Tiểu luận tìm hiểu thực trạng quản lý lãi suất và công tác quản trị tài sản nợ và tài sản có của ngân hàng nhằm đưa ra những điểm mạnh cũng như hạn chế của Ngân hàng. Qua đó nêu ra giải pháp phù hợp với Chi nhánh Vietinbank Đồng Nai.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C TÀI CHÍNH – MARKETINGẠ Ọ
KHOA THƯƠNG M IẠ
MÔN HỌC: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
GVHD: Lâm Hoàng Trúc Mai
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C TÀI CHÍNH – MARKETINGẠ Ọ
KHOA THƯƠNG M IẠ
MÔN H C: THANH TOÁN QU C TỌ Ố Ế
GIẢI PHÁP QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI NGÂN HÀNG TMCP
CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁN ĐỒNG NAI
GVHD: Lâm Hoàng Trúc MaiHVTH: Đ Quang Huyỗ
Đinh Th y Xuân H ngủ ằ
Hu nh Trung Tínỳ
TP. H Chí Minh, tháng 12 năm 2020ồ
Trang 3Lời cảm ơn
Đ hoàn thành khóa lu n này, em xin t lòng bi t n sâu s c đ n th y Lâmể ậ ỏ ế ơ ắ ế ầ Hoàng Trúc Mai, đã t n tình hậ ướng d n trong su t quá trình vi t Báo cáo t tẫ ố ế ố nghi p.ệ
Em chân thành c m n quý th y, cô trong khoa Thả ơ ầ ương m i, Trạ ường đ i h cạ ọ Tài Chính Marketing đã t n tình truy n đ t ki n th c trong nh ng năm em h cậ ề ạ ế ứ ữ ọ
t p. V i v n ki n th c đậ ớ ố ế ứ ược ti p thu trong quá trình h c không ch là n n t ngế ọ ỉ ề ả cho quá trình nghiên c u khóa lu n mà còn là hành trang quí báu đ em bứ ậ ể ước vào
đ i m t cách v ng ch c và t tin.ờ ộ ữ ắ ự
Em chân thành c m n Ban giám đ c Ngân hàng thả ơ ố ương m i c ph n Côngạ ổ ầ
thương Vi t Nam đã cho phép và t o đi u ki n thu n l i đ em th c t p t iệ ạ ề ệ ậ ợ ể ự ậ ạ công ty
Cu i cùng em kính chúc quý th y, cô d i dào s c kh e và thành công trong số ầ ồ ứ ỏ ự nghi p cao quý. Đ ng kính chúc các cô, chú, anh, ch trong khoa Thệ ồ ị ương m iạ luôn d i dào s c kh e, đ t đồ ứ ỏ ạ ược nhi u thành công t t đ p trong công vi c.ề ố ẹ ệ
Tóm tắt
Công tác qu n tr r i ro lãi su t là m t ho t đ ng r t đả ị ủ ấ ộ ạ ộ ấ ược quan tâm t i cácạ ngân hàng hi n nay. D a trên c s lý lu n v qu n tr r i ro lãi su t ,tác gi đãệ ự ơ ở ậ ề ả ị ủ ấ ả phân tích, đánh giá th c tr ng ho t đ ng qu n tr r i ro lãi su t t i Vietinbankự ạ ạ ộ ả ị ủ ấ ạ
Đ ng Nai d a trên s li u đồ ự ố ệ ượ cung c p t i Chi nhánh và s li u tác gi kh oc ấ ạ ố ệ ả ả sát th c t v tình tr ng công tác qu n tr r iự ế ề ạ ả ị ủ ro lãi su t.ấ
Trang 4đ ng, cho vay nh mộ ằ làm rõ th c tr ng qu n tr r i ro lãi su tt chi nhánh. Bênự ạ ả ị ủ ấ ạ
c nh đó, tác gi dung ph n m mạ ả ầ ề SPSS20.0 phân tích xây d ng nên mô hình cácự nhân t nh hố ả ưởng đ n r i ro lãi su t t i Chiế ủ ấ ạ nhánh. Qua đó, tác gi đã đ xu tả ề ấ
m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác qu nộ ố ả ằ ệ ả ả tr r i ro lãi su t t iị ủ ấ ạ
chi nhánh Ngân Hàng.
