1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 9 (tu soan)

103 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai Và Căn Thức Bậc Hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vào địa chỉ http://violet.vn/phongcachrock8x để tìm giáo án, bài giảng hay!Soạn: 15.08.08 A.Mục tiêu: Qua bài này, HS cần: -Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số khôn

Trang 1

Vào địa chỉ http://violet.vn/phongcachrock8x để tìm giáo án, bài giảng hay!

Soạn: 15.08.08

A.Mục tiêu:

Qua bài này, HS cần:

-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

GV cho HS nhắc lại khái niệm căn bậc

GV nhắc lại (lớp 7):Với các số a,b không

âm, nếu a<b thì a  b

2.So sánh các căn bậc hai số học:

Trang 2

HS lấy ví dụ minh hoạ

121 căn bậc hai của 121 là 11 và –11

-Nhắc lại định lí về so sánh các căn bậc hai

Trang 3

A.Mục tiêu:

Qua bài này, HS cần:

-Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩnăng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà

tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc haidạng a 2 m hay  (a 2 m)khi m dương

-Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức

?1 Định nghĩa căn bậc hai số học của a>0

Tìm căn bậc hai số học của: 9; 0,04; 1625 ; 5 Tù đó suy ra các căn bậc hai của các số đó?

?2 So sánh: 7và 3; 3và

2 16

III.Bài mới:

-GV đưa hình 2-sgk lên bảng phụ và

nêu yêu cầu ?1

HS trả lời ?1: vì theo định lí Pytago

?Khi nào thì bình phương một số rồi

khai phương số đó ta được số ban đầu?

HS: khi số đó không âm

*Tổng quát: A là biểu thức đại số

Alà căn thức bậc hai của A, A là biểu thức lấy căn

Axác định khi A  0

*Ví dụ 1: 6xxác định khi6x  0 x 0

2.Hằng đẳng thức A2 A:

*Định lí: Với mọi a, ta có: a2 a Chứng minh: SGK

Ví dụ 2: Tính:

Trang 4

GV nêu ý nghĩa: không cần tính căn

bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của

căn bậc hai nhờ biến đổi về biểu thức

không chứa căn bậc hai

-HS trả lời nhanh bài tập 7 –SGK:

*Chú ý: SGK

Ví dụ 4: Rút gọn

) 2 ( x vớix  2

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Củng cố cách tìm điều kiện xác định của A, hằng đẳng thức A2 A

-Rèn luyện kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức đó vào rút gọn biểu thức

B.Phương pháp: Thực hành

Trang 5

GV chữa bài tập 9b,d và bài tập 10

(SGK)

HS đứng tại chổ trả lời

GV hướng dẫn HS phân tích biểu thức

lấy căn thành bình phương của một nhị

(mỗi bài chọn 2 câu)

HS đứng tại chổ trả lời bài tập 11

GV nhắc lại: Acó nghĩa khi A 0

?Nhận xét gì về biểu thức lấy căn?

HS: là phân thức chứa ẩn ở mẫu

12 3 12

Bài tập 10: Chứng minhb) 4  2 3  3   1

0 1

Trang 6

A 2

A A A A A

5

2    

x x x x

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Soạn: 23.08.08

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Nắm nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương

-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức

Trang 7

?Hãy tính  a b

? Định lí trên được chứng minh dựa trên cơ

sở nào?

