Luận án với mục tiêu hoàn thiện lý luận chuyên môn của bản thân, tiếp cận nghiên cứu thực trạng quản trị rủi ro tín dụng và bước đầu đề xuất một số giải pháp hoàn thiện chính sách quản trị rủi ro tín dụng tại VietinBank góp phần đẩy mạnh sự phát triển hoạt động tín dụng trong điều kiện hội nhập.
Trang 11. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
RRTD là m t trong nh ng r i ro ch y u, có tác đ ng m nh m đ n ho t đ ngộ ữ ủ ủ ế ộ ạ ẽ ế ạ ộ kinh doanh c a NHTM. RRTD x y ra còn tác đ ng đ n kh năng ti p c n v n c aủ ả ộ ế ả ế ậ ố ủ các doanh nghi p, t đó tác đ ng tiêu c c đ n tăng trệ ừ ộ ự ế ưởng và phát tri n c a n n kinhể ủ ề
t M c dù v y, NHTM không th lo i b hoàn toàn RRTD mà ch có th h n ch ế ặ ậ ể ạ ỏ ỉ ể ạ ế ở
m c đ nh t đ nh. Trong ho t đ ng tín d ng c a NHTM, thay vì l a ch n chi nứ ộ ấ ị ạ ộ ụ ủ ự ọ ế
lược lo i b r i ro, các NHTM ch p nh n r i ro, đánh đ i r i ro đ có l i nhu n.ạ ỏ ủ ấ ậ ủ ổ ủ ể ợ ậ
H th ng QTRRTD c a m t ngân hàng th c hi n s m nh đ m b o cho ngân hàngệ ố ủ ộ ự ệ ứ ệ ả ả luôn ki m soát r i ro m c đ h p lý (m c r i ro ngân hàng có th ch p nh n) phùể ủ ở ứ ộ ợ ứ ủ ể ấ ậ
h p v i qui mô và b n ch t kinh doanh tín d ng c a ngân hàng và đ t đợ ớ ả ấ ụ ủ ạ ượ ợ c l inhu n cao nh t.ậ ấ
RRTD x y ra thả ường xuyên và gây t n th t l n nh t cho các NHTM. QTRRTD t tổ ấ ớ ấ ố
là y u t quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a m t NHTM. ế ố ế ị ự ồ ạ ể ủ ộ
Ho t đ ng tín d ng hi n nay đóng vai trò quan tr ng đ i v i các NHTM Vi t Namạ ộ ụ ệ ọ ố ớ ệ
và mang l i nhi u l i nhu n nh t cho ngân hàng. Tuy nhiên, ho t đ ng tín d ng cũngạ ề ợ ậ ấ ạ ộ ụ
ch a đ ng r t nhi u r i ro, đ c bi t là trong xu hứ ự ấ ề ủ ặ ệ ướng hòa nh p v i thông l qu cậ ớ ệ ố
t , các NHTM Vi t Nam đã b c l nhi u m t h n ch Trong b i c nh đó, khôngế ệ ộ ộ ề ặ ạ ế ố ả
m t ngân hàng hay t ch c tài chính nào có th t n t i lâu dài mà không có h th ngộ ổ ứ ể ồ ạ ệ ố
qu n tr r i ro h u hi u Vi c xây d ng m t h th ng qu n tr nói chung vàả ị ủ ữ ệ ệ ự ộ ệ ố ả ị QTRRTD nói riêng có vai trò s ng còn đ i v i ho t đ ng ngân hàng.ố ố ớ ạ ộ
Hi p ệ ước Basel 2 là th a thu n c a các Ngân hàng Trung ỏ ậ ủ Ương c a các nủ ướ cthành viên y ban Basel v m t c ch qu n lý, đi u hành, giám sát ho t đ ng ngânỦ ề ộ ơ ế ả ề ạ ộ hàng nh m tăng cằ ường hi u qu qu n tr r i ro, đ c bi t là RRTD. Năm 2006, Hi pệ ả ả ị ủ ặ ệ ệ
c có hi u l c v i các đ nh ch tài chính t i các n c thành viên y ban Basel. Đ n
nay, theo kh o sát c a y ban Basel, Hi p ả ủ Ủ ệ ước đã được áp d ng r ng rãi t i cácụ ộ ạ NHTM h n 150 qu c gia, bao g m c các nở ơ ố ồ ả ước không ph i là thành viên y banả Ủ
Trang 2Basel nh m t chu n m c qu c t v qu n tr r i ro, thanh tra, giám sát ho t đ ngư ộ ẩ ự ố ế ề ả ị ủ ạ ộ
c a các NHTM. ủ
T i Vi t nam, ngày 20/3/2014, NHNN (NHNN) đã có ch trạ ệ ủ ương chính th c vứ ề tri n khai Basel 2 b ng Công văn 1601/NHNNTTGSNH. Theo công văn này, 10ể ằ NHTM Vi t nam trong đó có VietinBank đệ ược ch n tri n khai thí đi m theo l trình,ọ ể ể ộ các NHTM khác tri n khai sau giai đo n thí đi m.ể ạ ể
Xu t phát t nh n th c quan tr ng v lý lu n và th c ti n đó, tôi quy t đ nh ch nấ ừ ậ ứ ọ ề ậ ự ễ ế ị ọ
đ tài ề “Gi i pháp QTRRTD t i VietinBank” ả ạ cho lu n án ti n s kinh t là r t c nậ ế ỹ ế ấ ầ thi t, v i mong mu n hoàn thi n lý lu n chuyên môn c a b n thân, ti p c n nghiênế ớ ố ệ ậ ủ ả ế ậ
