Vậy để chứng minh dãy số có giới hạn hữu hạn ta chỉ cần chứng minh nó bị chặn trên... Chuyển công thức truy hồi qua giới hạn tìm được - Chứng minh tương tự đối với dãy số yn , ta cũng
Trang 1CHUYÊN ĐỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
Chứng minh rằng với mọi số thực a ≠ 0 thì dãy ( ) an
hội tụ Tùy theo a, hãy tìm giới hạn của dãy ( ) an .
2 Cho dãy số( ) xn được xác định bởi ( )
khi n → +∞ , với α là số thực cho trước
3 Cho hai số a b1 1, với 0 < = b1 a1< 1.Lập hai dãy số ( ) an , ( ) bn với n = 1,2, .Theo quy tắc sau: giải nghĩa cái
5 Cho hai số a b1 1, với 1 co 2
8s
, 1 s
8co
n n
n
u
n N u
U S
n n
9 Cho dãy số( ) xn xác định bởi: 1 1 2 3 2014 2015 *
=.Chứng minh dãy số ( ) yn có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.
Trang 2b.Tìm các số α để dãy ( ) nxnα có giới hạn hữu hạn và giới hạn là một số khác 0.
10 Cho dãy số { } yn thỏa mãn 3
Với giá trị c tìm được hãy tính giới hạn của dãy ( ) un .
12 Cho dãy số (xn) thỏa mãn:
1
2
12
Chứng minh dãy số trên có giới hạn
13 Cho dãy số ( ) un xác định bởi u1 = 2014,
n n
1
1,2013
n n
14 Cho dãy số ( ) un xác định bởi:
1 2
lim
n n
15 Cho dãy số ( ) an thỏa mãn: lim(5 an+1− 3 ) 4 an = Tính lim an.
16 Cho dãy ( un)xác định như sau: u1= 3 và
2015
1 2014
,6
Trang 320 Cho dãy số ( ) xn được xác định bởi ( )
1
2 1
a)Chứng minh rằng ( ) xn tăng và lim xn = +∞.
b)Với mỗi số nguyên dương n, đặt 1 2
a n
3nxx
x
.a) Chứng minh: xn > 1 với ∀ n ∈ N*
b) Chứng minh dãy số ( ) xn có giới hạn và tìm giới hạn đó.
25 Cho dãy số ( ) un được xác định:
2011
N n u
u
u
n
n n
b) Chứng minh rằng ( ) un có giới hạn hữu hạn Tìm giới hạn đó.
27 Cho dãy số(un) xác định như sau:
1
3 1
32
Trang 4b) Chứng minh rằng ( ) un có giới hạn hữu hạn Tìm giới hạn đó
28 Cho dãy số ( ) un xác định bởi:
n n
12015
n
x x
12015
n n
34 Cho dãy số (un) xác định bởi:
1
2 1
20162015
n n
Trang 51 Cho dãy số ( ) an thỏa mãn ( )
(n ∈ ¥ *) hội tụ và giới hạn của nó khác 0
2 Cho dãy số ( ) un xác định như sau:
* 1
2 1
1
2 1,
a) Chứng minh rằng tồn tại vô số giá trị nguyên dương của n để un > 1.
b) Chứng minh rằng ( ) un có giới hạn hữu hạn, tìm giới hạn đó.
3 Cho dãy số ( ) un được xác định như sau ( ) ( ) ( )
1
* 1
y a
2 2
n
n n a
n n
+
⇒ =
Trang 6Vậy lim an = 4.
Bài 2. Tính các giới hạn sau:
a)
3 2 2
8lim
4
x
x x
1
n x
a Lim
1 5 9 (4 3)
n
n n
→∞
1 sin 0
cos5limcos3
x
x x
Trang 7n i
n n i
n i
n i
n n i
0
cos5 cos3lim 1
x
x
e x
1 3
Trang 8y a
= +
ta có y1= 1 và.
