Vào địa chỉ http://violet.vn/phongcachrock8x để tìm giáo án, bài giảng hay!Soạn: 15.08.08 A.Mục tiêu: Qua bài này, HS cần: -Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số khôn
Trang 1Vào địa chỉ http://violet.vn/phongcachrock8x để tìm giáo án, bài giảng hay!
Soạn: 15.08.08
A.Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
GV cho HS nhắc lại khái niệm căn bậc
GV nhắc lại (lớp 7):Với các số a,b không
âm, nếu a<b thì a b
2.So sánh các căn bậc hai số học:
Trang 2HS lấy ví dụ minh hoạ
121 căn bậc hai của 121 là 11 và –11
-Nhắc lại định lí về so sánh các căn bậc hai
Trang 3A.Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
-Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩnăng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà
tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc haidạng a 2 m hay (a 2 m)khi m dương
-Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức
?1 Định nghĩa căn bậc hai số học của a>0
Tìm căn bậc hai số học của: 9; 0,04; 1625 ; 5 Tù đó suy ra các căn bậc hai của các số đó?
?2 So sánh: 7và 3; 3và
2 16
III.Bài mới:
-GV đưa hình 2-sgk lên bảng phụ và
nêu yêu cầu ?1
HS trả lời ?1: vì theo định lí Pytago
?Khi nào thì bình phương một số rồi
khai phương số đó ta được số ban đầu?
HS: khi số đó không âm
*Tổng quát: A là biểu thức đại số
Alà căn thức bậc hai của A, A là biểu thức lấy căn
Axác định khi A 0
*Ví dụ 1: 6xxác định khi6x 0 x 0
2.Hằng đẳng thức A2 A:
*Định lí: Với mọi a, ta có: a2 a Chứng minh: SGK
Ví dụ 2: Tính:
Trang 4GV nêu ý nghĩa: không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của
căn bậc hai nhờ biến đổi về biểu thức
không chứa căn bậc hai
-HS trả lời nhanh bài tập 7 –SGK:
*Chú ý: SGK
Ví dụ 4: Rút gọn
) 2 ( x vớix 2
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Củng cố cách tìm điều kiện xác định của A, hằng đẳng thức A2 A
-Rèn luyện kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức đó vào rút gọn biểu thức
B.Phương pháp: Thực hành
Trang 5GV chữa bài tập 9b,d và bài tập 10
(SGK)
HS đứng tại chổ trả lời
GV hướng dẫn HS phân tích biểu thức
lấy căn thành bình phương của một nhị
(mỗi bài chọn 2 câu)
HS đứng tại chổ trả lời bài tập 11
GV nhắc lại: Acó nghĩa khi A 0
?Nhận xét gì về biểu thức lấy căn?
HS: là phân thức chứa ẩn ở mẫu
12 3 12
Bài tập 10: Chứng minhb) 4 2 3 3 1
0 1
Trang 6A 2
A A A A A
5
2
x x x x
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Soạn: 23.08.08
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Nắm nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương
-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 7?Hãy tính a b
? Định lí trên được chứng minh dựa trên cơ
sở nào?
HS: dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học
của một số không âm
?Nhắc lại công thức tổng quát của định
-GV giới thiệu “chú ý”
GV: với hai số a,b không âm, định lí trên
cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược
nhau, do đó ta có hai quy tắc: khai phương
một tích và nhân các căn bậc hai
-GV viết công thức tổng quát và phát biểu
quy tắc
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1a: trước tiên
hãy khai phương từng thừa số rồi nhân các
kết quả với nhau
100 25 10
-GV (chốt): Khi nhân các số dưới dấu căn
với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng
xác định và không âm
Ta có: a. b2 a 2 b 2 a.b
b a.