Trang 7ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐẶT VẤN ĐỀ:
Hoạt động kinh doanh ngân hàng có rất nhiều loại rủi ro xảy ra như rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản, … nhưng rủi ro đặc thù và khó phòng ngừa nhất của ngân hàng là rủi ro lãi suất Vì thế công tác nghiên cứu và quản trị rủi ro lãi suất đã bắt đầu được các ngân hàng thương mại quan tâm tuy nhiên trình độ cũng như nghiệp vụ phòng chống rủi ro lãi suất của các ngân hàng vẫn còn có nhiều hạn chế
Trong giai đoạn hiện nay việc điều hành chính sách lãi suất của NHNN đã có nhiều thay đổi, từ việc quy định khung lãi suất, trần lãi suất, áp dụng lãi suất
cơ bản, rồi áp dụng cơ chế lãi suất thỏa thuận đã quyết định áp dụng cơ chế lãi suất cơ bản làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh Xu thế này tất yếu dẫn tới những biến động thường xuyên của lãi suất do những yếu tố tác động đến cung cầu vốn trong nền kinh tế Như vậy các NHTM đang đứng trước nguy cơ rủi ro lãi suất nhiều hơn đòi hỏi cần có
sự quan tâm thích
đáng của các nhà quản trị điều hành ngân hàng
Trên thực tế, hoạt động quản lý rủi ro đã giành được sự quan tâm chú ý của các NHTM Việt Nam, tuy nhiên chưa toàn diện Hầu như các NHTM chỉ chú trọng tới quản lý rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản mà chưa đi sâu nghiên cứu biện pháp quản lý các loại rủi ro đặc thù khác của NHTM như: rủi ro lãi suất, rủi ro hối đoái … Ngân hàng Công Thương Việt Nam, chi nhánh Đồng Nai là một trong những ngân hàng lớn hàng đầu Việt Nam, cơ cấu hoạt động tiên tiến và hiệu quả, cộng với chất lượng của hoạt động quản trị rủi ro rất tốt Hiểu dược tầm quan trong của công tác quản trị rủi ro lãi suất, Chinhánh không ngừng nâng cao trình độ cán bộ và áp dụng các phương pháp tiên tiến vào công tác quản trị của mình
Xuất phát từ thực tiễn đó tác giả đã chọn đề tài “Giải pháp quản trị rủi ro lãi suất tại
Ngân hàng Công Thương Việt Nam, Chi nhánh Đồng Nai” làm đề tài.
Bài báo nghiên cứu khoa học gồm 5 phần như sau:
Trang 8ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Đặt vấn đề l và ời cảm ơn
2 Phương pháp nghiên cứu
4 Bàn luận và phần tài liệu tham khảo
8NHÓM 2
Trang 9THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:
Đối tượng nghiên cứu:
Công tác quản trị rủi ro lãi suất tại Vietinbank Đồng Nai
Thu thập dữ liệu:
Dữ liệu thứ cấp:
Được thu thập thông qua các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối vốn, chính sách lãi suất giai đoạn 2008 – 2010 của NH và tài liệu nội bộ, Internet, báo chí