Trang 92 2
n
n n a
31
Trang 105 3 510
αβ
Trang 11Do đó
2 0
1 1 ( 1) (2 1)
6
n k k n
1
f x
x
= ++ liên tục và nghịch biến trên [0,+), 1 < f x ( ) 5 ≤ .
suy ra dãy( x2 1n+) tăng và dãy( ) x2n giảm suy ra ( x2 1n+),( ) x2n là các dãy hội tụ.
Giả sử lim x2n = a ;lim x2 1n+ = b a b ( , ≥ 1).
Từ x2 1n+ = f x ( )2n ⇒ lim x2 1n+ = lim ( ) f x2n ⇒ = b f a ( ).
Từ x2 2n+ = f x ( 2 1n+ ) ⇒ lim x2 2n+ = lim ( f x2 1n+ ) ⇒ = a f b ( ).
Trang 12Giải hệ phương trình
41
411
b
a a b a
k+ )k+1
31(1 )k
k
+
> (
13
k+ )k+1.Bất đẳng thức cuối này đúng vì :
−
= 3
Trang 13n n
Từ giả thiết suy ra mội số hạng của dãy đều dương
1 2
2 1
52
1,
2
Tìm được số hạng tổng quát của dãy là
14
,5
Trang 14.lim
k k
u n
e
⇒ − > ⇒ <
Trang 15e e
e e
e e e u
Quy nạp ta được dãy ( u2 1n+ ) giảm và dãy ( ) u2n tăng.
Hơn nữa − < < ∀ ≥ 1 un 0, n 2 nên mỗi dãy trên tồn tại giới hạn hữu hạn.
Giả sử lim u2n = a , lim u2 1n+ = b ( a b , ∈ − ( 1;0 ) ) , lấy giới hạn hai vế ta được.
b
ae b
b=
Vậy
1lim ln
2
n
Trang 16
Bài 4. Cho dãy số ( ) a nn , ≥ 1 thỏa mãn 1 1
Bất đẳng thức cuối đúng nên khẳng định trên đúng với n + 1
Theo nguyên lí qui nạp thì khẳng định được chứng minh
Theo nguyên lí kẹp thì dãy ( ) bn có giới hạn và lim bn = 2.
Bài 5. Cho dãy số ( ) bn được xác định bởi:
1
2 1
12
Trang 17⇒ (*) đúng với n = 1.
Giả sử (*) đúng tới n k = , k∈ ¥*, nghĩa là có :
1cot
π
Bài 6. Cho phương trình: xn − − − = x2 x 1 0 với n∈N, n > 2.
1)Chứng minh rằng với mỗi số nguyên n > 2, thì phương trình có một nghiệm dương duy nhất xn.
2)Xét dãy số sau đây: Un = n x ( n− 1 ), n = 2,3,4, Tìm limU ?n .
Trang 18+) Mặt khác với 0 < < x 1 thì xn < x2 ( do n > 2 ) suy ra f x ( ) < 0 với mọi 0 < < x 1.
Như vậy ta đã chứng minh được (1) có nghiệm dương duy nhất với mọi n nguyên, n > 2
Gọi xn là nghiệm dương duy nhất của phương trình xn– x2 – –1 0 x =
Bây giờ xét dãy ( ) Un với Un = n ( xn − 1 ), n = 3,4,5,.
2
−
++
=++
=
< n
x x
so n n
x
x x n
Trang 19Do đó
1 1
1
20122013
−
0
Trang 205,
n n
5
n n
n
u u
= + ⇔ = − .
* Vậy lim un = 1.