c u th c tr ng QTRRTD và bứ ự ạ ước đ u đ xu t m t s gi i pháp hoàn thi n chínhầ ề ấ ộ ố ả ệ sách QTRRTD t i VietinBank góp ph n đ y m nh s phát tri n ho t đ ng tín d ngạ ầ ẩ ạ ự ể ạ ộ ụ trong đi u ki n h i nh pề ệ ộ ậ
2. T ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n ánổ ứ ế ề ậ
2.1 Tình hình nghiên c u t i VietinBankứ ạ
"Qu n lý RRTD t i VietinBank" Lu n án ti n sĩ kinh t c a tác gi Nguy n Đ cả ạ ậ ế ế ủ ả ễ ứ
Tú (2012), Đ i h c Kinhạ ọ t Qu c dân.ế ố
Lu n án đã làm rõ c s lí lu n v RRTD c a NHTM, s c n thi t ph i qu n lýậ ơ ở ậ ề ủ ự ầ ế ả ả RRTD, n i dung qu n lý RRTD baoộ ả g m: nh n bi t, đo lồ ậ ế ường, ng phó vàứ ki m soátể RRTD. Bên c nh đó, tác gi cũng tìm hi u kinh nghi m qu n lýạ ả ể ệ ả RRTD c a các ngânủ hàng nh : Ngân hàng Phát tri n Hàn Qu c, Ngân hàngư ể ố Nova Scotia Canada, Ngân hàng Citibank c a M , Ngân hàng ING bank c a Hàủ ỹ ủ Lan và Ngân hàng KasiKom c aủ Thái Lan. Qua tìm hi u công tác qu n lí r i ro c aể ả ủ ủ các ngân hàng trên, tác gi đúc rútả các bài h c kinh nghi m trong công tác qu n lýọ ệ ả RRTD c a NHTM c ph n Vi t Namủ ổ ầ ệTrong ph n tìm hi u th c ti n, tác gi đi vào tìm hi u và đánh giá RRTD t iầ ể ự ễ ả ể ạ VietinBank và công tác QTRRTD t i NHTM. Tác gi đã đánh giá nh ng k t qu đ tạ ả ữ ế ả ạ
được nh ch t lư ấ ượng n ,ợ c c u n , h th ng khuân kh , c ch , h th ng x pơ ấ ợ ệ ố ổ ơ ế ệ ố ế
h ng tín d ng Bên c nh đó,ạ ụ ạ tác gi đánh giá nh ng h n ch trong công tác qu n lýả ữ ạ ế ả RRTD c a ngân hàngủ nh chi n lư ế ược RRTD ch a phù h p, quy trình c p tín d ng,ư ợ ấ ụ
h th ng đoệ ố lường tín d ng…và nh ng nguyên nhân c a nh ng h n ch trên.ụ ữ ủ ữ ạ ế Trong
lu n án, tác gi cũng trình bày đ nh hậ ả ị ướng công tác qu n lý RRTD và các gi i phápả ả
Trang 3tăng cường qu n lý RRTD t i Ngân hàng, đ ng th iả ạ ồ ờ đ xu t các ki n ngh v i Nhàề ấ ế ị ớ
nước, NHNN và y ban giám sát tàiỦ chính qu c gia.ố
2.2 Tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tàiứ ế ề
QTRRTD là v n đ đấ ề ượ ực s quan tâm c a nhi u nhà nghiênủ ề c u cũng nh các nhàứ ư lãnh đ o ngân hàng. Đã có nhi u công trìnhạ ề nghiên c u, th o lu n khoa h c xungứ ả ậ ọ quanh v n đ qu n tr r i ro nói chung và QTRRTD nói riêng, c th :ấ ề ả ị ủ ụ ể
"Lu n c khoa h c v xác đ nh mô hình qu n lý RRTD t i h th ngậ ứ ọ ề ị ả ạ ệ ố NHTM Vi tệ Nam", Lu n án ti n s kinh t c a tác gi Lê Th Huy nậ ế ỹ ế ủ ả ị ề Di u (2010), H c vi nệ ọ ệ Ngân hàng.
Lu n án t p trung nghiên c u v RRTD, các nguyên nhân, các d uậ ậ ứ ề ấ hi u, các chệ ỉ tiêu ph n ánh RRTD trong HĐKD c a NHTM. Đ ng th i, lu n án cũng h th ng hóaả ủ ồ ờ ậ ệ ố
rõ nét n i dung c b n c aộ ơ ả ủ QTRRTD, trên c s đó đ a ra các mô hình qu n lý r i roơ ở ư ả ủ
và đi u ki nề ệ áp d ng. Lu n án đúc k t l i nh ng lý thuy t c b n v qu n lý RRTD,ụ ậ ế ạ ữ ế ơ ả ề ả trong đó, đ c bi t tác gi h th ng n i dung qu n lý RRTD các bặ ệ ả ệ ố ộ ả ở ướ ơ ả nh nc c b n: ậ
bi t r i ro, đo lế ủ ường r i ro, qu n tr r i ro, ki m soát r i ro và x lý n ủ ả ị ủ ể ủ ử ợ Lu n ánậ nghiên c u th c tr ng RRTD c a h th ng NHTM Vi t Nam trứ ự ạ ủ ệ ố ệ ước năm 2000 và sau năm 2000, trong đó tác gi h th ngả ệ ố hóa các c s pháp lý, đ c đi m tín d ng và th cơ ở ặ ể ụ ự
tr ng RRTD hai giai đo n:ạ ạ Giai đo n trạ ước năm 2000, RRTD th hi n ch y u ể ệ ủ ế ở
