra chữa bài

+Hs làm

Chiều dài HCN: 7 x 2 = 14(cm)Diện tích HCN: 14 x 10 = 140(cm2)

Diện tích của 2 nửa hình tròn:

7 x7 x 3,14 = 153,86 (cm2)Diện tích hình đã cho:

140 + 153,86 = 293,86(cm2)

Hs đổi vở kiểm tra bài nhau

- Hs đọc quan sát hình vẽ, tính vào giấy nháp rồi nêu kết quả

Khoanh vào A: 13,76cm2

Hs chữa bài

Khoa học: Bài 40: Năng lợng

I Mục tiêu: Sau bài học hsinh biết:

- Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có biến đổi vị trí, hình dạng, nhiệt

độ nhờ đợc cung cấp năng lợng

- Nêu ví dụ về hoạt động của con ngời, động vật, phơng tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lợng cho các hoạt động đó

II Đồ dùng: Nến, lửa, đồ chơi (ôtô).

III Các hoạt động dạy học: A Bài cũ: Nêu ví dụ về biến đổi hoá học

+ Nhờ đâu vật có biến đổi đó?

- Đại diện 1 số nhóm nêu kết quả

MT2: HS nêu đợc ví dụ về hoạt động

của con ngời, động vật, phơng tiện,

máy móc và chỉ ra nguồn năng lợng

- HSTL ghi kết quả vào VBt+ Khi dùng tay nâng cặp sách, năng lợng do tay cung cấp đã làm cặp sách dịch chuyển lên cao.+ Khi thắp ngọn nến, nến toả nhiệt và phát ra

ánh sáng Nến bị đốt cháy đã cung cấp năng ựơng cho việc toả nhiệt và phát sáng

l-+ Khi lắp pin và bật công tắc ôtô đồ chơi, động cơ quay, đèn sáng, còi kêu Điện do pin sinh ra

đã cung cấp năng lợng làm động cơ quay, đèn sáng, còi kêu

- Hs Tl và nêu

Hoạt độngNgời nông dân đi

Nguồn năng lợngThức ăn

Trang 33

cho các hoạt động đó.

- Hs đọc mục “bạn cần biết” tr83,

SGK, quan sát hình vẽ, TL nhóm 2 nêu

các các ví dụ về hoạt động của con

ng-ời, động vật, phơng tiên, máy móc và

chỉ ra nguồn năng lợng cho các hoạt

Thức ănThức ănThức ănXăng

- Cả lớp theo dõi

Thứ sáu ngày 11 tháng 1 năm 2008

Tập làm văn: Lập chơng trình hoạt động

I Mục tiêu: Dựa vào mẫu chuyện về một buổi sinh hoạt tập thể, biết lập chơng trình hoạt

động (CTHĐ) cho buổi sinh hoạt tập thể đó và cách lập CTHĐ nói chung

- Qua việc lập CTHĐ, rèn luyện óc tổ chức, tác phong làm việc khoa học , ý thức tập thể

- Gv giải nghĩa: Bếp núc, việc chuẩn bị thức ăn,

thức uống, bát đĩa… không ăn nhập với

- Y/c hs TL theo nhóm 2 trả lời các câu hỏi vào

Thuỷ và các bạn trong lớp đã lập CTHĐ buổi

liên hoan tổ chức chu đáo, rất cụ thể khoa học,

hợp lý, huy động đợc khả năng của mọi ngời

Bài2: Hs đọc y/c Y/c HSTL nhóm 4

Y/c mỗi hs đặt vị trí mình là lớp trởng M Thuỷ,

dựa theo câu chuyện trên kết hợp với tởng tợng,

phỏng đoán riêng, lập lại toàn bộ CTHĐ của

buổi LHVN chào mừng ngày Nhà giáo Việt

Nam 20/11 trong câu chuyện, có thể bổ sung

các tiết mục văn nghệ

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp, gv nx về nội dung, cách trình bày của

từng nhóm

C Củng cố, dặn dò: Hs nhắc lại lợi ích của

việc lập CTHĐ và cấu tạo của 1 CTHĐ

D.Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

+ Hs đọc câu chuyện, TL và nêu

a Mục đích buổi liên hoan VN: Chức mứng các thầy, cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, bày tỏ l òng biết ơn

b Để tổ chức liên hoan cần chuẩn bị: bánh kẹo, hoa quả, chén đĩa… không ăn nhập với, làm báo tờng, CT văn nghệ

- Phân công: Bánh kẹo, hoa quả, chén đĩa: Tâm, Phợng và các bạn nữ

+ Trang trí trong lớp: Trung, Sơn, Nam.+ Ra báo tờng: Chủ bút Thuỷ Minh và BBTập: cả lớp