Trang 21Bài 10. Cho dãy số ( ) un được xác định bởi: u1= 4 và 2
n n
1 2
n n
dãy ( ) yn n≥0có giới hạn hữu hạn khi n → +∞ Hãy tìm giới hạn đó
Hướng dẫn giải
Trang 22a) Bằng quy nạp ta sẽ chỉ ra rằng xn xác định duy nhất với mỗi n ≥ 0. Để làm được điều này ta cần dùng kết quả
(chứng minh của nó là đơn giản) sau: Với mỗi số thực m ∈ [0; 1], phương trình (1 )−t 2− −(1 m)2 = t m+2 có đúng
2
Bài 12. Giả sử ( ) ( F nn = 1,2, ) là dãy Fibonacci (F F1= =2 1; Fn+1= + F Fn n−1 với ) Chứng minh rằng nếu
1
n n
F a
F
= −,
3 1 2
m
F x
i
m i
i
F x
Có hai trường hợp xảy ra:
Trường hợp 1: x v1 = Khi đó xn = ∀ ≥ x1, n 1 Do đó nlim x n 5 12
Trang 232 1
n
u vz x
z
−
=
− dần tới u khi n → +∞(do zn → 0).
Tức là trong trường hợp này
5 1lim
Xét trường hợp dãy số ( ) Sn không bị chặn trên thì lim Sn = +∞.
Từ giả thiết ta có S un+1 n+1+ ≤ un S un n + un−1, n = 2,3, .
Từ đây ta thu được S un n+ un−1≤ S u u n2 2+ 1, = 2,3, .
Trang 24Vậy trong mọi trường hợp ta đều có lim un = 0.
Bài 15. Cho dãy số ( ) un xác định bởi công thức truy hồi:
1
* 1
1
2 .
Trang 25Bài 16. Tìm tất cả các hàm số f : ¡ → ¡ thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:.
x n
= − ÷÷
ta có :
0 0
2
2
1lim lim
Dễ thấy xn > 0, với mọi n nguyên dương, nên dãy số đã cho là dãy tăng thực sự.
Vậy để chứng minh dãy số có giới hạn hữu hạn ta chỉ cần chứng minh nó bị chặn trên
Trang 26Ta chứng minh xn < ∀ ∈ 8, n ¥*.
Thật vậy, với n = ⇒ = < 1 x1 1 8 nên điều cần chứng minh đúng.
Giả sử ta có: xn < 8, với n nguyên dương Ta cần chứng minh xn+1< 8.
Theo công thức xác định dãy số có:
Do đó xn < 8 với mọi n nguyên dương từ đó suy ra điều phải chứng minh.
Bài 18. Cho dãy số thực ( ) an xác định bởi
2 1
hạn hữu hạn Hãy tìm giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
Có a a1, 2∈ ( ) 0;1 , giả sử a a1, , ,2 ak∈ ( ) 0;1 , k ∈ ¥ , k ≥ 2 Từ công thức truy hồi ta có:.
2 1 1
Vậy bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được an∈ ( ) 0;1 , ∀ ∈ n ¥*.
Xét hai dãy số mới
1 1
14:
310:
Trang 27Cuối cùng ta chứng minh xn ≤ ≤ an yn, ∀ ∈ n ¥* (1) bằng phương pháp quy nạp:.
Ta có x a1 = <1 y1 và a2 < = x2 y2, với n = 1, 2 bất đẳng thức (1) đúng Giả sử (1) đúng tới k ∈ ¥ , k ≥ 2, tức là
Từ xn ≤ ≤ an y nn, ∈ ¥ , n ≥ 1 và áp dụng định lý kẹp ta suy ra được lim an = 1.
Bài 19. Cho hai dãy số ( ) ( ) an ; bn xác định bởi a1= 3, b1= 2, 2 2
¥ Chứng minh rằng dãy ( ) an có giới
hạn hữu hạn Hãy tìm giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
Trang 28+ Ta Có a a1, 2∈ ( ) 0;1 , giả sử a a1, , ,2 ak∈ ( ) 0;1 , k ∈ ¥ , k ≥ 2 Từ công thức truy hồi ta có:.
2 1 1
Vậy bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được an∈ ( ) 0;1 , ∀ ∈ n ¥*.
+ Xét hai dãy số mới
1 1
14:
310:
hạn hữu hạn lim xn = α Chuyển công thức truy hồi qua giới hạn tìm được
- Chứng minh tương tự đối với dãy số ( ) yn , ta cũng có lim yn = 1.