vi c cho vay quá chúệ tr ng vào nhóm doanh nghi p nhà nọ ệ ước, t l cho vay trung dàiỉ ệ
h n tăng cao và t lạ ỉ ệ n quá h n qua các th i k tăng cao. Giai đo n sau năm 2000,ợ ạ ờ ỳ ạ môi trường pháp lý cho ho t đ ng tín d ng trong giai đo n này đã tr nên hoàn thi nạ ộ ụ ạ ở ệ
h n và gi m b tơ ả ớ r i ro. Lu n án phân tích vi c áp d ng các mô hình qu n tr r i roủ ậ ệ ụ ả ị ủ
c a các NHTM Vi t Nam trên ba n i dung: mô hình t ch c qu n tr r i ro, mô hìnhủ ệ ộ ổ ứ ả ị ủ
đo lường r i ro và mô hình ki m soát r i ro. Trên c s đó, lu n án đ xu t l aủ ể ủ ơ ở ậ ề ấ ự
ch nọ mô hình áp d ng thích h p v i Vi t Nam.ụ ợ ớ ệ
Trên th c t , m i ngân hàng có đ c đi m riêng v c c u t ch c, quy môự ế ỗ ặ ể ề ơ ấ ổ ứ v n,ố lĩnh v c u tiên ho t đ ng, hình th c s h u, trình đ công ngh và nhân l c…do đó,ự ư ạ ộ ứ ở ữ ộ ệ ự các gi i pháp trong lu n án có th ch a phù h p v i m t ngân hàng c th ả ậ ể ư ợ ớ ộ ụ ể
"QTRRTD t i NHTM c ph n Quân đ i ạ ổ ầ ộ " Lu n án ti n sĩ kinh t c a tác giậ ế ế ủ ả Nguy n Quang Hi n (2016), H c vi n Tài chínhễ ệ ọ ệ
Trang 4Trong lu n án này, tác giá đã ậ h th ng hóa nh ng c s lí lu n v RRTD,ệ ố ữ ơ ở ậ ề QTRRTD t i NHTM có b sung nh ng thay đ i m i khi các ngân hàng đang tri nạ ổ ữ ổ ớ ể khai th c hi n các quy đ nh trong Hi p ự ệ ị ệ ước Basel II; H th ng hóa các bài h c kinhệ ố ọ nghi m trong công tác QTRRTD c a NHTM trên th gi i t đó đúc rút các bài h cệ ủ ế ớ ừ ọ kinh nghi m trong QTRRTD đ i v i NHTM Vi t Nam.ệ ố ớ ệ
Đánh giá th c tr ng RRTD, QTRRTD t i Ngân hàng TMCP Quân đ i giai đo nự ạ ạ ộ ạ 20112015 đ a ra nguyên nhân c a nh ng t n t i trong công tác QTRRTD t i Ngânư ủ ữ ồ ạ ạ hàng TMCP Quân đ i.ộ
Đ xu t các gi i pháp, các ki n ngh đ i v i Nhà nề ấ ả ế ị ố ớ ước, NHNN, y ban giám sátỦ Tài chính qu c gia nh m tăng cố ằ ường công tác QTRRTD t i Ngân hàng TMCP Quânạ
đ i.ộ
"QTRRTD theo Hi p ệ ướ c Basel 2 t i Ngân hàng Nông nghi p và phát tri n nông ạ ệ ể thôn Vi t Nam ệ " Lu n án ti n sĩ kinh t c a tác gi Tr n Th Vi t Th ch (2016), H cậ ế ế ủ ả ầ ị ệ ạ ọ
vi n Tài chínhệ
Lu n án này đã h th ng các v n đ c b n v QTRRTD ti p c n theo chu n m cậ ệ ố ấ ề ơ ả ề ế ậ ẩ ự
c a Hi p ủ ệ ước Basel 2 t i NHTM, làm rõ các l i ích khi NHTM th c hi n QTRRTDạ ợ ự ệ theo Basel 2 và các đi u ki n đ các NHTM tri n khai QTRRTD theo Basel 2. Đánhề ệ ể ể giá đúng th c tr ng QTRRTD đ xác đ nh m c đ đáp ng chu n m c Basel 2 vự ạ ể ị ứ ộ ứ ẩ ự ề QTRRTD t i Agribank, trên c s đó đ xu t các gi i pháp và các đi u ki n th cạ ơ ở ề ấ ả ề ệ ự
hi n gi i pháp đ tri n khai QTRRTD theo Hi p ệ ả ể ể ệ ước Basel 2, m c tiêu Agribank đ tụ ạ chu n Basel 2 vào cu i năm 2020.ẩ ố
"Nâng cao ch t lấ ượng tín d ng t i NHTM c ph n ngo iụ ạ ổ ầ ạ thương Vi t Nam trongệ quá trình h i nh p" Lu n án ti n sĩ kinh t c a tác giộ ậ ậ ế ế ủ ả Nguy n Th Thu Đông (2012),ễ ị
Đ i h c Kinh t Qu c dân.ạ ọ ế ố
Trong n i dung lu n án, tác gi đã làm rõ c s lí lu n v ch t lộ ậ ả ơ ở ậ ề ấ ượng tín d ng, cácụ
ch tiêu đánh giá ch t lỉ ấ ượng tín d ng và kinh nghi m nâng cao ch t lụ ệ ấ ượ tín d ngng ụ
c a các ngân hàng trên th gi i. Trong ph n đánh giá th c ti n tác gi đãủ ế ớ ầ ự ễ ả đánh giá
th c tr ng ch t lự ạ ấ ượng tín d ng c a NHTM c ph n Ngo i thụ ủ ổ ầ ạ ương Vi tệ Nam trong