HS: dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học

của một số không âm

?Nhắc lại công thức tổng quát của định

-GV giới thiệu “chú ý”

GV: với hai số a,b không âm, định lí trên

cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược

nhau, do đó ta có hai quy tắc: khai phương

một tích và nhân các căn bậc hai

-GV viết công thức tổng quát và phát biểu

quy tắc

-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1a: trước tiên

hãy khai phương từng thừa số rồi nhân các

kết quả với nhau

100 25 10

-GV (chốt): Khi nhân các số dưới dấu căn

với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng

 xác định và không âm

Ta có:  a. b2  a  2 b 2 a.b

b a.

 là căn bậc hai số học của a.b

ab b

2 Áp dụng:

a)Quy tắc khai phương một tích:Với a 0 ,b 0 : aba. b

Ví dụ 1:Tính1a) 49 1 , 44 25  49 1 , 44 25

= 7.1,2.5 = 421b) 810 40  81 400

2b) 1 , 3 52 10  1 , 3 52 10

 13 52  13 13 4   13 2  2 = 13.2 =-26

*Chú ý: (SGK)

Ví dụ 3: Rút gọna) 3a 27a với a 0

Ta có:

2

81 27

3 27

?Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

?Định lí được tổng quát như thế nào?(Với biểu thức A,B 0 : ABA. B)

Trang 8

?Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

a  với a>b

1

b a

b a a b a a b a b a a b

-Học thuộc định lí và quy tắc, học chứng minh định lí

-BTVN: 18a,d; 19a,c; 20; 21; 22 (SGK); 23; 23 (SBT)Tiết 5:

2 2

2 2

2 2

2 2

9 6 6

9 6 6

9 6 6

9

6 6

9 36 6

9 180 2 , 0 6

9

a a

a a a

a a a

a a

a a

a a

a a a

a a

Khai phương tích: 12.30.40

 12 10  12 10 120 10

10 12 12 10

4 10 3 12 40

30

_GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

22a,b

GV hướng dẫn HS làm bài tập 24a

Bài tập 22 (SGK):Biến đổi rồi tínha) 13 2 12 2  13 12  13 12  5

Trang 9

GV: Vậy với hai số dương 25 và 9,

căn bậc hai của tổng hai số nhỏ hơn

tổng các căn bậc hai của hai số đó

Tổng quát…

-GV gợi ý cách phân tích chứng minh:

b a b a b a

b

 a + b < a + b +2 ab(đúng)

 điều phải chứng minh

GV hướng dẫn HS trình bày bài chứng

6 1

2 3 1 2 2 3 1

2005 2006

2 2

17 9

17 9 17 9

2 2

Bài tập 26 (SGK):

a)So sánh: 25  9và 25  9

Ta có: 25  9  34

64 8 3 5 9

25     

b)Với a>0, b>0.Chứng minh:

b a b

6 1

x x

IV.Hướng dẫn về nhà:

Trang 10

-Xem lại các bài tập đã luyện tập ở lớp.

-BTVN: 22c,d; 24b; 25b,c; 27 (SGK)

-Đọc trước bài 4

PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Soạn: 25.08.08

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

B.Phương pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

2 1 5 2 5 4 5 4 5 )

3 2 4 3 2 2 2 3 2 3 4 3 4 )

b a

III.Bài mới:

HS thực hiện ?1 (sgk)

GV: đây là trường hợp cụ thể Tổng

quát, ta chứng minh định lí sau đây

? Ở tiết trước ta đã chứng minh định

lí khai phương một tích dựa trên cơ

sở nào? (Dựa trên định nghĩa căn

bậc hai số học của một số không âm)

GV: trên cơ sở đó, hãy chứng minh

định lí trên

+GV: so sánh điều kiện của a và b

trong hai định lí Giải thích điều đó?

a a b b

a b

+GV: Từ định lí trên ta có hai quy

1.Định lí:

*Định lí: Với a 0 và b 0, ta có:

b

a b

  b

a b

a b

Hay

b

a b

Trang 11

tắc: quy tắc khai phương một thương

và quy tắc chia các căn bậc hai

HS hoạt động nhóm làm ?2 (SGK)

HS phát biểu lại quy tắc khai

phương một thương

GV: quy tắc này là áp dụng của định

lí trên theo chiều từ trái sang phải

Ngược lại, áp dụng định lí theo

chiều từ phải sang trái ta có quy tắc

gì?