- Cuối cùng ta chứng minh xn ≤ ≤ an yn, ∀ ∈ n ¥* (1) bằng phương pháp quy nạp:.
Ta có x a1 = <1 y1 và a2 < = x2 y2, với n = 1, 2 bất đẳng thức (1) đúng Giả sử (1) đúng tới k ∈ ¥ , k ≥ 2, tức là
Bài 21. Tìm giới hạn:
1lim(2014 )
Trang 29+ > ( k 3 + 1 )k+ 1
.Bất đẳng thức cuối này đúng vì:
Trang 302'( )( 1)
Trang 31111
Trang 32dãy số ( ) un có giới hạn hữu hạn khi n → +∞ và tính giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
Ta có: un+1− = un ( un− a )2 ≥ ⇒ 0 un+1≥ un; ∀ = n 1,2,3, .
* Suy ra dãy số ( ) un tăng knn ; từ đó dãy số có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi dãy bị chặn trên.
Giả sử , thì chuyển qua giới hạn hệ thức ta có:
- Nếu có chỉ số mà thì trái với kết quả
Trang 33
Bằng quy nạp ta chứng minh được (H/s trình bày ra)
Như vậy dãy tăng knn, bị chặn trên bới , do đó dãy số có giới hạn hữu hạn
Kết luận: Với điều kiện thì dãy số có giới hạn hữu hạn khi và
n n
Trang 34Bằng quy nạp ta chứng minh được dãy đơn điệu giảm, bị chặn bởi 0 và , dãy đơn điệu tăng và
Tương tự ta chứng minh được dãy đơn điệu tăng, hội tụ về
Dãy này không hội tụ
Dãy này không hội tụ
+) Nếu tồn tại n sao cho thì ta có
2 3
l l
55
555
Trang 35Vậy nếu thì dãy không xác định.
+) Nếu thì hai dãy con cùng hội tụ về 0 nên giới hạn của dãy là 0
Nếu thì và hàm số đồng biến nên dãy đơn điệu giảm, bị chặn dưới bởi 1 Khi đó dãy hội
tụ về 1
+) Nếu thì Khi đó ta có thể khảo sát dãy từ Trường hợp này dãy đơn điệu giảm và
bị chặn dưới bởi nên hội tụ về
+) Nếu a = 1 thì nên dãy hội tụ về
các số hạng của không thể cùng nằm bên trái a do , chúng cũng không thể cùng nằm bên phải
điệu giảm, bị chặn dưới bởi 1 nên hội tụ về 1
Vì f(x) là hàm lẻ nên trường hợp ta khảo sát tương tự
Kết luận: Điều kiện để dãy xác định và có giới hạn hữu hạn là
a a
a
= + > a1 ≠1
Trang 37Chứng minh dãy số có giới hạn hữu hạn khi Hãy tìm giới hạn đó.
11
n
n
n n
n a
n n a
n n i
a
a a
a a
n p
Trang 38Từ (1) và (2) ta có dãy số giảm và bị chặn dưới bởi ;.
suy ra dãy số có giới hạn hữu hạn khi
Chứng minh rằng dãy hội tụ và tìm giới hạn của nó
x x
Trang 39Do đó
Suy ra hay là dãy giảm Kết hợp với với mọi n ta suy ra dãy hội tụ
tụ Với giá trị tìm được hãy tính giới hạn của dãy
Hướng dẫn giải
Ta xét các trường hợp sau
Từ đây bằng quy nạp, ta suy ra Do nên khi Do đó, không thỏa
1 1limx n =α−α +
Trang 40thì dãy thỏa mãn giả thiết nhưng không hội tụ Thành thử, cũng không thỏa mãn
+ Nếu , thì Suy ra dãy tăng và bị chặn Do đó, hội tụ
Đặt thì từ giả thiết ta có hay Vậy
Hướng dẫn giải
Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng:
Xét tính đơn điệu của dãy Từ hệ thức ta suy ra được ,
vậy dãy số tăng
Tính tổng: Từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được
với
Thay n bởi 1, 2, 3,., n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra :
Do dãy là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:
1) Dãy bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, nên tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử
Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi ta có:
Trang 412) Dãy không bị chặn trên, do tăng và không bị chặn trên nên
Trang 42suy ra (2).