Sử dụng phương pháp nghiên cứu tại bàn: Tham khảo sách giáo khoa, nghiên cứu tài liệu và dùng phương pháp so sánh thống kê để so sánh tình hình quản trị tài sản nợ và tài sản có tại ngân hàng
Nghiên cứu sơ bộ:
Được thực hiện thông qua phỏng vấn trực tiếp các nhân viên phòng Khách Hàng Doanh Nghiệp để xây dựng đề tài nghiên cứu, kết quả của lần nghiên cứu này là một bảng câu hỏi tương đối hoàn chỉnh với các nhân tố xây dựng cơ bản
Nghiên cứu chính thức:
Bước đầu phỏng vấn trực tiếp nhân viên phòng Khách Hàng Doanh Nghiệp nhằm kiểm định tính khả thi của bảng câu hỏi phỏng vấn Tiếp theo là phát bảng khảo sát chính thức đến nhân viên Vietinbank Kích cỡ mẫu hợp lý 163
Địa bàn khảo sát:
Trang 10THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
Thành phố Biên Hòa
Đối tượng khảo sát:
Nhân viên Vietinbank
Phương pháp chọn mẫu: chọn mẫu thuận tiện
Thời gian khảo sát:
KT: Môi trường kinh t xã h iế ộ
QT: Công tác qu n tr r i ro lãi su t t i ngân hàngả ị ủ ấ ạ
NT: Nguyên nhân n i t i (năng l c c a ngân hàng)ộ ạ ự ủ
ND: Y u t n i dung qu n tr , d báo, giám sátế ố ộ ả ị ự
HT: Nguyên nhân theo h th ng ngân hàng Vi t Namệ ố ở ệ
Trang 11THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
Thiết kế nghiên cứu:
D a vào c s lý lu n, sau khi nghiên c u s b xây d ng thang đo nháp choự ơ ở ậ ứ ơ ộ ự
mô hình nghiên c u thì nghiên c u s ti p t c ti n hành các bứ ứ ẽ ế ụ ế ước sau:
Nghiên c u s b b ng đ nh tínhứ ơ ộ ằ ị
N i dung ph ng v n th nghi m s độ ỏ ấ ử ệ ẽ ược ghi nh n, t ng h p làm c s choậ ổ ợ ơ ở
vi c đi uệ ề ch nh và b sung cũng nh lo i b các bi n không liên quan đ a raỉ ổ ư ạ ỏ ế ư thang đo chính th c. Tứ ừ đó b ng câu h i s đả ỏ ẽ ược thi t k , phát hành th vàế ế ử
hi u ch nh l n cu i trệ ỉ ầ ố ước khi phát hành chính th c cho bứ ước nghiên c u chínhứ
th c.ứ
Nghiên c u chính th c b ng đ nh ứ ứ ằ ị lượ ng
Thông qua b ng câu h iả ỏ :
Kích c m u 163, v i 27 bi n quan sát chia thành 7 thang đo.ỡ ẫ ớ ế
Các thang đo được ki m tra đ tin c y và ki m đ nh nhân t khám phá. T đóể ộ ậ ể ị ố ừ
đ a ra cácư nhân t chính nh hố ả ưởng t i r i ro lãi su t t i chi nhánh.ớ ủ ấ ạ
Ki m đ nh mô hình b ng phể ị ằ ương pháp h i quy đa bi n v i m c ý nghĩa 5%.ồ ế ớ ứ Các phân tích trên được th c hi n trên Excel và v i s h tr c a ph n m mự ệ ớ ự ỗ ợ ủ ầ ề SPSS 20.0
Phương pháp xử lý và phân tích số liệu:
Các d li u sau khi thu th p s đữ ệ ậ ẽ ược làm s ch, x lý và phân tích v i s h trạ ử ớ ự ỗ ợ
c a ph nủ ầ m m Excel và SPSS 20.0 đ x lý k t qu kh o sát và phân tích cácề ể ử ế ả ả
y u t , m c đ nhế ố ứ ộ ả hưởng c a t ng y u t đ n r i ro lãi su t c a Vietinbankủ ừ ế ố ế ủ ấ ủ
