1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE OLYMPIC 2004 - TOÁN 10 + ĐÁP ÁN

4 344 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Olympic 2004 - Toán 10 + Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾTBài 1.. Chứng minh nếu phương trình trên có nghiệm thì tam giác ABC đều.. Trước hết ta chứng minh trong mọi tam giác ABC, ta luôn có T 643 và dấu bằng xảy ra kh

Trang 1

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Bài 1 Cho phương trình x x 3 16 0

2

C sin 2

B sin 2

A

của tam giác ABC Chứng minh nếu phương trình trên có nghiệm thì tam giác ABC đều.

Đáp án

2

B sin 2

A

sin

T  6  6  6 Trước hết ta chứng minh trong mọi tam giác ABC, ta luôn có T 643 và dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều Thật vậy, áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

2

A sin 2

1 2

1 3 2

1 2

1 2

A

sin 6 6 6 2 2 2

16

3 64

2 2

A

sin 6   2 ; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi A 3

Tương tự cho sin 6 B2 và sin 6 C2 Vì vậy

2

C sin 2

B sin 2

A sin 16

3 64

6

2

C cos 1 2

B cos 1 2

A cos 1 16 3

 cos A cos B cos C

2

1 2

3 16 3

2

3 2

1 2

3 16

3

(2) 64

9

64

3

T  khi và chỉ khi (1) và (2) xảy ra dấu bằng hay tam giác ABC đều

Trở lại giả thiết bài toán, do phương trình có nghiệm nên   3  64 T  0 tức là 64

3

T  Kết hợp với (3), ta có T 643 hay tam giác ABC đều

Bài 2 Giả sử (x, y, z) là nghiệm của hệ

5 zx yz 2 xy 2

10 z

2 y 4

Tìm GTLN và GTNN của z.

Đáp án

Trước hết ta thấy , 0 )

2

5 , 5 ( là nghiệm của hệ nên tồn tại GTLN và GTNN của z

Trang 2

Mặt khác, nếu ( x0, y0, z0) là nghiệm của hệ thì (  x0,  y0,  z0) cũng là nghiệm nên

ta chỉ xét z  0

Đặt v  2 y, hệ đã cho được viết lại 

5 ) v x ( z xv

10 z

2 v

x 2 2 2

(1)

Xem (1) là hệ hai ẩn x, v, tham số z Ta thấy nếu với giá trị z 0 của tham số z, hệ có nghiệm ( x0, v0) thì ( x0, v0, z0) cũng là nghiệm của hệ (1) Do đó ta cần tìm điều kiện của z (z  0) để (1) có nghiệm ( x , v )

Đặt S  x  v, P  , ta cóxv

(1) 

0 P 4 S

5 zS P

z 2 10 P

2 S

2

2 2

5 zS P

0 z

2 zS 2

0 z

2 20 zS

2 S

2

2 2

Với z  0, theo nhận xét trên hệ có nghiệm

Với z  0,

(2) 

5 zS P z S

) a ( 0 z 2 20 zS 2

Để (1) có nghiệm  phương trình (a) có nghiệm S  z

 ( S )  S2  2 zS  20  2 z2 có hai nghiệm S 1, S 2 thoả

2 1

2 1

S z S

S S z

0 ) z ( f

0 2

S S z

0 ) z ( f 0

2 1

0

2 0 z

5

0 z

2

0

2 0 z

5

0

2 0 z

2 2 2

2

z

0  

Vậy nếu ( x , y , z ) là nghiệm của (1) thì miền giá trị của z là đoạn [ 2 , 2 ] và do đó GTLN và GTNN của z lần lượt là 2 và -2

Bài 3 Cho tam giác ABC (A>B>C) Gọi A 1 , C 1 lần lượt là chân các đường phân giác ngoài của góc A và C, AA 1 =CC 1 Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác Chứng minh

IB 2 =IA.IC.

Đáp án

Trước hết ta tính AA1, CC1 theo các cạnh và các góc của tam giác ABC

Ta có SA1ABSABC SA1AC

) 2

A 90 sin(

AC AA A sin AC AB ) 2

A 90 sin(

AB

1

o

2

A cos b AA 2

A cos 2

A sin cb 2 2

A cos AA

.

Trang 3

b 2

A sin bc 2

AA1

Tương tự

b

a 2

C sin ab 2

CC1

Theo giả thiết

1

AA 

c

b 2

A

sin

bc

2

b

a 2

C sin ab 2

C sin

B

sin 2

A

sin

c

B sin A sin 2

C sin a

2

B A sin 2

B A cos 2

2

C sin a 2

C B sin 2

C

B

cos

2

2

A sin

c

2

B A sin

a 2

C

B

sin

c

2

C B sin A sin 2

B A

sin

C

2

C B sin 2

C B cos 2

C B sin 2 2

B A sin 2

B A cos 2

B

A

sin

2

C B cos ) B cos C (cos 2

B A cos ) A cos

B

2

A sin ) 2

C sin 2

B (sin 2

C sin ) 2

B sin

2

A

2

B sin 2

C

sin

2

A

2

IB

r IC

r

.

IA

r

2

IB

IC

.

IA 

Bài 4 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1, I là trung điểm của AD, M là một điểm

trên cạnh DC, MA và MB lần lượt cắt IC tại M 1 và M 2 Đặt x = DM, tính diện tích của tam giác MM 1 M 2 theo x.

C1

A I

Trang 4

Đáp án

Qua M, dựng đường thẳng song song với AD cắt CI tại E Ta có

x 1 CD

MC ID

ME

2

x 1 ID ) x 1 (

ME    

Mặt khác

IA

ME AM

MM

1

x 1 ) 2

1 2

x 1 ( 2

x

1 ME

IA

ME MM

AM

MM AM

MM

1 1

1 1

BC

ME BM

MM

2

x 1 ) 1 2

x 1 ( 2

x

1 ME

BC

ME MM

BM

MM BM

MM

2 2

2 2

Từ (1) và (2), ta có

MB MA

MM MM )

x 3 )(

x

2

(

) x 1

2 1

S S

S 1 2 MM1M2

MAB

M MM

Vì vậy SMM1M2 21 (x(x2)(1x)2 3)

Chú ý: Bài này có thể giải bằng phương pháp toạ độ.

HẾT

I

M1 E

M2

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w