1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận môn Thanh toán quốc tế: Giải pháp quản trị rủi ro lãi suất tại ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Đồng Nai

24 52 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 684,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiểu luận tìm hiểu thực trạng quản lý lãi suất và công tác quản trị tài sản nợ và tài sản có của ngân hàng nhằm đưa ra những điểm mạnh cũng như hạn chế của Ngân hàng. Qua đó nêu ra giải pháp phù hợp với Chi nhánh Vietinbank Đồng Nai.

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C TÀI CHÍNH – MARKETINGẠ Ọ

KHOA THƯƠNG M I

MÔN HỌC: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

GVHD: Lâm Hoàng Trúc Mai

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C TÀI CHÍNH – MARKETINGẠ Ọ

KHOA THƯƠNG M I

MÔN H C: THANH TOÁN QU C TỌ Ố Ế

GIẢI PHÁP QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI NGÂN HÀNG TMCP

CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁN ĐỒNG NAI

GVHD: Lâm Hoàng Trúc MaiHVTH:  Đ  Quang Huyỗ

Đinh Th y Xuân H ngủ ằ

Hu nh Trung Tínỳ

TP. H  Chí Minh, tháng 12 năm 2020ồ

Trang 3

Lời cảm ơn

Đ  hoàn thành khóa lu n này, em xin t  lòng bi t  n sâu s c đ n th y Lâmể ậ ỏ ế ơ ắ ế ầ  Hoàng Trúc Mai, đã t n tình hậ ướng d n trong su t quá trình vi t Báo cáo t tẫ ố ế ố  nghi p.ệ

Em chân thành c m  n quý th y, cô trong khoa Thả ơ ầ ương m i, Trạ ường đ i h cạ ọ  Tài Chính­ Marketing đã t n tình truy n đ t ki n th c trong nh ng năm em h cậ ề ạ ế ứ ữ ọ  

t p. V i v n ki n th c đậ ớ ố ế ứ ược ti p thu trong quá trình h c không ch  là n n t ngế ọ ỉ ề ả  cho quá trình nghiên c u khóa lu n mà còn là hành trang quí báu đ  em bứ ậ ể ước vào 

đ i m t cách v ng ch c và t  tin.ờ ộ ữ ắ ự

Em chân thành c m  n Ban giám đ c Ngân hàng thả ơ ố ương m i c  ph n Côngạ ổ ầ  

thương Vi t Nam đã cho phép và t o đi u ki n thu n l i đ  em th c t p t iệ ạ ề ệ ậ ợ ể ự ậ ạ  công ty

Cu i cùng em kính chúc quý th y, cô d i dào s c kh e và thành công trong số ầ ồ ứ ỏ ự nghi p cao quý. Đ ng kính chúc các cô, chú, anh, ch  trong khoa Thệ ồ ị ương m iạ  luôn d i dào s c kh e, đ t đồ ứ ỏ ạ ược nhi u thành công t t đ p trong công vi c.ề ố ẹ ệ

Tóm tắt

Công tác qu n tr  r i ro lãi su t là m t ho t đ ng r t đả ị ủ ấ ộ ạ ộ ấ ược quan tâm t i cácạ  ngân hàng hi n nay. D a trên c  s  lý lu n v  qu n tr  r i ro lãi su t ,tác gi  đãệ ự ơ ở ậ ề ả ị ủ ấ ả  phân tích, đánh giá th c tr ng ho t đ ng qu n tr  r i ro lãi su t t i Vietinbankự ạ ạ ộ ả ị ủ ấ ạ  

Đ ng Nai d a trên s  li u đồ ự ố ệ ượ  cung c p t i Chi nhánh và s  li u tác gi  kh oc ấ ạ ố ệ ả ả  sát th c t  v  tình tr ng công tác qu n tr  r iự ế ề ạ ả ị ủ  ro lãi su t.ấ

Trang 4

đ ng, cho vay nh mộ ằ  làm rõ th c tr ng qu n tr  r i ro lãi su tt  chi nhánh. Bênự ạ ả ị ủ ấ ạ  

c nh đó, tác gi  dung ph n m mạ ả ầ ề  SPSS20.0 phân tích xây d ng nên mô hình cácự  nhân t   nh hố ả ưởng đ n r i ro lãi su t t i Chiế ủ ấ ạ  nhánh. Qua đó, tác gi  đã đ  xu tả ề ấ  

m t s  gi i pháp nh m nâng cao hi u qu  công tác qu nộ ố ả ằ ệ ả ả  tr  r i ro lãi su t t iị ủ ấ ạ  

chi nhánh Ngân Hàng.