là căn bậc hai số học của a.b
ab b
2 Áp dụng:
a)Quy tắc khai phương một tích:Với a 0 ,b 0 : ab a. b
Ví dụ 1:Tính1a) 49 1 , 44 25 49 1 , 44 25
= 7.1,2.5 = 421b) 810 40 81 400
2b) 1 , 3 52 10 1 , 3 52 10
13 52 13 13 4 13 2 2 = 13.2 =-26
*Chú ý: (SGK)
Ví dụ 3: Rút gọna) 3a 27a với a 0
Ta có:
2
81 27
3 27
?Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
?Định lí được tổng quát như thế nào?(Với biểu thức A,B 0 : AB A. B)
Trang 8?Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
a với a>b
1
b a
b a a b a a b a b a a b
-Học thuộc định lí và quy tắc, học chứng minh định lí
-BTVN: 18a,d; 19a,c; 20; 21; 22 (SGK); 23; 23 (SBT)Tiết 5:
2 2
2 2
2 2
2 2
9 6 6
9 6 6
9 6 6
9
6 6
9 36 6
9 180 2 , 0 6
9
a a
a a a
a a a
a a
a a
a a
a a a
a a
Khai phương tích: 12.30.40
12 10 12 10 120 10
10 12 12 10
4 10 3 12 40
30
_GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
22a,b
GV hướng dẫn HS làm bài tập 24a
Bài tập 22 (SGK):Biến đổi rồi tínha) 13 2 12 2 13 12 13 12 5
Trang 9GV: Vậy với hai số dương 25 và 9,
căn bậc hai của tổng hai số nhỏ hơn
tổng các căn bậc hai của hai số đó
Tổng quát…
-GV gợi ý cách phân tích chứng minh:
b a b a b a
b
a + b < a + b +2 ab(đúng)
điều phải chứng minh
GV hướng dẫn HS trình bày bài chứng
6 1
2 3 1 2 2 3 1
2005 2006
2 2
17 9
17 9 17 9
2 2
Bài tập 26 (SGK):
a)So sánh: 25 9và 25 9
Ta có: 25 9 34
64 8 3 5 9
25
b)Với a>0, b>0.Chứng minh:
b a b
6 1
x x
IV.Hướng dẫn về nhà:
Trang 10-Xem lại các bài tập đã luyện tập ở lớp.
-BTVN: 22c,d; 24b; 25b,c; 27 (SGK)
-Đọc trước bài 4
PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Soạn: 25.08.08
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
2 1 5 2 5 4 5 4 5 )
3 2 4 3 2 2 2 3 2 3 4 3 4 )
b a
III.Bài mới:
HS thực hiện ?1 (sgk)
GV: đây là trường hợp cụ thể Tổng
quát, ta chứng minh định lí sau đây
? Ở tiết trước ta đã chứng minh định
lí khai phương một tích dựa trên cơ
sở nào? (Dựa trên định nghĩa căn
bậc hai số học của một số không âm)
GV: trên cơ sở đó, hãy chứng minh
định lí trên
+GV: so sánh điều kiện của a và b
trong hai định lí Giải thích điều đó?
a a b b
a b
+GV: Từ định lí trên ta có hai quy
1.Định lí:
*Định lí: Với a 0 và b 0, ta có:
b
a b
b
a b
a b
Hay
b
a b
Trang 11tắc: quy tắc khai phương một thương
và quy tắc chia các căn bậc hai
HS hoạt động nhóm làm ?2 (SGK)
HS phát biểu lại quy tắc khai
phương một thương
GV: quy tắc này là áp dụng của định
lí trên theo chiều từ trái sang phải
Ngược lại, áp dụng định lí theo
chiều từ phải sang trái ta có quy tắc
gì?
