1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 - Tuần 9

6 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viết các số đo dưới dạng số thập phân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học HĐ1: Kiểm tra bài cũ - HS nhắc lại cách viết các đơn vị đo độ dài dới dạng số thập phân.. Kết hợp củng cố viết các đơn vị đo độ dài dới dạng số thập phân.. - Luyện

Trang 1

TUần 9: Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010

Toán

Tiết 41: Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Nắm vững cách viết số đo độ dài dới dạng số thập phân trong các trờng hợp đơn giản

- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng số thập phân

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II Đồ dùng dạy học

- Bảng học nhóm

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS nhắc lại cách viết các đơn vị đo độ dài dới dạng số thập phân

*Giới thiệu bài

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

- HS đọc, nêu yêu cầu của bài, HS làm bài cá nhân Trình bày bài, nhận xét thống nhất bài làm đúng

a) 35m 23cm = 35,23 m

c) 14m 7cm = 14, 07m b) 51dm 3cm = 51,3dmd) 23m 13cm = 23, 13m

Bài 2: Viết các số đo sau dới dạng số thập phân

- HS đọc bài, làm bài theo cặp Đại diện cặp trình bày, nhận xét Kết hợp củng cố viết các đơn vị đo độ dài dới dạng số thập phân

a) Có đơn vị là mét.

315cm = 3,15m

234cm = 2,34m

506cm = 5,06m

b) Có đơn vị là dm

8dm 7cm = 8,7dm 4dm 32mm = 4,32dm 73mm = 0,73m

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm cá nhân, 1HS làm bảng Trình bày bài, nhận xét Kết hợp củng cố cách chuyển đổi đơn vị đo

a) 3km 245m = 3,245km

b) 307m = 0,307km

c) 5km 34m = 5,034km

d 23007m = 23, 007km

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học: HS nhắc lại cách viết các đơn vị đo độ dài dới dạng

số thập phân

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN:4 a, b

Trang 2

Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

Toán

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn: Bảng đơn vị đo khối lợng

- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng thờng dùng

- Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau

- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng t thế

II Đồ dùng dạy- học

Học sinh: sách, vở, bảng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 giới thiệu bài

2 Nội dung bài.

- Giáo viên cho học sinh ôn lại quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng thờng dùng:

1 tạ =

10

1

tấn = 0,1 tấn; 1kg =

1000

1

tạ = 0, 001 tấn; 1kg =

100

1

= 0, 01 tạ;

Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5tấn 132 kg = tấn Học sịnh nêu cách làm: 5 tấn 132 kg = 5 1000132 tấn = 5, 032 tấn Vậy: 5 tấn 132 kg = 5, 132 tấn

- Giáo viên nêu tiếp ví dụ 2: 5 tấn 32 kg = 5 100032 tấn = 5, 032 tấn Vậy 5 tấn 32

kg = 5, 032 tấn

* Thực hành:

Bài 1: Cho học sinh làm vào vở, gọi học nêu kết qủa:

a) 4 tấn 562 kg = 4

1000

562

tấn = 4, 562 tấn; b) 3 tấn 14 kg = 3

1000

14

tấn = 3, 014 tấn c) 12 tấn 6 kg = 12 10006 tấn = 12, 014 tấn; d) 500 kg = 1000500 tấn = 0, 5000 tấn

Bài 2: Cho học sinh làm bài vào vở, gọi học sinh lên bảng chữa, giáo viên nhận xét chốt

lại kết quả đúng:

a) 2kg 50 g = 2

1000

50

kg = 2, 050 kg; b) 45 kg 23 g = 45

1000

23

kg = 45, 023 kg Bài 3: Cho hinh sinh làm vở, giáo viên thu chấm nhận xét bài làm của học sinh:

- Lợng thịt cần thiết để nuôi 6 con s tử đó trong ngày là:

9 x 6 = 54 (kg)

- Lợng thịt cần thiết để nuôi 6 con s tử trong 30 ngày là:

54 x 30 = 1620 (kg) Đổi 1620 kg = 1, 620 tấn;

Đáp số: 1, 620 tấn

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau.

