+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học, +Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác... + Tổ chức các hoạt động của học sinh, rè
Trang 1GV: - Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (8 )’)
HS1: Đoán nhận số nghiệm của các hệ phơng trình sau?
2 3
y x y x
6 2
4
y x y x
2 4
y x y x III
3,Bài mới * Hoạt động 1:Tiếp cận và nắm quy tắc thế (10 )’)
Hoạt động của thầy – của trò của trò Ghi bảng
- GV giới thiệu quy tắc thế sgk, treo bảng phụ
nội dung quy tắc
- HS tiến hành làm và trả lời p/trình mới thu đợc
- GV chốt lại, yêu cầu hs lập hệ p/t mới gồm 1 pt
1 2
3
y x y x I
B
ớc 1:
Từ p/t (1) ta có x 3 y 2, thay vào p/t (2) tacó:
y y
y x II
2 3
y x y x I
2 3
1 5 2 3 2 2 3
y y
y x
y y x
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)
Trang 2* Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc thế để giải hệ phơng trình (20 )’)
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 sgk, tìm hiểu cách
giải
- HS đọc ví dụ 2 sgk, hiểu đợc cách giải
?ở ví dụ 2 đã áp dụng quy tắc thế nh thế nào?
- 1 HS đứng tại chổ trả lời, HS khác nhận xét
- GV nhận xét chốt lại, nêu cách giải biểu diễn
ẩn x theo ẩn y
- HS chú ý theo dõi cách giải
?Qua đó ta nhận xét gì về cách biểu diễn ẩn này
qua ẩn kia?
- HS hiểu đợc trong một hệ p/t ta có thể chọn ẩn
nào để biểu diễn cũng đợc
- GV nêu 2 hệ p/t, yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm làm vào bảng phụ nhóm trong 5 phút
- HS hoạt động theo nhóm 4 em:
- GV thu kết quả đánh giá
- Từ kết quả hai hệ đó, GV dẫn dắt đi đến chú ý
nh sgk
- HS đọc chú ý sgk
- Gv yêu cầu hs đọc ?2, ?3 sgk, hđ theo nhóm vẽ
vào bảng phụ đã có hệ tọa độ đã chuẩn bị
- HS hđ theo nhóm làm vào bảng phụ đã chuẩn
4 2 3 4 2 2 4 2 3 2
y x
y x
y y y
x y x
Vậy nghiệm của hệ là: (2; 1)
3 5
4
y x
y x
2 4
y x y x
vô số nghiệm Nghiệm tổng quát là:
1 2 3
x f(x)
?2 ?3
<Bảng phụ nhóm>
* Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơngpháp thế
(sgk)
Trang 3? Coự maỏy caựch chửựng minh heọ (IV) voõ nghieọm.
-HS: Coự 2 caựch: Minh hoùa baống ủths vaứ
phửụng phaựp theỏ
4, Củng cố luyện tập:(5 )’)
Neõu caực bửụực giaỷi heọ phửụng trỡnh baống
phửụng phaựp theỏ
? Yeõu caàu hai HS leõn baỷng giaỷi baứi 12(a,b) Tr
15 SGK
- GV gọi 2 hs lên bảng giải 2 hệ p/t:
a,
2 6
2
1 3
y
x
y
x
b,
2 6
2
1
3
y
x
y
x
-HS: Traỷ lụứi nhử SGK a) ẹS: x = 10; y = 7 b) ẹS: x = 11/19; y = -6/19
5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)
- Học sinh học và nắm khác cách giải hệ p/t bằng phơng pháp thế
- Làm các bài tập 12, 13, 14, 15, 16, 17 sgk,
- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy 19 / 12/ 2010 9D4 Tiết 38 Luyện tập I Mục tiêu: -Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau : + Giuựp HS cuỷng coỏ caựch bieỏn ủoồi heọ phửụng trỡnh baống quy taộc theỏ -Kỹ năng: + Reứn kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp theỏ - T duy, thái độ : + Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động + Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới II Chuẩn bị: GV: - Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi - Thớc thẳng, êke, phấn màu HS: - Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ III- Ph ơng pháp : + Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề + Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học, +Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác Iv Tiến trình bài học: 1, ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2, Kiểm tra bài cũ:
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’)
? Toựm taột caựch giaỷi HPT baống phửụng phaựp theỏ
? Aựp duùng: Giaỷi phửụng trỡnh :
Trang 43,Bài mới
* Hoạt động 2: Luyện tập ( 35)
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV VAỉ HS NOÄI DUNG
- Bài 13 ( 15 sgk): Giải hệ ph–sgk): Giải hệ ph ơng trình bằng ph -
4
11 2
1 3 2
y x
y x
Baứi 16 (a, c) SGK Tr 16 Giaỷi HPT sau baống
phửụng phaựp theỏ.
