Các hoạt động dạy học Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS đọc thuộc lòng những câu thơ em thích trong bài Trớc cổng trời, trả lời câu hỏi Hoạt động 3: Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm tìm
Trang 1tuần 9
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010Sáng Tập đọc
Tiết 17: cái gì quý nhất
I Mục tiêu
- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài; biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật(Hùng, Quý, Nam, thầy giáo)
- Nắm đợc vấn đề tranh luận (Cái gì quý nhất ?) và ý khẳng định trong bài : Ngời lao
động là quý nhất và trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3
- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ trong SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS đọc thuộc lòng những câu thơ em thích trong bài Trớc cổng trời, trả lời câu hỏi
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm tìm hiểu bài và trả lời câu hỏi
Câu1: Theo Hùng, Quý, Nam, cái gì quý nhất trên đời là gì ?
+) Hùng : lúa gạo ; Quý : vàng ; Nam : thì giờ
Câu 2: Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ ý kiến của mình ?
+) Hùng : lúa gạo nuôi sống con ngời
Quý : có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua đợc lúa gạo
Nam : có thì giờ mới làm ra đợc lúa gạo, vàng bạc
Câu 3: Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động mới là quý nhất ?
+) Khẳng định cái đúng của ba HS nhng cha phải là quý nhất Đa ra ý kiến lập luận
có lí và kết luận : ngời lao động là qúy nhất
Câu 4: Chọn tên gọi khác cho bài văn ( HS nối tiếp nhau phát biếu và nêu lí do vì sao lại
Trang 2Toán Tiết 41: Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân trong các trờng hợp đơn giản
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng số thập phân
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy học
- Bảng học nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại cách viết các đơn vị đo độ dài dới dạng số thập phân
*Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài, HS làm bài cá nhân Trình bày bài, nhận xét thống nhất bàilàm đúng
a) 35m 23cm = 35,23 mc) 14m 7cm = 14, 07m
b) 51dm 3cm = 51,3dmd) 23m 13cm = 23, 13m
Bài 2 : Viết các số đo sau dới dạng số thập phân
- HS đọc bài, làm bài theo cặp Đại diện cặp trình bày, nhận xét Kết hợp củng cố viết các
đơn vị đo độ dài dới dạng số thập phân
Bài 3 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm cá nhân, 1HS làm bảng Trình bày bài, nhận xét Kết hợp củng cố cách chuyển
Trang 3Đạo đức Tiết 9 : Tình bạn
I
Mục tiêu: HS biết
- Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền đợc tự do kết giao bạn bè
- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè
- Rèn t thế tác phong học tập cho HS
II.Tài liệu và ph ơng tiện : Tranh minh hoạ truyện đôi bạn.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại nội dung ghi nhớ của tiết học trớc
* Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: HS biết đợc ý nghĩa của tình bạn và quyền đợc kết giao bạn bè của trẻ em.
* Cách tiến hành
- Cả lớp hát bài Lớp chúng ta đoàn kết và thảo luận câu hỏi.
- GV kết luận: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em cũng cần có bạn bè và có quyền đợc tự dokết giao bạn bè
Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung truyện Đôi bạn.
* Mục tiêu: HS hiểu đợc bạn bè cần phải đoàn kết, giúp đỡ nhau những lúc khó khăn,
hoạn nạn
* Cách tiến hành
- HS đọc truyện Đôi bạn và trao đổi trả lời câu hỏi trong SGK.
- GV kết luận: Bạn bè cần phải biết thơng yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau, nhất là những lúc khó khăn, hoạn nạn.
Hoạt động 4: Làm bài tập 2 (SGK)
* Mục tiêu: HS biết cách ứng xử phù hợp trong các tình huống có liên quan đến bạn bè.
