1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TICH PHAN lythuyet baitap tracnghiem

61 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 13.TÍCH PHÂN – CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂNA... = ∫ = ∫ Do tích phân không phụ thuộc vào biến số.Từ đây trở về sau, ta xem đây là một tính chất của tích phân... Ngoài ra bạn c

Trang 1

CHỦ ĐỀ 13.TÍCH PHÂN – CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1) Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên khoảng K và , a b là hai số bất kì thuộc K Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b( )−F a( ) được gọi là tích phân của hàm số f từ a đến b và kí hiệu là ( )d

f x x

là tích phân của f trên đoạn [ ]a b;

b) Hiệu số F b( )−F a( ) còn được kí hiệu là ( ) b

a

F x Khi đó : ( )d ( ) ( ) ( )

b

b a a

Trang 2

( )

1 1

4

4 0 0

1

2 0

1

d 1

Trang 3

2 1

Trang 4

a) Yêu cầu: Tính tích phân ( )

b a

I =∫ f x dx

b) Phương pháp:

+ Bước 1: Xét dấu của f x trên khoảng ( ) ( )a b;

- Giải phương trình f x( ) = ⇔ = ∈0 x x i ( )a b;

- Lập bảng xét dấu của f x trên khoảng ( ) ( )a b;

+ Bước 2: Chèn cận x i và đồng thời bỏ dấu (căn cứ vào BXD) ta được các tích phân cơ bản

2 2 3

Suy ra:

Trang 6

π π

2 Tích phân của hàm min, max

a) Yêu cầu: Tính tích phân min{ ( ) ( );g }d

b a

b a

b) Phương pháp: Tính min{ ( ) ( );g }d

b a

b a

I =∫ f x x x tương tự)+ Bước 1: Xét dấu của f x( )−g x( ) trên khoảng ( )a b;

- Giải phương trình f x( )−g x( ) = ⇔ = ∈0 x x i ( )a b;

- Lập bảng xét dấu của f x( )−g x( ) trên khoảng ( )a b;

+ Bước 2: Chèn cận x i và chọn hàm min{ f x( ) ( );g x như sau:}

- Nếu f x( )−g x( ) >0 trên khoảng K thì min{ f x( ) ( );g x } =g x( )

- Nếu f x( )−g x( ) <0 trên khoảng K thì min{ f x( ) ( );g x } = f x( )

Từ đó, ta được các tích phân cơ bản

Câu 12: Tính 2 { }2

0min ;

Trang 7

3 Tích phân của hàm số xác định trên từng khoảng

Câu 14: Cho hàm số y f x( ) x2 khikhi x 00

Trang 9

∫ Tìm g x′( ).

Lời giải

Gọi F t là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 22

11

t

f t t

=+ Suy ra: F t′( ) = f t( )

Ta có:

2 2

x

x x x

Trang 10

DẠNG 5: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 1 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu : Tính tích phân 1( ) ( )2 d

b a

Phương pháp:

+ Biến đổi về dạng ( ) ( )d

b a

I =∫ f u x u x x  ′+ Đặt t u x= ( )⇒ =dt u x x′( )d

I =∫ f t t là tính phân đơn giản hơn

1 Một số dấu hiệu cơ bản và cách chọn t u x= ( )

Hàm số chứa mẫu số t là mẫu số

Hàm số chứa căn f x u x( , ( )) t là căn: t = u x( )

Hàm số có dạng [ f x( )]n (xấu)lũy thừa t là biểu thức (xấu) trong lũy thừa, t= f x( )Hàm số lượng giác có góc xấu t là góc xấu

Trang 11

2017 2

4 4 4

2sin d 2cos 2 2

π

π π π

3

2 cos

Trang 12

1 1

Trang 14

= ∫ = ∫ (Do tích phân không phụ thuộc vào biến số).

Từ đây trở về sau, ta xem đây là một tính chất của tích phân

Câu 26: Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ và 7 ( )

Trang 15

+ Ta có thể thay đoạn [−a a; ] bằng một tập đối xứng thì định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ vẫn như trên

Câu 30: Cho f x là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn ( ) [−a a; ] Chứng minh rằng: ( ) ( )

x a

Trang 17

( ) ( ) ( )

2 0

1 2

1cos 4 sin sin ln d

Trang 18

Ta thấy hàm số này liên tục trên đoạn [−π π; ] và

f − =t − +mt t = − mtt = −f t

Nên f t là hàm số lẻ trên ( ) [−π π; ]

Vậy I = −( )1 0 0m =

4 Một số kiểu đổi biến đặc biệt

Câu 38: Cho f x là hàm số liên tục trên ( ) [ ]0;1 Chứng minh rằng: 2 ( ) 2 ( )

0

1

tan cos dcos sin

Trang 19

Xét tích phân 2 2017

2016 2016 0

Trang 20

Câu 43: Cho f x , ( ) g x là các hàm số liên tục trên ¡ và ( ) f ( )2 =7; f ( )− =1 1; g( )2 =9; g( )− =1 3

Tính ( ) ( ) ( ) ( )