+ Các tiết mục VN… không ăn nhập với

c Chuẩn bị diễn biến của buổi liên hoan Buổi liên hoan diễn ra rất vui vẻ Mở đầu là CTVN Thu Hơng dẫn CT, Tuấn béo diễn kịch câm, Huyền Phơng kéo đàn… không ăn nhập với

Cuối cùng, thầy CN phát biểu khen báo tờngcủa lớp hay, khen các tiết mục biểu diễn tự nhiên, buổi liên hoan tổ chức chu đáo

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi

- HSTL theo nhóm 4 – ghi kết quả vào VBT

- 1 số nhóm đọc bài làm

Toán: Giới thiệu biểu đồ hình quạt

I Mục tiêu: Giúp hs: - Làm quen với biểu đồ hình quạt

Trang 34

- Bớc đầu biết cách “đọc”, phân tích và xử lý số liệu trên biểu đồ hình quạt.

II Đồ dùng: Vẽ biểu đồ hình quạt ở VD1 ở tờ giấy to.

III Các hoạt động dạy học: A Bài cũ: Chữa bài ở VBT.

B.Bài mới: 1 Giới thiệu biểu đồ hình quạt

VD1: Gv gắn biểu đồ hình quạt ở bảng cho

- Biểu đồ nói điều gì?

- Sách trong th viện của trờng đợc phân làm

mấy loại?

- Tỉ số phần trăm của từng loại là bao

nhiêu?

VD2: HDHS đọc biểu đồ ở VD2:

- Biểu đồ nói về điều gì?

- Có bao nhiêu phần trăm hs tham gia môn

- Tính số hs thích màu xanh theo tỉ số phần

trăm khi biết tổng số hs của cả lớp

- 1 số hs nêu kết quả

- Cả lớp Gv nhận xét

Bài 2:Hs đọc và quan sát biểu đồ

Biểu đồ nói điều gì?

- Hs căn cứ vào màu quy ớc để đọc các tỉ

- 12,5%

- 32 em

32 x 12,5 : 100 = 4(hs)+ Hs tính và nêu, hs thích:

a Màu xanh: 120 x 4 : 100 = 48 (em)

Địa lý: Bài 18: Châu á (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Học xong bài này hs:

- Nêu đợc đặc điểm về dân c, tên 1 số hoạt động kinh tế của ngời dân châu á và ý nghĩa (lợi ích) của những hoạt động này

- Dựa vào lợc đồ (bản đồ) nhận biết đợc sự phân bố một sự hoạt động sản xuất của ngời dân châu á

- Biết đợc khu vực Đông Nam á có khí hậu gió mùa nóng ẩm, trồng nhiều lúa gạo, cây công nghiệp và khai thác khoáng sản

II Đồ dùng: VBT, quả địa cầu.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Dựa vào quả địa cầu, em hãy cho biết vị trí địa lý và giới hạn của Châu á B.Bài mới: *GBT

3 Dân c Châu á

+ Gv treo bảng số liệu về dân số các châu ở

bài 17 – y/c hs đọc bảng số liệu, so sánh

dân số châu á với các châu lục khác

- Châu á có số dân đông nhất thế giới Dân

số Châu á đông gấp 4 lần Châu Mỹ nhng diện tích chỉ hơn 2 triệu km2, gấp 5 lần dân

số Châu âu, hơn 12 lần số dân Châu Đại

D-ơng

- Chủ yếu là ngời da vàng nhng cũng có

ng-ời trắng hơn

Trang 35

và phong tục tập quán của ngời Châu á?

Gv: Sự khác nhau về màu da là do họ sống

ở các khu vực có khí hậu khác nhau, ngời

dân ở khu vực có khí hậu ôn hoà thờng có

màu da sáng, ngời ở vùng nhiệt đới có màu

da sẫm hơn

Dù có màu da khác nh thế nào, nhng mọi

ngời đều có quyền sống, học tập và lao

nh trồng cây CN, chè, cà phê, … không ăn nhập với hoặc chăn

nuôi và chế biến thuỷ, hải sản

- Nông nghiệp hay Cn là ngành sản xuất

chính của đa số ngời dân Châu á?