đó m t trong nh ng ch tiêu r t quan tr ng đó là t l n x u c a ngânộ ữ ỉ ấ ọ ỷ ệ ợ ấ ủ hàng. Tác giả
đ a ra các gi i pháp nh m nâng cao ch t lư ả ằ ấ ượng tín d ng trong đó cóụ bi n pháp quanệ
Trang 5tr ng đó là qu n lý n x u và ki m soát RRTDọ ả ợ ấ ể
"Qu n tr r i ro ho t đ ng kinh doanh c a NHTM Vi t Namả ị ủ ạ ộ ủ ệ theo Hi p ệ ướ cBasel" Lu n án ti n sĩ kinh t c a tác gi Nguy n Anh Tu n (2012), Trậ ế ế ủ ả ễ ấ ường đ i h cạ ọ Ngo i thạ ương, Hà n i.ộ
N i dung lu n án đ c p đ n ộ ậ ề ậ ế Hi p ệ ước Basel, r i ro và qu n tr r i ro trong ho tủ ả ị ủ ạ
đ ng kinh doanh c a các NHTM Vi t Nam theo ộ ủ ệ Hi p ệ ước Basel. Tác gi đã hả ệ
th ngố hóa c s lí lu n v ơ ở ậ ề Hi p ệ ước Basel, ho t đ ng kinh doanh, r i ro, qu n tr r iạ ộ ủ ả ị ủ
ro trong ho t đ ng kinh doanh c a các NHTM và th c tr ng qu n tr r i ro trong ho tạ ộ ủ ự ạ ả ị ủ ạ
đ ng kinh doanh c a các NHTM Vi t Nam theo ộ ủ ệ Hi p ệ ước Basel đ n 2011. Bênế c nhạ
đó, tác giá đ a ra các gi i pháp và ki nư ả ế ngh nh m tăng cị ằ ường qu n tr r i ro trongả ị ủ
ho t đ ng kinh doanh c a các NHTM Vi t Nam theo ạ ộ ủ ệ Hi p ệ ước Basel.
2.3 Câu h i nghiên c u và kho ng tr ng nghiên c uỏ ứ ả ố ứ
2.3.1 Câu h i nghiên c uỏ ứ
Nh v y, th nào là RRTD? th nào là QTRRTD? n i dung, ý nghĩa, mô hình vàư ậ ế ế ộ quy trình QTRRTD nh th n o? th c tr ng QTRRTD c a VietinBank ra sao và gi iư ế ả ự ạ ủ ả pháp nào đ tăng cể ường QTRRTD c a VietinBank trong th i gian t i? Đây là nh ngủ ờ ớ ữ câu h i nghiên c u và câu h i qu n lý c n ph i có l i gi i đáp?ỏ ứ ỏ ả ầ ả ờ ả
2.3.2 Kho ng tr ng nghiên c u ả ố ứ
Các nghiên c u trên đây đã góp ph n quan tr ng đ a ra nh ngứ ầ ọ ư ữ lí lu n c b n vậ ơ ả ề QTRRTD trong th i gian qua. Tuy nhiên, cácờ nghiên c u đ c p trên đây còn m t sứ ề ậ ộ ố
“kho ng tr ng” trong nghiên c u v QTRRTD mà đi n hình là QTRRTD đ i v iả ố ứ ề ể ố ớ VietinBank giai đo n 2011 2017 ạ
Các “kho ng tr ng” trong nghiên c u lí lu n v RRTD, QTRRTD và th c tr ngả ố ứ ậ ề ự ạ RRTD và QTRRTD t i VietinBank:ạ
C s lí lu n ch a có tính h th ng và c p nh t v RRTD trongơ ở ậ ư ệ ố ậ ậ ề giai đo n hi nạ ệ nay, khi mà vi c NHNN Vi t Nam đang th c thi l trình qu n tr r i ro trong đó cóệ ệ ự ộ ả ị ủ RRTD theo Hi p ệ ước Basel II. Bên c nh đó,ạ Vi t Nam đã có s phát tri n và h iệ ự ể ộ
nh p kinh t ngày càng sâu r ng v i kinh t cácậ ế ộ ớ ế qu c gia trong khu v c và qu c tố ự ố ế
Các nghiên c u v QTRRTD h u h t ch đ a ra các gi i phápứ ề ầ ế ỉ ư ả là “ngăn ng a” r iừ ủ
ro, “h n ch ” RRTD, “qu n lý” RRTD hay “ki m soát” RRTD ch không đi vàoạ ế ả ể ứ
Trang 6“qu n tr ” r iả ị ủ ro, t c là coi r i ro nh là m t v n đ mà ngân hàng ph i “ch p nh n”ứ ủ ư ộ ấ ề ả ấ ậ hay nói cách khác coi r i ro là v n đ luôn x y ra trong ho t đ ng tín d ng c a ngânủ ấ ề ả ạ ộ ụ ủ hàng, r i roủ luôn song hành và ph thu c vào “kh u v ” r i ro c a m i ngân hàng.ụ ộ ẩ ị ủ ủ ỗ
Nhi u công trình nghiên c u phân tích r i ro mang tính ch t đ nh tính,ề ứ ủ ấ ị ch a ch raư ỉ
được mô hình đ qu n tr r i ro, đo lể ả ị ủ ường r i ro, t n th t ngân hàng ph iủ ổ ấ ả gánh ch uị khi RRTD x y ra, ch a ph n ánh đả ư ả ược m c đ ch p nh n r i roứ ộ ấ ậ ủ c a ngân hàng,ủ
ch a ch ra đư ỉ ược m c tiêu c a ch t lụ ủ ấ ượng tín d ng và cách th c đụ ứ ể xây d ng hự ệ
th ng theo dõi c c u và ch t lố ơ ấ ấ ượng t ng th danh m c đ u t tín d ng.ổ ể ụ ầ ư ụ