HS thực hiện ?3

GV giới thiệu chú ý (SGK)

GV nhấn mạnh: khi áp dụng quy tắc

khai phương một thương hoặc chia

hai căn bậc hai cần luôn chú ý điều

kiện số bị chia không âm, số chia

a

Ví dụ 1: Tính a)

11

15 121

225 121

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

49 8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

5

2 25

4 25

4 25

a

với a>0

IV.Củng cố và luyện tập:

?Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

-Làm bài tập 28 abd; 30a (SGK)

-GV phát phiếu học tập cho HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:

Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp Nếu sai hãy sửa lại

1 Với a 0 ;b 0 ta có

b

a b

6

5 2

V Hướng dẫn về nhà:

-Học thuộc các quy tắc

-BTVN: 28c; 29abc; 30cd; 31 (SGK) 36;37;40abd(SBT)

Trang 12

Soạn: 30.08.08

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.-Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình

+HS 2:Chữa bài tập 28a và 29c (SGK)

Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia chia căn bậc hai

III.Bài mới:

GV hướng dẫn HS chứng minh câu b

GV: với tổng hai số dương, ta có

tổng hai căn thức bậc hai của hai số

lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số

9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

9

24

7 10

1 3

7 4

5 100

1 9

49 16

457

76 149

2 2

2 2

225 841

225 841

73

225 73

d) ĐúngBài tập 33 (SGK): Giải phương trình:b) 3 x 3  12  27

Trang 13

GV:Hãy áp dụng hằng đẳng thức

A

A2  để biến đổi phương trình

4 3 4 3

3 3 3 3 2 3

3 3 3 2 3 3

12

3

2 2

xx  6

Bài tập 34 (SGK): Rút gọn các biểu thứca) 2 23 4

b a

ab với a>0, b 0

2 2 2 2 4 2

ab

ab b a

ab b a

a b

a b

2

(vì a  1 , 5  3  2a 0và b 0)

IV Hướng dẫn về nhà:

-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

-BTVN: 32bc, 33ad, 35b, 37 (SGK) Tiết sau mang bảng số V.M.brađixơ

*Hướng dẫn bài tập 37 (SGK): (hình vẽ trên bảng phụ) Nối MN, NP, PQ,

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

-Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

Trang 14

III.Bài mới:

GV giới thiệu: để tìm căn bậc hai của

một số dương…

GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc

hai để biết về cáu tạo của bảng

?Hãy nêu cấu tạo của bảng

GV giới thiệu bảng như trang 20,21

(SGK)

GV cho HS làm ví dụ 1

GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi dùng

êke tìm giao của hàng 1,6 và cột 8

sao cho số 1,6 cà 8 nằm trên hai cạnh

GV đưa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ rồi

hỏi: giao của hàng 39 và cột 1?

(6,253)

?Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu

chính, em thấy số mấy?(6)

GV tịnh tiến êke sao cho số 39 và 8

nằm trên hai cạnh góc vuông

1  (giao của hàng1,6 và cột 8)

Ví dụ 2: Tìm 39 , 18

+Giao của hàng 39 và cột 1 là 6,253Suy ra 39 , 1  6 , 253

+Tại giao của hàng 39 và cột 8 chính ta thấy số 6

+Dùng số 6 để hiệu chính chữ số cuae 6,253 như sau: 6,253+0,006=6,259Vậy 39 , 18  6 , 259

b.Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100:

Ví dụ 3: Tìm 1680

Ta có: 1680  16 , 8 100

99 , 40 10 099 , 4 100 8 ,

Trang 15

hai nhóm trình bày bài làm.

Ví dụ 4: GV hướng dẫn HS phân

tích:0,00168=16,8 10000 sao cho số

bị chia khai căn được (dùng bảng)

còn số chia là luỹ thừa bậc chẵn của

8 ,

IV.Củng cố và luyện tập:

GV phát phiếu học tập cho HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:

Nối mỗi ý ở cột A với cột B để được kết quả đúng (dùng bảng số)

?Dựa trên cơ sở nào có thể xác định được ngay kết quả

(Áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy)

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Soạn: 6.9.08

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trongdấu căn

-Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

-Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

B.Phương pháp: Nêu vấn đề, thực hành, hoạt động nhóm.