2

2 1

1 161

t t

++

f t

DẠNG 6: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 2 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu: Tính tích phân ( )d

b a

I =∫ f x x

Phương pháp: Đặt x=ϕ( )t ⇒dx=ϕ′( )t td

Trang 21

2 2

1)

Trang 22

( )

2 2

2 2

2 2

2 2

g)I =∫ 2x x x− d =∫ 1− −x 1 dx

Trang 23

t t

1 1

I = uv −∫v u

1 Dùng dấu hiệu: nhất (log, ln), nhì đa (thức), tam lượng(giác), tứ mũ ( a e x, x ) để chọn u

Câu 46: Tính các tích phân sau:

Trang 25

2 2

0 0

x 2x

20

2 x

e

2

12

x e

2

14

x e

2

18

x e

Trang 26

đạo hàm) hàm)3

cos x sin x cos x

2

d 2 d

ln 2

x x

2

d 2 d

ln 2

x x

Trang 27

a a

1 3

Trang 28

sincos

Trang 31

Ta có:

3

2 0

3

0 0

6 Tích phân với hàm số tùy ý

Câu 56: Cho hàm số f x có nguyên hàm là ( ) F x trên đoạn ( ) [ ]1; 2 , biết F( )2 =1 và 2 ( )

Trang 32

Vậy: 1

4

Trang 35

f x x

Lời giải

Trang 36

=+

b c

c a

c a

c a

Trang 37

Lời giải

Chọn A

Ta có ( )d ( ) ( ) ( ) 3 5

b a

ì =

íï =ïî

Trang 38

2 0 0

+Mệnhđề2:Đúng,dotíchphânkhôngphụthuộcvàobiếnsố.

Trang 39

+ + vớimọi m>0 nênhàmsố f m( ) đồngbiếntrên (0;+∞).

Dođó:Phươngtrình f m( ) =0 cónghiệmduynhất m=1.

a x

+

∫ với a b, làcácsốnguyêndươngvà a

b làphânsốtốigiản Tính

Trang 41

Câu 41: [2D3-2]Tínhtíchphân

0

3

1d

1 x x

−∫ −

.2

d ln 2 ln 31

F( )2 =5, F( )9 =4 Mệnhđềnàosauđâyđúng?

Trang 42

Câu 46: [2D3-3]Tính tíchphân

3 4

2

6

1 sin

dsin

x x x

9

11

Trang 43

f x x=

b a

g x x=

b a

Phần 2: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

Trang 44

I = ∫ u u

Lời giải

Chọn C Cách 1:

+

= ++

∫ ,với a, b làcácsốhữutỉ Tính S =a3+b3

Lời giải

Chọn C Cách 1 Đặt t e= x⇒ =dt e x xd Đổi cận: x= ⇒ =0 t 1;x= ⇒ =1 t e

Trang 45

S a b b

e

=

+

3 2

3 2

3 2

Trang 46

k∈¢ nêncó10giátrịcủa k.

3

2 0

d16

x I

t I

t I t

t I t

=∫

0

2sin sin 2 d

Trang 47

d

x I

d

x I

1 1

Trang 48

1d2

4 1

Trang 49

6 2

2 1 1

0

d2

=+

4 1

m x x

∈ ÷. D 7

;52

Trang 50

2 0

03

x e

x

=∫ Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?

Trang 51

Trong lời giải trên, ta đã sử dụng BĐT:

Nếu f x , ( ) g x là các hàm số liên tục trên đoạn ( ) [ ]a b và; f x( ) ≤g x( ) với mọi x∈[ ]a b; thì

=+

∫ trongđó hàm số y= f x( ) là hàmsố chẵntrên [−1;1],lúcđó 1 ( )

-1d

x x

e x

Trang 52

1d1

t

=+

1 2 0

2d1

t

=+

1d1

t

=+

=+ +

Trang 53

∫ Nếuđặt t= 1 cos+ x ,tađược:

Trang 54

∫ cógiátrịlà:

20182

20172

20182

e e

I =x x − ∫x x x.

C 2 2

1 1

e e

Trang 55

4

103

62

a

a

a b b

1 cos 2 cos 2

π π

π π

0 0

π π

Trang 56

1 1

Phươngpháp:Sửdụngmáytínhđểtínhtíchphân.

Vìmáytínhrasốlẻnêncácbạncũngcầnphảikiểmtracả4đápán.

Ngoài ra bạn cũng co thê giải bằng phương pháp tích phân từng phần .

Đặt lnx u xdx dv= ; = Suyra

2

;2

=e

2 22

Trang 57

= + + −∫ =3ln 3 2ln 2 1− −Vậy a=3;b= −2;c= −1 ⇒ = + + =S a b c 0

Trang 58

Câu 103: [2D3-2]Biết 4

2 0

1

cos

x x

a b

64

a b

⇒ = − .

Trang 59

Câu 106: [2D3-2] Biết

3

6 3 3

cotsin

Trang 60

2x 3 e x 2 e x xd

= + − ∫ 5= − − +e 3 2e 2= −3e 1Vậy a=3,b= −1 nên a+2b=1

2 0

cos

x

x a x

0 0

.9

.4

.3

1

2

x x

Trang 61

tan x d tan x

π

π π

Ngày đăng: 29/12/2020, 22:59

w