Các đ tài ch y u xây d ng các gi i pháp h n ch hay ngăn ng a r i roề ủ ế ự ả ạ ế ừ ủ cho các NHTM Vi t Nam, tuy nhiên h th ng NHTMệ ệ ố Vi t Nam r t đa d ng v hình th c sệ ấ ạ ề ứ ở
h u, trình đ phát tri n, nhân l c, năng l c tàiữ ộ ể ự ự chính, công ngh và h n h t đó là cáchệ ơ ế
hi u cũng nh “kh u v ” ch p nh n r i roể ư ẩ ị ấ ậ ủ đ i v i m i ngân hàng là khác nhau. Doố ớ ỗ
v y, s không có mô hình qu n tr r i roậ ẽ ả ị ủ chung cho t t c các NHTM hay các gi iấ ả ả pháp tăng cường QTRRTD đúng và phù h p cho t t c các NHTM.ợ ấ ả
Nhi u công trình nghiên c u trề ứ ước năm 2010 nên c v c s lí lu n cũng nhả ề ơ ở ậ ư
th cự ti n ho t đ ng do v y các gi i pháp đ a ra cũng s không còn phù h p v i giaiễ ạ ộ ậ ả ư ẽ ợ ớ
đo nạ hi n nay trong quá trình phát tri n và h i nh p ngày càng cao c a các NHTM.ệ ể ộ ậ ủ Trong quá trình h i nh p ngày càng sâu v kinh t và tài chính thì hộ ậ ề ế ệ th ng NHTMố
Vi t Nam bên c nh vi c ti p nh n công ngh qu n trệ ạ ệ ế ậ ệ ả ị ngân hàng hi n đ i thì cũngệ ạ
ti m n nh ng r i ro c a h th ng tài chính qu c tề ẩ ữ ủ ủ ệ ố ố ế cũng nh nh ng áp l c v c như ữ ự ề ạ tranh ngày càng gay g t trong lĩnh v c ngân hàng.ắ ự
Bên c nh đó cũng ch a có công trình khoa h c nào nghiên c u m t cách toànạ ư ọ ứ ộ di nệ QTRRTD t i VietinBank, đ c bi t trong giai đo n 2011 2017 cũng nh đ a ra đạ ặ ệ ạ ư ư ề
xu t h th ng các gi i pháp đấ ệ ố ả ể tăng cường QTRRTD t i VietinBankạ
Vì v y, đ tài “Gi i pháp QTRRTD t i VietinBank” đậ ề ả ạ ược phát tri n nh m b sungể ằ ổ
ph n nghiên c u v c s lí lu n vàầ ứ ề ơ ở ậ t c s lí lu n trên v n d ng trong đi u ki nừ ơ ở ậ ậ ụ ề ệ
th c ti n th c hi n QTRRTD t i VietinBank trong th i gian t năm 2011 2017, tự ễ ự ệ ạ ờ ừ ừ
đó đ xu t các gi i pháp tăng cề ấ ả ường QTRRTD t i VietinBank đ n năm 2030ạ ế
3. M c đích nghiên c uụ ứ
Trang 7 Đ xu t các gi i pháp và ki n ngh nh m tăng cề ấ ả ế ị ằ ường công tác QTRRTD t iạ VietinBank.
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1 Đ i tố ượng nghiên c uứ
Xu t phát t s c n thi t c a v n đ c n nghiên c u, trên c s yêu c u và v iấ ừ ự ầ ế ủ ấ ề ầ ứ ơ ở ầ ớ
kh năng nghiên c u, lu n án l a ch n đ i tả ứ ậ ự ọ ố ượng nghiên c u chính là “RRTD” vàứ
“QTRRTD” t i NHTM ạ
4.2 Ph m vi nghiên c uạ ứ
V n i dung: ề ộ
. Tín d ng bao g m hai m t ho t đ ng là huy đ ng v n và c p tín d ng, lu n ánụ ồ ặ ạ ộ ộ ố ấ ụ ậ
ch nghiên c u khâu c p tín d ng cho khách hàng (doanh nghi p và dân c ) ỉ ứ ấ ụ ệ ư
. Lu n án t p trung nghiên c u QTRRTD ti p c n theo các chu n m c c a Basel 2ậ ậ ứ ế ậ ẩ ự ủ
v QTRRTD: chi n lề ế ược và kh u v RRTD, chính sách QTRRTD, t ch c b máyẩ ị ổ ứ ộ QTRRTD, qui trình và n i dung QTRRTD t i VietinBank, trong đó ho t đ ng tínộ ạ ạ ộ
d ng đụ ược ti p c n theo Lu t s 47/2010/QH12 “Lu t các T ch c tín d ng”, cóế ậ ậ ố ậ ổ ứ ụ
hi u l c t ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thông t 39/2016/TTNHNN c a NHNNệ ự ừ ư ủ ngày 30/12/2016,
V không gian: Lu n án t p trung nghiên c u QTRRTD trong ho t đ ng ngânề ậ ậ ứ ạ ộ hàng t i VietinBank (không bao g m các công ty con, công ty liên doanh, liên k t). ạ ồ ế
V th i gian: Kh o sát, phân tích th c tr ng QTRRTD t i VietinBank giai đo nề ờ ả ự ạ ạ ạ
2011 2017. Gi i pháp th c hi n theo l trình đ n năm 2030.ả ự ệ ộ ế
5. Phương pháp nghiên c uứ
Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp lu n duy v t bi n ch ng, duy v t l ch s đ đ mậ ậ ệ ứ ậ ị ử ể ả
b o vi c nh n th c v QTRRTD theo chu n m c qu c t t i NHTM nói chung vàả ệ ậ ứ ề ẩ ự ố ế ạ VietinBank nói riêng luôn đ m b o tính logic gi a nh n th c tr c quan đ n t duy vàả ả ữ ậ ứ ự ế ư
th c ti n, trong m i quan h bi n ch ng gi a các b ph n trong cùng h th ng, gi aự ễ ố ệ ệ ứ ữ ộ ậ ệ ố ữ
h th ng v i môi trệ ố ớ ường xung quanh và phù h p v i các qui lu t v n đ ng v n có.ợ ớ ậ ậ ộ ốTrên n n t ng c a phề ả ủ ương pháp lu n duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s , đ cóậ ậ ệ ứ ậ ị ử ể các phân tích, đánh giá, l p lu n có căn c khoa h c v đ tài nghiên c u, NCS sậ ậ ứ ọ ề ề ứ ử
d ng các phụ ương pháp:
Trang 8Các ph ươ ng pháp t duy khoa h c ư ọ : Qui n p, di n d ch, lo i suy, phân tích, t ngạ ễ ị ạ ổ
h p, đ i chi u, so sánh, h th ng hóa, khái quát hóa các d li u NCS đã thu th pợ ố ế ệ ố ữ ệ ậ
được đ làm sáng t các v n đ lý lu n c b n v QTRRTD t i NHTM và th cể ỏ ấ ề ậ ơ ả ề ạ ự
tr ng QTRRTD t i VietinBank.ạ ạ
Ph ươ ng pháp th ng kê: ố Thu th p d li u s c p, th c p liên quan đ n QTRRTDậ ữ ệ ơ ấ ứ ấ ế
t i VietinBank theo chu i th i gian t các báo cáo n i b , báo cáo c a các c quanạ ỗ ờ ừ ộ ộ ủ ơ
qu n lý Nhà nả ước và xu ng quan sát tr c ti p S giao d ch, m t s chi nhánh đố ự ế ở ở ị ộ ố ể thu th p thông tin và s li u ph c v cho nghiên c u c a lu n án.ậ ố ệ ụ ụ ứ ủ ậ
Ph ươ ng pháp ph ng v n ỏ ấ : Ph ng v n, xin ý ki n các chuyên gia, các cán b tínỏ ấ ế ộ
d ng và cán b qu n lý t i m t s chi nhánh c a VietinBank (tr c ti p, qua th đi nụ ộ ả ạ ộ ố ủ ự ế ư ệ
t ) đ có thêm các thông tin c n thi t, h u ích ph c v cho quá trình nghiên c u vàử ể ầ ế ữ ụ ụ ứ hoàn thi n lu n án.ệ ậ
Ph ươ ng pháp kh o sát b ng b ng h i ả ằ ả ỏ : Phát phi u kh o sát th c tr ng ki m soátế ả ự ạ ể RRTD t i các chi nhánh: S giao d ch, chi nhánh Hà n i, chi nhánh Đà N ng, chiạ ở ị ộ ẵ nhánh Thành ph H Chí Minh, H ng Yên, H i Phòng, H i Dố ồ ư ả ả ương, Yên Bái, L ngạ
S n, Phú Th , Hà Tĩnh, Ngh An đ có thêm thông tin cho vi c đánh giá ki m soátơ ọ ệ ể ệ ể RRTD t i các chi nhánh VietinBank. Các chi nhánh đạ ược NCS ch n kh o sát đ mọ ả ả
b o tính đ i di n: Có chi nhánh thành ph l n, chi nhánh khu v c nông thôn, chiả ạ ệ ố ớ ự nhánh có t l n x u cao, chi nhánh có t l n x u th p. Do các mô hình lỷ ệ ợ ấ ỷ ệ ợ ấ ấ ượ nghóa, các công th c đo lứ ường v n, đo lố ường, đánh giá RRTD đã được đ c p và th aề ậ ừ
nh n tính chính xác và khoa h c các công trình nghiên c u liên quan trậ ọ ở ứ ước đó. Vì
v y, khi đ c p đ n vi c đo lậ ề ậ ế ệ ường, đánh giá, lượng hóa RRTD, NCS không đi sâu vào nghiên c u các k thu t tính toán mà s k th a k t qu nghiên c u các côngứ ỹ ậ ẽ ế ừ ế ả ứ trình liên quan
Ph ươ ng pháp th ng kê, so sánh, phân tích, t ng h p: ố ổ ợ Thông qua vi c th ng kê, soệ ố sánh, phân tích, t ng h p s li u các báo cáo th ng kê c a ổ ợ ố ệ ố ủ VietinBank NCS đánh giá phân tích th c tr ng RRTD và QTRRTD t i ự ạ ạ VietinBank giai đo n 2011 2017ạ
Ph ươ ng pháp suy lu n logic: ậ T nh ng v n đ c s lý lu n và c s th c ti nừ ữ ấ ề ơ ở ậ ơ ở ự ễ
đ c bi t nh ng t n t i, y u kém và nguyên nhân t i ặ ệ ữ ồ ạ ế ạ VietinBank v QTRRTD, NCSề
Trang 9suy lu n logic đ đ xu t các gi i pháp và ki n ngh nh m tăng cậ ể ề ấ ả ế ị ằ ường QTRRTD t iạ VietinBank.
