[r]
Trang 1ĐỀ 6:
Câu 1:Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a/ A: “ n :n2 1 không chia hết cho 7” b/ B: “ n : 2n2 2 chia hết cho 4”
c/ C: “ x :x 12 x 1” d/ D:" n :n2 2n 0"
Câu 2: Cho A = {xN / x < 7} và B = {1 ; 2 ;3 ; 6; 7; 8}
a) Xác định AUB ; AB ; A\B ; B\ A b) CMR : (AUB)\ (AB) = (A\B)U(B\ A)
Câu 3: Tìm A B ; A B ; A B\ ; B A\ biết:
a/ A 4; 2 và B 0; b/ A ; 2 và B 2; c/ A 2; 4 và B 3;3
Câu 4: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:
a/ y = 2x 3 - 3x b/ y = |4 x| + |4 + x| c/ y 2x4 3x2 5
x
Câu 5:Tìm miền xác định của hàm số:
y
y
x
2 1 1
y
x
Câu 6: 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = 2x2 - 4x + 2
2/ Tìm parabol (P) y = ax2 + bx + c biết (P) có đỉnh I ( 1 ; - 4 ) và (P) đi qua điểm A (2 ; -3)
Câu 7: Giải và biện luận các phương trình sau:
a m x m x x 2
b m x m x m c/
Câu 8: Giải các phương trình sau:
a
b/ 3x2 x 2 x 3 c/ 2 x2 x 4 x 2 10 0
d/ x2 x 6 x 2 e/(2x 1).(x 1) 3 2 x2 x 3 5 0 f / x 1 x 4 3
Câu 9: Cho phương trình: (m 2)x2 2(m 1)x m 1 0
a/ Tìm m để phương trình vô nghiệm
b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa: 2 2
1 2
11 4
Câu 10: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P là các điểm trên BC, CA, AB sao cho MC = 3MB,
NA = 3NC, BP = 3PA.O là một điểm bất kỳ
a/ Chứng minh rằng:OC 3OB 4OM
b/ Chứng ming rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A ( -2 ; 3 ), B ( 1 ; 1 ), C ( 6 ; 4 ).
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : 2AM 3BM 4CM 0
b/ Tìm hai số thực m và n sao cho : mAC nBC 4AB
c/ Tìm tọa độ điểm H sao cho tam giác ABH nhận điểm C làm trọng tâm
d/ Cho điểm N ( 0 ; 2y+1 ) Tìm y để tam giác A, B, N thẳng hàng
Câu 12: 1/ Chosin 15
17
a 90 0 a 180 0 Tính cosa, tana, cota 2/ Cho tanx 2 Tính
2
2sin 5cos sin
A
Câu 13: Chứng minh đẳng thức:
1 tan x1 cot x 2/ cot2 x cos2 x cot cos2 x 2 x