1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BỆNH án hô hấp GIẢNG tập TRUNG

25 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 4,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BN tự xịt Ventolin và thở máy tại nhà không đỡ  vào viện... Tiền sử❖Bản thân: • COPD 9 năm đã khám và quản lý tại BV Bạch Mai, đang dùng Ultibro , Seretide, Ventolin, thở máy tại nhà 2

Trang 1

BỆNH ÁN GIẢNG TẬP TRUNG

Khoa Hô Hấp

Nhóm chuẩn bị: Tổ 1 + 5

Trang 2

cả khi nghỉ ngơi, không sốt BN không hắt hơi sổ mũi, chảy nước mắt

BN tự xịt Ventolin và thở máy tại nhà không đỡ  vào viện

Trang 3

3 Tiền sử

❖Bản thân:

• COPD 9 năm đã khám và quản lý tại BV Bạch Mai, đang dùng Ultibro , Seretide, Ventolin, thở máy tại nhà 2 năm không thường xuyên (chỉ thở khi khó thở), 2 năm nay chưa phải nhập viện điều trị, khoảng 3-4 đợt/năm có khó thở, ho đờm tăng khi thay đổi thời tiết nhưng tự điều trị xịt thuốc giãn phế quản và thở máy tại nhà thì đỡ

• Hút thuốc lá 76 bao-năm, đã bỏ 9 năm, bạn bè người thân xung quanh không có ai hút thuốc

• Không có tiền sử bị bệnh Lao, không tiếp xúc với người bị lao

• THA mới phát hiện cách 1 tháng chưa điều trị

• Không dị ứng thuốc, thức ăn, thời tiết, không viêm mũi xoang

• Gần đây BN không dùng thuốc nào khác ngoài thuốc giãn phế quản

❖Gia đình

• Không có ai mắc bệnh Lao

• Không có ai biểu hiện ho, hắt hơi, sổ mũi gần đây

Trang 4

4 Khám vào viện

• Bn tỉnh, T=36,7oC

• Nhịp thở 25 lần/phút SpO2 90% (khí phòng)

Co kéo cơ hô hấp phụ Phổi ran rít 2 bên

• M: 101 lần/phút

HA: 130/90 mmHg

• Tim đều

• Bụng mềm, không đau

Trang 5

• Tuyến giáp không to

• Hạch ngoại biên không sờ

Trang 6

5.2 Bộ phận

5.2.1 Hô hấp

• Bn nói được câu ngắn, SpO2 96% (thở oxy kính 2L/p + BiPAP 14/5)

• Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở

• Không co kéo cơ hô hấp phụ

• Rì rào phế nang giảm 2 đáy phổi

• Ran ẩm đáy phổi P

5.2.2 Tim mạch

• Mỏm tim đập ở KLS 5 đường giữa đòn T

• Dấu hiệu Hatzer (-), chạm dội Barr (-)

• Tim đều, ts 90 ck/p, T1 T2 rõ

• Mạch ngoại vi bắt rõ

• TM cổ không nổi, phản hồi gan TM cổ (-)

Trang 7

5.3 Tiêu hoá

• Bụng mềm, không chướng, cân đối, di động theo nhịp thở

• Không có u cục, tuần hoàn bàng hệ

Trang 8

• Phổi ran rít 2 bên, ran ẩm đáy phổi P

• HC viêm long đường hô hấp trên (-)

• HC suy tim (-)

• TS:

- Ho khạc đờm 9 năm nay, đã khám và quản lý COPD 9 năm tại BV Bạch Mai, đang dùng Ultibro,

Seretide, Ventolin, thở máy tại nhà 2 năm không thường xuyên (chỉ thở khi khó thở)

- Hút thuốc lá 76 bao-năm, đã bỏ 9 năm

- Không có tiền sử bị bệnh Lao, không tiếp xúc với người bị lao

- THA mới phát hiện cách 1 tháng chưa điều trị

Chẩn đoán sơ bộ: Đợt cấp COPD bội nhiễm mức độ nặng có SHH - THA

Trang 9

Chẩn đoán phân biệt:

• Giãn phế quản bội nhiễm

• Viêm phổi

Trang 11

pH O2 CO2 HCO3- BE

3/12 (BiPAP+oxy 2l/p) 7.49 88 34 25.9 3.0

8/12 (BiPAP+ oxy 2l/p)

Khí máu động mạch

● 3/12: kiềm hô hấp cấp trên nền mãn, có kèm kiềm CH, không SHH

● 8/12:kiềm hô hấp cấp trên nền mãn, có kèm kiềm CH, không SHH

Trang 12

Kết quả:

+ hình ảnh giãn phế quản +xơ phổi?

+đỉnh phổi T có đám mờ?

Trang 13

9/11: giãn PQ, phế nang và xơ dày tổ chức kẽ 2 phổi

Trang 14

P xoang, trục trung gian

Không có hình ảnh dày nhĩ P hay thất P

Trang 15

3/12 7/12 Khoảng tham chiếu

Trang 16

3/12 7/12 Khoảng tham chiếu

Trang 17

Vi sinh

Trang 18

Chẩn đoán xác định:

Đợt cấp COPD bội nhiễm mức độ nặng có SHH - Giãn phế quản - THA

Trang 19

Điều trị đợt cấpNguyên tắc điều trị cụ thể tại bệnh phòng (7 ngày)

Thở Oxy duy trì SpO2 90- 92%.

Điều chỉnh áp lực máy thở

Oxy gọng 2 l/ph BiPAP I/E = 14/5

Bổ sung thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh; ICS * Ventolin Neb 5mg- 2.5ml x 6 tép.

Corticoid đường tĩnh mạch dùng ngắn ngày Solu- Medrol 40mg x 1 lọ.

Tiêm TM chậm 1 lần (ngày đầu)

Dùng sớm thuốc giãn phế quản tác dung kéo dài *Bambec 10mg x 1 viên.

Uống 1 lần 8h.

* Hít Ultibro ngày 1 viên 8h sáng.

Kháng sinh Zidimbiotic (Ceftazidim) 1g x 2 lọ.

Truyền TM chia 2 lần 13- 21h.

Ciprobay (Ciprofloxacin) 400mg- 200ml x 2 chai.

Truyền TM chia 2 lần 8- 20h.

Trang 20

điều trị cụ thể tại bệnh phòng (7 ngày):

• Thở Oxy kính 2L/p

Thở máy BiPAP I/E: 14/5

Ultibro ngày 1 viên 8h sáng.

Trang 21

Hiện tại sau điều trị tại bệnh viện 7 ngày.

• BN đỡ khó thở, ho đờm giảm, đờm trong, không sốt.

Trang 22

Điều trị duy trì: COPD GOLD D - Giãn phế quản- THA

•Thở oxy dài hạn tại nhà ( tối thiểu 15h)

•Thở máy dài hạn tại nhà?

Trang 23

Điều trị cụ thể

Ultibro Breezhaler cap 110/50mcg x30 viên

ngày hít qua đường miệng 1 lần, mỗi lần 1 viên, vào lúc 8h sáng.

ngày uống 1 lần, mỗi lần 1 viên, vào lúc 8h sáng

xịt khi khó thở

Tosseque ( Bromhexine 160mg/200ml) x1 chai

ngày uống 3 lần, mỗi lần 5ml, sáng - trưa - tối

Amlor Cap 5mg ( Amlodipin) x30 viên

ngày uống 1 lần, mỗi lần 1 viên, vào 8h sáng

Trang 24

Khám lại sau 4 tuần:

• Đánh giá triệu chứng khó thở/ mức độ giảm hoạt động thể lực

• Đánh giá kĩ thuật, hiểu biết trong sử dụng thuốc

• Đánh giá các bệnh đồng mắc.

Trang 25

Câu hỏi thảo luận

1 COPD bội nhiễm khác gì Viêm phổi/COPD?

2 Vì sao dùng CRP mà không dùng PCT nếu nghi ngờ nhiễm trùng? cut-off của

Ngày đăng: 20/12/2020, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w