I/ Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về các phép tính cộng trừ nhân chia các số thập phân, giải các bài toán về tỉ số phần trăm, từ đó áp dụng làm bài tập thành thạo.. I/ Mục tiêu: - Giúp HS
Trang 117 Toán
Luyện tập Chung.
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về các phép tính cộng trừ nhân chia các số thập phân, giải các bài toán về tỉ số phần trăm, từ đó áp dụng làm bài tập thành thạo
- Rèn cho HS kĩ năng làm bài đúng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: phấn màu.
III/ Hoạt động dạy – hoc: hoc:
A Kiểm tra bài cũ: (3p) gọi HS lên làm bài tập tự luyện, GV nhận xét cho điểm.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hớng dẫn HS làm một số bài tập: (34p)
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét
a 216,72 42 b 1000 12,5 c 109,98 42,3
06 7 5,16 000 0,08 25 38 2,6
00
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm, GV nhận xét
a (131,4 – hoc: 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
b 8,16 : ( 1,32 + 3,48) – hoc: 0,345 :2 = 8,16 :4,8 – hoc: 0,1725 = 1,7 – hoc: 0,1725 = 1,5275
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS làm vở, GV chấm điểm
Bài giải: a Từ cuối năm 2000 đến năm 2001 số ngời tăng thêm là:
15875 – hoc: 15625 = 250 (ngời)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 :15625 = 0,016 = 16%
b Từ cuối năm 2001đến cuối năm 2002 số ngời tăng thêm là:
15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời)
Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là:
15875 + 254 = 16129 (ngời)
Đáp số: a/1,6% b/16129 ngời.
Bài 4: Khoanh vào phần C
3 Củng cố – hoc: Dặn dò: (2p)
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 2Luyện tập Chung.
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về các phép tính cộng trừ nhân chia các số thập phân, ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích, từ đó áp dụng làm bài tập thành thạo
- Rèn cho HS kĩ năng làm bài đúng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: phấn màu.
III/ Hoạt động dạy – hoc: hoc:
A Kiểm tra bài cũ: (3p) gọi HS lên làm bài tập tự luyện, GV nhận xét cho điểm.
45,23 x 63,6 ; 0,26 x 6,9
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hớng dẫn HS làm một số bài tập: (34p)
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét
4
2
1
= 4
10
5 = 4,5 3
5
4 = 3 10
8 = 3,8
2
4
3
= 2
100
75 = 2,75 1
25
12 = 1 100
48 = 1,4
a Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm, GV nhận xét
a x 100 = 1,643 + 7,357 b 0,16 : x = 2 – hoc: 0,4
x 100 = 9 0,16 : x = 1,6
x = 9 :100 x = 0,16 : 1,6
x = 0,09 x = 0,1
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS làm vở, GV chấm điểm
Bài giải: Hai ngày đầu máy bơm hút đợc là:
35% + 40% = 75%(lợng nớc trong hồ)
Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:
100% - 75% = 25%(lợng nớc trong hồ)
Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ.
Bài 4: Khoanh vào phần D : 805 m2 = 0,0805 ha
3 Củng cố – hoc: Dặn dò: (2p)
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 3Giới thiệu máy tính bỏ túi.
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia và tính phần trăm
- Rèn cho HS kĩ năng sử dụng thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi.
III/ Hoạt động dạy – hoc: hoc:
A Kiểm tra bài cũ: (3p) Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hớng dẫn HS làm quen với máy tính bỏ túi: (34p)
a làm quen với máy tính bỏ túi:
- Các nhóm quan sát máy tính trả lời câu hỏi: Em thấy trên mặt máy tính có những gì? (màn hình, các phím)
- Em thấy ghi gì trên bàn phím? ( số, dấu, các kí hiệu)
- Em hãy cho biết máy tính dùng để làm gì? (tính toán)
- GV giới thiệu từng phím cho HS và tác dụng của chúng
b Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi:
- GV yêu cầu HS ấn phím ON/ C trên bàn phím để khởi động máy
- HS thực hiện phép tính 25,3 + 7,09 GV hớng dẫn HS bấm các phím để thực hiện: 25 3 + 7 09 = 32,29, GV yêu cầu HS nêu kết quả ở máy tính của mình
- GV kết luận: để thực hiện các phép tính với máy tính bỏ túi ta bấm các phím lần lợt nh sau:
+ Bấm số thứ nhất
+ Bấm dấu phép tính(+, - , x, : )
+ Bấm số thứ hai
` + Bấm dấu bằng (=) sau đó đọc kết quả xuất hiện trên màn hình
c.Thực hành:
Bài 1: - GV cho HS tự làm bài sau đó viết kết quả vào vở
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS nêu cách tính bằng máy tính, GV nhận xét
3 : 4 = 0,75; 5 : 8 = 0,625 6 : 25 = 0,24 5 : 40 = 0,125
Bài 3: - GV yêu cầu HS nêu biểu thức và dùng máy tính để tính
- HS nêu kết quả, GV nhận xét
4,5 x 6 – hoc: 7 = 20
3 Củng cố – hoc: Dặn dò(2p) - Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 4Thứ năm ngày tháng năm 2006
Toán
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm I/ Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia và tính phần trăm
- Rèn cho HS kĩ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi.