KL: Ngời dân châu á phần lớn là NN, nông

sản chính là lúa gạo, lúa mỳ, thịt, trứng,

sữa, một số nớc phát triển ngành CN, khai

thác dầu mỏ, sản xuất ôtô… không ăn nhập với

5 Khu vực Đông Nam á

- Y/c hs quan sát h3 bài 17 và h5 bài 18

- Gv xác định lại vị trí địa lý khu vực ĐNA,

đọc tên 11 quốc gia trong khu vực

- Khu vực ĐNA có xích đạo chạy qua

Hs nêu đặc điểm khí hậu, loại rừng chủ yếu

của ĐNA

- Hs quan sát h3 bài 17 nhận xét địa hình

ĐNA

- Hãy liên hệ với Việt Nam để nêu tên 1 số

ngành sản xuất có ở khu vực ĐNA

KL: Khu vực ĐNA có khí hậu gió mùa

nóng ẩm, ngời dân trồng nhiều lúa gạo, cây

- Trồng bông, trồng lúa mì, lúa gạo, nuôi

bò, khai thác dầu mỏ, sx ô tô… không ăn nhập với

- Lúa gao: Trung Quốc, ĐNA, ấn Độ

- Lúa mì, bông: TQ, ấn Độ, Ca-zắc-xtan

- Chăn nuôi bò: TQ, ấn Độ

- Khai thác dầu mỏ: TNA, ĐNA

- Sx ô tô: Nhật Bản, TQ, Hàn Quốc

N2 là ngành sx chínhTrồng nhiều lúa gạo vì đó là loại cây cần nhiều nớc, nhiệt độ, cần nhiều công chăm sóc nên thờng tập trung ở vùng đồng bằng châu thổ vùng nhiệt đới nơi có sẵn nớc và dân c đông đúc

Tuần 21

Thứ hai, ngày 14 tháng 1 năm 2008

Tập đọc: Trí dũng song toàn

Trang 36

I Mục tiêu: - Đọc lu loát, diễn cảm bài văn – giọng đọc lúc rắn tỏi, hào hứng, lúc trầm

lắng, tiếc thơng Biết đọc phân biệt lời các nhân vật: Giang Văn Minh, vua Minh, Đại thầnnhà Minh, vua Lê Thần Tông

- Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ đợc quyền lợi và danh dự của đất nớc khi đi sứ nớc ngoài

II Đồ dùng: Tranh SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Hs đọc bài “Nhà tài trợ đặc biệt của CM”

+ Sứ thần Giang Văn Minh làm cách nào để

vua nhà Minh bãi bỏ lễ góp giỗ Liễu

Thăng?

+ Nhắc lại nội dung cuộc đối thoại giữa ông

Giang Văn Minh với đại thần nhà Minh

- 1 hs đọc 2 đoạn còn lại

+ Vì sao Vua nhà Minh lại sai ngời ám hại

Giang Văn Minh?

- Hs đọc thầm cả bài

+ Vì sao có thể nói ông Giang Văn Minh là

ngời trí dũng song toàn?

Đoạn 1: Từ đầu đến cho ra lẽ… không ăn nhập với

Đoạn 2: Tiếp đó đến Liễu Thăng

Đoạn 3 Tiếp đến ám hại ông

Đoạn 4: Phần còn lại

- Cả lớp đọc thầm

- … không ăn nhập với vờ khóc than vì không có mặt ởnhà để cúng giỗ cụ tổ năm đời Vua Minh phán không ai phải cúng giỗ ngời chết từ năm

đời Giang Văn Minh tâu luôn: Vậy, tớng Liễu Thăng tử trận đã mấy trăm năm… không ăn nhập với

- 1 số hs nhắc

- Vua Minh mắc mu GVM, phải bỏ lễ góp giỗ Liễu Thăng nên căm ghét ông GVM không nhún nhờng trớc câu đối của đại thầntrong triều còn giám lấy việc quân đội của

3 triều đại … không ăn nhập với để đối lại… không ăn nhập với vừa mu trí, vừa bất khuất … không ăn nhập với

- 5 hs đọc: ngời dẫn chuyện, GVM, vua nhàMinh, đại thần nhà Minh, vua Lê Thần Tông

- Hs LĐ theo nhóm 3

- Hs đọc thi

- Cả lớp nhận xét

Toán: Luyện tập về tính diện tích

I Mục tiêu: Giúp học hsinh cũng cố kỹ năng thực hành tính diện tích các hình đã học nh

hình chữ nhật, hình vuông

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Chữa bài ở VBT.

B.Bài mới: 1 Giới thiệu cách tính.

25 + 20 + 25 = 70 (cm)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

70 x 40,1 = 1807 (cm2)Diện tích của 2 hv EGHK và MNPQ là:

20 x 20 x2 = 800(cm2)Diện tích của mảnh đất là:

1807 + 800 = 3607(cm2)

Trang 37

- 1 số hs nêu bài làm, GV chấm, chữa bài.