* Cách tiến hành
- HS trao đổi bài làm với bạn ngồi bên cạnh
- GV mời một số HS trình bày cách ứng xử trong mỗi tình huống và giải thích lí do Cảlớp nhận xét, bổ sung
Chú ý: Sau mỗi tình huống, GV nêu yêu cầu HS tự liên hệ (Em đã làm đợc nh vậy đối với
bạn bè trong các tình huống tơng tự cha? Hãy kể một trờng hợp cụ thể)
- GV nhận xét và kết luận về cách ứng xử phù hợp trong mỗi tình huống:
+) Tình huống (a): Chúc mừng ban
+) Tình huống (b): An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
+) Tình huống (c): Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn bênh vực bạn
+) Tình huống (d): Khuyên ngăn bạn không nên sa vào những việc làm không tốt
+) Tình huống (đ): Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận khuyết điểm và sửa chữa khuyết
điểm
+) Tình huống (e): Nhờ bạn bè, thầy cô giáo hoặc ngời lớn khuyên ngăn bạn
Hoạt động nối tiếp: HS đọc phần ghi nhớ.
- Về nhà su tầm truyện, ca dao, tục ngữ…về chủ đề tình bạn
Trang 4Lịch sử Tiết 9: cách mạng mùa thu
I Mục tiêu:
- Tờng thuật lại đợc sự kiện nhân Hà Nội khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi: Ngày
19 - 8 – 1945 hàng chục vạn nhân dân Hà Nội xuống đờng biểu dơng lực lợng và míttinh tại nhà hát lớn thành phố Ngay sau cuộc miết tinh, quần chúng đã sông vào các cơ sở
đầu nào của kẻ thù: Phủ Khâm Sai, Sở Mật Thám,… Chiều ngày 19 – 8 -1945 cuộc khởinghĩa giành chính quyền Hà Nội toàn thắng
- Biết cách mạng thang tám nổ ra vào thời gian nào, sự kiện cần nhớ, kết quả:
+ Tháng 8 – 194 nhân dân ta vùng lên khởi nghĩa giành chính quyền và lần lợt giànhchính quyền ở Hà Nội , Huế, Sài Gòn
+ Ngày 19 – 8 trở thành ngày kỉ niệm cách mạng tháng tám
- Giáo dục HS tinh thần yêu nớc Rèn t thế tác phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh t liệu về cách mạng tháng tám ở Hà Nội
III Các hoạt động dạy - học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Hãy thuật cuộc khởi nghĩa 12- 9 -1930 ở Nghệ An?
HĐ3: Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội ngày 19 - 8 - 1945
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm, đọc SGK và thuật lại cuộc khởi nghĩa giànhchính quyền ở Hà Nội ngày 19 – 8 – 1945
- GV cho HS trình bày trớc lớp HS theo dõi và bổ sung
- GV cho HS kể tiếp những nơi đã giành đợc chính quyền: Huế (23/8), Sài Gòn (25/8),
đến 28/8/1945 cuộc tổng khởi nghĩa đã thành công trên cả nớc
HĐ4: ý nghĩa thắng lợi của cách mạng tháng tám
- HS trao đổi và phát biểu HS nhận xét bổ sung
- GVKL: Thắng lợi của cách mạng tháng Tám cho thấy lòng yêu nớc và tinh thần cách mạng của nhân dân ta Ta đã giành đợc độc lập dân tộc, dân ta thoát khỏi kiếp nô
lệ, ách thống trị của thực dân, phong kiến.
HĐ5: Củng cố - dặn dò - Nhận xét giờ học, nhắc HS về chuẩn bị bài sau.
Trang 5Tiếng việt (ôn) Tập làm văn: luyện tập tả cảnh.
I Mục tiêu
- Giúp HS lập dàn ý bài vă miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng mà em chọn
- HS viết một đoạn văn trong phần thân bài của bài văn miêu tả cảnh cảnh đẹp ở
*Bài1: Em hãy lập một dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng em.
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS xây dựng dàn ý chung cho bài văn
Hãy viết một đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp của địa phơng em dựa vào dàn ý trên.
