Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Bài 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
Trang 1BÀI 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn
+ Nắm được khái niệm tập nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn
+ Nắm được khái niệm bất phương trình tương đương
Kĩ năng
+ Xác định tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
+ Kiểm tra bất phương trình tương đương
Trang 2Tập nghiệm của bất phương trình
Nghiệm của bất phương trình là giá trị của ẩn thay
vào bất phương trình ta được một khẳng định đúng
Tập hợp tất cả các nghiệm của bất phương trình
được gọi là tập nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình tương đương
Hai bất phương trình tương đương là hai bất
Giá trị x là nghiệm của tất cả các bất phương trình
của hệ được gọi là nghiệm của hệ bất phương trình
Giải hệ bất phương trình bằng cách tìm giao các tập
hợp nghiệm của bất phương trình của hệ
x x x x
Trang 3x x
≥
≠
b) Bất phương trình xác định khi và chỉ khi
x x
x x
Vậy điều kiện xác định của bất phương trình là x=2020
b) Bất phương trình xác định khi và chỉ khi x+ > ⇔ > −2 0 x 2
vậy điều kiện xác định của bất phương trình là x> −2
c) Bất phương trình xác định khi và chỉ khi
Trang 4Vậy điều kiện xác định của bất phương trình là x∈( ) (3; 4 ∪ 4;+∞).
d) Bất phương trình xác định khi và chỉ khi
x x
x
≥ −
+ ≥
x x
x x
Trang 5Ví dụ 3 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x+2m+ − − ≥x 2 5 xác định với mọi
Trang 6x x
Trang 7Câu 6: Các giá trị của x thỏa mãn điều kiện của bất phương trình 3 1 1 2
x x
x
x x
Bình phương hai vế của bất phương trình (hai vế
không âm) mà không làm thay đổi điều kiện của nó
ta thu được bất phương trình tương đương với bất
Ví dụ: Chứng minh rằng hai bất phương trình
3x>2x+1 và ( ) (3 )3
3x > 2x+1 là tương đương
Hướng dẫn giải
Tập xác định của hai bất phương trình là D=¡
Vì a b> ⇔a3 >b3 nên hai bất phương trình
3x>2x+1 và ( ) (3 )3
3x > 2x+1 là tương đương
Trang 8phương trình đã cho.
Lập phương hai vế của bất phương trình ta thu
được bất phương trình tương đương với bất phương
Vậy hai bất phương trình đã cho tương đương
b) Nhận xét rằng x=0 là nghiệm của bất phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của bất phươngtrình thứ nhất
Vậy hai bất phương trình đã cho không tương đương
Ví dụ 2 Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình
+ + tương đương với bất phương trình 5x+ >1 0.
Ví dụ 3 Không giải bất phương trình, hãy giải thích vì sao các bất phương trình sau vô nghiệm.