Trang 16

Đặt vấn đề: Ở những tiết trước, chúng ta đã tìm hiểu những mối liên hệ nào?

Hôm nay, chúng ta tìm cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

dựa trên nền tảng các mối liên hệ này

HS thực hiện ?1 sgk

? Đẳng thức trên được chứng minh

dựa trên cơ sở nào

?Cho biết thừa số nào được đưa ra

ngoài dấu căn

GV: phép biến đổi ngược với phép

đưa thừa số ra ngoài dấu căn là phép

đưa thừa số vào trong dấu căn

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 4

Ở ví dụ 4bd khi đưa thừa số vào

trong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số

dương khi đã nâng lên luỹ thừa bậc

hai

HS hoạt động nhóm thực hiện ?4

GV: đưa thừa số ra ngoài hay vào

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

Trang 17

trong dấu căn có tác dụng:

+So sánh các số được thuận tiện

+Tính giá trị gần đúng các biểu thức

số với độ chính xác cao hơn

Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng

phép đưa thừa số vào trong (hoặc ra

ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc

IV.Củng cố và luyện tập: (lồng vào trong tiết học)

-Làm bài tập: Rút gọn biểu thức 9x 36x 121x với x 0

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Rèn luyện kĩ năng đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn

-Vận dụng thành thạo phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.-Rèn tính cẩn thận, logic trong tính toán

HS 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 0 , 1 20000

So sánh bằng cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 7 và 3 5

HS 2: Đưa thừa sô vào trong dấu căn:  5 2

Trang 18

So sánh bằng cách đưa thừa số vào trong dấu căn: 7 và 3 5

3

1

và 150 5 1

Ta có:

3

17 9

51 51 3

1 51 3

150 150

5

1 150 5

d) 6 2

1

2

1 6

Ta có:

2

3 4

6 6 2

1 6 2

Bài tập 46 (SGK):Rút gọn biểu thức sau với x  0:

a)2 3x  4 3x  27  3 3x

x

x 27 5 3 3

) 3 4 2 (

27     

b) 3 2x  5 8x 7 18x  28

28 2 14

28 2 ) 3 7 2 5 3 (

28 2 3 7 2 2 5 2 3

y x y x

 vớix 0 ;y  0vàx  y

y x y

x

y x y

x

y x

2 3

2 2

2 2 2

( có x+y>0 dox 0 ;y 0vàx  y)

IV Hướng dẫn về nhà:

-Đọc trước bài 7 và trả lời ?1

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Soạn: 13.09.08

A.Mục tiêu:

-HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Trang 19

-Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

GV: khi biến đổi biểu thức chứa căn

thức bậc hai, người ta có thể sử dụng

phép khử mẫu của biểu thức lấy căn

Dưới đây là một số trường hợp đơn

giản

? 32 có biểu thức lấy căn của biểu

thức nào

GV hướng dẫn cách làm: nhân tử và

mẫu của biểu thức lấy căn với 3 để

mẫu là 32 rồi khai phương mẫu

?Làm thế nào để khử mẫu 7b của

biểu thức lấy căn

GV: Qua ví dụ trên, em hãy nêu rõ

cách làm để khử mẫu của biểu thức

lấy căn?

GV đưa tổng quát lên bảng phụ

HS thực hiện ?1

+Việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

GV hướng dẫn HS nhân tử và mẫu

với 3

GV: nhân tử và mẫu với 3  1 là

biểu thức liên hợp của 3  1

?Biểu thức liên hợp của 5  3 là?