Từ (1) và (2) suy ra
Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn hữu hạn khi
Trang 43Bài 13. Cho hai dãy số và xác định như sau: và khi
Chứng minh rằng hai dãy và có giới hạn và tìm giới hạn đó
2sin
αα
α
=
2 2
Trang 44a) Chứng minh đa thức có duy nhất 1 nghiệm thực thuộc
b) Chứng minh tồn tại giới hạn của dãy
Hướng dẫn giải
nên trong mỗi khoảng , có 1 nghiệm của phương trình
Mặt khác, ta có nên đa thức có duy nhất 1 nghiệm thuộc khoảng
3 lim
n
u
ππ
π
ππ
Trang 45⇒
Do đó dãy là dãy giảm
Lại có Vậy dãy có giới hạn
Trang 46Suy ra
Mặt khác, chứng minh bằng quy nạp ta được dãy tăng Do đó nếu dãy có giới hạn hữu hạn thì
Vì phương trình có duy nhất nghiệm là , bởi vậy dãy không có giới hạn hữu hạn Suy ra
(**)
Với mọi thì từ suy ra tồn tại sao cho Do đó
Biết dãy số lập thành một cấp số cộng, chứng minh rằng là số nguyên (với là phần nguyên của số thực
– số nguyên lớn nhất không vượt quá )
Hướng dẫn giải
Đặt , Gọi d là công sai của cấp số cộng , thì:
Cộng vế với vế của bất đẳng thức cùng chiều, ta được:
i i
Trang 47++
Trang 48−
Trang 49Xét hàm số Trên đoạn
Hàm số thoả mãn điều kiện của định lí Lagrăng nên tồn tại số thoả mãn
(đpcm)
Từ đó ta có dãy bị chặn trên do đó tồn tại
minh tồn tại ( trong đó là phần nguyên của )
k k
Trang 50Như vậy theo định lí kẹp ta suy ra
Hơn nữa theo đề bài ta có:
2lim n n
→∞
2
1 2lim n
n n
Trang 511 2lim n 3 2 2
Trang 52n
n
n n
n a
n n a
n n i
a
a a
a a
Trang 53Do đó hay
Chứng minh rằng dãy hội tụ và tìm giới hạn của nó.
Suy ra hay là dãy giảm Kết hợp với với mọi n ta suy ra dãy hội tụ
x x
1 1limx n =α−α +
Trang 54Hướng dẫn giải
Ta thấy
Vậy dãy tăng, bị chặn trên nên hội tụ,
Chuyển qua giới hạn ta được:
Ta sẽ chứng minh (*) bằng quy nạp theo n
Vậy (*) đúng với mọi n nguyên dương Từ đó suy ra
n
x x
Trang 55x x
2 2 2
1 2
lim
n n
n n n
a
Trang 56n n
n n
7, 1, 2,3,
n n
Trang 57Mặt khác, ta có Suy ra dãy là dãy
đơn điệu tăng và bị chặn, còn dãy là dãy đơn điệu giảm và bị chặn, nên các dãy , có giới hạn
Do đó Suy ra dãy là dãy tăng, giả sử bị chặn trên tức là có giới hạn
Chuyển qua giới hạn điều kiện (*) ta có phương trình
phương trình này không có nghiệm hữu hạn lớn hơn 2
Suy ra dãy tăng và không bị chặn trên nên
20141
14
n n
Trang 58với mọi số tự nhiên n.
Trang 59Mà nên phải có
Vậy là giá trị duy nhất cần tìm
Trang 60
Do đó luôn đồng biến và liên tục với mọi
⇒ phương trình có nghiệm duy nhất
Chứng minh rằng hai dãy trên hội tụ và tìm giới hạn của chúng
Trang 61dãy số có giới hạn hữu hạn khi và tính giới hạn đó.