Trang 7

ĐẶT VẤN ĐỀ

ĐẶT VẤN ĐỀ:

Hoạt động kinh doanh ngân hàng có rất nhiều loại rủi ro xảy ra như rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản, … nhưng rủi ro đặc thù và khó phòng ngừa nhất của ngân hàng là rủi ro lãi suất Vì thế công tác nghiên cứu và quản trị rủi ro lãi suất đã bắt đầu được các ngân hàng thương mại quan tâm tuy nhiên trình độ cũng như nghiệp vụ phòng chống rủi ro lãi suất của các ngân hàng vẫn còn có nhiều hạn chế

Trong giai đoạn hiện nay việc điều hành chính sách lãi suất của NHNN đã có nhiều thay đổi, từ việc quy định khung lãi suất, trần lãi suất, áp dụng lãi suất

cơ bản, rồi áp dụng cơ chế lãi suất thỏa thuận đã quyết định áp dụng cơ chế lãi suất cơ bản làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh Xu thế này tất yếu dẫn tới những biến động thường xuyên của lãi suất do những yếu tố tác động đến cung cầu vốn trong nền kinh tế Như vậy các NHTM đang đứng trước nguy cơ rủi ro lãi suất nhiều hơn đòi hỏi cần có

sự quan tâm thích

đáng của các nhà quản trị điều hành ngân hàng

Trên thực tế, hoạt động quản lý rủi ro đã giành được sự quan tâm chú ý của các NHTM Việt Nam, tuy nhiên chưa toàn diện Hầu như các NHTM chỉ chú trọng tới quản lý rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản mà chưa đi sâu nghiên cứu biện pháp quản lý các loại rủi ro đặc thù khác của NHTM như: rủi ro lãi suất, rủi ro hối đoái … Ngân hàng Công Thương Việt Nam, chi nhánh Đồng Nai là một trong những ngân hàng lớn hàng đầu Việt Nam, cơ cấu hoạt động tiên tiến và hiệu quả, cộng với chất lượng của hoạt động quản trị rủi ro rất tốt Hiểu dược tầm quan trong của công tác quản trị rủi ro lãi suất, Chinhánh không ngừng nâng cao trình độ cán bộ và áp dụng các phương pháp tiên tiến vào công tác quản trị của mình

Xuất phát từ thực tiễn đó tác giả đã chọn đề tài “Giải pháp quản trị rủi ro lãi suất tại

Ngân hàng Công Thương Việt Nam, Chi nhánh Đồng Nai” làm đề tài.

Bài báo nghiên cứu khoa học gồm 5 phần như sau:

Trang 8

ĐẶT VẤN ĐỀ

1 Đặt vấn đề l và ời cảm ơn

2 Phương pháp nghiên cứu

4 Bàn luận và phần tài liệu tham khảo

8NHÓM 2

Trang 9

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:

Đối tượng nghiên cứu:

Công tác quản trị rủi ro lãi suất tại Vietinbank Đồng Nai

Thu thập dữ liệu:

Dữ liệu thứ cấp:

Được thu thập thông qua các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối vốn, chính sách lãi suất giai đoạn 2008 – 2010 của NH và tài liệu nội bộ, Internet, báo chí

Sử dụng phương pháp nghiên cứu tại bàn: Tham khảo sách giáo khoa, nghiên cứu tài liệu và dùng phương pháp so sánh thống kê để so sánh tình hình quản trị tài sản nợ và tài sản có tại ngân hàng

Nghiên cứu sơ bộ:

Được thực hiện thông qua phỏng vấn trực tiếp các nhân viên phòng Khách Hàng Doanh Nghiệp để xây dựng đề tài nghiên cứu, kết quả của lần nghiên cứu này là một bảng câu hỏi tương đối hoàn chỉnh với các nhân tố xây dựng cơ bản

Nghiên cứu chính thức:

Bước đầu phỏng vấn trực tiếp nhân viên phòng Khách Hàng Doanh Nghiệp nhằm kiểm định tính khả thi của bảng câu hỏi phỏng vấn Tiếp theo là phát bảng khảo sát chính thức đến nhân viên Vietinbank Kích cỡ mẫu hợp lý 163

