1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE ON (HKI K10)

1 319 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn (HKI K10)
Thể loại Đề ôn
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 1: Câu 1:Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau: a) A: “ ∃x∈R: x 2 ≤ 0 ” b) B: “ ∃x∈R : x 2 + x + 3 = 0 ” c) C: “ ∀x ∈R: x 2 >x ” d) D: “ ∀x∈ Z : x > - x ” Câu 2: Cho tập hợp A = {x∈ N / x 2 – 10 x +21 = 0 hay x 3 – x = 0} Hãy liệt kê tất cả các tập con của A chỉ chứa đúng 2 phần tử Câu 3: Tìm A B∪ ; A B∩ ; \A B ; \B A biết: a/ ( ) 3;2A = − và ( ) ;0B = −∞ b/ [ ) 3;A = − +∞ và ( ) ;3B = −∞ c/ ( ] 4;4A = − và [ ) 0;9B = Câu 4: Cho hai hàm số : y = - x 2 + 2x + 3 (P) và y = 3x + m – 1 (d) 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) 2/ Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt Câu 5: Tìm parabol (P): y = ax 2 + bx +c biết (P) có đỉnh I (-1;-2) và (P) cắt trục hoành Ox tại điểm A có hoành độ bằng 1 Câu 6: Giải và biện luận các phương trình, hệ phương trình sau: 2 / ( 1) (2 3) 3a m x m x x− − − = 2 /( 2) 2 1 0b m x mx m+ − + − = c/ 1 2 )1(3 += − − m x x 3 / 2 1 x my m d mx y m + =   + = +  Câu 7: Giải các phương trình sau: 2 1 2 5 / 1 2 x x a x x + − + = − 2 / 3 4 1b x x x+ + = + 2 / 2 3 2 1 5 0c x x+ − − = 2 / 4 2 2d x x x+ + = − 2 /( 2).( 4) 6 10 18e x x x x− − − − + = / 3 1 4 1f x x+ = + + Câu 8: Cho phương trình: 2 ( 3) 6 0x k x k− − − + = . Tìm k để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thỏa: 2 2 1 2 18x x+ = Câu 9: Cho tam giác OAB. Đặt OA a= uuur r à OB b= uuur r . Gọi C, D, E là các điểm sao cho 2AC AB= uuur uuur 1 2 OD OB= uuur uuur , 1 3 OE OA = uuur uuur a/ Hãy biểu thị các vec tơ OC uuur , CD uuur , DE uuur theo a r và b r b/ Chứng minh rằng 3 điểm C, D, E thẳng hàng Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A ( -2 ; 2 ), B ( 1 ; 3 ), C ( 2 ; - 4 ). a/ Tìm tọa độ điểm D đối xứng với điểm A qua điểm B b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : 3 2 0AM BM CM+ − = uuuur uuuur uuuur r d/ Tìm tọa độ điểm N trên trục Ox sao cho B, C, N thẳng hàng. e/ Hãy biểu diễn theo ( ) 5;6x = − r theo AB uuur và AC uuur Câu 11: 1/ Cho cota = 1 3 . Tính 2 2 3 sin sin cos cos = − − A a a a a 2/ Cho tan 3 = α . Tính giá trị biểu thức 2 2 sin 5cos = + A α α Câu 12: Chứng minh đẳng thức: 1/ 2 3 3 cos sin 1 cot cot cot sin α α α α α α + = + + + 2/ ( ) 3 cos tan sin 1 1 cos sin α α α α α − = + . biểu thị các vec tơ OC uuur , CD uuur , DE uuur theo a r và b r b/ Chứng minh rằng 3 điểm C, D, E thẳng hàng Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm. A = {x∈ N / x 2 – 10 x +21 = 0 hay x 3 – x = 0} Hãy liệt kê tất cả các tập con của A chỉ chứa đúng 2 phần tử Câu 3: Tìm A B∪ ; A B∩ ; A B ; B A biết:

Ngày đăng: 26/10/2013, 05:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w