HS thực hiện ?3
GV giới thiệu chú ý (SGK)
GV nhấn mạnh: khi áp dụng quy tắc
khai phương một thương hoặc chia
hai căn bậc hai cần luôn chú ý điều
kiện số bị chia không âm, số chia
a
Ví dụ 1: Tính a)
11
15 121
225 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
5
2 25
4 25
4 25
a
với a>0
IV.Củng cố và luyện tập:
?Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
-Làm bài tập 28 abd; 30a (SGK)
-GV phát phiếu học tập cho HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:
Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp Nếu sai hãy sửa lại
1 Với a 0 ;b 0 ta có
b
a b
6
5 2
V Hướng dẫn về nhà:
-Học thuộc các quy tắc
-BTVN: 28c; 29abc; 30cd; 31 (SGK) 36;37;40abd(SBT)
Trang 12Soạn: 30.08.08
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.-Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình
+HS 2:Chữa bài tập 28a và 29c (SGK)
Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia chia căn bậc hai
III.Bài mới:
GV hướng dẫn HS chứng minh câu b
GV: với tổng hai số dương, ta có
tổng hai căn thức bậc hai của hai số
lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số
9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9
24
7 10
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16
457
76 149
2 2
2 2
225 841
225 841
73
225 73
d) ĐúngBài tập 33 (SGK): Giải phương trình:b) 3 x 3 12 27
Trang 13GV:Hãy áp dụng hằng đẳng thức
A
A2 để biến đổi phương trình
4 3 4 3
3 3 3 3 2 3
3 3 3 2 3 3
12
3
2 2
x và x 6
Bài tập 34 (SGK): Rút gọn các biểu thứca) 2 23 4
b a
ab với a>0, b 0
2 2 2 2 4 2
ab
ab b a
ab b a
a b
a b
2
(vì a 1 , 5 3 2a 0và b 0)
IV Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
-BTVN: 32bc, 33ad, 35b, 37 (SGK) Tiết sau mang bảng số V.M.brađixơ
*Hướng dẫn bài tập 37 (SGK): (hình vẽ trên bảng phụ) Nối MN, NP, PQ,
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
-Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Trang 14III.Bài mới:
GV giới thiệu: để tìm căn bậc hai của
một số dương…
GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc
hai để biết về cáu tạo của bảng
?Hãy nêu cấu tạo của bảng
GV giới thiệu bảng như trang 20,21
(SGK)
GV cho HS làm ví dụ 1
GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi dùng
êke tìm giao của hàng 1,6 và cột 8
sao cho số 1,6 cà 8 nằm trên hai cạnh
GV đưa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ rồi
hỏi: giao của hàng 39 và cột 1?
(6,253)
?Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính, em thấy số mấy?(6)
GV tịnh tiến êke sao cho số 39 và 8
nằm trên hai cạnh góc vuông
1 (giao của hàng1,6 và cột 8)
Ví dụ 2: Tìm 39 , 18
+Giao của hàng 39 và cột 1 là 6,253Suy ra 39 , 1 6 , 253
+Tại giao của hàng 39 và cột 8 chính ta thấy số 6
+Dùng số 6 để hiệu chính chữ số cuae 6,253 như sau: 6,253+0,006=6,259Vậy 39 , 18 6 , 259
b.Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100:
Ví dụ 3: Tìm 1680
Ta có: 1680 16 , 8 100
99 , 40 10 099 , 4 100 8 ,
Trang 15hai nhóm trình bày bài làm.
Ví dụ 4: GV hướng dẫn HS phân
tích:0,00168=16,8 10000 sao cho số
bị chia khai căn được (dùng bảng)
còn số chia là luỹ thừa bậc chẵn của
8 ,
IV.Củng cố và luyện tập:
GV phát phiếu học tập cho HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:
Nối mỗi ý ở cột A với cột B để được kết quả đúng (dùng bảng số)
?Dựa trên cơ sở nào có thể xác định được ngay kết quả
(Áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy)
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Soạn: 6.9.08
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trongdấu căn
-Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, thực hành, hoạt động nhóm.
Trang 16Đặt vấn đề: Ở những tiết trước, chúng ta đã tìm hiểu những mối liên hệ nào?