Địa bàn khảo sát:

Trang 10

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

Thành phố Biên Hòa

Đối tượng khảo sát:

Nhân viên Vietinbank

Phương pháp chọn mẫu: chọn mẫu thuận tiện

Thời gian khảo sát:

KT: Môi trường kinh t  xã h iế ộ

QT: Công tác qu n tr  r i ro lãi su t t i ngân hàngả ị ủ ấ ạ

NT: Nguyên nhân n i t i (năng l c c a ngân hàng)ộ ạ ự ủ

ND: Y u t  n i dung qu n tr , d  báo, giám sátế ố ộ ả ị ự

HT: Nguyên nhân theo h  th ng ngân hàng   Vi t Namệ ố ở ệ

Trang 11

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

Thiết kế nghiên cứu:

D a vào c  s  lý lu n, sau khi nghiên c u s  b  xây d ng thang đo nháp choự ơ ở ậ ứ ơ ộ ự  

mô hình nghiên c u thì nghiên c u s  ti p t c ti n hành các bứ ứ ẽ ế ụ ế ước sau:

Nghiên c u s  b  b ng đ nh tínhứ ơ ộ ằ ị

N i dung ph ng v n th  nghi m s  độ ỏ ấ ử ệ ẽ ược ghi nh n, t ng h p làm c  s  choậ ổ ợ ơ ở  

vi c đi uệ ề  ch nh và b  sung cũng nh  lo i b  các bi n không liên quan đ a raỉ ổ ư ạ ỏ ế ư  thang đo chính th c. Tứ ừ đó b ng câu h i s  đả ỏ ẽ ược thi t k , phát hành th  vàế ế ử  

hi u ch nh l n cu i trệ ỉ ầ ố ước khi phát hành chính th c cho bứ ước nghiên c u chínhứ  

th c.ứ

Nghiên c u chính th c b ng đ nh ứ ứ ằ ị lượ  ng

Thông qua b ng câu h iả ỏ :

Kích c  m u 163, v i 27 bi n quan sát chia thành 7 thang đo.ỡ ẫ ớ ế

Các thang đo được ki m tra đ  tin c y và ki m đ nh nhân t  khám phá. T  đóể ộ ậ ể ị ố ừ  

đ a ra cácư  nhân t  chính  nh hố ả ưởng t i r i ro lãi su t t i chi nhánh.ớ ủ ấ ạ

Ki m đ nh mô hình b ng phể ị ằ ương pháp h i quy đa bi n v i m c ý nghĩa 5%.ồ ế ớ ứ  Các phân tích trên được th c hi n trên Excel và v i s  h  tr  c a ph n m mự ệ ớ ự ỗ ợ ủ ầ ề  SPSS 20.0

Phương pháp xử lý và phân tích số liệu:

Các d  li u sau khi thu th p s  đữ ệ ậ ẽ ược làm s ch, x  lý và phân tích v i s  h  trạ ử ớ ự ỗ ợ 

c a ph nủ ầ  m m Excel và SPSS 20.0 đ  x  lý k t qu  kh o sát và phân tích cácề ể ử ế ả ả  

y u t , m c đ   nhế ố ứ ộ ả  hưởng c a t ng y u t  đ n r i ro lãi su t c a Vietinbankủ ừ ế ố ế ủ ấ ủ  

Đ ng Nai. Đ a ra nh n xét d a trênồ ư ậ ự  k t qu  phân tích, t  đó đ  xu t ý ki n đế ả ừ ề ấ ế ể góp ph n phát tri n nh m nâng cao công tác h n chầ ể ằ ạ ế  r i ro lãi su t cho chiủ ấ  nhánh

Trên c  s  gi a lý thuy t và th c ti n, tác gi  đã thu th p s  li u th ng kê,ơ ở ữ ế ự ễ ả ậ ố ệ ố  