?Hãy cho biết biểu thức liên hợp của

1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Ví dụ 1:

3

6 3 3

3 2 3

ab b

ab b

b

b a b

a

7

35 7

35 7

35 7

7

7 5 7

A

2.Trục căn thức ở mẫu:

Ví dụ 2:Trục căn thức ở mẫua) 52.33 563

3 3 2

3 5 3 2

1 3 10 1

3 5 6 3

Trang 20

B A B A B A

-GV đưa bài tập lên bảng phụ:

Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

27

3

1  2 d)ab b a

-GV phát phiếu học tập cho HS làm bài tập sau: Điền đúng, sai

Trục căn thức ở mẫu (giả thiết các biểu đều có nghĩa)

2 2

p

( Đ)e) x yx xy y

-HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổitrên

B.Phương pháp: Nêu vấn đề, kiểm tra, thực hành

4

5 10 2

III.Bài mới:

Trang 21

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV đưa ra bài tập 53ad (SGK)

Sau khoảng 3 phút, GV yêu cầu đại

diện hai nhóm lên bảng trình bày

2

 3 2 2 3

2 3 2

ab a

b a a a b

a

b a b a b a a a

b a a

1 2 2 2 1

2 2

a a

Dạng 2: Phân tích đa thức thanh nhân tử(a, b, x, y 0)

a)abb aa 1 b aa  1  a 1

= a  1b a 1b) x3  y3  x2yxy2

x

x y y x y y x x

2 2 2 1 3 2

IV Hướng dẫn về nhà:

Trang 22

-Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học.

2005 1

2004 2005

1 2004

2005

1 2003

2004 2004

A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:

-Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

-Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

B.Phương pháp: Nêu vấn đề, thực hành, hoạt động nhóm nhỏ.

C.Chuẩn bị:

-GV: máy chiếu, phiếu học tập, phấn màu

-HS: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

D.Tiến trình:

I.Ổn định:

II.Bài cũ:

Để biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai chúng ta đã sử dụng

những phép biến đổi nào? (đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào

trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu).

(Phát phiếu học tập cho hs hoạt động nhóm nhỏ theo bàn) Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức sau:

*Đặt vấn đề: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp

để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 23

Vì sao phải có điều kiện a>0?

HS: Với a>0, các biểu thức lấy căn

đều có nghĩa

Làm thế nào để tiến hành rút gọn?

Những hạng tử nào cần được rút gọn

để đưa về các căn thức đồng dạng?

Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép

toán trong từng bước? (khử mẫu của

biểu thức lấy căn, áp dụng hằng đẳng

thức, nhóm hạng tử)

Gọi 1HS đứng tại chỗ thực hiện ?1

sgk, cả lớp cùng theo dõi bổ sung

(nếu cần) Kết quả ?1: 13 5aa

GV: rút gọn biểu thức được áp dụng

trong nhiều bài toán về biểu thức có

chứa căn thức bậc hai

Làm như thế nào để chứng minh đẳng

thức?

Các em có nhận xét gì về VT?

VT có dạng hằng đẳng thức nào?

-Gọi 1HS thực hiện ?2 lên bảng, cả

lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

   với a>0Giải: Ta có

Trang 24

+GV giới thiệu đề bài ví dụ 3

Vì sao cần có điều kiện a>0 và a 1?

Hãy rút gọn?

Nêu thứ tự thực hiện các phép toán

trong P?

HS: quy đồng mẫu thức rồi rút gọn

trong các ngoặc đơn trước, sau đó

P ở câu a? Phân thức âm khi nào? Tử

và mẫu của phân thức P có dấu như

thế nào? a sẽ như thế nào?