Trang 3

Tiết 43: Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân

I Mục tiêu: Giúp HS ôn:

- Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thờng dùng

- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau

- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS

II Đồ dùng dạy học

- Bảng học nhóm

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS nhắc lại cách viết các đơn vị đo khối lợng dới dạng số thập phân

- GV nhận xét

* Giới thiệu bài

HĐ2: Hớng dẫn viết đơn vị đo diện tích dới dạng số thập phân

- GV giới thiệu ví dụ, nêu yêu cầu

- HS nhận xét về ví dụ, GV gợi ý HS thực hành

a)VD1: Viết STP thích hợp vào chỗ

chấm

3m2 5dm2 = m2

Ta thấy: 3m2 5dm2 =

100

5

3 m2 = 3,05m2 Vậy: 3m2 5dm2 = 3,05 m2

b)VD2: Viết STP thích hợp vào chỗ chấm

42dm2 = m2

Ta thấy: 42dm2 =

100

42

m2 = 0,42m2 Vậy: 42dm2 = 0,42 m2

- HS nêu nhận xét về cách viết, so sánh với khi viết số đo độ dài, khối lợng

HĐ3: Thực hành

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

- HS nêu yêu cầu của bài, GV giao việc, HS trao đổi cặp

- Đại diện HS trình bày, nhận xét thống nhất bài làm đúng

a) 56dm 2 = 0,56m 2

c) 23cm 2 = 0,23dm 2

b)17dm 2 23cm 2 = 17,23dm 2

d) 2cm 2 5mm 2 = 2,05cm 2

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm cá nhân Trình bày nối tiếp, giải thích cách làm

a) 1654m 2 = 0,1654ha

c) 1ha = 0,01km 2 b) 5000m 2 = 0,5ha

d) 15ha = 0,15km 2

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

- HS nêu yêu cầu của bài, GV cho 1HS làm bảng, lớp làm vở

- HS trình bày bài, nhận xét thống nhất kết quả đúng

a) 5,34km 2 = 534ha

c) 6,5km 2 = 650ha

b) 16,5m 2 = 16m 2 50dm 2

d) 7,6256ha = 76 256m 2

HĐ4: củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học: Nêu cách viết các đơn vị đo diện tích dới dạng số thập phân

- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Thứ năm ngày21 tháng 10 năm 2010

Toán

Trang 4

Tiết 44: luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Củng cố viết số đo độ dài, khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân theo các

đơn vị đo khác nhau

- Luyện giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích

- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng thế

II Đồ dùng dạy- học

Học sinh: sách, vở, bảng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 giới thiệu bài

2 Nội dung bài.

Bài 1:

Cho học sinh làm vào vở, gọi học nêu kết qủa:

a) 42 m 34 cm = 42

100

34

m = 42, 34 m; b) 56m 29 cm = 5629 cm c) 6m 2cm = 6, 02m ; d) 4352 m = 4, 342 km

Bài 2: Cho học sinh làm bài vào vở, gọi học sinh lên bảng chữa, giáo viên nhận xét chốt

lại kết quả đúng:

a) 500g = 0, 5 kg ; b) 347 g = 0, 347; c) 1, 5 tấn = 1500kg

Bài 3:

Cho học sinh làm nhóm đôi đại diên nhóm làm ra bảng phụ rồi tình bày kết quả:

a) 7km2 = 7000 000 m2; 4 ha = 40 000 m2; 8,5 ha = 85000 m2

b) 30 dm2 = 0,3 dm2; 300 dm2 = 3 m2 ; 515 dm2

Bài 4:

Cho học sinh làm vở giáo viên thu chấm nhận xét bài làm của học sinh:

Bài giải

Đổi 0, 15 km = 150 m Ta có sơ đồ:

Chiều dài là:

Chiều rộng:

Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là

: 3 + 2 = 5 (phần) Chiều dài sân trờng hình chữ nhật là:

150 : 5 x 3 = 90 (m) Chiều rộng sân trờng hình chữ nhật là:

150 – 90 = 60 (m) Diện tích sân trờng hình chữ nhật là

90 x 60 = 5400 (m 2 )

Đổi 5400 m 2 = 0, 54 ha Đáp số: 0, 54 ha.