đi u tra và s  d ngề ử ụ  m t s  phộ ố ương pháp so sánh, phân tích đ  đ a ra nh ngể ư ữ  

nh n xét đánh giá v  công tác qu nậ ề ả  tr  r i ro lãi su t cũng nh  th c tr ng qu nị ủ ấ ư ự ạ ả  

tr  r i ro lãi su t t i chi nhánh.ị ủ ấ ạ

Trang 12

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

Thực trạng quản trị rủi ro lãi suất tại Chi nhánh

Ti n g i các TCTD khác ề ử 19,13  0,57  2,55  0,42

T ng ngu n v n nh y c m ổ ồ ố ạ ả 1660,58  2180,54  2614,47  3345,45Khe h  lãi su t (GAP) ở ấ ­343,109  ­673,481  ­514,793  ­991,305

T  l  tài s n nh y c m trênỷ ệ ả ạ ả

ngu n v n nh y c m lãi su t ồ ố ạ ả ấ 0,79  0,69  0,80  0,70

Tr ng   thái   nh y   c m   lãi   su tạ ạ ả ấ  

c aủ

ngân hàng

Nh y c mạ ảngu n v nồ ố

Nh yạ  

c mảngu nồ  

v nố

Nh yạ  

c mảngu nồ  

v nố

Nh y c mạ ảngu n v nồ ố

T  l  thu nh p lãi c n biênỷ ệ ậ ạ

(NIM) s  gi m n uẽ ả ế

Lãi su tấtăng

Lãi su tấtăng

Lãi su tấtăng

Lãi su tấtăng

Qua b ng s  li u trên, ta có th  th y r ng Vietinbank Đ ng Nai có t ng tài s nả ố ệ ể ấ ằ ồ ổ ả  

nh y c mạ ả  lãi su t ch  y u là kho n cho vay ng n h n là 1317,47 t  đ ng nămấ ủ ế ả ắ ạ ỷ ồ  

2008; 1507,06 t  đ ngỷ ồ  năm 2009 và 2099,67 t  đ ng năm 2010; năm 2011 kho nỷ ồ ả  

12NHÓM 2

Trang 13

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

này là 2354,14 t  đ ng. Đây làỷ ồ   nh ng kho n cho vay s p đáo h n ho c s pữ ả ắ ạ ặ ắ  

được tái gia h n.ạ

T ng ngu n v n nh y c m v i lãi su t có s  gia tăng qua 4 năm tr  l i đây.ổ ồ ố ạ ả ớ ấ ự ở ạ  Năm 2009 tăng 519,96 t  so v i năm 2008, đ n năm 2010 thì tăng 433,92 t  soỷ ớ ế ỷ  

v i năm 2009. Năm 2011ớ  t ng ngu n v n nh y c m đ t m c 3345,45 t  đ ngổ ồ ố ạ ả ạ ứ ỷ ồ  

đ t h n năm 2010 là 730 t  đ ng tạ ơ ỷ ồ ươ  đng ương tăng 28%

Qua b n năm t i Vietinbank Đ ng Nai, ngân hàng luôn duy trì khe h  lãi su tố ạ ồ ở ấ  (GAP) âm, năm 2008 là –343,1 t  đ ng, đ n năm 2009 là –673,4 t  đ ng, nămỷ ồ ế ỷ ồ  

2010 là –514,7t  đ ng; vàỷ ồ  đ n 2011 là –991,305 t  đ ng.ế ỷ ồ

Quản trị khe hở kỳ hạn năm 2011 của chi nhanh

Bảng 1: Chênh lệch các kỳ hạn dư nợ và HĐVcủa Vietinbank ĐN 2011

k  h n trên 3 tháng đ n 6ỳ ạ ế  tháng 880,9 t  đ ng. Đ i v i k  h n trung dài h n,ỷ ồ ố ớ ỳ ạ ạ  

v n huy đ ng t p trung cao nh t trên 12ố ộ ậ ấ   tháng đ n 24 tháng 855,8 t  đ ng.ế ỷ ồ  Ngoài ra cùng v i bi n đ ng lãi su t năm 2011  nh hớ ế ộ ấ ả ưở   c  th  đ n Ngânng ụ ể ế  hàng

K  h n theo năm 2011 ỳ ạ LSBQ Huy đ ng v n ộ ố LSBQ cho vay

Trang 14

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

Bảng 1: Tình hình lãi xuất bình quân huy động và cho vay Vietinbank Đn

Ta th y trong năm 2011 chênh l ch gi a lãi su t huy đ ng và lãi su t cho vayấ ệ ữ ấ ộ ấ  lun n mằ  trong biên đ  3,5 ộ  5%. Đó là m c chênh l ch h p lý trong công tácứ ệ ợ  

