1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HKI Toan 12_7

6 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu HKI Toán 12_7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm có hoành độ bằng 1.. 2/ Chứng minh rằng với mọi số thực k thì đường thẳng y =x –k cắt đồ thị hàm số 2 tại hai điểm phân biệt.. 1/

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên :……… Môn : TOÁN - LỚP 12 CƠ BẢN

Lớp :……… Thời gian làm bài : 90 phút

………

ĐỀ SỐ 1

Bài 1(3 điểm )

Cho hàm số y = x 3 + 3x 2 - 4 (1 )

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số (1 )

2/ Dựa vào đồ thị (C ) hãy biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình

x 3 + 3x 2 – 4 - m = 0

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ bằng 1

Bài 2 (0, 5 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= − +x2 4x−3 , x∈[1 ; 3]

Bài 3 ( 1, 75 điểm )

1/ Giải các phương trình sau :

x

25 25

=

 + b/ log22 x − 5log32 x − = 2 0

2/ Giải bất phương trình : log (23 x2 + 4 ) log (9 3 ) x > 3 − x

Bài 4 ( 1 điểm )

1/ Tính vi phân của mỗi hàm số sau :

a/ y = (3 x − 2)32 b/ y = ln(3x + 1)

2/ Cho hàm số y e = 2x + − ex 3 x Tìm x để y ’ ≥ 0

Bài 5 ( 1 điểm )

Cho hàm số 2 1

2

x y

x

=

− (2) 1/ Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho

2/ Chứng minh rằng với mọi số thực k thì đường thẳng y =x –k cắt đồ thị hàm số (2 ) tại hai điểm phân biệt

Bài 6 (2,75 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là một hình chữ nhật , AB = a , AD = 2a ,

SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a

1/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

2/ Chứng minh rằng 5 điểm S , A , B , C , D cùng nằm trên một mặt cầu Xác định tâm

và tính bán kính của mặt cầu này

3/ Quay đường gấp khúc BAS quanh cạnh AB ta được một hình nón Hãy tính diện tích xung quanh của hình nón này

4/ Tính bán kính của mặt cầu có tâm là điểm A và tiếp xúc với mặt phẳng (SCD)

Trang 2

-ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 12 CƠ BẢN

HỌC KỲ I

-

ĐỀ SỐ 1

1

1

Cho hàm số y = x 3 + 3x 2 - 4 (1 ) 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số (1 ).

Giải :

1)TXĐ : R 2) Sự biến thiên : a) Chiều biến thiên : y’ = 3x2 + 6x = 3x(x + 2) y’ = 0 <=> x = 0 hoặc x = - 2

b) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (-∞ ; - 2 ), ( 0 ; + ∞) và nghịch biến trên khoảng ( -2 ; 0) c) Cực trị

Hàm số đạt cực đại tại x = - 2 và yCĐ = 0 và đạt cực tiểu tại x =

0 , yCT = -4

d ) Giới hạn : =+∞

∞ +

y

y

xlim

Đồ thị hàm số không có tiệm cận e) Bảng biến thiên

3) Đồ thị

x y

-4 -2 O 1

Nhận xét đúng

0,5 0,25 0,25

0,5

0,5

2

0,5

2/ Dựa vào đồ thị (C ) hãy biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình

x 3 + 3x 2 – 4 - m = 0 Giải

x 3 + 3x2 – 4 - m = 0

<= > x3 + 3x2 - 4 = m

Số nghiệm của phương trình đã cho chính là số giao điểm của đường thẳng y = m với đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 – 4

0,25

Trang 3

- 4 < m < 0 3 3

3

0,5

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ bằng 1

Ta có : hoành độ tiếp điểm x = 1 ; tung độ tiếp điểm y = 0

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại điểm ( 1; 0 ) là : y’(1) = 9

Phương trình tiếp tuyến : y = 9(x – 1) + 0 = 9x - 9

0,25 0,25

2

0,5đ

Bài 2 (0, 5 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 4 3 , x 1 ; 3

y= − +x x− ∈ Trên đoạn [1 ; 3 ] ta có

3 4

2 3

4 2

4 2 '

2

+

=

− +

+

=

x x

x x

x

x y

y’ = 0 <=> x = 2 thuộc đoạn [1 ; 3 ] y(1) = 0 ; y(3) = 0

y(2) = 1

;3

1 y =

Max ; Min[ ]1;3 y=0

0,25

0,25

3

1,75đ 0,5đ1

Giải các phương trình sau :

25

1

x

=

=

=

=





+

x x x

x x

0,75

b/ log22 x − 5log32 x − = 2 0

ĐK : x > 0

2

log x − 5log x − = 2 0

0 2 log log

0 2 log 5

2 2

2

2 − 5 − = ⇔ − − =

Đặt t = log2x , phương trình đã cho trở thành phương trình :

t2 – t - 2 = 0 <=> t = - 1 hoặc t = 2 Với t = - 1 ta có log2x = − 1 ⇔ x= 21

Với t = 2 ta có log2x= 2 ⇔x= 4

0,25

0,25

0,25 2

0,5

2/ Giải bất phương trình :

2

log (2 x + 4 ) log (9 3 ) x > − x

0,25

Trang 4

<=>

3) ; 1

( 3

) ; 1(

);

2

9

- ; (

3

0 9 7

2 0

39

39 4

∈⇔



<

∞+

−∞∈

<

>−

+

>−

−>

+

x x

x

x

x

x x

x x

4

1

Bài 4 ( 1 điểm )

1/ Tính vi phân của mỗi hàm số sau :

a/ y = (3 x − 2)32

TXĐ :

3

2

>

x

dx x dx

x x

2

9 ) )' 3 (

) 2 3 ( 2

3

3

=

0,25

b/ y = ln(3x + 1) TXĐ :

3

1

>

x

x

dy

1 3

3

+

2

2/ Cho hàm số y e = 2x + − ex 3 x

Tìm x để y ’ ≥ 0

Hàm số đã cho xác định với mọi số thực x

y’ = 2e2x + ex - 3

y’ ≥ 0 <=> 2e2x + ex - 3 ≥0 Đặt t = ex , t > 0 ta có :

2t2 + t - 3 ≥ 0 <=> t ≤ -3/2 hoặc t ≥ 1

Kết hợp với điều kiện t > 0 ta có t ≥ 1

Do đó ex ≥ 1 ,<=> x ≥ 0

0,25 0,25

Bài 5 ( 1 điểm )

Cho hàm số 2 1

2

x y

x

=

− (2) TXĐ : x ≠ 2

Đồ thị hàm số (2) có TCĐ là đường thẳng có phương trình

x = 2 và TCN là đường thẳng có phương trình y = 2

0,25 0,25

Trang 5

y = x – k với đồ thị hàm số 2 1

2

x y

x

=

− là :

=+

+ +

=−

=

2

) * ( 0 1 2 )4 (

2

) )(2 ( 1

2 2

1 2

2

x

k x k x

x

k x x

x k

x x

x

Chứng minh được phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân

biệt khác 2 với mọi số thực k

Kết luận : Đường thẳng y = x – k luôn cắt đồ thị hàm số đã

cho tại hai điểm phân biệt với mọi số thực k

0,25

0,25

6

1

Bài 6 ( 3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là một hình chữ nhật ,

AB = a , AD = 2a ,

SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a

a

2a

2a I

O

D A

B

C

S

H

1/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

3

4 2 2 3

1 3

a a a SA S

0,25

0,5

2 2/ Chứng minh rằng 5 điểm S , A , B , C , D cùng nằm trên

một mặt cầu Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu này

Gọi I là trung điểm của cạnh SC

Chứng minh được : IS = IA = IB = IC = ID

5 điểm S, A, B, C, D cùng nằm trên mặt cầu tâm I , bán kính

2

SC

r = = AC SA 5a 4a 3a

2

2

0,5 0,25

3 3/ Quay đường gấp khúc BAS quanh cạnh AB ta được một

Trang 6

hình nón Hãy tính diện tích xung quanh của hình nón này

Mặt nón tạo thành có độ dài đường sinh l = SB = a 5 và

bán kính đáy r’ = SA = 2a ; chiều cao h = AB = a

Suy ra : Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là :

Sxq = πr’l = π.2a.a 5 = 2πa2 5 (đvdt)

0,25 0,5

4 4/ Tính bán kính của mặt cầu có tâm là điểm A và tiếp xúc

với mặt phẳng (SCD)

Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (SCD) nên mặt cầu

này có bán kính bằng khoảng cách từ tâm A đến (SCD)

Trong mặt phẳng (SAD) , kẻ AH ⊥ SD tại H

Khi đó SH (SCD )

CD SH

SD

SH

H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (SCD)

AH = d(A , (SCD)) , AH = 2

2 a

SD = , Vậy bán kính mặt cầu cần tìm là R = a 2

0,25

0,25

Ngày đăng: 26/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Đồ thị - Đề mẫu HKI Toan 12_7
3 Đồ thị (Trang 2)
Đồ thị hàm số (2) có TCĐ là đường thẳng có phương trình - Đề mẫu HKI Toan 12_7
th ị hàm số (2) có TCĐ là đường thẳng có phương trình (Trang 4)
Hình nón .Hãy tính diện tích xung quanh của hình nón này . - Đề mẫu HKI Toan 12_7
Hình n ón .Hãy tính diện tích xung quanh của hình nón này (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w