Bài 2: HDHS chia khu đất thành 3 hình chữ

- Khu đất đã cho chính là hcn bao phủ bên

ngoài khoét đi 2 hcn nhỏ ở góc bên phải và

(3,5 + 4,2 + 3,5) x 3,5 = 39,2(cm2) Diện tích của hcn thứ 2 là:

6,5 x 4,2 = 27,3(cm2) Diện tích của mảnh đất là 39,2 + 27,3 = 66,5(cm2)+ Hs theo dõi, làm bài

C1: Chiều dài của mảnh đất:

100,5 + 40,5 = 141(m) Chiều rộng của mảnh đất:

30 + 50 = 80(m) Diện tích mảnh vờn là:

141 x 80 – (50 x 40,5 x 2) = 7230(m2)C2: Diện tích của h1 và h2 là:

30 x 40,5 x 2 = 2430 (m2) Chiều dài h3 là:

50 + 30 = 80(m) Chiều rộng h3 là:

100,5 – 40,5 = 60(m) Diện tích h3:

80 x 60 = 4800(m2) Diện tích của cả mảnh vờn là:

2430 + 4800 = 7230(m2)

- Hs đổi vở kiểm tra bài nhau

Chính tả: Nghe - viết: Trí dũng song toàn

I Mục tiêu.- HS nghe viết đúng chính tả đoạn" Thấy sứ thần VN đến hết" của truyện

" Trí dũng song toàn"

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu r, d, gi, có thanh hỏi hoặc thanh ngã

II.Đồ dùng: VBT

III.Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: : Hsinh viết bảng tiếng có âm đầu d, gi ở BT 2 tiết trớc.

- GV chấm, chữa bài

Bài 3: HS nêu y/c

- Y/c HS đọc thầm, lựa chọn r, d, gi để điền

cho thích hợp

- 1 số HS nêu- GV chấm, chữa bài

- Cả lớp theo dõi-GVM khảng khải khiến vua Minh tức giận

- HS viết bảng

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi vở kiểm tra bài nhau

+ Biết rõ, thành thạo: rành, rành rẽ

+ Đồ đựng bằng tre, nứa, đáy phẳng, thànhcao: cái giành

b dũng cảm - vỏ - bảo vệ

* Kết quả: rì rầm, dạo, dịu, rào, giờ, dáng

Trang 38

C Củng cố- dặn dò: GV nx giờ học

D.Làm bài tập 2b- VBT

Đạo đức: uỷ ban nhân dân xã (phờng ) em

I.Mục tiêu : Học xiong bài này hsinh biết:

- Cần phải tôn trọng Uỷ ban nhân dân (UBND) xã (Phờng) và vì sao phải tôn trọng UBND xã (phờng)

- Thực hiện các quy định của UBND xã (phờng); tham gia các hoạt động do UBND xã

HĐ1: Tìm hiểu truyện “Đến uỷ ban ND phờng”

MT: HS biết 1 số công việc của UBND xã (phờng) và bớc đầu biết đợc tầm qtrọng của UBND xã

- 2 Hs đọc truyện SGK

+ Bố Nga đến UBND phờng để làm gì?

+ UBND phờng làm các công việc gì?

+ UBND xã (phờng ) có vai trò rất quan

trọng nên mỗi ngời dân phải có thai độ

nh thế nào đối với UBND ?

- MT: Hs biết đợc các Hvi, việc làm phù

hợp khi đến UBND xã (phờng)

+ a là hvi không nên làm

C Củng cố dặn dò: GV nx tiết học

D.Tìm hiểu về UBND xã nơi em ở

Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2008

Thể dục: Bài 41: Tung bóng và bắt bóng

Nhảy dây – Bật cao

I Mục tiêu : - Ôn tung bóng và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời, ôn nhảy dây kiểu chân trớc,

chân sau YC thực hiện động tác tơng đối đúng

- Làm quen động tác bật cao Ycầu thực hiện đợc động tác cơ bản đúng

- Chơi trò chơi “Bóng chuyền sáu” YC biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ

động

II Ph ơng tiện : Mỗi em 1 dây, 6 quả bóng.

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

Trang 39

0 0 0 0 0  0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 

- Các tổ tập dới sự điều khiển của tổ trởng

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Công dân

I Mục tiêu: Mở rộng hệ thốnghoá vốn từ gắn với chủ điểm “Công dân”: Các từ nói về

chức vụ, quyền lợi,ý thức công dân… không ăn nhập với

- Vận dụng vốn từ đã học, viết đợc một đoạn văn ngắn nói về chức vụ bảo vệ TQ của côngdân

II.Đồ dùng: VBT

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: HS làm miệng bt 3, tiết trớc.

