I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM Định nghĩa Cho hai vectơ và đều khác . Tích vô hướng của và là một số, kí hiệu là , được xác định bởi công thức sau: Chú ý Với và khác ta có . Khi tích vô hướng được kí hiệu là và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ . Tính chất của tích vô hướng Với ba vectơ và mọi số ta có • (tính chất giao hoán); • (tính chất phân phối); • ; • Nhận xét. Từ tính chất tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra ; ; . Biểu thức tọa độ của tích vô hướng Trên mặt phẳng tọa độ , cho hai vectơ , . Khi đó tích vô hướng . Nhận xét. Hai vectơ , đều khác vectơ vuông góc với nhau khi và chỉ khi Ứng dụng • Độ dài của véctơ được tính theo công thức • Góc giữa hai vectơ: Nếu và đều khác vectơ thì ta có: • Khoảng cách giữa hai điểm và được tính theo công thức: Ví dụ: Cho tam giác vuông cân tại , Khi đó ta có ; Ví dụ: Cho ba điểm thẳng hàng thỏa mãn , nằm giữa và . ; ; Ví dụ: Trên mặt phẳng tọa độ cho , . Khi đó ta có Suy ra
Trang 1CHƯƠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ MỤC TIÊU
Kiến thức
+ Phát biểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
+ Nắm được các tính chất của tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng
+ Nắm được công thức tính độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ và khoảng cách giữa hai điểmbất kì trên mặt phẳng tọa độ
Trang 2này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ ar.
Tính chất của tích vô hướng
Nhận xét Hai vectơ ara a1; 2,brb b1; 2 đều khác
vectơ 0rvuông góc với nhau khi và chỉ khi
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông cân tại A ,
AB CB AB CB
AB CB
BC BC BC
3;1 , 2;3
OAuuur OBuuur 2.3 1.3 9;
OA OBuuuruuur
Trang 3 Góc giữa hai vectơ:
Nếu ar a a1; 2 và brb b1; 2 đều khác vectơ 0r thì
Như vậy, để xác định được tích vô hướng của hai
vectơ, ta cần xác định được độ dài của hai vectơ
và góc giữa hai vectơ đó
Ví dụ: Cho ABC có cạnh đều bằng a Khi đó
Ví dụ 1 Cho ABC vuông tại A có BC a B ,� �60
Giá trị của tích vô hướng uuur uuur
BC CA
Trang 4Ví dụ 2 Cho tam giác ABC cân đỉnh A , có � 30 B � và BC6 Lấy M là điểm thuộc
đoạn BCsao cho MC 2MB Giá trị của tích vô hướng MA MCuuur uuuur.
MC MB�uuuurBM BC MCuuur uuuur BCuuur
Gọi I là trung điểm của BC
Trang 5b) Ta có DA DC ADC ,� 60��ADC đều �AM DC.
Xét tam giác AMD vuông tại M có
uuur uuur uuur uuur
Ví dụ 4 Cho ABC có �BAC60 ,�AB4,AC6.
a) Tính uuuruuurAB AC
b) Tính BCuuur2
, từ đó suy ra độ dài cạnh BC c) Gọi M là trung điểm của BC Tính AM
Trang 6c) Ta có 2AMuuuur uuur uuur AB AC
Câu 3: Cho ba điểm phân biệt , ,O A B thẳng hàng và OAa, OB b Biết O nằm ngoài đoạn AB , giá
trị của tích vô hướng OA OBuuuruuur.
a
C 2 3.2
.2
169.4
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có AB4, D 6,A BAD� � Gọi ,60 M N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC Giá trị của CM DNuuuuruuur.
là
Câu 9: Cho hình thoi ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 7Câu 10: Cho hình vuông ABCD, tâm O , cạnh bằng a Mệnh đề nào sau đây sai?
A uuur uuurAB AC a 2 B uuur uuurAC BD. 0.
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD có AB4,AC6,BAD� � Gọi ,60 M N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC Giá trị của CM DNuuuuruuur.
3.2
Câu 13: Cho hai vectơ ar và br thỏa mãn các điều kiện ar 3, br 4, a br r 2. Tích vô hướng a br rbằng
A 21
21.2
4
4
Bài tập nâng cao
Câu 14: Cho hai vectơ ar và br thỏa mãn ar br 1 Biết vectơ r rx a 2br vuông góc với vectơ
Câu 15: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D , AB4 , a CD2 , a AD3a Gọi N là điểm thuộc
cạnh AD sao cho NA2a Giá trị của T NB NC DCuuur uuur uuur là
Trang 8Chọn đáp án A.
Câu 15
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ bên
Khi đó A 0;0 , B a4 ;0 , N0; 2 ,a D0;3 ,a C a a2 ;3
Suy ra uuurNB4 ; 2 , a a uuurNC a a2 ; , uuurDC2 ;0a .