1 2

1 2

2

a

a a

a a

a P

Vì a>0 và a 1 nên P 0 khi và chỉ khi

1

0

1 0 1

a a a a

Trang 25

-HS thực hiện theo 2 dãy bàn học ?3

x x

Bài tập 1: Rút gọn biểu thức (2 câu chia cho 2 dãy bàn học sinh, gv thu một vài

bài đại diện kiểm tra nhận xét)

Trang 26

GV tiếp tục cho HS rút gọn các biểu

thức số: bài tập 62 (SGK)

GV lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy

Bài tập 62 (SGK): Rút gọna)

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

Trang 27

căn các thừa số là số chính phương

để dưa ra ngoài dấu căn, thực hiện

các phép biến đổi biểu thức chứa căn

1 :

1

1 1

a a

a a

17 3

3

10 3 9

3 3

2 5 3 3 10 3 2

3

4 5 11

33 3

5 2 3 4 2 1

6 11 6 6 3

9 6 4 6 5

6 3

3 2 4 2

9 6 16 6 5

6 3

8 5 , 4 60 6 , 1 6 25

1

1 1

a

a a

(với a 0 và a 1)Biến đổi vế trái:

VT

2

2 3

1

1 1

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a

a a a

1 1

2 1

1

1 1

1 1

1 1

1 1

2 2 2

a a

a a

a

a a

a a

a a

a a

a a M

1 1

1

1 1

1

1 :

1

1 1 1

1 2

1 :

1

1 1

a a

1 0

1   

Trang 28

-Biết được một số tính chất của căn bậc ba.

-HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng sô và máy tính bỏ túi

HS 1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của hai số a không âm

Với a>0, a=0 mỗi số có mấy căn bậc hai

3

4 5

3 20

5 2

5 6

5

3

6 5 4

5 3 5 2

6 5 9 3

4 5 3 5

4

x x

x x

x x

x x

x x

GV: với a>0, a=0, a<0 mỗi số a có

bao nhiêu căn bậc ba? Là các số như

thế nào

1.Khái niệm căn bậc ba:

Bài toán: Thùng hình lập phương

V=64dm3

?Tính độ dài cạnh của thùngGiải: Gọi x (dm) là cạnh của thùng hình lập phương

Ta có: x3=64Suy ra x=4 (vì 43=64)

4 gọi căn bậc ba của 64

*Định nghĩa: (SGK)

Ví dụ: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23=8Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03=0

Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3=-1Căn bậc ba của -125 là-5 vì (-5)3=-125

Trang 29

GV: nhấn mạnh sự khác nhau giữa

căn bậc ba và căn bậc hai:

-Chỉ có số không âm mới có căn bậc

hai

-Số dương có hai căn bậc hai là hai

số đối nhau

-Số âm không có căn bậc hai

GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của

GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba

bằng máy tính bỏ túi casio FX500

+GV:(nêu lên bài tập) Điền vào dấu

(…)để hoàn thành các công thức sau:

với a, b0: a<b 

.

ab

với a0, b>0: 

b a

GV: đây là một số công thức nêu lên

tính chất của căn bậc hai Tương tự,

căn bậc ba cũng có tính chất sau …

HS thực hiện ?2 (tính theo hai cách)

*Kí hiệu: căn bậc ba của a là 3 a

Số 3 gọi là chỉ số của căn

54

Trang 30

-GV đưa một phần của bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương.

-HS về nhà đọc “Bài đọc thêm” tr36, 37 sgk; tiết sau ôn tập chương

-BTVN: làm 5 câu hỏi ôn tập chương; 70, 71, 72 (SGK); 96, 97, 98 (SBT)

Soạn: 02.10.2008

A.Mục tiêu:

-HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.-Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức sô, phan tích đathức thành nhân tử, giải phương trình

-Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số

học của a không âm?

Chứng minh a2 a với mọi a

Biểu thức A thoả mãn điều kiện gì để

A xác định?

GV đưa các công thức biến đổi căn

1 Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm:

2 a a x x a x

Trang 31

thức lên bảng phụ.