Hôm nay, chúng ta tìm cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
dựa trên nền tảng các mối liên hệ này
HS thực hiện ?1 sgk
? Đẳng thức trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào
?Cho biết thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn
GV: phép biến đổi ngược với phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn là phép
đưa thừa số vào trong dấu căn
GV hướng dẫn HS làm ví dụ 4
Ở ví dụ 4bd khi đưa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số
dương khi đã nâng lên luỹ thừa bậc
hai
HS hoạt động nhóm thực hiện ?4
GV: đưa thừa số ra ngoài hay vào
1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Trang 17trong dấu căn có tác dụng:
+So sánh các số được thuận tiện
+Tính giá trị gần đúng các biểu thức
số với độ chính xác cao hơn
Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng
phép đưa thừa số vào trong (hoặc ra
ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc
IV.Củng cố và luyện tập: (lồng vào trong tiết học)
-Làm bài tập: Rút gọn biểu thức 9x 36x 121x với x 0
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Rèn luyện kĩ năng đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
-Vận dụng thành thạo phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.-Rèn tính cẩn thận, logic trong tính toán
HS 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 0 , 1 20000
So sánh bằng cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 7 và 3 5
HS 2: Đưa thừa sô vào trong dấu căn: 5 2
Trang 18So sánh bằng cách đưa thừa số vào trong dấu căn: 7 và 3 5
3
1
và 150 5 1
Ta có:
3
17 9
51 51 3
1 51 3
150 150
5
1 150 5
d) 6 2
1
và
2
1 6
Ta có:
2
3 4
6 6 2
1 6 2
Bài tập 46 (SGK):Rút gọn biểu thức sau với x 0:
a)2 3x 4 3x 27 3 3x
x
x 27 5 3 3
) 3 4 2 (
27
b) 3 2x 5 8x 7 18x 28
28 2 14
28 2 ) 3 7 2 5 3 (
28 2 3 7 2 2 5 2 3
y x y x
vớix 0 ;y 0vàx y
y x y
x
y x y
x
y x
2 3
2 2
2 2 2
( có x+y>0 dox 0 ;y 0vàx y)
IV Hướng dẫn về nhà:
-Đọc trước bài 7 và trả lời ?1
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Soạn: 13.09.08
A.Mục tiêu:
-HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Trang 19-Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
GV: khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc hai, người ta có thể sử dụng
phép khử mẫu của biểu thức lấy căn
Dưới đây là một số trường hợp đơn
giản
? 32 có biểu thức lấy căn của biểu
thức nào
GV hướng dẫn cách làm: nhân tử và
mẫu của biểu thức lấy căn với 3 để
mẫu là 32 rồi khai phương mẫu
?Làm thế nào để khử mẫu 7b của
biểu thức lấy căn
GV: Qua ví dụ trên, em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức
lấy căn?
GV đưa tổng quát lên bảng phụ
HS thực hiện ?1
+Việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV hướng dẫn HS nhân tử và mẫu
với 3
GV: nhân tử và mẫu với 3 1 là
biểu thức liên hợp của 3 1
?Biểu thức liên hợp của 5 3 là?
?Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1:
3
6 3 3
3 2 3
ab b
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
35 7
7
7 5 7
A
2.Trục căn thức ở mẫu:
Ví dụ 2:Trục căn thức ở mẫua) 52.33 563
3 3 2
3 5 3 2
1 3 10 1
3 5 6 3
Trang 20B A B A B A
-GV đưa bài tập lên bảng phụ:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
27
3
1 2 d)ab b a
-GV phát phiếu học tập cho HS làm bài tập sau: Điền đúng, sai
Trục căn thức ở mẫu (giả thiết các biểu đều có nghĩa)
2 2
p
( Đ)e) x y x xy y
-HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổitrên
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, kiểm tra, thực hành
4
5 10 2
III.Bài mới:
Trang 21Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV đưa ra bài tập 53ad (SGK)
Sau khoảng 3 phút, GV yêu cầu đại
diện hai nhóm lên bảng trình bày
2
3 2 2 3
2 3 2
ab a
b a a a b
a
b a b a b a a a
b a a
1 2 2 2 1
2 2
a a
Dạng 2: Phân tích đa thức thanh nhân tử(a, b, x, y 0)
a)abb a a 1 b a a 1 a 1
= a 1b a 1b) x3 y3 x2y xy2
x
x y y x y y x x
2 2 2 1 3 2
IV Hướng dẫn về nhà:
Trang 22-Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học.
2005 1
2004 2005
1 2004
2005
1 2003
2004 2004
A.Mục tiêu:Qua bài này, HS cần:
-Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, thực hành, hoạt động nhóm nhỏ.