10 0
x y c
? Hai HS leõn baỷng, moói em moọt caõu
? ẹoỏi vụựi caõu a neõn ruựt x hay y
? ẹoỏi vụựi caõu c thỡ y = … (tổ leọ thửực)
-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự vaứ cho ủieồm
Baứi 18: a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b bieỏt raống heọ
? Heọ coự nghieọm (1; -2) <=> …
? Haừy giaỷi HPT theo bieỏn a vaứ b
b) Neỏu heọ phửụng trỡnh coự nghieọm ( 2 1; 2 )
Vậy hệ phửụng trỡnh ủaừ cho coự nghieọm laứ (x; y) = (4; 6)
Baứi 18:
a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b bieỏt raống heọ phửụng
trỡnh 2bx ay x by 54 coự nghieọm laứ (1; -2)
a) Vỡ heọ coự nghieọm (1; -2)
<=> 2.1b.1a b( 2)( 2) 45<=> b a34
Vaọy a = -4 vaứ b = 3b) Vỡ heọ coự nghieọm ( 2 1; 2 )
Trang 5-GV: Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm trong thụứi gian 7
phuựt
-GV: Quan saựt HS hoaùt ủoọng nhoựm
-GV: Lửu yự HS ruựt goùn keỏt quaỷ tỡm ủửụùc.
-GV: Treo baỳng phuù vaứ nhaọn xeựt baứi laứm tửứng
nhoựm, sửỷa sai, uoỏn naộn (neỏu coự)
-GV:
Cho ủieồm vaứ tuyeõn dửụng, khieồn traựch (neỏu coự)
( Đối với học sinh khá giỏi có thể gợi ý để
về nhà làm )
Baứi 19: ẹa thửực P(x) chia heỏt cho ủa thửực (x-a)
<=> P(a) = 0
Haừy tỡm caực giaự trũ cuỷa m, n sao cho ủa thửực sau
ủoàng thụứi chia heỏt cho x + 1 vaứ x – 3;
P(x) =mx 3 +(m-2)x 2 –(3n-5)x-4n
GV: P(x) (x-a) <=> P(a) = 0
? P(x) (x-3) <=> …………
? P(x) (x+1) <=> P(…) = … ? P(3) = … ; ? P(-1) = …
2( 2 1) 2 4 ( 2 1) 2 5 2 (2 2 2) ( 2 1) 2 5 ( 2 2) ( 2 1) 2 5 ( 2 2) 5 2 2 b b a b b a b b a b a Vaọy ( 2 2) 5 2 2 b a Baứi 19 -Giaỷi- Theo ủeà baứi ta coự : (3) 0 ( 1) 0 P p (HS tửù giaỷi) 4, Củng cố luyện tập:(2’)) Neõu caực bửụực giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ -HS: Traỷ lụứi nhử SGK 5, H ớng dẫn về nhà (1 )’) - Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa vaứ - Xem trửụực baứi mụựi giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ V.Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
GV: - Bài soạn giáo án điện tử, bài tập áp dụng, máy chiếu
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 )’)
? Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế :
2x 3y 74x 3y 5
3, Bài mới: * Hoạt động 1:quy tắc cộng đại số (10 )’)
Ngoài các cách giải hệ phơng trình đã biết, trong tiết học này các em sẽ đợc nghiên cứu thêm 1 cáchkhác giải hệ phơng trình, đó là phơng pháp cộng đại số
Hoạt động của gV- hS Nội dung ghi bảng
- Giải 1 hệ phơng trình hai ẩn ta tìm cách quy
về giải phơng trình 1 ẩn Quy tắc cộng đại số
ớc 2: Dùng phơng trình mới ấy thay thế cho một
trong hai phơng trình của hệ (Và giữ nguyên pt kia)
VD1 Giải hệ pt:
Trang 7-Hai pt có hệ số của ẩn y đối nhau.