-GV giảithích câu văn ở bt 3 là của Bác Hồ

nói với các chú bộ đội nhân dịp Bác đến

thăm đền Hùng Dựa vào câu nói của Bác,

mỗi em viết một đoạn văn khoảng 5 câu về

nghĩa vụ bảo vệ TQ của mỗi công dân

- 1 số em nêu bài làm

- Cả lớp, gv nhận xét, kl

-Cả lớp theo dõi, làm bài

Nghĩa vụ công dân Quyền công dân

ý thức công dân Bổn phận công dân Trách nhiệm công dân Công dân gơng mẫu

Công dân danh dự

- Nối nghĩa ở cột A thích hợp với cụm từ cột b

ý câu 1 nối với quyền công dân

ý câu 2 nối với ý thức công dân

ý câu3 nối với nghĩa vụ công dân

- Hs đối chiếu, ktra lại bài

Trang 40

Toán: Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo)

I Mục tiêu :

- Giúp Hsinh củng cố kỹ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học nh hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang,… không ăn nhập với

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: Chữa bài tập ở vở bài tập.

B Bài mới: 1 Giới thiệu cách tính.

Thông qua ví dụ SGK hình thành quy trình

tính diên tích mảnh đất:

-Chia hình đã cho thành 1 hình tam giác và

1 hình thang

- Đo các khoảng cách trên mặt đất, thu thập

số liệu đã cho, gsử ta đợc bỏ số liệu nh

- GV cấm bài, chữa bài

Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1

Diện tích mảnh đất gồm 2 hình tam giác và

55 x 27 : 2 = 742,5 (m2) Diện tích hình ABCDE là:

935 + 742,5 = 1677,5 (m2)

Hsinh đọc, làmbài

* Dtích hình chữ nhật AEGD là:

84 x 63 = 5292 (m2) Dtích tam giác BAE là :

84 x 28 : 2 = 1176 (m2) Độ dài cạnh BD là:

28 + 63 = 91 (m) Dtích tam gác BGC là:

91 x 30 : 2 = 1365 (m2) Dtích mảnh đất là:

5292 + 1176 + 1365 = 7833 (m2)

* Dtích hình thang MNCB là:

20 8 + 38 ) x 37,4 : 2 = 1102,5 (m2) Dtích tam giác BAM là:

20,8 x 24,5 : 2 = 254,8 (m2) Dtích tam giác DCN là:

38 x 25,3 : 2 = 480,7 (m2) Dtích mảnh đất là:

1102,5 + 254,8 + 480,7 = 1835 (m2)

C Củng cố, dặn dò: Gv nhận xét giờ học

D HS về nhà làm bài tập vào VBT

Kể chuyện : Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia.

I Mục tiêu: - Rèn kỹ năng nói.

- HS kể đợc một câu chuyện đã chứng kiến hoặc đã làm thể hiện ý thức bảo vệ các công trình công cộng, di tích kịch sử- VH, ý thức chấp hành luật giao thông đờng bộ, hoặc một việc làm thể hiện lòngbiết ơn các TBLS

- Biết sắp xếp các tìh tiết, sự việc thành một câu chuyện Hiểu và trao đổi đợcvới các bạn

về nd và ý nghĩa câu chuyện

- Rèn luyện kỹ năng nghe : Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồdùng: Tranh ảnh về chấp hành Luật giao thông đờng bộ.

III.Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ : HS kể lại câu chuyện ở tiết trớc

2 Kể một việc làm thể hiện ý thức chấp hành luật giao thông đ ờng bộ

3 Kể một việc làm thể hiện lòng biết ơn các TBLS

Ngày đăng: 26/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thành công thức tính S hình thang . - bai lop 5 luyen tuan 12-19
1. Hình thành công thức tính S hình thang (Trang 2)
Hình lập phơng. - bai lop 5 luyen tuan 12-19
Hình l ập phơng (Trang 91)
Hình thành từ lâu đời và đợc truyền từ thế - bai lop 5 luyen tuan 12-19
Hình th ành từ lâu đời và đợc truyền từ thế (Trang 116)
Hình 1 số hình đã học ( hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang, hình bình  hành, hình thoi, hình tròn) - bai lop 5 luyen tuan 12-19
Hình 1 số hình đã học ( hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình tròn) (Trang 200)
Hình hộp chữ nhật khi biết thể tích và S đáy - bai lop 5 luyen tuan 12-19
Hình h ộp chữ nhật khi biết thể tích và S đáy (Trang 206)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w