Hướng dẫn giải
Trang 9Ví dụ 4 Bạn Hồng giải bất phương trình 3+ ≤ −x x 3 như sau
Bất phương trình tương đương với
3+x ≤ −x 3 ⇔ +9 6x x+ ≤x −6x+ ⇔9 12x≤ ⇔ ≤0 x 0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S= −∞( ;0 ]
Theo em bạn Hồng giải như vậy đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
(mâu thuẫn với x≤ −3)
Với x> −3, bất phương trình trở thành 3+ ≤ − ⇔ ≤ −x x 3 3 3 (vô lí)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = ∅
Trang 11⇔ ≤Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 12Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = −∞ −( ; 1 )
Ví dụ 2 Giải và biện luận bất phương trình (m2−4)x+ >3 (2m−1)x m+
Hướng dẫn giải
Tập xác định là D=¡
Bất phương trình tương đương (m2−2m−3)x m> −3 (1)
Trang 13- Nếu m= −1 thì ( )1 ⇔0x> −4, nghiệm đúng với ∀ ∈x ¡
- Nếu m=3 thì ( )1 ⇔0x>0, bất phương trình vô nghiệm
- Nếu m< −1 hoặc m>3 thì ( )1 1
1
x m
⇔ <
+Kết luận:
Với m= −1 tập nghiệm của bất phương trình là S =¡
Với m=3 tập nghiệm của bất phương trình là S = ∅
Với m< −1 hoặc m>3, tập nghiệm của bất phương trình là 1 ;
1
S m
= +∞÷+
−
⇔ >
+Vậy khi m>1 thì nghiệm của (1) là 3 2
1
m x m
−
>
++) Nếu m− < ⇔ <1 0 m 1 thì bất phương trình (1) tương đương với
−
⇔ <
+Khi m+ = ⇔ = −1 0 m 1, ta có ( )3 ⇔0x< −5 (vô nghiệm)
1
m x m
−
⇔ >
+Vậy khi − < <1 m 1 thì bất phương trình có nghiệm 3 2
1
m x m
−
<
+Khi m= −1, bất phương trình vô nghiệm
Khi m< −1, bất phương trình có nghiệm 3 2
1
m x m
−
>
+
Trang 14Kết luận:
Với m>1 hoặc m< −1, tập nghiệm của bất phương trình là 3 2;
1
m S
Với m= −1, tập nghiệm của bất phương trình là S= ∅
Ví dụ 4 Tìm tất cả các giá trị của a sao cho bất phương trình 2 3 0
2
x
∀ ∈ 7
22
Trang 15Với 2a+ > − ⇔ > −3 a 2 a 5 thì bất phương trình đã cho tương đương a− < <2 x 2a+3
∈ nhưng trong bài toán này có liên quan đến bất phương trình bậc nhất Trong cách 1,
chúng ta rất dễ nhầm lẫn điều kiện cần là điều kiện đủ Ta để ý rằng 2 3 0
Điều kiện để (1) và (2) có nghiệm là b≥ −1
Gọi T T lần lượt là tập nghiệm của (1), (2) Ta có1, 2
Trang 16( ) ( )
Ta thấy (4) vô nghiệm (vì ,a b∈¢, ,a b>0) ⇒ Hệ (3), (4) vô nghiệm.
Vậy không có giá trị nào của a và b thỏa mãn bài toán.
Chú ý: Trong cách giải trên ta đã tìm hai tập nghiệm của hai bất phương trình theo a, b và cho T1⊂T2.
Ở đây chúng ta chú ý phân biệt điều kiện để hai bất phương trình có nghiệm chung, hay mọi nghiệm của bất phương trình này là nghiệm của bất phương trình kia.
Ví dụ 6 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình sau vô nghiệm 2 2
Vậy m=1, bất phương trình vô nghiệm
Ví dụ 7 Tìm tất cả các giá trị của m sao cho bất phương trình m x2( − + + ≥2) x m 0 có nghiệm
Trang 18Câu 13: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
(m2−m x m) + <6x−2 vô nghiệm Tổng các phần tử trong S bằng
Để giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn ta giải
từng bất phương trình của hệ bất phương trình Khi
đó tập nghiệm của hệ bất phương trình là giao của
các tập nghiệm của từng bất phương trình
Ví dụ 1 Giải hệ bất phương trình 2 4 0
x x
Trang 191 2 3
51; 3
7
x x
Trang 20Trường hợp 1: Với m=0 thì 0x≤1 luôn đúng Tập nghiệm của (*) là T2 =¡
Khi đó, tập nghiệm của hệ là T T= ∩ =1 T2 T1, do đó nghiệm của hệ không phải là duy nhất
duy nhất Do đó m>0 không thỏa mãn
Trường hợp 3: Với m<0, khi đó x 1 m
m
−
= +∞÷Khi đó, hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
Trang 21Vậy giá trị m thỏa mãn là 3.