? Vậy làm thế nào để mất ẩn y, chỉ còn ẩn x
-Nếu hệ số của một ẩn trong hai pt không
bằng nhau, cũng không đối nhau thì ta làm
nh thế nào => sang trờng hợp 2,
GV: ta sẽ tìm cách biến đổi để đa 2 phơng
trình ở VD 4 về trờng hợp thứ nhất
? Em hãy biến đổi sao cho các phơng trình
mới có các hệ số của ẩn x bằng nhau
-Ta biến bbổi hpt về hệ mới tơng đơng với
hpt đã cho và có hệ số của một ẩn trong 2 pt
là bằng nhau hoặc đối nhau
y 17x2
(SGK tr 18)
Trang 8Bài 20.(SGK tr 19) Giải hpt:
a) 3x y 3 5x 10 x 2
2x y 7 3x y 3 y 3
Vậy hpt có nghiệm (x=2; y= -3)
c) 4x 3y 6 4x 3y 6 y 2
2x y 4 4x 2y 8 x 3
Vậy hpt có nghiệm là (x= 3; y = -2)
5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)
- Xem lại các VD và BT.-Làm các bài 21,22 tr 19 SGK
- Học sinh học và nắm khác cách giải hệ p/t bằng phơng pháp cộng đại số
- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm:
30 / 12/ 2010 9D4
Tiết 40
Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Ôn lại cách giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số.
-Kỹ năng:
+ Reứn kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp cộng đại số, biến
đổi hệ pt
+ Có kĩ năng giải hệ phơng trình bằng các phơng pháp
- T
duy, thái độ :
+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
Trang 9+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề.
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’)
? Neõu quy taộc coọng ủaùi soỏ ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ phửụng trỡnh thaứnh heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng ? Giải hệ pt:
HS1: 2x 3y 2 3x 2y 3
Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
Goùi 1HS khaực nhaọn xeựt,nhaộc laùi quy taộc
coọng trửứ caờn thửực ủoàng daùng
Bài 22 tr 19 sgk.
-Cho hs nghiên cứu đề bài
-Nghiên cứu bài
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra
y 3
Trang 10GV nhấn mạnh: Cần nhớ khi giải một hệ
GV: Có thể giải hệ phơng trình này thế nào?
GV yêu cầu HS giải
GV nhận xét sau đó giới thiệu, ngoài cách giải
trên ta còn có cách giải khác đó là ta đặt ẩn
phụ, cụ thể ta đặt x + y = u,
x –sgk): Giải hệ ph y = v, hãy đọc hệ mới tạo thành
GV yêu cầu HS giải hệ phơng trình theo ẩn u,
4 3
2
v
u
v u
-Cho hs thảo luận theo nhóm
-Thảo luận theo nhóm
-Quan sát sự thảo luận của các nhóm
-Phân công nhiệm vụ các thành viên trong
11 2
3 /
y x y x y x y x y x
y x b
phơng trình 0x + 0y = 27 vô nghiệm => hệ phơng trìnhvô nghiệm
2 3
0 0 0
10 2 3
10 2 3 3 3 10 2 3 /
x y R x y
x y x
y x y x y
x y x c
Hệ phơng trình vô số nghiệm
Bài 23 tr 19 sgk Giải hpt:
(1 2)x (1 2)y 5 (1 2)x (1 2)y 3
2
6 7 2 x
y x
Bài 26 tr 19 sgk Tìm a, b.
a, Ta có đồ thị h/s y = ax + b đi qua A(2; -2) 2a+ b =-2 (1)
Vì đồ thị h/s y = ax + b đi qua B(-1; 3)-a + b =3
Trang 11- Lên bảng trình bày kết quả h/đ nhóm
-Quan sát bài làm trên bảng
-Nhận xét
-Bổ sung
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu cần
Bài 25 tr 19 sgk Tìm m, n: ta có
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
-Hớng làm: cho các hệ số của đa thức bằng 0,
giải hệ pt tìm m; n
-Cho HS dới lớp làm vào vở
-Nhận xét?
-GV nhận xét
a –sgk): Giải hệ ph b = -3 (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt: 2a b 2
a b 3
5 a 3 4 b 3
Vậy hàm số đã cho là 5 4
b, Đáp số : a =
2
1
; b = 0
c, a = -
2
1
; b =
2 1
d, a = 0; b = 2
Bài 25 tr 19 sgk Tìm m, n: ta có
3m 5n 1 4m n 10
3m 5n 1 20m 5n 50
m 3
n 2
Vậy giá trị cần tìm là m 3,n 2
4, Củng cố (6 phút ) - GV nêu lại các dạng bài tập tong tiết học.