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau.

Toán (LT- tuần 9) 150m

Trang 5

I.Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh cách viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm toán thành thạo

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn Rèn t thế, tác phong học tập cho HS

II.Đồ dùng dạy học : Phấn màu, bảng phụ.

III.Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Kể tên các đơn vị đo diện tích từ lớn đến nhỏ và nêu mối quan hệ liền kề giữa hai đơn vị đo

Km2 ; hm2 ; dam2 ; m2 ; dm2 ; cm2 ; mm2

* Giới thiệu bài

HĐ2: Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

- HS làm bài cá nhân, 2 HS làm bảng phụ và trình bày bài trên bảng Cả lớp nhận xét

và thống nhất kết quả đúng

a)3m262dm2 = 3,62m2

4m2 3dm2 = 4,03m2

37dm2 = 0,37m2 b)8dm2 = 0,08m2

1dm2 = 0,01m2 56dm2 = o,56m2

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

- HS làm bài vào vở, đổi bài nhận xét Cả lớp chữa bài và thống nhất kết quả

a) 8cm2 15mm2 = 8,15cm2 b) 17cm2 3mm2 = 17,03cm2

9dm2 23cm2 = 9,23dm2 13dm2 7cm2 = 13,07dm2

c)5000m2 =0,5ha

2472m2 = 0,2472ha

d)1ha = 0,01km2 23ha = 0,23km2

g)6ha = 60 000m2 752ha = 752 000m2

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- GV đọc yêu cầu và làm bài vào vở

- GV chấm bài và chữa bài

3,73m2 = 373dm2

4,35m2 = 435dm2

6,53km2 = 653ha

3,5ha = 35 000m2 457,05km2 = 45705ha 48ha = 480 000m2

2,34m2 = 234dm2 653,08m2 = 65308dm2

Bài 4: Mua 15 cái bóng đèn thì hết 45 000 đồng Hỏi nếu mua 45 cái bóng đèn cùng loại

thì hết bao nhiêu tiền?

- HS đọc đề bài nêu dạng bài toán, tóm tắt bài toán rồi giải vào vở Gv chấm một

số bài Nhận xét chốt kết quả đúng:

Bài giải.

Mua một bóng đèn hết số tiền là: 45 000 : 15 = 3 000 (đồng) Mua 45 bóng đèn hết số tiền là: 3 000 x 45 = 135 000 (đồng)

HĐ3: Củng cố dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn bài

Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010

Toán

Trang 6

Tiết 45: luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố cách viết số đo độ dài, khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn đơn vị đo khác:

- Giáo dục ý thức tự giác học tập và ngồi học đúng thế

II Đồ dùng dạy- học

Học sinh: sách, vở, bảng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 giới thiệu bài

2 Nội dung bài.

Bài 1:

Cho học sinh làm vào vở, gọi học nêu kết qủa:

a) 3m 6dm = 3,6m; b) 4dm = 0,4 m;

c) 34m 5cm = 34, 05m; d) 345cm = 3,45 m

Bài 2:

Cho học sinh làm bài vào vở, gọi học sinh lên bảng chữa, giáo viên nhận xét chốt lại kết quả đúng:

Đơn vị đô là tấn đơn vị đo là ki lô mét

Bài 3:

Cho học sinh làm nhóm đôi đại diên nhóm làm ra bảng phụ rồi tình bày kết quả: 42m 4dm = 42, 4dm;

56cm 9mm = 56,9 cm;

26m 2cm = 26, 02 m

Bài 4:

Cho học sinh làm vở giáo viên thu chấm nhận xét bài làm của học sinh:

a) 3kg 5g = 3, 005 kg ;

b) 30 g = 0, 03 kg ;

c) 1103 g = 1, 103kg.

Bài 5: Hớng dẫn về nhà.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (yêu cầu HS quan sát kic hình vẽ SGK để điền kết quả cho đúng)

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau.

* Yêu cầu HS sau khi trình bày bài giải thích rõ cách làm bài.

* Yêu cầu HS sau khi trình bày bài giải thích rõ cách làm bài.

Ngày đăng: 26/10/2013, 08:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w