Trang 15

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

N u các bi n có h  s  tế ế ệ ố ương quan bi n t ng < 0,3 thì đế ổ ược xem là bi n rác vàế  

lo i kh i thangạ ỏ  đo

Phân tích nhân t  dùng đ  ki m đ nh khái ni m c a thang đo: khi phân tích nhânố ể ể ị ệ ủ  

t  taố  thường quan tâm đ n m t s  tiêu chu n nh :ế ộ ố ẩ ư

­ Th  nh t: h  s  KMO ≥ 0,5, m c ý nghĩa c a ki m đ nh Barlett <0,05.ứ ấ ệ ố ứ ủ ể ị

­ Th  hai: h  s  t i nhân t  (Factor Loading) > 0,4. N u bi n quan sát này có hứ ế ố ả ố ế ế ệ 

s  t iố ả

nhân t  ≤ 0,4 s  b  lo i.ố ẽ ị ạ

­ Th  ba: thang đo đứ ược ch p nh n khi t ng phấ ậ ổ ương sai trích >50%

­ Th  t  là s  khác bi t h  s  t i nhân t  c a m t bi n quan sát gi a các nhânứ ư ự ệ ệ ố ả ố ủ ộ ế ữ  

t  ≥ 0,3ố

đ  đ m b o giá tr  phân bi t gi a các nhân t  Các giá tr  c a bi n quan sát ể ả ả ị ệ ữ ố ị ủ ế ở 

m i nhân tỗ ố được tính t ng trung bình đ  hình thành các bi n tổ ể ế ương  ng dùngứ  

đ  đ a vào mô hình h i quyể ư ồ  b i. Mô hình ban đ u có d ng nh  sau:ộ ầ ạ ư

RRLS =  0 +  1 KT +  2 QT +  3 NT +  4 ND +  5 HT +  6 NL +  7 KH + UiSau khi ki m đ nh đ  tin c y c a t ng thang đo l n 2 ta có 2 nhóm nhân t  lo iể ị ộ ậ ủ ừ ầ ố ạ  

ra kh iỏ  mô hình và b ng ki m đ nh đ  tin c y l n 2 ta có mô hình xây d ng l iả ể ị ộ ậ ầ ự ạ  

Trang 16

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI

K t qu  phân tích các h  s  h i qui trong mô hình cho th y, m c ý nghĩa c aế ả ệ ố ồ ấ ứ ủ  các thành ph n Sig =0,000 (nh  h n 0,1). Do đó, ta có th  nói r ng các bi n đ cầ ỏ ơ ể ằ ế ộ  

l p đ u có tác đ ng đ nậ ề ộ ế  vi c s  d ng th  đ  thanh toán. T t c  các thành nhânệ ử ụ ẻ ể ấ ả  

t  đ u có ý nghĩa trong mô hình và tácố ề  đ ng cùng chi u đ n vi c s  d ng th ,ộ ề ế ệ ử ụ ẻ  

do các h  s  h i qui đ u mang d u dệ ố ồ ề ấ ương

Mô hình phân tích quy hồi

Y = 3,788 + 0,307 MT + 0,203 HTNH + 0,281 CTQT + 0,268 TĐKH

Mô hình trên gi i thích đả ược 69,4% s  thay đ i c a bi n RRLS là do các bi n ự ổ ủ ế ế

đ c l pộ ậ  trong mô hình t o ra, còn l i 30,6% bi n thiên đạ ạ ế ược gi i thích b i các ả ở

bi n khác n m ngoàiế ằ  mô hình

16NHÓM 2

Trang 17

BÀN LUẬN

BÀN LUẬN

Nghiên c u này c a tác gi  t p trung vào th c tr ng qu n lý lãi su t và công tácứ ủ ả ậ ự ạ ả ấ  

qu n tr  tàiả ị  s n n  và tài s n có c a ngân hang nh m đ a ra nh ng đi m m nhả ợ ả ủ ằ ư ữ ể ạ  cũng nh  h n ch  c aư ạ ế ủ  Ngân hàng. Qua đó nêu ra gi i pháp phù h p v i Chi nhánhả ợ ớ  Vietinbank Đ ng Nai.ồ