GV đưa ra dạng bài tập tính giá trị và

rút gọn biểu thức số

Bài tập 70: (sgk) Tínhc)

567

343 64 567

3 , 34 640 567

3 , 34 640

9

56 9

7 8 81

49 64 7

81

7 49 64

5 5 2 2 3 4

5 20 4 3 16

-Tiết sau tiếp tục ôn tập

-Ôn tiếp câu hỏi 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức

GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:

HS 1: trả lời câu hỏi 4 sgk

1 Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm:

*Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:

Định lí: với a, b0: aba. b

Chứng minh: tr13 _sgk

Ví dụ: 9 25  9 25  3 5  15

Bài tập:

Trang 32

HS trả lời câu hỏi 5_sgk

) 1 3 ( 3 2

3 2 4 3

9a  aa

 3 2  2

) (

) 9 (

2 3 ) 9 ( 3

b a ab

a,  0 ;  )Giải:

Ta có:

VP b a

b a b a

b a ab

b a ab VT

) (

IV Hướng dẫn về nhà:

-Tiết sau kiểm tra một tiết chương I

-Ôn tạp các câu hỏi trong chương, các công thức

-HS vận dụng các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra, rèn kĩ năng tính toán.-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

B.Phương pháp: Kiểm tra.

C.Chuẩn bị:

-GV: đề kiểm tra

Trang 33

I.Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước trong các câu sau:

1.Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 81?

I.Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước trong các câu sau:

1.Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 16?

Trang 35

-GV thu bài làm của HS.

- Nhận xét thái độ, ý thức tổ chức kĩ luật, tính tự giác, … của HS trong giờ kiểm tra

IV Hướng dẫn về nhà:

-Ôn lại định nghĩa hàm số (toán 7)

-Đọc trước bài 1 chương II

Trang 36

Tiết 19: §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG

CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

Soạn: 18.10.2008

A.Mục tiêu:

-Về kiến thức cơ bản, HS phải nắm vững các nội dung sau:

+Các khái niệm về “hàm số”, “biến số”, hàm số có thể được cho bằngbảng, bằng công thức

+Khi y là hàm số của x thì có thể viết y=f(x), y=g(x), Giá trị của hàm sốy= f(x) tại x0, x1, … được kí hiệu là y=f(x0), f(x1), …

+Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giátrị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

+Bước đàu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biếntrên R

-Về kĩ năng, yêu cầu HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trướcbiến số; biết biểu diễn các cặp (x;y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồthị hàm số y=ax

Khi nào đại lượng y được gọi là hàm

số của đại lượng thay đổi x?

GV giới thiệu cách viết y=f(x),

Em hiểu thế nào kí hiệu f(0)? f(1)?,

Trang 37

Hãy nêu khái niệm hàm số?

Cho ví dụ về hàm số được cho bằng công thức?

III.Bài mới:

GV gọi HS lên bảng vẽ hai hàm số

y=2x và hàm số y=-2x trên cùng hệ

trục toạ độ

?Hàm số nào đồng biến, hàm số nào

nghịch biến?

Bài tập 3 (tr45,sgk)Cho hàm số: y= 2x và y= -2xa) Vẽ:

+x=1 y=2A(1;2) thuộc đồ thị hàm số y=2x+x=1 y=-2

B(1;-2) thuộc đồ thị hàm số y=- 2xb)hàm số y=2x đồng biến vì khi x tăng thì y tương ứng cũng tăng

Hàm số y=-2x nghịch biến vì khi x tăng

Trang 38

-Lấy C thuộc Ox: OC=OD= 2 -Vẽ hình chữ nhật có điỉnh O, cạnh OC= 2,CD=1

 đường chéo OD= 3

-Lấy E thuộc Oy: OE=OD= 3

-Xác định điểm A (1; 3)-Vẽ đường thẳng OA Đó là đồ thị hàm

+Hàm số bậc nhất y=ax+b luôn xác định với mọi giá trị của thuộc R

+Hàm số bậc nhất y=ax+b định nghĩa trên R khi a>0, nghịch biến trên R khia<0

-Về kĩ năng: yêu cầu HS hiểu và chứng minh được hàm số y=-3x +1 nghịch biếntrên R, hàm số y=3x+1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát:hàm số y=ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a<0

-Về thực tiễn: HS thấy tuy toán là một môn khoa học trừu tượng, nhưng các vấn

đề trong toán học nói chung cũng như vấn đề hàm số nói riêng lại thường xuấtphát từ việc nghiên cứu các bài toán thực tế

Trang 39

Vậy, hàm số bậc nhất là gì và hàm số bậc nhất có tính chất gì? Bài học hôm naychúng ta sẽ nghiên cứu vấn đề đó.