? Nhaộc laùi caực caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ :
trửụứng hụùp1 , trửụứng hụùp 2
Bài 27 trr 20 sgk Giải hpt:
1
5
Đặt 1
x= u;
1
y= v ta có hpt
u v 1 3u 4v 5
9 u 7 2 v 7
7 x 9 2 y 9
Vậy hpt có nghiệm
7 x 9 2 y 9
5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)
- Hoùc laùi quy taộc theỏ , quy taộc coọng ủaùi soỏ , caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ , phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
- ứ Xem lại các BT đã chữa.-Làm các bài 27 + các phần còn lại + 31, 33, 34 sbt
- Xem trửụực baứi mụựi thực hành giải hệ phơng trình bằng máy tính CASIO
V.Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Nắm vững cách giải hệ pt bằng máy tính CASIO.
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’)
? Neõu quy taộc coọng ủaùi soỏ ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ phửụng trỡnh thaứnh heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng ? Giải hệ pt:
3
7 3 2 ,
y x y x
23
25 17
13
y x
y x
3,Bài mới
* Hoạt động 2: Giới thiệu máy tính CASIO fx 500 ( 3 ).’)
- GV giới thiệu trực tiếp
* Hoạt động 3: H ớng dẫn cách giải CASIO fx 500 ( 10 ).’)
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
* Giải hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn baống
23
25 17
13
y x
y x
Đáp số: x = 2; y =3
Trang 13c = x = y => x
y
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cụ thể hệ a,
13 2
3
7 3
2
,
y
x
y
x
a
MODE MODE MODE xuất hiện EQN ->
1 -> 2
Nhập các hệ số 2 = 3 = 7 = 3 = 2 = 13 =
x = 5 = y = -1
Goùi 1HS leõn baỷng làm tiếp phần b,
Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- GV y/c kết luận nghiệm của hệ
* Hoạt động 3: Thực hành luyện tập ( 22 ).’)
* Dạng 1: Giải hệ ph ơng trình sau:
5 3
3 5
4
,
1
y
x
y x
KQ: (2; -1)
6 3 1 2 7 , 2 y x y x KQ: (1; 3)
5 , 5 5 , 2 5 , 0 12 2 , 4 3 , 1 , 3 y x y x KQ: (6; 1)
21 5 3 3 2 ) 1 3 ( 5 5 , 4 y x y x KQ: ( 3 ; 5) 31 11 10 7 11 2 , 5 y x y x KQ: (2; 1)
24 3 4 16 7 4 , 6 y x y x KQ: (-3; 4)
9 6 75 , 0 6 , 2 4 35 , 0 , 7 y x y x KQ: (4; -1) 2 3 2 3 5 3 2 2 , 8 y x y x KQ: ( 2 3 ; 2 ) 5 , 0 21 15 8 9 10 , 9 y x y x KQ: ( 3 1 ; 2 1 ) 4 14 9 1 2 , 4 3 , 3 , 10 y x y x KQ: ( 2 1 ; 3 1 )
* Dạng 2: Nâng cao ( hoạt động nhóm): ( 4 )’) Nghiệm chung của ba phơng trình đã cho đợc gọi là nghiệm của hệ gồm ba phơng trình ấy Giải hệ phơng trình là tìm nghiệm chung của tất cả các phơng trình trong hệ Hãy giải các hệ ph-ơng trình sau: 5 2 5 13 5 4 34 5 3 , 1 y x y x y x
KQ: (3; 5)
10 5 7 22 2 3 49 5 6 , 2 y x y x y x Vô nghiệm đại diện nhóm nêu làm bài và đọc kq 4, Củng cố (1 phút ) -GV nêu lại các dạng bài tập tong tiết học. - Nhắc lại cách giải hệ phơng trình bằng máy tính 5, H ớng dẫn về nhà (2 )’) - Hoùc laùi quy taộc theỏ , quy taộc coọng ủaùi soỏ , caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ , phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ - ứ Xem lại các BT đã chữa Ôn lại giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8 - Xem trớc bài ‘Giải toán bằng cách lập hệ phơng trình.’) V.Rút kinh nghiệm:
Trang 14
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
5 / 1/ 2011 9D4
Tiết 42
Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai
- GV: + Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
+ Thớc thẳng, êke, phấn màu
- HS: + Ôn lại giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (3 )’)
- HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?