Suy ra uuur uuurNB NC 6 ;a a
Vậy T uuur uuur uuurNB NC DC 6 2a a a 0 12a 2
Chọn đáp án D.
Dạng 2 Chứng minh các đẳng thức có liên quan đến tích vô hướng
Phương pháp giải
- Để chứng minh một đẳng thức, ta có thể
biến đổi từ vế này thành vế kia, biến đổi hai
vế cùng bằng một biểu thức thứ ba hoặc biến
đổi tương đương để đưa về một đẳng thức
luôn đúng
- Sử dụng tính chất phân phối của tích vô
hướng đối với phép cộng các vectơ
- Dùng quy tắc ba điểm AB BC ACuuur uuur uuur hay
quy tắc AB OB OAuuur uuur uuur
DA BC DB CA DC AB uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho ABC có ba đường trung tuyến AI BJ CK, ,
Chứng minh rằng uuur uuur uuur uur uuuruuurAB CK BC AI CA BJ 0
Hướng dẫn giải
Trang 9CA BJuuuruuur CA BA CA BCuuuruuur uuuruuur
Vậy uuur uuur uuur uur uuuruuurAB CK BC AI CA BJ. . .
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuruuur uuur uuur uuuruuur
Ví dụ 2 Cho ABC có trực tâm H Gọi M là trung điểm BC Chứng minh:
uuuur uuuur uuuur uuur uuur uuuur r
Vậy uuur uuurAB AC MA 2MB2
Trang 10Suy ra 1
4
MH MA HB HC AB ACuuuur uuur uuur uuur uuur uuur
1
4 HB AB HB AC HC AB HC AC
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Mà uuur uuur r uuur uuur rHB AC 0; HC AB 0
MH MA HB AB HC AC ��HB AC CB HC AB BC ��uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Ví dụ 3 Cho hình chữ nhật ABCD , gọi M là một điểm tùy ý.
Chứng minh MA MC MB Muuur uuuur uuur uuuur. D.
Hướng dẫn giải
Ta có MA MCuuur uuuur MB BAuuur uuur uuuur uuur MDDC
MB MD MB DC BA MD BA DC
uuur uuuur uuur uuur uuuruuuur uuuruuur
Mà BAuuur DCuuur nên MA MC MB MD MB DC DC MD BA DCuuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur uuuruuur. . . . .
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hao vectơ ar a a1; 2 và brb b1; 2 Khẳng định nào
sau đây sai?
Câu 2: Cho đoạn thẳng AB có trung điểm O và điểm M tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
A MA MB OAuuur uuur 2OM2 B MA MB OMuuur uuur 2OA2
C MA MBuuur uuur. 2MOuuuur D 2
Trang 11A uuur uuur uuuruuurAB CD BA CD. . . B uuur uuur uuuruuurAB AC BA CA. .
C uuur uuur uuuruuurAC CD CA CD. . D uuur uuurAB BA AB 2
Câu 4: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi M N là hai điểm thuộc nửa đường tròn sao,
cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I Khẳng định nào sau đây đúng?
A uur uuuur uur uuurAI AM. AI AB. B uur uuuur uuur uuurAI AM. AN AB. .
C uur uuuur uur uuurAI AM AI AN D uur uuuur uur uuurAI AM AI BA
Câu 5: Cho ar và br là hai vectơ đều khác 0r Khi đó u vr r 2 bằng
A ur2 vr2 2 u vr r B ur2 vr2 2 u vr r
C ur2vr2. D u v u vr r r r .
Câu 6: Cho M là trung điểm của AB , đẳng thức nào sau đây sai?
A MA ABuuur uuur. MA AB. B MA MB MA MBuuur uuur. .
C uuuur uuurAM AB AM AB. . D MA MBuuur uuur. MA MB.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ara a1; 2 và brb b1; 2 Khẳng định nào sau đây
Bài tập nâng cao
Câu 9: Cho tam giác ABC có AB a Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn điều kiện0
MA MBuuur uuur MC MBuuuur uuur 0 là
A Đường thẳng đi qua trung điểm của AB và BC
B Đường trung trực của đoạn thẳng AB
C Đường thẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với BC
D Đường thẳng đi qua trung điểm của BC và vuông góc với AB
Câu 10: Cho AB a 0 và I là trung điểm của AB Tập hợp các điểm M thỏa mãn điều kiện
Trang 12Câu 12: Cho ABC vuông tại A có AB1,AC Dựng điểm M sao cho 2 AM BC AM, Đặt3.
Gọi I là trung điểm của AB
Ta có MA MBuuur uuur MC MBuuuur uuur 0�2MI BCuuuruuur 0�MI BC
Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với BC
Trang 13A
CM
H
Câu 11.