Đ ng Nai. Đ a ra nh n xét d a trênồ ư ậ ự k t qu phân tích, t đó đ xu t ý ki n đế ả ừ ề ấ ế ể góp ph n phát tri n nh m nâng cao công tác h n chầ ể ằ ạ ế r i ro lãi su t cho chiủ ấ nhánh
Trên c s gi a lý thuy t và th c ti n, tác gi đã thu th p s li u th ng kê,ơ ở ữ ế ự ễ ả ậ ố ệ ố
đi u tra và s d ngề ử ụ m t s phộ ố ương pháp so sánh, phân tích đ đ a ra nh ngể ư ữ
nh n xét đánh giá v công tác qu nậ ề ả tr r i ro lãi su t cũng nh th c tr ng qu nị ủ ấ ư ự ạ ả
tr r i ro lãi su t t i chi nhánh.ị ủ ấ ạ
Trang 12THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
Thực trạng quản trị rủi ro lãi suất tại Chi nhánh
Ti n g i các TCTD khác ề ử 19,13 0,57 2,55 0,42
T ng ngu n v n nh y c m ổ ồ ố ạ ả 1660,58 2180,54 2614,47 3345,45Khe h lãi su t (GAP) ở ấ 343,109 673,481 514,793 991,305
T l tài s n nh y c m trênỷ ệ ả ạ ả
ngu n v n nh y c m lãi su t ồ ố ạ ả ấ 0,79 0,69 0,80 0,70
Tr ng thái nh y c m lãi su tạ ạ ả ấ
c aủ
ngân hàng
Nh y c mạ ảngu n v nồ ố
Nh yạ
c mảngu nồ
v nố
Nh yạ
c mảngu nồ
v nố
Nh y c mạ ảngu n v nồ ố
T l thu nh p lãi c n biênỷ ệ ậ ạ
(NIM) s gi m n uẽ ả ế
Lãi su tấtăng
Lãi su tấtăng
Lãi su tấtăng
Lãi su tấtăng
Qua b ng s li u trên, ta có th th y r ng Vietinbank Đ ng Nai có t ng tài s nả ố ệ ể ấ ằ ồ ổ ả
nh y c mạ ả lãi su t ch y u là kho n cho vay ng n h n là 1317,47 t đ ng nămấ ủ ế ả ắ ạ ỷ ồ
2008; 1507,06 t đ ngỷ ồ năm 2009 và 2099,67 t đ ng năm 2010; năm 2011 kho nỷ ồ ả
12NHÓM 2
Trang 13THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
này là 2354,14 t đ ng. Đây làỷ ồ nh ng kho n cho vay s p đáo h n ho c s pữ ả ắ ạ ặ ắ
được tái gia h n.ạ
T ng ngu n v n nh y c m v i lãi su t có s gia tăng qua 4 năm tr l i đây.ổ ồ ố ạ ả ớ ấ ự ở ạ Năm 2009 tăng 519,96 t so v i năm 2008, đ n năm 2010 thì tăng 433,92 t soỷ ớ ế ỷ
v i năm 2009. Năm 2011ớ t ng ngu n v n nh y c m đ t m c 3345,45 t đ ngổ ồ ố ạ ả ạ ứ ỷ ồ
đ t h n năm 2010 là 730 t đ ng tạ ơ ỷ ồ ươ đng ương tăng 28%
Qua b n năm t i Vietinbank Đ ng Nai, ngân hàng luôn duy trì khe h lãi su tố ạ ồ ở ấ (GAP) âm, năm 2008 là –343,1 t đ ng, đ n năm 2009 là –673,4 t đ ng, nămỷ ồ ế ỷ ồ
2010 là –514,7t đ ng; vàỷ ồ đ n 2011 là –991,305 t đ ng.ế ỷ ồ
Quản trị khe hở kỳ hạn năm 2011 của chi nhanh
Bảng 1: Chênh lệch các kỳ hạn dư nợ và HĐVcủa Vietinbank ĐN 2011
k h n trên 3 tháng đ n 6ỳ ạ ế tháng 880,9 t đ ng. Đ i v i k h n trung dài h n,ỷ ồ ố ớ ỳ ạ ạ
v n huy đ ng t p trung cao nh t trên 12ố ộ ậ ấ tháng đ n 24 tháng 855,8 t đ ng.ế ỷ ồ Ngoài ra cùng v i bi n đ ng lãi su t năm 2011 nh hớ ế ộ ấ ả ưở c th đ n Ngânng ụ ể ế hàng
K h n theo năm 2011 ỳ ạ LSBQ Huy đ ng v n ộ ố LSBQ cho vay