GV đưa đề bài toán và sơ đồ lên bảng

a, b: hệ số+nếu b=0: y=ax

Ví dụ:

2.Tính chất:

Ví dụ: xét hàm số y=f(x)= -3x+1+ Hàm số xác định vói mọi xR+Với x1, x2 R: x1<x2

Ta có: f(x1) =-3x1 +1; f(x2) =-3x2 +1Suy ra f(x1) –f(x2) = -3x1 +1-3x2+1

=-3(x1-x2) >0 (vì x1-x2 < 0)Suy ra f(x1) > f(x2)

Vậy hàm số y=f(x)= -3x+1 đã cho nghịch biến trên R

* y=3x +1 đồng biến trên R

*Tổng quát:

Hàm số y=ax +b xác định x  R có tính chất:

+ Đồng biến, khi a>0+ Nghịch biến, khi a<0

IV Hướng dẫn về nhà:

-BTVN: 9, 10 (sgk)

* Hướng dẫn bài tập 10 (sgk):

HS đọc bài tập 10, GV vẽ hình minh hoạ

Kích thước của hình chữ nhật mới:

Dài: 30 –x (cm)Rộng: 20 –x (cm)

Ta có: y= (30 –x +20 –x).2

Trang 40

GV: em làm bài này như thế nào?

GV đưa đêf bài tập 8 (sbt) lên bảng

2,5 =a.1 +3Suy ra a= 2,5 - 3= - 0,5 (khác 0)Bài tập: Hàm số y =(3- 2)x +1a)Hàm số đồng biến trên R vì hệ số

a = 3- 2 >0b)x=0 y=1x=1 y= 3- 2+1=4- 2

x= 2  y=3 2-2+1=3 2-1x=3+ 2  y=(3- 2)(3+ 2)+1

 (3- 2)x =1+ 2

7

2 4 5 2

9

2 3 2

Ngày đăng: 25/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị hàm số: - DAI SO 9 (tu soan)
2. Đồ thị hàm số: (Trang 36)
Tiết 23: §3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y =ax + b (a ≠ 0) - DAI SO 9 (tu soan)
i ết 23: §3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y =ax + b (a ≠ 0) (Trang 41)
Đồ thị hàm số y=2x là đường  nào? - DAI SO 9 (tu soan)
th ị hàm số y=2x là đường nào? (Trang 42)
HS 2: Đồ thị hàm số y=ax+b (a ≠ 0) là gì? - DAI SO 9 (tu soan)
2 Đồ thị hàm số y=ax+b (a ≠ 0) là gì? (Trang 43)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 5),  em hiểu điều đó là như thế nào? - DAI SO 9 (tu soan)
th ị hàm số đi qua điểm A(1; 5), em hiểu điều đó là như thế nào? (Trang 47)
2, Đồ thị của hàm số y=f(x) là gì? - DAI SO 9 (tu soan)
2 Đồ thị của hàm số y=f(x) là gì? (Trang 50)
Tiết 49: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2  (a ≠ 0) - DAI SO 9 (tu soan)
i ết 49: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 84)
Đồ thị của hàm số y=x 2  là một parabol  qua các điểm: A(-3;9); B(-2;4), C(-1;1),  O(0;0), C'(1;1), B'(2;4), A'(3;9) - DAI SO 9 (tu soan)
th ị của hàm số y=x 2 là một parabol qua các điểm: A(-3;9); B(-2;4), C(-1;1), O(0;0), C'(1;1), B'(2;4), A'(3;9) (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w