Ta có uuuurAM x AB y AC.uuur uuur� AM2 x2.AB2y AC2 2 �9x24 y2
Mặt khác AM BC�uuuur uuurAM BC 0�x AB BC y AC BC.uuur uuur uuur uuur 0
2
144144
Ta sẽ đi tính tích vô hướng của hai vectơ 2a br r và
a br r , sau đó chứng minh tích này bằng 0
2a b a br r r r 2ar 2 a b a b br r r r r
Trang 142 2
2a a b b
r r r r2.1 0 2
Ví dụ 1 Cho hình vuông cạnh ABCD cạnh a có M là trung điểm của đoạn thẳng AB và
N là trung điểm của BC Chứng minh rằng AN DM
Hướng dẫn giải
Ta chứng minh uuur uuuurAN DM. 0.
Vì ABCD là hình vuông nên BC ADuuur uuur DAuuur và ABAD
Do đó uuur uuurAB DA 0;uuur uuurBC AB 0
Ví dụ 2 Cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của đoạn thẳng AB và N là điểm
thuộc đoạn AC sao cho AN 3NC Chứng minh rằng DN MN
Trang 15Mà ABCD là hình vuông nên DC ABuuur uuur AB DC BC2;uuur uuur 0;uuur uuurDA AB 0;uuur uuurAD BC AD2.
Ví dụ 3 Cho ABC vuông tại A có AB a AC , 2 a Gọi M là trung điểm của BC và
điểm D thuộc cạnh AC sao cho
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A 1;1 , B 3; 2 và C2;m Với giá trị1
nào của m thì vectơ ABuuur vuông góc với vectơ OCuuur?
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ar 4;1 , urb x 1;8x2 Giá trị âm của x để hai vectơ ar
và bur vuông góc với nhau là
Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD , 2a Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm trên
cạnh AD sao cho AD k ANuuur uuur Giá trị của k để CM BN là
Trang 16Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A2;4 và B 8; 4 Điểm C thuộc trục hoành sao
cho ABC vuông tại C là
Bài tập nâng cao
Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh 3 ,a a Lấy các điểm , ,0 M N P lần lượt trên các cạnh
Câu 8: Cho tam giác MNP có MN 4, MP8, M� � Lấy điểm E trên tia MP và đặt ME kMP60 uuur uuur
Tìm k để NE vuông góc với trung tuyến MF của tam giác MNP
Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB và 2 AD Gọi M là trung điểm của cạnh AB và4
N là điểm trên cạnh AD sao cho AN k ADuuur uuur Biết CM vuông góc với BN, khi đó k thuộc vào khoảngnào sau đây?
Trang 17CMuuuur uuur uuuurCB BM uuurAD uuur uuur uuur uuurAB BN BA AN uuurAB k AD uuur
Theo giả thiết, ta có
Trang 18- Cho hai vectơ ar a a1; 2 và brb b1; 2 Ta có
và tính côsin góc giữa hai vectơ ar và br
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng Oxy cho A2;1 , B 3; 2 , C 0;3
a) Tính độ dài trung tuyến BM của ABC
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
c) Tính cosuuur uuurAB AC,
(Trích Đề thi HK1, Trường THPT Lê Minh Xuân Thành Phố Hồ Chí Minh , năm 2017-2018)
Hướng dẫn giải
Trang 19a) Vì M là trung điểm của AC nên M1; 2 Suy ra BMuuuur 4; 4.
2 1 3
AB DC
y y
Giả sử C x y Khi đó ; BAuuur 1;3 và uuurBC x 1;y1
Tam giác ABC vuông cân tại B khi và chỉ khi
Vậy C 4;0 hoặc C2; 2
Chọn đáp án D.
Ví dụ 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A4; 1 , B và 2; 4 C 2; 2
a) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC
Trang 20c) Giả sử tọa độ điểm M là x M;0 Khi đó uuuurAM x M 4;1, BMuuuurx M 2; 4.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A 4;3 , B 5;6 , C Tọa độ trực tâm H của4; 1
tam giác ABC là
Trang 21A 41 20 3. B 41 20 3.
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho A 3; 3 , B 1;3 , C7; 1 Tam giác ABC là tam
giác gì
Câu 8: Cho tam giác ABD có AB4, AD6, BAD� � Độ dài của đoạn thẳng BD bằng60
Câu 9: Điểm M trên trục Ox sao cho khoảng cách từ M đến N2;3 bằng 3 là điểm nào sau đây?
C M 3;0 hoặc M2;0 D M 3;1 .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A 3; 4 , B 4;1 , C 2; 3 Tọa độ tâm I
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Bài tập nâng cao
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A6; 6 , B 1; 5 , C 3;3 Gọi I a b ;
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Giá trị của a b bằng
Trang 22uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuuruuur uuur uuur uuur uuur
Mà uuuur uuurAM BC a 2 nên
Ta có uuurAC x 3;y2 , BCuuur x 5;y2 , uuuurAH 8;2 , BHuuur0; 2
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên
Vậy C6; 2
Chọn đáp án A.