C.Chuẩn bị:
-GV: máy chiếu, phiếu học tập, phấn màu
-HS: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Bài cũ:
Để biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai chúng ta đã sử dụng
những phép biến đổi nào? (đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào
trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu).
(Phát phiếu học tập cho hs hoạt động nhóm nhỏ theo bàn) Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức sau:
*Đặt vấn đề: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp
để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Trang 23Vì sao phải có điều kiện a>0?
HS: Với a>0, các biểu thức lấy căn
đều có nghĩa
Làm thế nào để tiến hành rút gọn?
Những hạng tử nào cần được rút gọn
để đưa về các căn thức đồng dạng?
Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép
toán trong từng bước? (khử mẫu của
biểu thức lấy căn, áp dụng hằng đẳng
thức, nhóm hạng tử)
Gọi 1HS đứng tại chỗ thực hiện ?1
sgk, cả lớp cùng theo dõi bổ sung
(nếu cần) Kết quả ?1: 13 5a a
GV: rút gọn biểu thức được áp dụng
trong nhiều bài toán về biểu thức có
chứa căn thức bậc hai
Làm như thế nào để chứng minh đẳng
thức?
Các em có nhận xét gì về VT?
VT có dạng hằng đẳng thức nào?
-Gọi 1HS thực hiện ?2 lên bảng, cả
lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
với a>0Giải: Ta có
Trang 24+GV giới thiệu đề bài ví dụ 3
Vì sao cần có điều kiện a>0 và a 1?
Hãy rút gọn?
Nêu thứ tự thực hiện các phép toán
trong P?
HS: quy đồng mẫu thức rồi rút gọn
trong các ngoặc đơn trước, sau đó
P ở câu a? Phân thức âm khi nào? Tử
và mẫu của phân thức P có dấu như
thế nào? a sẽ như thế nào?
1 2
1 2
2
a
a a
a a
a P
Vì a>0 và a 1 nên P 0 khi và chỉ khi
1
0
1 0 1
a a a a
Trang 25-HS thực hiện theo 2 dãy bàn học ?3
x x
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức (2 câu chia cho 2 dãy bàn học sinh, gv thu một vài
bài đại diện kiểm tra nhận xét)
Trang 26GV tiếp tục cho HS rút gọn các biểu
thức số: bài tập 62 (SGK)
GV lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy
Bài tập 62 (SGK): Rút gọna)
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1
Trang 27căn các thừa số là số chính phương
để dưa ra ngoài dấu căn, thực hiện
các phép biến đổi biểu thức chứa căn
1 :
1
1 1
a a
a a
17 3
3
10 3 9
3 3
2 5 3 3 10 3 2
3
4 5 11
33 3
5 2 3 4 2 1
6 11 6 6 3
9 6 4 6 5
6 3
3 2 4 2
9 6 16 6 5
6 3
8 5 , 4 60 6 , 1 6 25
1
1 1
a
a a
(với a 0 và a 1)Biến đổi vế trái:
VT
2
2 3
1
1 1
a a
a a
a a
a a
a a
a a
a
a a a
1 1
2 1
1
1 1
1 1
1 1
1 1
2 2 2
a a
a a
a
a a
a a
a a
a a
a a M
1 1
1
1 1
1
1 :
1
1 1 1
1 2
1 :
1
1 1
a a
1 0
1
Trang 28-Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
-HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng sô và máy tính bỏ túi
HS 1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của hai số a không âm
Với a>0, a=0 mỗi số có mấy căn bậc hai
3
4 5
3 20
5 2
5 6
5
3
6 5 4
5 3 5 2
6 5 9 3
4 5 3 5
4
x x
x x
x x
x x
x x
GV: với a>0, a=0, a<0 mỗi số a có
bao nhiêu căn bậc ba? Là các số như
thế nào
1.Khái niệm căn bậc ba:
Bài toán: Thùng hình lập phương
V=64dm3
?Tính độ dài cạnh của thùngGiải: Gọi x (dm) là cạnh của thùng hình lập phương
Ta có: x3=64Suy ra x=4 (vì 43=64)
4 gọi căn bậc ba của 64
*Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23=8Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03=0
Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3=-1Căn bậc ba của -125 là-5 vì (-5)3=-125
Trang 29GV: nhấn mạnh sự khác nhau giữa
căn bậc ba và căn bậc hai:
-Chỉ có số không âm mới có căn bậc
hai
-Số dương có hai căn bậc hai là hai
số đối nhau
-Số âm không có căn bậc hai
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của
GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba
bằng máy tính bỏ túi casio FX500
+GV:(nêu lên bài tập) Điền vào dấu
(…)để hoàn thành các công thức sau:
với a, b0: a<b
.