- HS làm bài cá nhân và 2 HS làm bài trên phiếu
- GV quan sát lớp và giúp đỡ HS yếu
- HS đọc bài viết của mình
- HS nhận xét bài của bạn về cách dùng từ đặt câu, cách sử dụng các biện pháp nghệ thuật, trình tự miêu tả
- GV n - GV nhận xét sửa sai, chấm và chữa bài
Trang 6Thể dục Tiết 17: Động tác chân Trò chơi: “Dẫn bóng”–
I Mục tiêu:
- Ôn hai động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiệncơ bản đúng động tác
- Học động tác chân Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác
- Trò chơi “Dẫn bóng” Yêu cầu chơi nhiệt tình, và chủ động.
- Rèn tác phong học tập cho HS, bồi dỡng lòng yêu thích TDTT
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng đảm bảo vệ sinh
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi
III Nội dung và ph ơng pháp
Nội dung Thời gian
(phút) Phơng pháp1- Phần mở đầu
7- 9
5- 6
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,yêu cầugiờ học, chấn chỉnh đội ngũ
- HS khởi động: Xoay các khớp cổ tay, cổchân, khớp gối, vai hông
- Kiểm tra bài cũ
* GV hô cho HS tập: Lần 1 hô từng độngtác, lần 2 - 3 tập liên hoàn 2 động tác
* GV nêu tên động tác, phân tích kĩ thuật
động tác và làm mẫu cho HS làm theo
* GV thực hiên 2 - 3 lần sau đó hô nhịpchậm cho HS tập, sau mỗi lần tập GVnhận xét, uốn nắn sửa động tác sai
- Chia nhóm để HS tự điều khiển ôn luyện
- GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sótcho HS các tổ
- Ôn ba động tác thể dục đã học: 2 - 3 lần,mỗi lần 2 x 8 nhịp
* GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo độihình chơi, nhắc lại cách chơi
- Tổ chức cho cả lớp cùng chơi GV quansát, nhận xét, biểu dơng thi đua giữa cáctổ
* HS vừa đi vừa hát theo nhịp vỗ tay
- Hệ thống nội dung bài
- GV nhận xét giờ, dặn dò HS học tập,chuẩn bị giờ học sau
Trang 7Sáng Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010
Tập đọc
I/ Mục đích, yêu cầu: Giúp HS:
1- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn, thể hiện sự khắc nghiệt củathiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
2- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Nắm đợc ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau góp phần hun
đúc nên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
3- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng t thế
II/ Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ ; Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy- học
1/ Giới thiệu bài
2/ Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a/ Luyện đọc
- HS đọc nối tiếp đoạn 2- 3 lợt kết hợp luyện phát âm, giải nghĩa từ khó
- Luyện đọc theo cặp GV đọc mẫu
b/ Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và cho biết mỗi đoạn tác giả miêu tả sự vật gì?
- HS trả lời GV ghi bảng: Đoạn 1: Miêu tả ma ở Cà Mau Đoạn 2: Miêu tả cay cối và nhà cửa ở Cà Mau Đoạn 3: Con ngời Cà Mau
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi:
Câu1: Ma ở Cà Mau có gì khác thờng? (Ma dông rất đột ngột, rất dữ tợn nhng chóng
tạnh)
Câu 2: Em hình dung cơn ma “ hối hả” là cơn ma nh thế nào? (Là cơn ma rất nhanh , ào
đến nh con ngời hối hả làm một việc gì đó khi sợ bị muộn giờ)
Câu 3: Em đặt tên cho đoạn bài này.( Ma Cà Mau)
Câu 4: Để diễn tả đợc ma ở Cà Mau, ta nên đọc bài nh thế nào? ( Đọc nhanh gấp gáp)
- GV đọc mẫu - HS luyện đọc theo cặp gọi HS đọc bài trớc lớp
* Đoạn 2, 3 tiến hành tơng tự đoạn 1
Câu 5: Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?
Câu 6: Ngời Cà Mau dựng nhà cửa nh thế nào?