Trang 14THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
Bảng 1: Tình hình lãi xuất bình quân huy động và cho vay Vietinbank Đn
Ta th y trong năm 2011 chênh l ch gi a lãi su t huy đ ng và lãi su t cho vayấ ệ ữ ấ ộ ấ lun n mằ trong biên đ 3,5 ộ 5%. Đó là m c chênh l ch h p lý trong công tácứ ệ ợ
Trang 15THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
N u các bi n có h s tế ế ệ ố ương quan bi n t ng < 0,3 thì đế ổ ược xem là bi n rác vàế
lo i kh i thangạ ỏ đo
Phân tích nhân t dùng đ ki m đ nh khái ni m c a thang đo: khi phân tích nhânố ể ể ị ệ ủ
t taố thường quan tâm đ n m t s tiêu chu n nh :ế ộ ố ẩ ư
Th nh t: h s KMO ≥ 0,5, m c ý nghĩa c a ki m đ nh Barlett <0,05.ứ ấ ệ ố ứ ủ ể ị
Th hai: h s t i nhân t (Factor Loading) > 0,4. N u bi n quan sát này có hứ ế ố ả ố ế ế ệ
s t iố ả
nhân t ≤ 0,4 s b lo i.ố ẽ ị ạ
Th ba: thang đo đứ ược ch p nh n khi t ng phấ ậ ổ ương sai trích >50%
Th t là s khác bi t h s t i nhân t c a m t bi n quan sát gi a các nhânứ ư ự ệ ệ ố ả ố ủ ộ ế ữ
t ≥ 0,3ố
đ đ m b o giá tr phân bi t gi a các nhân t Các giá tr c a bi n quan sát ể ả ả ị ệ ữ ố ị ủ ế ở
m i nhân tỗ ố được tính t ng trung bình đ hình thành các bi n tổ ể ế ương ng dùngứ
đ đ a vào mô hình h i quyể ư ồ b i. Mô hình ban đ u có d ng nh sau:ộ ầ ạ ư
RRLS = 0 + 1 KT + 2 QT + 3 NT + 4 ND + 5 HT + 6 NL + 7 KH + UiSau khi ki m đ nh đ tin c y c a t ng thang đo l n 2 ta có 2 nhóm nhân t lo iể ị ộ ậ ủ ừ ầ ố ạ
ra kh iỏ mô hình và b ng ki m đ nh đ tin c y l n 2 ta có mô hình xây d ng l iả ể ị ộ ậ ầ ự ạ
Trang 16THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI CHI NHÁNH VIETINBANK ĐỒNG NAI
2
K t qu phân tích các h s h i qui trong mô hình cho th y, m c ý nghĩa c aế ả ệ ố ồ ấ ứ ủ các thành ph n Sig =0,000 (nh h n 0,1). Do đó, ta có th nói r ng các bi n đ cầ ỏ ơ ể ằ ế ộ
l p đ u có tác đ ng đ nậ ề ộ ế vi c s d ng th đ thanh toán. T t c các thành nhânệ ử ụ ẻ ể ấ ả
t đ u có ý nghĩa trong mô hình và tácố ề đ ng cùng chi u đ n vi c s d ng th ,ộ ề ế ệ ử ụ ẻ
do các h s h i qui đ u mang d u dệ ố ồ ề ấ ương
Mô hình phân tích quy hồi
Y = 3,788 + 0,307 MT + 0,203 HTNH + 0,281 CTQT + 0,268 TĐKH
Mô hình trên gi i thích đả ược 69,4% s thay đ i c a bi n RRLS là do các bi n ự ổ ủ ế ế
đ c l pộ ậ trong mô hình t o ra, còn l i 30,6% bi n thiên đạ ạ ế ược gi i thích b i các ả ở
bi n khác n m ngoàiế ằ mô hình
16NHÓM 2
Trang 17BÀN LUẬN
BÀN LUẬN
Nghiên c u này c a tác gi t p trung vào th c tr ng qu n lý lãi su t và công tácứ ủ ả ậ ự ạ ả ấ