Trang 15đối chiếu điều kiện và trả lời
- GV ra ví dụ, gọi HS đọc đề bài và ghi tóm
- Chữ số cần tìm viết thế nào ? viết ngợc lại
thế nào ? Nếu viết các số đó dới dạng tổng
cũ : 27 đvTìm số có hai chữ số đó
- GV ra tiếp ví dụ 2 ( sgk ) gọi HS đọc đề bài
và ghi tóm tắt bài toán
- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra giấy nháp và biểu
thị các số liệu trên đó
- Hãy đổi 1h 48 phút ra giờ
- Thời gian mỗi xe đi là bao nhiêu ? hãy tính
thời gian mỗi xe ?
- Hãy gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn
- Thực hiện ?3 ; ? 4 ; ?5 ( sgk ) để giải
bài toán trên ( Hoạt động nhóm )
- GV cho HS thảo luận làm bài sau đó gọi 1
Xe tải : TP HCM Cần thơ
Xe khách : Cần Thơ TP HCM ( Xe tải đi trớc xekhách 1 h )
Sau 1 h 48’) hai xe gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe
5 x ( km)
- Quãng đờng xe khách đi đợc là:
9
Trang 1636 36
Đối chiếu ĐK ta có x , y thoả mãn điều kiện của bài Vậy vận tốc của xe tải là 36 ( km/h)
Vận tộc của xe khách là : 49 ( km/h)
4,Củng cố (8 phút)
- Nêu lại các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình
- Gọi ẩn, chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn và lập
phơng trình bài tập 28 ( sgk - 22 )
- GV cho HS thảo luận làm bài Một HS lên
bảng làm bài GV đa đáp án để HS đối chiếu
*) Bài tập 28/SGK:
Gọi số lớn là x, số nhỏ là y (y > 124)
Hệ phơng trình cần lập là : 1006
2 124
x y
Kết quả: x 712
y 294
5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, vận dụng vào giải bài toán bằng
cách hệ phơng trình
- Xem lại các ví dụ đã chữa Giải bài tập 29 , 30 ( sgk ) V.Rút kinh nghiệm:
Trang 17
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
13 / 1/ 2011 9D4
Tiết 43
Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp).
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai
ẩn
+ Học sinh nắm đợc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với cácdạng toán năng suất (khối lợng công việc và thời gian để hoàn thành công việc là hai đại lợng tỉ lệnghịch )
+ Học sinh nắm chắc cách lập hệ phơng trình đối với dạng toán năng suất trong hai trờnghợp ( Trong bài giải SGK và ? 7 )
- GV: + Giáo án điện tử, bài tập
+ Thớc thẳng, êke, phấn màu
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8 )’)
? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?
- HS1: Chữa bài 35 ( sbt/ 9)
( Đáp số: hai số phải tìm là 34 và 25)
- HS2: Chữa bài 36 (sbt 9) ( Đáp số: Năm nay mẹ 36 và con 12)
3 Bài mới (22 phút):
Trong tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp về giải toán bằng cách lập hệ phơng trình
* Hoạt động 2: Ví dụ 3 (22 phút)
- GV ra ví dụ, gọi học sinh đọc đề bài sau đó
tóm tắt bài toán
- Bài toán có các đại lợng nào ?
Yêu cầu tìm đại lợng nào ?
Trang 18- GV gợi ý HS chọn ẩn và gọi ẩn
- Số phần công việc mà mỗi đội làm trong
một ngày và số ngày mỗi đội phải làm là hai
đại lợng nh thế nào ?
- Hai đội làm bao nhiêu ngày thì xong 1
công việc ? Vậy hai đội làm 1 ngày đợc bao
nhiêu phần công việc ?
- Vậy nếu gọi số ngày đội A làm một mình
là x , đội B làm là y thì ta có điều kiện gì ?
từ đó suy ra số phần công việc mỗi đội làm
một mình là bao nhiêu ?
- Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B ta có
phơng trình nào ?
- Hãy tính số phần công việc của mỗi đội
làm trong một ngày theo x và y ?
- Tính tổng số phần của hai đội làm trong
một ngày theo x và y từ đó suy ra ta có
trên, các học sinh khác giải và đối chiếu kết
quả GV đa ra kết quả đúng
- Vậy đối chiếu điều kiện ta có thể kết luận
gì ?
- Hãy thực hiện ? 7 ( sgk ) để lập hệ phơng
trình của bài toán theo cách thứ 2
- GV cho HS hoạt động theo nhóm sau đó
cho kiển tra chéo kết quả
- GV thu phiếu của các nhóm và nhận xét
- Em có nhận xét gì về hai cách làm trên ?
cách nào thuận lợi hơn ?