Câu 7: Yêu cầu HS đặt tên cho đoạn văn: ( Đất , cây cối, nhà cửa ở Cà Mau.)
*Đoạn 3:
Câu 8: Ngời Cà Mau có tính cách nh thế nào?
Câu 9: Em hiểu “Sấu cản mũi thuyền” “ Hổ rình xem hát” là thế nào?
Câu 10: Em hãy đặt tên cho đoạn 3: Tính cách ngừi Cà Mau.
c) Đọc diễn cảm.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Bình xét bạn có giọng đọc hay nhất, GV nhận xét và ghi điểm.\
3/ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học , dặn HS chuẩn bị bài cho tiết học sau
Toán
Trang 8Tiết 43: Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân
- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học dúng t thế
II/ Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy- học chủ yếu
*Hoạt động 1: Ôn lại hệ thống đơn vị đo diện tích.
- GV cho HS nêu các đơn vị đo diện tích đã học
- HS nêu quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề
1km 2 = 100hm 2 1hm 2 = 1001 km 2 1hm 2 = 100 dam 2 1dam 2 = 1001 hm 2 1dam 2 = 100m 2 1m 2 = 1001 dam 2 1m 2 = 100dm 2 1dm 2 = 1001 m 2 1dm 2 = 100cm 2 1cm 2 = 1001 dm 2 1cm 2 = 100mm 2 1mm 2 = 1001 cm- 2
- GV nêu quan hệgiữa các đơn vị đo diện tích: km2, ha với m2; giữa km2 với ha
Bài 1: GV cho HS tự làm bài vào vở HS ở từng bàn kiểm tra lẫn nhau GV gọi 2HS nêu
cách làm HS nhận xét, sửa chữa GV kết luận:
a) 56dm 2 = 0,56m 2 b) 17dm 2 23cm 2 = 17,23dm 2
c) 23cm 2 = 0,23dm 2 d) 2cm 2 5mm 2 = 2,05cm 2
Bài 2: - HS thảo luận phần a.
Trang 9Vì 1ha = 10000m 2 nên 1m 2 = 100001 ha, do đó: 1654m 2 = 100001654 ha = 0,1654ha Vậy 1654m 2 = 0,1654ha.
- HS làm vào vở các phần còn lại 3HS lên bảng làm BT HS nhận xét, sửa chữa
* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết giờ học Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị cho bài sau
âm nhạc (Giáo viên chuyên dạy)
Tập làm văn Tiết17: luyện tập thuyết trình, tranh luận
Trang 10I Mục tiêu
- Bớc đầu HS có kĩ năng thuyết trình, tranh luận về một vấn đề đơn giản
- Trong thuyết trình, tranh luận nêu đợc lí lẽ và dẫn chứng cụ thể,
- Biết cách diễn đạt ngắn gọn và có thái độ bình tĩnh, tự tin, tôn trọng ngời cùng tranhluận
- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS
II
Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi nội dung BT1, bài tập 3a
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - HS đọc các đoạn mở bài và kết bài cho bài văn tả con
đ-ờng GV nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1 : HS làm việc theo nhóm viết ra bảng phụ , trình bày trớc lớp Cả lớp thống nhất kết
quả:
- Câu a: Vấn đề tranh luận: Cái gì quý nhất trên đời
- Câu b: ý kiến, lí lẽ đa ra của mỗi bạn
+) Hùng : Quý nhất là gạo vì có ăn mới sống đợc.
+) Quý : Quý nhất là vàng vì có vàng là có tiền , có tiền sẽ mua đợc gạo
+) Nam : Quý nhất là thì giờ vì có thì giờ mới làm ra đợc lúa gạo , vàng bạc.