qu n tr tàiả ị s n n và tài s n có c a ngân hang nh m đ a ra nh ng đi m m nhả ợ ả ủ ằ ư ữ ể ạ cũng nh h n ch c aư ạ ế ủ Ngân hàng. Qua đó nêu ra gi i pháp phù h p v i Chi nhánhả ợ ớ Vietinbank Đ ng Nai.ồ
Thành tựu trong công tác quản trị rủi ro lãi suất
Thứ nhất
Đo lường r i ro lãi su t b ng vi c đi u ch nh khe h nh y c m v i lãi su t phùủ ấ ằ ệ ề ỉ ở ạ ả ớ ấ
h p v i t ng th i k ợ ớ ừ ờ ỳ
Thứ hai
Thường xuyên theo dõi di n bi n lãi su t trên đ a bàn t nh Đ ng Nai và tínhễ ế ấ ị ỉ ồ chênh
l ch lãi su t bình quân cho vay và huy đ ng v n t ng th i k , đ xác đ nh lãi su tệ ấ ộ ố ừ ờ ỳ ể ị ấ cho vay và huy đ ng t i Vietinbank Đ ng Nai phù h p v i bi n đ ng lãi su t thộ ạ ồ ợ ớ ế ộ ấ ị
trường, tu t ngỳ ừ trường h p mà áp d ng lãi su t cho vay c đ nh, th n i, hayợ ụ ấ ố ị ả ổ
đi u ch nh t ng th i k ề ỉ ừ ờ ỳ
Thứ ba
Vietinbank Đ ng Nai ch đ ng đi u ch nh lãi su t k p th i theo bi n đ ng c a thồ ủ ộ ề ỉ ấ ị ờ ế ộ ủ ị
trường trong vi c th c hi n lãi su t cho vay.ệ ự ệ ấ
Trang 18BÀN LUẬN
xuyên, ch a ng d ngư ứ ụ các mô hình lượng hoá r i ro đ phân tích đ nh lủ ể ị ượng trên
c s bi n đ ng lãi su t.ơ ở ế ộ ấ Th hai, qu n tr r i ro lãi su t không đứ ả ị ủ ấ ược ho ch đ nhạ ị
m t cách riêng l , mà th c hi nộ ẻ ự ệ xen k trong qu n tr huy đ ng v n và cho vay,ẻ ả ị ộ ố
ch y u t p trung cho qu n tr tín d ng vủ ế ậ ả ị ụ à thanh kho n, s d ng lãi su t nh m tả ử ụ ấ ư ộ công c c nh tranh v i các ngân hàng khác đ tăng thụ ạ ớ ể ị ph n mà ch a quan tâmầ ư
đ n chính sách lãi su t và nh hế ấ ả ưởng c a nó đ n tài s n n và tài s nủ ế ả ợ ả
có nh th nào.ư ế Th ba, h th ng thông tin ch a h tr t t, ch a có chứ ệ ố ư ỗ ợ ố ư ương trình
c p nh t c s d li u thậ ậ ơ ở ữ ệ ị trường và đ ng thái c a khách hàng g i ti n, vay ti nộ ủ ử ề ề khi có s thay đ i lãi su t đ làm dự ổ ấ ể ữ li u cho vi c phân tích, d báo trong tệ ệ ự ươ nglai. Ngoài ra không đánh giá được phù h p thợ ời gian đáo h n tài s n n đ i v iạ ả ợ ố ớ
ti n g i thanh toán và ti n g i ti t ki m.ề ử ề ử ế ệ
Giải pháp
Hình VI: Giải pháp
Các giải pháp hạn chế rủi ro lãi suất
Nhóm giải pháp tổ chức quản lý rủi ro lãi suất
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Trong ho t đ ng qu n tr r i ro lãi su t, toàn b quá trình qu n lý r i ro lãi su tạ ộ ả ị ủ ấ ộ ả ủ ấ
nh nh nư ậ di n r i ro, giám sát bi n đ ng lãi su t, d báo m c r i ro đ u ph i doệ ủ ế ộ ấ ự ứ ủ ề ả các b qu n lý r i roộ ả ủ ph trách đ m nhi m. Nên yêu c u đ t ra cho các cán b là:ụ ả ệ ầ ặ ộ+ Có ki n th c, trình đ , Hi u rõ công tác qu n tr r i ro lãi su t nh công tácế ứ ộ ể ả ị ủ ấ ư
qu n trả ị
+ Có ph m ch t đ o đ c t t, có uy tín trong quan h xã h i.ẩ ấ ạ ứ ố ệ ộ
18NHÓM 2