ab
với a0, b>0:
b a
GV: đây là một số công thức nêu lên
tính chất của căn bậc hai Tương tự,
căn bậc ba cũng có tính chất sau …
HS thực hiện ?2 (tính theo hai cách)
*Kí hiệu: căn bậc ba của a là 3 a
Số 3 gọi là chỉ số của căn
54
Trang 30-GV đưa một phần của bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương.
-HS về nhà đọc “Bài đọc thêm” tr36, 37 sgk; tiết sau ôn tập chương
-BTVN: làm 5 câu hỏi ôn tập chương; 70, 71, 72 (SGK); 96, 97, 98 (SBT)
Soạn: 02.10.2008
A.Mục tiêu:
-HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.-Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức sô, phan tích đathức thành nhân tử, giải phương trình
-Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của a không âm?
Chứng minh a2 a với mọi a
Biểu thức A thoả mãn điều kiện gì để
A xác định?
GV đưa các công thức biến đổi căn
1 Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm:
2 a a x x a x
Trang 31thức lên bảng phụ.
GV đưa ra dạng bài tập tính giá trị và
rút gọn biểu thức số
Bài tập 70: (sgk) Tínhc)
567
343 64 567
3 , 34 640 567
3 , 34 640
9
56 9
7 8 81
49 64 7
81
7 49 64
5 5 2 2 3 4
5 20 4 3 16
-Tiết sau tiếp tục ôn tập
-Ôn tiếp câu hỏi 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức
GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
HS 1: trả lời câu hỏi 4 sgk
1 Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm:
*Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:
Định lí: với a, b0: ab a. b
Chứng minh: tr13 _sgk
Ví dụ: 9 25 9 25 3 5 15
Bài tập:
Trang 32HS trả lời câu hỏi 5_sgk
) 1 3 ( 3 2
3 2 4 3
9a a a
3 2 2
) (
) 9 (
2 3 ) 9 ( 3
b a ab
a, 0 ; )Giải:
Ta có:
VP b a
b a b a
b a ab
b a ab VT
) (
IV Hướng dẫn về nhà:
-Tiết sau kiểm tra một tiết chương I
-Ôn tạp các câu hỏi trong chương, các công thức
-HS vận dụng các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra, rèn kĩ năng tính toán.-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
B.Phương pháp: Kiểm tra.
C.Chuẩn bị:
-GV: đề kiểm tra
Trang 33I.Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước trong các câu sau:
1.Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 81?
I.Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước trong các câu sau:
1.Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 16?
Trang 35-GV thu bài làm của HS.
- Nhận xét thái độ, ý thức tổ chức kĩ luật, tính tự giác, … của HS trong giờ kiểm tra
IV Hướng dẫn về nhà:
-Ôn lại định nghĩa hàm số (toán 7)
-Đọc trước bài 1 chương II
Trang 36Tiết 19: §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG
CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
Soạn: 18.10.2008
A.Mục tiêu:
-Về kiến thức cơ bản, HS phải nắm vững các nội dung sau:
+Các khái niệm về “hàm số”, “biến số”, hàm số có thể được cho bằngbảng, bằng công thức
+Khi y là hàm số của x thì có thể viết y=f(x), y=g(x), Giá trị của hàm sốy= f(x) tại x0, x1, … được kí hiệu là y=f(x0), f(x1), …
+Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giátrị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
+Bước đàu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biếntrên R
-Về kĩ năng, yêu cầu HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trướcbiến số; biết biểu diễn các cặp (x;y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồthị hàm số y=ax
Khi nào đại lượng y được gọi là hàm
số của đại lượng thay đổi x?