Hướng dẫn giải
* Suy ra dãy số tăng knn; từ đó dãy số có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi dãy bị chặn trên
Giả sử , thì chuyển qua giới hạn hệ thức ta có:
Trang 62Do đó: với mọi hay
Bằng quy nạp ta chứng minh được
Như vậy dãy tăng knn, bị chặn trên bới , do đó dãy số có giới hạn hữu hạn
Kết luận: Với điều kiện thì dãy số có giới hạn hữu hạn khi và
có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó
1
.1
Trang 63Vậy: Do đó là đơn điệu giảm và bị chặn dưới nên tồn tại
Vậy dãy được phân tích thành hai dãy con hội tụ tới cùng một giới hạn Do đó dãy có giới hạn bằng
Hướng dẫn giải
Theo giả thiết ta có: mà suy ra
do đó dãy là dãy tăng
Giả sử dãy bị chặn trên suy ra với khi đó
u u
→∞ =∑ + −
1
12014
Trang 65dãy hội tụ Tùy theo , hãy tìm giới hạn của dãy
Hướng dẫn giải
Nếu thì (do bất đẳng thức AM-GM)
Nếu thì (do bất đẳng thức AM-GM) nên
−
12
a a
Trang 67Vậy tăng và bị chặn trên ⇒ có giới hạn là
dãy khi với là số thực cho trước
Trang 68, 2.
2
n n
n x
→+∞ =
2
1 lim
2
n n
n x
2
n n
n x
Trang 702 1
8co
Trang 722
20092010
U S
Trang 73Từ đó suy ra điều phải chứng minh.
Trang 74Bài 9. Cho dãy số xác định bởi:.
1.Với mỗi ,đặt Chứng minh dãy số có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó
2.Tìm các số để dãy có giới hạn hữu hạn và giới hạn là một số khác
n y x
Trang 75+) Nếu thì
Vậy là giá trị cần tìm thỏa mãn đề bài
Chứng minh rằng dãy số có giới hạn bằng khi
đều hội tụ Với giá trị tìm được hãy tính giới hạn của dãy
Trang 76Từ đây bằng quy nạp, ta suy ra Do nên khi Do đó, không thỏa
thì dãy thỏa mãn giả thiết nhưng không hội tụ Thành thử, cũng không thỏa mãn
+ Nếu , thì Suy ra dãy tăng và bị chặn Do đó, hội tụ
Đặt thì từ giả thiết ta có hay Vậy
Hướng dẫn giải
*) Ta chứng minh với mọi (1)
Thật vậy: đúng
1 1(4 )n
Trang 77n n
1
1,2013
n n
( 2013)( 2013)( 2013) ( 2013)
n
u > ∀ ∈n ¥
3 1
Trang 78+ Ta chứng minh
Suy ra là dãy tăng, ta có
Giả sử bị chặn trên và thì Khi đó
( vô lí) Suy ra không bị chặn trên, do đó
a a
2 2 2
1 2
lim
n n
n n
Trang 79Đặt Từ giả thiết suy ra
Với số dương bé tùy ý, tồn tại số sao cho với thì ta có:
14
n n
+
− +
2( 2)
Trang 80Do đó là dãy tăng và
Giả sử bị chặn trên, suy ra , Khi đó ta có (vô lí), suy ra
không bị chặn trên Vậy
Trang 81Do đó hàm số đồng biến trên khoảng
Trang 83Vậy dãy số bị chặn dưới.
Ta chứng minh dãy số là dãy số giảm
1212
Trang 84Với mỗi số nguyên dương n, đặt Tìm
Hướng dẫn giải
Ta có kết quả sau: với số thực bất kì, ta có
Do đó là dãy tăng, giả sử bị chặn trên tức là có giới hạn
Chuyển qua giới hạn điều kiện (*) ta có phương trình
phương trình này không có nghiệm hữu hạn lớn hơn 2
Suy ra dãy tăng và không bị chặn trên nên
a)Chứng minh rằng tăng và
2 1
14
n n