- Câu c: ý kiến tranh luận của thầy giáo Ngời lao động là quý nhất ( SGV/ 193 )
- GV nhấn mạnh : Khi thuyết trình, tranh luận về ấn đề nào đó, ta phải có ý kiến của riêngmình , biết nêu lí lẽ và bảo vệ ý kiến một cách có lí có tình,
Bài 2 : - HS đọc yêu cầu BT
- GV phân lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm cử một bạn đại diện để sắm vai thực hiện cuộctrao đổi tranh luận ( tổ chức làm 3 lợt )
- HS và GV nhận xét đánh giá
Bài 3 : HS đọc to nội dung BT3 - đọc thầm lại
a) HS trao đổi theo nhóm trao đổi về cách thuyết trình tranh luận
- ĐK1 : Phải có hiểu biết về vấn đề đợc thuyết trình, tranh luận.
- ĐK2 : Phải có ý kiến riêng về vấn đề đợc thuyết trình, tranh luận.
- ĐK3 : Phải biết nêu lí lẽ và dẫn chứng
b) Khi TTTL để tăng sức thuyết phục vầ đảm bảo phép lịch sự , ngời nói phải có thái độNTN?
- HS đa ra ý kiến của mình
- GV thống nhất ý kiến:
* Khi thuyết trình, tranh luận, để tăng sức thuyết phục Ngời nói phải có thái độ ôn tồn,hoà nhã, tôn trọng ngời đối thoại, tránh nóng nảy vội vã hay bảo thủ, không chịu nghe ýkiến ngời khác
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- GV hệ thống nội dung bài. Nhận xét tiết học và hớng dẫn về nhà.
Chiều
Luyện từ và câu
Trang 11Tiết 18: Đại từ
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu đại từ là từ dùng để xng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ hoặc cụm danhdanh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong câu khỏi lặp lại
- Nhận biết một số đại từ thờng dùng trong thực tế Bài tập 1, 2
- Bớc đầu biết dùng đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần b ìa tạp 3
II/ Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ, 2 từ phiếu to viết yêu cầu bài tập 2 và 3
II/ Các hoạt động dạy- học
A/ Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại từ nhiều nghĩa, từ đồng âm, đặt câu để phân biệt từ nhiều nghĩa.
- GV nhận xét ghi điểm
B/ Dạy - học bài mới
1/ Giới thiệu bài
2/ Hớng dẫn làm bài tập
* Phần nhận xét
Bài tập 1: HS đọc kĩ yêu cầu bài tập, tìm từ in đậm và trả lời câu hỏi: Các từ in đậm đợc
dùng làm gì? ( Dùng để xng hô , và thay thế cho danh từ trong câu khỏi phải lặp lại.)
- GV những từ “ tớ” “ cậu” “ nó” đợc gọi là đại từ
- Đại từ là những từ nh thế nào? (HS trả lời)
Bài tập 2: Tiến hành tơng tự bài tập 1.
- HS trao đổi phát biểu ý kiến, Cách dùng các từ trên cũng giống nh cách dùng các từ “ tớ,
nó, cậu” ở bài tập 1.( dùng thay thế cho động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi phải lặp lại nhiều lần)
- GV: Các từ đó là đại từ.Vậy em hiểu đại từ là gì?
* Ghi nhớ: HS nêu khái niệm về đại từ.
- GV ghi bẩng khái niệm và gọi HS nối tiếp đọc và nhẩm thuộc tại lớp
* Luyện tập thực hành
Bài tập 1 :
Treo bảng phụ - HS đọc to yêu cầu bài tập Lớp lắng nghe suy nghĩ và trả lời miệng
GV nhận xét kết luận: Các từ in đậm trong cau thơ dùng để chỉ Bác Hồ, Từ ngữ đó đợc viết hoa để tỏ sự tôn kính Bác.
Bài tập 2:
Treo bảng phụ HS đọc yêu cầu và suy nghĩ làm bài ( Trao đổi cặp)
- Đại diện HS trình bày, GV nhận xét kết luận
Bài ca dao là lời đối đáp của nhân vật tự xng là ông với cò“ ” “ ’’
Các đại từ: mày ( chỉ cái cò) Ông ( chỉ ngời đang nói) Tôi ( chỉ cái cò), Nó (chỉ