6. Đóng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
Đóng góp m i v lý lu n c b n: Lu n án đã trình bày khá đ y đ , chu n xác,ớ ề ậ ơ ả ậ ầ ủ ẩ khoa h c h n v các v n đ lý lu n c b n nh mô hình đo lọ ơ ề ấ ề ậ ơ ả ư ường RRTD, mô hình QTRRTD, các mô hình QTRRTD tiên ti n, v n d ng sáng t o nh ng nguyên t cế ậ ụ ạ ữ ắ QTRRTD c a hi p ủ ệ ước Basel 2…
Đóng góp m i v th c ti n: ớ ề ự ễ
+ NCS đã s d ng nh ng ki n th c lý lu n c b n v QTRRTD: n i dung, môử ụ ữ ế ứ ậ ơ ả ề ộ hình đo lường RRTD, mô hình QTRRTD và QTRRTD theo hi p ệ ước Basel 2 đ phânể tích, đánh giá đ y đ , toàn di n th c tr ng QTRRTD t i VietinBank. V i phầ ủ ệ ự ạ ạ ớ ươ ngpháp này NCS đã ch ra m c đ thành công, đ a ra nh ng k t qu nghiên c u th cỉ ứ ộ ư ữ ế ả ứ ự
tr ng đáng tin c y, đây là phạ ậ ương pháp đánh giá th c tr ng có nhi u u đi m h n soự ạ ề ư ể ơ
v i các công trình có đ tài tớ ề ương t đã công bự ố
+ Đ xu t các gi i pháp m i, n i dung tiên ti n, hi n đ i nh m tăng cề ấ ả ớ ộ ế ệ ạ ằ ường công tác QTRRTD t i VietinBank đ n năm 2030 nh : Hoàn thi n mô hình QTRRTD, ngạ ế ư ệ Ứ
d ng công ngh thông tin trong QTRRTD và xây d ng h th ng c nh báo s m, thi tụ ệ ự ệ ố ả ớ ế
l p mô hình đo lậ ường RRTD …
7. K t c u lu n ánế ấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c công trình công b c a tác gi , danh m cầ ở ầ ế ậ ụ ố ủ ả ụ tài li u tham kh o và ph l c, k t c u c a lu n án g m 3 chệ ả ụ ụ ế ấ ủ ậ ồ ương:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n v QTRRTD t i NHTM ơ ở ậ ề ạ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng QTRRTD t i ự ạ ạ VietinBank
Ch ươ ng 3: Gi i pháp tăng cả ường QTRRTD t i ạ VietinBank
CHƯƠNG 1
C S LÝ LU N V QU N TR R I RO TÍN D NG Ơ Ở Ậ Ề Ả Ị Ủ Ụ
T I NGÂN HÀNG THẠ ƯƠNG M IẠ
Trang 101.1 HO T Đ NG TÍN D NG VÀ R I RO TÍN D NG C A NGÂN HÀNG Ạ Ộ Ụ Ủ Ụ Ủ
THƯƠNG M IẠ
1.1.1 Ho t đ ng tín d ng c a NHTMạ ộ ụ ủ
1.1.1.1 Khái ni mệ
Tín d ng NHTM là các quan h vay mụ ệ ượn v n ti n t phát sinh gi a các NHTMố ề ệ ữ
v i các ch th kinh t khác trong n n kinh t theo nguyên t c hoàn tr c g c và lãiớ ủ ể ế ề ế ắ ả ả ố sau m t th i h n nh t đ nh.ộ ờ ạ ấ ị
1.1.1.2 Phân lo i ạ
* Theo m c đích s d ng ti n vay: ụ ử ụ ề Căn c vào tiêu th c này ngứ ứ ười ta chia tín
d ng ra thành hai lo i: Tín d ng đ i v i s n xu t và l u thông hàng hóa; Tín d ngụ ạ ụ ố ớ ả ấ ư ụ tiêu dùng
* Theo th i h n s d ng ti n vay: ờ ạ ử ụ ề Theo cách này TDNH phân làm ba lo i: Tínạ
d ng ng n h n; Tín d ng trung h n; Tín d ng dài h n ụ ắ ạ ụ ạ ụ ạ
*Theo hình th c đ m b o tín d ng: ứ ả ả ụ Căn c vào tiêu th c này, tín d ng đứ ứ ụ ược chia thành hai lo i: Đ m b o b ng tài s n; Đ m b o không b ng tài s nạ ả ả ằ ả ả ả ằ ả
Ngoài ra tín d ng có th phân theo: lo i ti n, ph m vi qu c gia, c c u v n tínụ ể ạ ề ạ ố ơ ấ ố
d ng tham gia, đ i tụ ố ượng t o l p c a v n vay.ạ ậ ủ ố
1.1.1.3 Đ c đi m c a ho t đ ng tín d ngặ ể ủ ạ ộ ụ
Trong ho t đ ng tín d ng, các NHTM đóng vai trò là t ch c trung gian: ạ ộ ụ ổ ứ
Huy đ ng v n và cho vay c a NHTM đ u ch y u th c hi n dộ ố ủ ề ủ ế ự ệ ưới hình th c ti nứ ề
t : ệ
Quá trình v n đ ng và phát tri n c a TDNH đ c l p tậ ộ ể ủ ộ ậ ương đ i v i s v n đ ngố ớ ự ậ ộ
và phát tri n c a quá trình tái s n xu t xã h i:ể ủ ả ấ ộ
Ph m vi ho t đ ng c a TDNH là toàn b n n kinh tạ ạ ộ ủ ộ ề ế
Doanh s ho t đ ng tín d ng l n, các hình th c tín d ng đa d ng, nhi u r i ro:ố ạ ộ ụ ớ ứ ụ ạ ề ủ1.1.1.4 Vai trò c a ho t đ ng tín d ngủ ạ ộ ụ
Tín d ng là m i quan h kinh t nên có tác đ ng nh t đ nh đ i v i ho t đ ng kinhụ ố ệ ế ộ ấ ị ố ớ ạ ộ