GV giới thiệu cách viết y=f(x),
Em hiểu thế nào kí hiệu f(0)? f(1)?,
Trang 37Hãy nêu khái niệm hàm số?
Cho ví dụ về hàm số được cho bằng công thức?
III.Bài mới:
GV gọi HS lên bảng vẽ hai hàm số
y=2x và hàm số y=-2x trên cùng hệ
trục toạ độ
?Hàm số nào đồng biến, hàm số nào
nghịch biến?
Bài tập 3 (tr45,sgk)Cho hàm số: y= 2x và y= -2xa) Vẽ:
+x=1 y=2A(1;2) thuộc đồ thị hàm số y=2x+x=1 y=-2
B(1;-2) thuộc đồ thị hàm số y=- 2xb)hàm số y=2x đồng biến vì khi x tăng thì y tương ứng cũng tăng
Hàm số y=-2x nghịch biến vì khi x tăng
Trang 38-Lấy C thuộc Ox: OC=OD= 2 -Vẽ hình chữ nhật có điỉnh O, cạnh OC= 2,CD=1
đường chéo OD= 3
-Lấy E thuộc Oy: OE=OD= 3
-Xác định điểm A (1; 3)-Vẽ đường thẳng OA Đó là đồ thị hàm
+Hàm số bậc nhất y=ax+b luôn xác định với mọi giá trị của thuộc R
+Hàm số bậc nhất y=ax+b định nghĩa trên R khi a>0, nghịch biến trên R khia<0
-Về kĩ năng: yêu cầu HS hiểu và chứng minh được hàm số y=-3x +1 nghịch biếntrên R, hàm số y=3x+1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát:hàm số y=ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a<0
-Về thực tiễn: HS thấy tuy toán là một môn khoa học trừu tượng, nhưng các vấn
đề trong toán học nói chung cũng như vấn đề hàm số nói riêng lại thường xuấtphát từ việc nghiên cứu các bài toán thực tế
Trang 39Vậy, hàm số bậc nhất là gì và hàm số bậc nhất có tính chất gì? Bài học hôm naychúng ta sẽ nghiên cứu vấn đề đó.
GV đưa đề bài toán và sơ đồ lên bảng
a, b: hệ số+nếu b=0: y=ax
Ví dụ:
2.Tính chất:
Ví dụ: xét hàm số y=f(x)= -3x+1+ Hàm số xác định vói mọi xR+Với x1, x2 R: x1<x2
Ta có: f(x1) =-3x1 +1; f(x2) =-3x2 +1Suy ra f(x1) –f(x2) = -3x1 +1-3x2+1
=-3(x1-x2) >0 (vì x1-x2 < 0)Suy ra f(x1) > f(x2)
Vậy hàm số y=f(x)= -3x+1 đã cho nghịch biến trên R
* y=3x +1 đồng biến trên R
*Tổng quát:
Hàm số y=ax +b xác định x R có tính chất:
+ Đồng biến, khi a>0+ Nghịch biến, khi a<0
IV Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 9, 10 (sgk)
* Hướng dẫn bài tập 10 (sgk):
HS đọc bài tập 10, GV vẽ hình minh hoạ
Kích thước của hình chữ nhật mới:
Dài: 30 –x (cm)Rộng: 20 –x (cm)
Ta có: y= (30 –x +20 –x).2
Trang 40GV: em làm bài này như thế nào?
GV đưa đêf bài tập 8 (sbt) lên bảng
2,5 =a.1 +3Suy ra a= 2,5 - 3= - 0,5 (khác 0)Bài tập: Hàm số y =(3- 2)x +1a)Hàm số đồng biến trên R vì hệ số
a = 3- 2 >0b)x=0 y=1x=1 y= 3- 2+1=4- 2
x= 2 y=3 2-2+1=3 2-1x=3+ 2 y=(3- 2)(3+ 2)+1
(3- 2)x =1+ 2
7
2 4 5 2
9
2 3 2