III/ Hoạt động dạy – hoc: hoc:
A Kiểm tra bài cũ: (3p) Yêu cầu HS tính : 45,25 + 26,58 ; 69,2 x5 + 67,9.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm: (34p)
a Tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40
- Một số HS nêu cách tính theo quy tắc: Tìm thơng của 7 và 40, nhân thơng đó với 100 và viết kí hiệu % vào bên phải số tìm đợc
- HS thao tác với máy tính và nêu: Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là 17,5%
- GV kết luận: Ta lần lợt bấm các phím 7: 40 % kết quả hiện trên màn hình là 17,5 đó chính là 17,5%
b Tính 34% của 56
- 1 HS nêu cách tính(theo quy tắc đã học) : 56 : 34 x 100
- HS thực hiện phép tính và nêu kết quả, GV hớng dẫn HS ấn các phím:56 x 34 %
và cũng tìm đợc kết quả nh vậy
c Tìm một số biết 65% của nó bằng 78
- GV yêu cầu HS nêu cách tính đã biết: 78 : 65 x 100
- Sau khi tính ra kết quả, HS dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra
- HS nêu cách ấn các phím để rìm kết quả
d.Thực hành:
Bài 1: - GV cho HS tự làm bài sau đó ghi kết quả vào bảng của nhóm
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Trờng
An Hà
Số học sinh
612
Số học sinh nữ
311
Tỉ số phần trăm của số HS nữ và
số HS cả lớp
50,81%
Bài 2: - GV gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- HS là theo nhóm đôi, GV nhận xét
Trang 5Thóc(kg) Gạo (kg)
100 69
150 103,5
125
110
88
86,25 75,9 60,72 Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS nêu kết quả, GV nhận xét
a 30 000 đồng thì phải gửi số tiền là: 5 000 000 đồng
b 60 000 đồng thì phải gửi số tiền là:10 000 000 đồng
c 90 000 đồng thì phải gửi số tiền là: 15 000 000 đồng
3 Củng cố – hoc: Dặn dò(2p) - Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 6Hình tam giác I/ Mục tiêu:
- Giúp HS nhận nhận biết đặc điểm của hình tam giác có: ba cạnh, ba đỉnh,
ba góc, phân biệt ba dạng hình tam giác Nhận biết đáy và đờng cao của hình tam giác
- Rèn cho HS kĩ năng nhận biết chính xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: các dạng hình tam giác, Ê ke.
III/ Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3p) kiểm tra đồ dùng của HS.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hớng dẫn HS nhận biết hình tam giác:
a Giới thiệu đặc điểm hình tam giác:
- GV vẽ lên bảng tam giác ABC và yêu cầu HS nêu rõ đặc điểm của hình tam giác này:
+ Hình tam giác ABC có 3 cạnh là: cạnh AB, BC, AC
+ Hình tam giác ABC có 3 đỉnh là: đỉnh A,B, C
+ Hình tam giác ABC có 3 góc là: góc A, B, C
b Giới thiệu ba dạng hình tam giác ( theo góc)
- GV vẽ lên bảng 3 hình tam giác nh SGK và yêu cầu HS nêu rõ tên góc dạng góc của từng hình tam giác
- HS quan sát và nêu: + Hình tam giác ABC có 3 góc nhọn: góc A,B,C + Hình tam giác EKG có góc E là góc tù, góc K,G nhọn
+ Hình tam giác MNP có góc M là vuông, góc N,P nhọn
c Giới thiệu đáy và đờng cao (tơng ứng )
- Giới thiệu hình tam giác ABC, nêu tên đáy BC và đờng cao AH tơng ứng
- Độ dài đoạn thẳng từ đỉnh vuông góc với đáy tơng ứng gọi là chiều cao của hình tam giác
- HS nhận biết đờng cao của hình tam giác (dùng ê ke) trong các trờng hợp:
A A A
B C H C B C
H B
3 Thực hành:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS lên bảng làm, GV nhận xét
+ Tam giác ABC có 3 góc A,B,C và các cạnh: AB, AC, BC + Tam giác DEG có 3 góc D,E,G và các cạnh: DE, DG, EG + Tam giác MKN có 3 góc M,K,N và các cạnh MK, KN, MN Bài 2: - HS chỉ ra đờng cao tơng ứng với đáy trong mỗi hình
+ Hình tam giác ABC có đờng cao CH tơng ứng với đáy AB + Hình tam giác DEG có đờng cao DK tơng ứng với đáy EG + Hình tam giác MPQ có đờng cao MN tơng ứng với đáy PQ Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS đếm số ô vuông và nửa số ô vuông
Trang 7a Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau vì mỗi hình có 6 ô vuông và 4 nửa ô vuông
b Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau vì mỗi hình có 6 ô vuông và 4 nửa ô vuông
c Hình chữ nhật ABCD có 32 ô vuông, hình tam giác EDC có 12
ô vuông và 8 nửa ô vuông tức là có 16 ô vuông Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD
gấp đôi diện tích hình tam giác EDC
4 Củng cố – hoc: Dặn dò: (2p)
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau