Đường thẳng d3 cắt các đường thẳng d1 và d2 tại A và B .Xác định toạ độ các điểm A và B và tính diện tích tam giác OAB.. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và M là một điểm bất kì tr
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9
SƠN TỊNH Năm học 2005 – 2006
Thời gian : 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây đúng :
a.2 6 > 4 2 > 3 3 b.3 3 > 2 6 > 4 2 c 4 2 > 2 6 > 3 3 d 4 2 > 3 3 > 2 6
Câu 2: Phương trình : x− 3 + 9x− 27 − 4x− 12 = 6 có nghiệm là :
a 12 b 6 c 3 d Một kết quả khác
Câu 3: Với giá trị nào của a và b thì hai đường thẳng : y = (a-1)x + 1 – b;
y = (3 – a)x + 2b +1 trùng nhau :
a a = 2; b = 1 b a = 1 ; b = 2 c a = 2 ; b = 0 d a = 0 ; b = 2
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB : AC = 5 : 12 ; BC = 39cm Độ dài cạnh
AB ,AC lần lượt là :
a.AB = 15cm , AC = 36cm b AB = 10cm , AC = 24cm
c AB = 6cm , AC = 14,4cm d AB = 5cm , AC = 12cm
Câu 5: Cho tam giác Abc có AB = 3cm ,BC = 5cm AC = 4cm SinC b ằng :
a 0,75 b 0,6 c 0.8 d Một kết quả khác
Câu 6: Đư ờng tr òn (O) c ó b án k ính R = 5cm ,M ột dây cung của (O) có độ dài 8cm Khoảng cách từ tâm O đến dây này là :
a 4cm b 6cm c 3cm d Cả a,b,c đều sai
II TỰ LUẬN :
−
+ +
−
−
2 1
1 : 1
a
a
:
a Rút gọn M
b Tính giá trị của M khi a = 3 + 2 2
c Tìm giá trị của a sao cho M < 0
Bài 2 : (1,5 điểm)
a Trên cùng mặt phẳng toạ độ vẽ đồ thị của ba hàm số : y = x (d1) ;
y = - 2x (d2 ) ; y = - x + 2 (d3)
b Đường thẳng d3 cắt các đường thẳng (d1) và (d2) tại A và B Xác định toạ
độ các điểm A và B và tính diện tích tam giác OAB
Bài 3: (4 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và M là một điểm bất kì trênnửa đường tròn (M khác A,B) Đường thẳng d tiếp xúc với nửa đường tròn tại M cắt trung trực của AB tại I Đường tròn tâm I tiếp xúc với AB cắt đường thẳng d tại C và D (C nằm trong góc AOM ) Chứng minh :
a.OC , OD theo thứ tự là các tia phân giác của góc AOM và BOM
b CA,DB là hai tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
c AC BD =
4
2
AB
PHÒNG GIÁO DỤC KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9
Trang 230 cm
A
H
SƠN TỊNH Năm học 2006 – 2007
Thời gian : 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Độ dài x, y trong hình vẽ là :
a x = 20 cm ; y = 30 cm
b x = 16 cm ; y = 26 cm
c x = 20 cm ; y = 32 cm
d x = 18 cm ; y = 32 cm
Câu 2: Cho hàm số y = ax + b có đồ thị (d) , biết rằng (d) qua hai điểm A(1;3) ,B(2;2) Vậy giá trị AB là :
a a = -1 , b = 4 b a = 2 , b = 2 c a = 1 , b = 3 d a = -4 , b = -1
Câu 3: Những điểm có hoành độ bằng 0 nằm trên trục hoành
Câu 4: Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B , kẻ các đường kính OAC , OA’D.
Khi đó :
a.Ba điểm C,B,D không thẳnh hàng
b.AB ⊥ CD
Câu 5: Nếu mộ đường thănge và một đường tròn chỉ có ……… thì đường thẳng
đó là tiếp tuyến của đường tròn
Câu 6: Muốn khai phương một tích của các số không âm ta có thể ………
II TỰ LUẬN :
Bài 1 : (1 điểm) Chứng minh A=(2 − 3) 7 + 4 3 là một số nguyên
Bài 2 : (1 điểm) Chứng minh rằng biểu thức :
E = ( )
xy
x y y x y
x
xy y
− +
+
(x > 0; y > 0) không phụ thuộc vào x
Bài 3: (1.5 điểm) Trên cùng hệ trục toạ độ vuông góc :
a.Vẽ hai đường thẳng y = 3x (d1)và y = x – 2(d2)
b.Xác định giao điểm A của (d1), (d2)
c.Xác định m để đường thẳng y = (m – 2) x + 4 và hai đường thẳng (d1), (d2) đồng quy
Bài 4 : ( 3,5 điểm ) Cho đường tròn (O,R) có đường kính AB Vẽ đường tròn tâm I bán kính
OA
a.Chứng minh hai đường tròn (O),( I ) tiếp xúc nhau
b.Vẽ dây CD vuông góc với AB tại trung điểm K của OB Chứng minh tứ giác OCBD
là hình thoi Tính diện tích OCBD theo R
c.AC cắt đường tròn (I) tại E Chứng minh D, O, E thẳng hàng
d.Chứng minh KE là tiếp tuyến đường tròn (I)
PHÒNG GIÁO DỤC KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9
SƠN TỊNH Năm học 2007 – 2008
Trang 34 y
x
A
H
C
B A
Thời gian : 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Biểu thức 2 − 3x xác định với các giá trị :
a.x≥32 b.x≥ −32 c.x≤32 d.x≤ −32
Câu 2: Giá trị của biểu thức 2 1 3−2−1 3
+ bằng :
a.4 b.− 2 3 c.0 d
5
3
2
Câu 3: Phương trình 3x – 2y = 5có một nghiệm là :
a.(1; -1) b.(5; -5) c.(1; 1) d.(-5; 5)
Câu 4: Hệ phương trình
=
−
=
+
13 3 2
4 2
5
y x
y
x
có nghiệm là
a.(-2; 3) b.(2; -3) c.(4; -8) d.(3,5;-2)
Câu 5: Tìm x, y trong hình bên
a.x =11; y = 13 b.x = 3,2; y = 2,4
c.x = 2,4; y = 3,2 d.x = 3 ; y = 2
Câu 6: MA, MC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O), BC là đường kính, góc ABC = 700.số
đo của góc AMC bằng :
a.400 b.500
c.600 d.700
II TỰ LUẬN :
Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức A = x x x x x . x x1
1
2 1
2
−
−
− + + +
a.Tìm điều kiện xác định của A
b.Rút gọn biểu thức A
c.Tính giá trị của A khi x = 7 − 4 3
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho hàm số y = (m – 2)x + 3m + 1 có đồ thị là (d)
a.Tìm m để (d) song song với đường thẳng y = 3x + 2
b.vuông góc với đường thẳng y = -x
c.đi qua điểm
−
2
1
;
2
Bài 3: (3.5 điểm) Cho tam giác vuông MNP nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính NP,
đường cao MH Đường tròn tâm I bán kính MH cắt MN và MP lần lược tạid và E
a.Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật
b.Các tiếp tuyến tại D và E của đường tròn (I) lần lược cắt MN tại Q và R
Chứng minh Q và R lần lược là trung điểm của NH và BH
c.Chứng minh DE ⊥ MO