1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP CÔNG THỨC TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC

8 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 654,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức nghiệm... Diện tích tam giác Với tam giác ABC ta kí hiệu h h h a, b, c là độ dài đường cao lần lượt tương ứng với các cạnh BC, CA, AB; R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngo

Trang 1

TỔNG HỢP CÔNG THỨC TÍCH PHÂN + LƯỢNG GIÁC+ DÃY SỐ (P1)

GV: NGUYỄN BÁ TUẤN

Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

1



     

 

3) 12dx 1 C

x   x

(ax b)  a(n 1)(ax b)  

7) sin x.dx cos xC 8) cos x.dxsin xC

9) sin(ax b)dx 1cos(ax b) C

a

a

2

1

dx (1 tan x).dx tan x C

2

1

dx 1 cot x dx cot x C

15)

0

( ) 2 ( )

a

f x dx f x dx

  nếu f(x) là hàm lẻ trên a a; 

16)

a

Trang 2

Trang|2

Facebook: www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan

23) 21 2dx 1 ln x a C

2

1

dx arcsin x C

1 x

25)

dx arcsin C

a

a x

26) tan xdx ln cosx C; cot xdx ln sin x C

2

1

x

    

 

2

29)

2

Trang 3

BẢNG CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

GV: NGUYỄN BÁ TUẤN

1) Công lượng lượng giác cơ bản

sin xcos x1 tan sin ; cot cos

2) Các cung liên quan đặc biệt

2.1 Hai cung đối nhau

cos( ) cos

sin( ) sin

tan( ) tan

cot( ) cot

 

  

  

  

2.2 Hai cung bù nhau

sin(x)sin ; cos(x  x) cos ; tan(x  x) tgx; cot( x) cotx

2.3 Hai cung phụ nhau

sin( ) cos ; cos( ) sin ; tan( ) cot ; cot( ) tan

2.4 Hai cung hơn kém nhau

sin( ) sin

cos( ) cos

tan( ) tan

  

   

   

Trang 4

Trang|4

Facebook: www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan

4 Công thức biến đổi tích thành tổng

1

2

1

2

1

2

5 Công thức hạ bậc

2

2

1 cos 2

cos

2

1 cos 2

sin

2

x x

x x

3

3

3cos cos 3

cos

4 3sin sin 3

sin

4

x

x

6 Công thức nhân đôi, nhân ba

2

3

3

3

2

sin 2 2sin cos

2 tan

tan 2

1 tan

sin 3 3sin 4sin

cos 3 4 cos 3cos

3 tan tan

tan 3

1 3 tan

x x

x

x

x

7 Công thức nghiệm

Trang 5

 

2

2

2

2

2

2

 

     

     

   

     

  

 

     

2

 

      

   

     

8 Công thức cộng

  

 

 

Trang 6

Trang|6

Facebook: www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan

9 Công thức đặc biệt

2

2

1 sin 2 (sin cos )

u sin cos , v sinx cosx sin cos

 

10 Điều kiện có nghiệm:

Phương trình: sina x b cosxc có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2

abc và vô nghiệm khi 2 2 2

abc

PHẦN II: CÁC ĐỊNH LÍ VỀ GIẢI TAM GIÁC

1 Định lí côsin:

Trong tam giác ABC với BC a AC, b và AB c ta có :

2 cos

2 cos

2 cos

Hệ quả:

cos

2

cos

2

cos

2

A

bc

B

ca

C

ab

2 Định lí sin :

Trong tam giác ABC với BC a AC, b , AB c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ta có :

2

R

3 Độ dài trung tuyến

Cho tam giác ABC với m m m a, b, c lần lượt là các trung tuyến kẻ từ A, B, C ta có :

2

2

2

4

4

4

a

b

c

m

m

m

c

a

b A

Hình 2.6

Trang 7

4 Diện tích tam giác

Với tam giác ABC ta kí hiệu h h h a, b, c là độ dài đường cao lần lượt tương ứng với các cạnh BC, CA,

AB; R, r

lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác;

2

p là nửa chu vi tam giác; S là diện tích tam giác Khi đó ta có:

2ah a 2bh b 2ch c

=

4

abc

R = pr

= p p a p b p c( )( )( ) (công thức Hê–rông)

CÁC KHÁI NIỆM VỀ DÃY SỐ

1 Khái niệm dãy số

Dãy số là tập hợp các giá trị của hàm số u: * , nu n( )

Được sắp xếp theo thứ tự tăng dần liên tiếp theo đối số tự nhiên n :

(1), (2), (3), , ( ),

 Ta kí hiệu u n( ) bởi u n và gọi là số hạng thứ n hay số hạng tổng quát của dãy số, u1 được gọi là số hạng đầu của dãy số

 Ta có thể viết dãy số dưới dạng khai triển u u1, 2, ,u n, hoặc dạng rút gọn ( )u n

2.Cách tạo ra dãy số

Người ta thường cho dãy số theo các cách:

 Cho số hạng tổng quát, tức là: cho hàm số u xác định dãy số đó

 Cho bằng công thức truy hồi, tức là:

Trang 8

Trang|8

Facebook: www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan

4 Dãy số bị chặn

 Dãy số ( )u n gọi là dãy bị chặn trên nếu có một số thực M sao cho u nM n  *

 Dãy số ( )u n gọi là dãy bị chặn dưới nếu có một số thực m sao cho u nm n  *

 Dãy số vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới gọi là dãy bị chặn, tức là tồn tại số thực dương M sao cho u nM  n *

Cấp số cộng

1 Định nghĩa: (u n ) là cấp số cộng u n+1 = u n + d, n N* (d: công sai)

2 Số hạng tổng quát: u n   u1 (n 1)d với n 2

n

3 Tính chất các số hạng: 1 1

2

k k k

Cấp số nhân

1 Định nghĩa: (u n ) là cấp số nhân u n+1 = u n q với n N* (q: công bội)

2 Số hạng tổng quát: 1

1 

n n

u u q với n 2

3 Tính chất các số hạng: 2

1 1

k k k

u u u với k 2

4 Tổng n số hạng đầu tiên:

1

1

1

1 1

n

n n

q

5 Tổng cấp số nhân lùi vô hạn q 1 1(1 )

1

n n

S

q

Ngày đăng: 27/04/2018, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w