1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE ON HKI K10

1 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi D là điểm đối xứng của B qua G, M là trung điểm BC.[r]

Trang 1

ĐỀ 9:

Câu 1:Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

a/ A: “  n  :n2  1 không chia hết cho 7” b/ B: “ n  : 2n2  2 chia hết cho 4”

c/ C: “ x  :x 12  x 1” d/ D:"  n  :n2  2n 0"

Câu 2: Cho A = {xN / x < 7} và B = {1 ; 2 ;3 ; 6; 7; 8}

a) Xác định AUB ; AB ; A\B ; B\ A b) CMR : (AUB)\ (AB) = (A\B)U(B\ A)

Câu 3: Tìm A B ; A B ; A B\ ; B A\ biết:

a/ A   4; 2 và B 0;  b/ A    ; 2 và B    2;  c/ A   2; 4 và B   3;3

Câu 4: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

a/ y = 2x 3 - 3x b/ y = |4  x| + |4 + x| c/ y 2x4 3x2 5

x

Câu 5:Tìm miền xác định của hàm số:

y

x x y

x

  c/ 2 6 3 3 2 2 2

y

x

Câu 6: 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: yx2  4x 3

2/ Tìm parabol (P) y = ax2 + bx + c biết (P) đi qua ba điểm A (1;3), B(0;3), C(-2;-3)

Câu 7: Giải và biện luận các phương trình, hệ phương trình sau:

a mxm x mb m/ (  2)x2  2(m 1)x m  1 0  c/ mx y m 2

x my m

Câu 8: Giải các phương trình sau:

/4 2 2 5 9 0

a

  b/ x2  8x  1 1 6  x c/ 2  x2  3x  3 6x 14 0  2

e xx  xx 

Câu 9: Cho phương trình: 2

(m 2)x  2mx m  1 0  a/ Tìm m để phương trình có một nghiệm x = -1 Tính nghiệm kia

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa: 2 2

xx

Câu 10: Cho tam giác ABC có trọng tậm G Gọi D là điểm đối xứng của B qua G, M là trung điểm BC

ADACAB

b/ Chứng minh rằng: 1 1

CDACAB

MDACAB

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A ( -2 ; 1 ), B ( 0 ; 5), C ( 1 ; -3 ).

a/ Tìm tọa độ điểm K đối xứng với điểm A qua điểm C

b/ Tìm hai số thực m và n sao cho : 2mAB               3              nAC               4AC

c/ Cho điểm N ( x -1 ; -1 ) Tìm x để B, C, N thẳng hàng

d/ Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

e/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 12: 1/ Cho cos 3

5

x  Tính sinx, tanx, cotx 2/ Cho tan x  3 Tính giá trị biểu thức : A =

2 2

3sin 2sin cos

x

Câu 13: Chứng minh đẳng thức: 2 2 2

1 cot

cot

x x

Ngày đăng: 07/05/2021, 23:59

w