Thành tựu trong công tác quản trị rủi ro lãi suất

Thứ nhất

Đo lường r i ro lãi su t b ng vi c đi u ch nh khe h  nh y c m v i lãi su t phùủ ấ ằ ệ ề ỉ ở ạ ả ớ ấ  

h p v i t ng th i k ợ ớ ừ ờ ỳ

Thứ hai

Thường xuyên theo dõi di n bi n lãi su t trên đ a bàn t nh Đ ng Nai và tínhễ ế ấ ị ỉ ồ  chênh 

l ch lãi su t bình quân cho vay và huy đ ng v n t ng th i k , đ  xác đ nh lãi su tệ ấ ộ ố ừ ờ ỳ ể ị ấ  cho vay và huy đ ng t i Vietinbank Đ ng Nai phù h p v i bi n đ ng lãi su t thộ ạ ồ ợ ớ ế ộ ấ ị 

trường, tu  t ngỳ ừ  trường h p mà áp d ng lãi su t cho vay c  đ nh, th  n i, hayợ ụ ấ ố ị ả ổ  

đi u ch nh t ng th i k ề ỉ ừ ờ ỳ

Thứ ba

Vietinbank Đ ng Nai ch  đ ng đi u ch nh lãi su t k p th i theo bi n đ ng c a thồ ủ ộ ề ỉ ấ ị ờ ế ộ ủ ị 

trường trong vi c th c hi n lãi su t cho vay.ệ ự ệ ấ

Trang 18

BÀN LUẬN

xuyên, ch a  ng d ngư ứ ụ  các mô hình lượng hoá r i ro đ  phân tích đ nh lủ ể ị ượng trên 

c  s  bi n đ ng lãi su t.ơ ở ế ộ ấ  Th  hai, qu n tr  r i ro lãi su t không đứ ả ị ủ ấ ược ho ch đ nhạ ị  

m t cách riêng l , mà th c hi nộ ẻ ự ệ  xen k  trong qu n tr  huy đ ng v n và cho vay,ẻ ả ị ộ ố  

ch  y u t p trung cho qu n tr  tín d ng vủ ế ậ ả ị ụ à thanh kho n, s  d ng lãi su t nh  m tả ử ụ ấ ư ộ  công c  c nh tranh v i các ngân hàng khác đ  tăng thụ ạ ớ ể ị ph n mà ch a quan tâmầ ư  

đ n chính sách lãi su t và  nh hế ấ ả ưởng c a nó đ n tài s n n  và tài s nủ ế ả ợ ả

có nh  th  nào.ư ế  Th  ba, h  th ng thông tin ch a h  tr  t t, ch a có chứ ệ ố ư ỗ ợ ố ư ương trình 

c p nh t c  s  d  li u thậ ậ ơ ở ữ ệ ị trường và đ ng thái c a khách hàng g i ti n, vay ti nộ ủ ử ề ề  khi có s  thay đ i lãi su t đ  làm dự ổ ấ ể ữ li u cho vi c phân tích, d  báo trong tệ ệ ự ươ  nglai. Ngoài ra không đánh giá được phù h p thợ ời gian đáo h n tài s n n  đ i v iạ ả ợ ố ớ  

ti n g i thanh toán và ti n g i ti t ki m.ề ử ề ử ế ệ

Giải pháp

Hình VI: Giải pháp

Các giải pháp hạn chế rủi ro lãi suất

Nhóm giải pháp tổ chức quản lý rủi ro lãi suất

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

Trong ho t đ ng qu n tr  r i ro lãi su t, toàn b  quá trình qu n lý r i ro lãi su tạ ộ ả ị ủ ấ ộ ả ủ ấ  

nh  nh nư ậ  di n r i ro, giám sát bi n đ ng lãi su t, d  báo m c r i ro đ u ph i doệ ủ ế ộ ấ ự ứ ủ ề ả  các b  qu n lý r i roộ ả ủ  ph  trách đ m nhi m. Nên yêu c u đ t ra cho các cán b  là:ụ ả ệ ầ ặ ộ+ Có ki n th c, trình đ ,  Hi u rõ công tác qu n tr  r i ro lãi su t nh  công tácế ứ ộ ể ả ị ủ ấ ư  

qu n trả ị

+ Có ph m ch t đ o đ c t t, có uy tín trong quan h  xã h i.ẩ ấ ạ ứ ố ệ ộ

18NHÓM 2

Ngày đăng: 16/12/2020, 09:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w