- GV chốt lại cách làm
? 6 ( sgk ) - HS làm
Đặt a = 1 1
; b = y
y = 60 ( ngày ) Vậy đội A làm một mình thì sau 40 ngày xong côngviệc Đội B làm một mình thì sau 60 ngày xongcông việc
? 7 ( sgk )
- Gọi x là số phần công việc làm trong một ngàycủa đội A và y là số phần công việc làm trong mộtngày của đội B ĐK x , y > 0
- Mỗi ngày đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B ta
có phơng trình :
x = 3
2y (1)
- Hai đội làm chung trong 24 ngày xong công việc
mỗi ngày cả hai đội làm đợc 1
4,Củng cố –sgk): Giải hệ ph Luyện tập (14 phút)
- Hãy chọn ẩn , gọi ẩn và đặt điều kiện cho
ẩn sau đó lập hệ phơng trình của bài tập 32 (
sgk )
- GV cho HS làm sau đó đa ra hệ phơng trình
của bài cần lập
*) Bài tập 32/SGK
- Gọi x (giờ) là thời gian để vòi thứ nhất chảy đầy
bể (x > 0); y (giờ) là thời gian để vòi thứ hai chảy
đầy bể (y > 0);
Trang 191 1 5
24
9 6 1 1
5
Kết quả: x 12
y 8
- Nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi thứ hai thì sau 8 giờ
đầy bể
5, H ớng dẫn về nhà (1 )’)
- Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa, cả hai cách giải dạng toán năng xuất đã chữa
- Giải bài tập 31, 33 ( sgk ) - 23 , 24 , tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm:
14 / 1/ 2011 9D4
Tiết 44
Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Củng cố lại cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình các dạng đã học nh ví dụ 1 ; ví dụ 2
-Kỹ năng:
+ Rèn kỹ năng phân tích bài toán, chọn ẩn, đặt điều kiện và lập hệ phơng trình
+ Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình thành thạo
- T
duy, thái độ :
+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
II Chuẩn bị:
- GV: + Bảng phụ ghi đề bài bài tập
+ Thớc thẳng, êke, phấn màu
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
Trang 20Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (6 )’)
? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?
- HS: Chữa bài 31 (sgk/ 23) ( Đáp số: Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác là 9cm và 12cm )
3 Bài mới (34 phút):
Trong tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ luyện tập về giải toán bằng cách lập hệ phơng trình
* Hoạt động 2:Dạng 1: Toán Chuyển động (10 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài sau đó ghi
tóm tắt bài toán
- Theo em ở bài toán này nên gọi ẩn thế nào ?
- Hãy gọi quãng đờng AB là x ; thời gian dự
định là y từ đó lập hệ phơng trình
- Thời gian đi từ A B theo vận tốc 35 km/h
là bao nhiêu so với dự định thời gian đó nh
thế nào ? vậy từ đó ta có phơng trình nào ?
- Thời gian đi từ A B với vận tốc 50 km/h
là bao nhiêu ? so với dự định thời gian đó nh
thế nào ? Vậy ta có phơng trình nào ?
- Từ đó ta có hệ phơng trình nào ? Hãy giải
hệ phơng trình tìm x , y ?
- GV cho HS giải hệ phơng trình sau đó đa
ra đáp số để học sinh đối chiếu kết quả
- Vậy đối chiếu điều kiện ta trả lời nh thế nào
* Hoạt động 3 :Dạng 2: Toán làm chung công việc (10 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài sau đó
tóm tắt bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Bài toán trên là dạng toán nào ? (bài toán
năng suất) vậy ta có cách giải nh thế nào ?
- Theo em ta chọn ẩn nh thế nào ? biểu diễn
các số liệu nh thế nào ?
- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm một mình
xong công việc ; y là số giờ ngời thứ hai làm
một mình xong công việc điều kiện của x
và y ?
- Mỗi giờ ngời thứ nhất , ngời thứ hai làm
đ-ợc bao nhiêu phần công việc ? ta có
ph-ơng trình nào ?
- Theo điều kiện thứ hai của bài ta có phơng
+ Bài tập 33 (SGK/24) Tóm tắt :
Ngời I + Ngời II:16 h xong công việc Ngời I (3h) + Ngời II (6h) đợc 25% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi ngời hoàn thành côngviệc trong bao lâu ?
Giải :
Gọi ngời thứ nhất làm một mình trong x giờ hoànthành công việc, ngời thứ hai làm một mình trong ygiờ xong công việc ( ĐK: x , y > 16)
- Một giờ ngời thứ nhất làm đợc 1