Với m=1, bất phương trình nghiệm đúng với mọi x≠ −1
Với m= −1, bất phương trình nghiệm đúng với mọi x≠1
Với m <1, bất phương trình có nghiệm là x ≤1
Với m >1, bất phương trình có nghiệm là x ≥1
Ví dụ 5 Tìm tất cả các giá trị của a sao cho hệ bất phương trình ( )
Trang 22a x a x
a
a a
Vậy hệ luôn có nghiệm với mọi giá trị của a.
Chú ý: Bài toán giải và biện luận hệ bất phương luôn là một bài toán khó bởi vì nó có rất nhiều trường
hợp, ngoài việc ta phải tính toán, nắm được cách giải của dạng bài, ta còn phải trình bày một cách có hệ thống để người đọc có cảm giác không rườm rà Bài toán tìm điều kiện của tham số để một hệ có nghiệm thực tế cũng là giải và biện luận theo tham số a Bạn đọc thông qua hướng dẫn giải này hãy tóm tắt lại việc giải và biện luận của hệ đã cho.
Ví dụ 6 Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hệ bất phương trình sau có nghiệm ( )
x x
<
≥
hệ bất phương trình vô nghiệm.
+) Với m≠0, ta có hệ bất phương trình tương đương với
2 2
2
m x m m x m
Trang 23x x
x x
x x
Trang 24Câu 4: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình
2020 63
2
x x
Trang 25+) m=1, thì hệ số của x ở (1) dương, hệ số của x ở (2) dương Suy ra nghiệm của hai bất phương trình
ngược chiều Vậy m=1 không thỏa mãn
Trang 26+) Với m= −2 thì hệ số của x ở (1) bằng 0, hệ số của x ở (2) khác 0 nên hai bất phương trình không
tương đương
+) Với m= −1 thì hệ số của x ở (1) dương, hệ số của x ở (2) âm Suy ra nghiệm của hai bất phương trình
ngược chiều nên m= −1 không thỏa mãn
Bất phương trình tương đương với x≤2020
Do đó x=2020 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 4 Chọn B.
Điều kiện: x>4 Bất phương trình tương đương với x− ≤ ⇔ ≤2 4 x 6
Kết hợp với điều kiện, ta có S =(4;6] Do x∈¢ nên x=5;x=6
Vậy S = + =5 6 11
Câu 5 Chọn C.
Trang 27Ta có ( 3) 2 0 2 0 2.
3
3 0
x x
x x
Rõ ràng nếu m≠1, bất phương trình luôn có nghiệm
Với m=1 bất phương trình trở thành 0x>3 (vô nghiệm)
Khi đó bất phương trình luôn có nghiệm.
Với m=1, bất phương trình trở thành 0x<1 (vô nghiệm)
Với m=2, bất phương trình trở thành 0x<0 (vô nghiệm)
Câu 12 Chọn B.
Bất phương trình tương đương với (4m2−5m−9)x≥4m2−12m
Trang 28 thì bất phương trình luôn có nghiệm.
Với m= −2, bất phương trình trở thành 0x<0 (vô nghiệm)
Với m=3, bất phương trình trở thành 0x< −5 (vô nghiệm)
Với m≠ −3, bất phương trình luôn có nghiệm
Với m= −3, bất phương trình trở thành 0x≥ −6 (nghiệm đúng với mọi x∈¡ )
Câu 15 Chọn C.
Để ý rằng, bất phương trình ax b+ >0 (hoặc ax b+ <0,ax b+ ≥0,ax b+ ≤0)
Vô nghiệm (S= ∅) hoặc có tập nghiệm là S=¡ thì chỉ xét riêng a=0
Có tập nghiệm là một tập con của ¡ thì chỉ xét a>0 hoặc a<0
Bất phương trình viết lại (m−2)x> −4 m2 (1)
Dạng 4 Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chọn A.
Trang 29Nghiệm của bất phương trình là 1 3.
8
x x
x
x x
Trang 30m=Thử lại
x x