t Tuy nhiên vai trò c a tín d ng ph thu c ch y u vào nh n th c và v n d ngế ủ ụ ụ ộ ủ ế ậ ứ ậ ụ quan h tín d ng vào xây d ng và qu n lý kinh t c a con ngệ ụ ự ả ế ủ ười
Trang 11TDNH ra đ i xu t phát t đ c đi m tu n hoàn v n trong n n kinh t luôn làm phátờ ấ ừ ặ ể ầ ố ề ế sinh hi n tệ ượng có nh ng ch th t m th i th a v n và nh ng ch th khác t mữ ủ ể ạ ờ ừ ố ữ ủ ể ạ
th i thi u v n. TDNH đã gi i quy t đờ ế ố ả ế ược mâu thu n gi a cung c u v v n, là sẫ ữ ầ ề ố ự
c n thi t khách quan phù h p v i s v n đ ng v n ti n t trong n n kinh t thầ ế ợ ớ ự ậ ộ ố ề ệ ề ế ị
trường. Kh i lố ượng TDNH chi m t tr ng l n nh t trong n n kinh t , ngày càng giế ỷ ọ ớ ấ ề ế ữ
v trí quan tr ng đ i v i lĩnh v c s n xu t và l u thông hàng hóa cũng nh l u thôngị ọ ố ớ ự ả ấ ư ư ư
ti n t TDNH trong n n kinh t th trề ệ ề ế ị ường đượ ụ ểc c th hóa b ng các vai trò sau đây.ằ1.1.2 RRTD c a NHTMủ
1.1.2.1 Khái ni m RRTDệ
RRTD là kh năng x y ra t n th t, thi t h i v kinh t mà NHTM ph i gánh ch uả ả ổ ấ ệ ạ ề ế ả ị
do khách hàng vay v n không th c hi n nghĩa v hoàn tr n g c và lãi ho c hoànố ự ệ ụ ả ợ ố ặ
tr không đúng h n.ả ạ
1.1.2.2 Phân lo i ạ RRTD
Có nhi u cách phân lo i và ti p c n RRTD khác nhauề ạ ế ậ , sau đây là m t s cách phânộ ố
lo i ph bi nạ ổ ế :
Căn c vào ngu n g c c a RRTDứ ồ ố ủ có th chia RRTD làm 2 nhóm: r i ro đ o đ cể ủ ạ ứ
và r i ro do s l a ch n đ i ngh ch;ủ ự ự ọ ố ị
Căn c vào m c đ t n th t,ứ ứ ộ ổ ấ có th chia RRTD ra làm 2 lo i là r i ro m t v n vàể ạ ủ ấ ố
r i ro đ ng v n;ủ ọ ố
Căn c theo đ i tứ ố ượng s d ng, có th chia làm ba nhóm: R i ro khách hàng cáử ụ ể ủ
th ; R i ro công ty, t ch c kinh t , đ nh ch tài chính; R i ro qu c gia hay khu v cể ủ ổ ứ ế ị ế ủ ố ự
Căn c vào quy mô nh hứ ả ưởng c a RRTD đ n ho t đ ng c a ngân hàng, RRTDủ ế ạ ộ ủ
được chia thành r i ro kho n vay và r i ro danh m c.ủ ả ủ ụ
1.1.2.3 Nguyên nhân c a RRTDủ
Trang 12Các nguyên nhân khách quan: Nguyên nhân t môi tr ng chính tr và pháp lýừ ườ ị ; Nguyên nhân t môi trừ ường kinh tế; Nguyên nhân t phía khách hàng vay v nừ ố
Các nguyên nhân ch quan bao g m:ủ ồ Chính sách tín d ng c a ngân hàng; Trìnhụ ủ
đ y u kém và vi ph m đ o đ c ngh nghi p c a cán b tín d ng; Thi u giám sát vàộ ế ạ ạ ứ ề ệ ủ ộ ụ ế
qu n tr r i ro sau khi cho vayả ị ủ ; L ng l o trong công tác ki m tra n i b các ngânỏ ẻ ể ộ ộ hàng; S h p tác gi a các NHTM quá l ng l o, vai trò c a ự ợ ữ ỏ ẻ ủ có quan qu n lýả ch a th cư ự
s hi u quự ệ ả;Mô hình tín d ng thi t k l ng l oụ ế ế ỏ ẻ ; T p trung hóa danh m c tín d ngậ ụ ụ ; Không th c hi n vi c đánh giá ho t đ ng tín d ng thự ệ ệ ạ ộ ụ ường xuyên
1.1.2.4 Tiêu chí đo lường RRTD
Đ nh n bi t RRTD, có th căn c vào các ch tiêu tr c ti p nh : n quá h n, nể ậ ế ể ứ ỉ ự ế ư ợ ạ ợ
x u, d phòng RRTD. Bên c nh đó, các ch tiêu gián ti p cũng r t quan tr ng choấ ự ạ ỉ ế ấ ọ
bi t d u hi n nh n bi t r i ro đ i v i ngân hàng nh : Quy mô tín d ng, m c đ tăngế ấ ệ ậ ế ủ ố ớ ư ụ ứ ộ
trưởng quy mô tín d ng, c c u tín d ng, và các ch tiêuụ ơ ấ ụ ỉ
1.1.2.5 Tác đ ng c a ộ ủ RRTD
nh h ng x u đ n HĐKD ngân hàng
Ả ưở ấ ế : Tăng chi phí v n, gi m l i nhu n ngânố ả ợ ậ hàng; Gi m năng l c thanh toán c a ngân hàngả ự ủ ; Tăng v n đ đ m b o đ bù đ p choố ể ả ả ủ ắ
t n th t tín d ngố ấ ụ ; H n ch tăng trạ ế ưởng tín d ngụ ; Gi m uy tín c a ngân hàngả ủ
Tác đ ng tiêu c c đ n n n kinh tộ ự ế ề ế: Làm đình tr ho t đ ng c a n n kinh tệ ạ ộ ủ ề ế; Gây
b t n cho ấ ổ h ệ th ng tài chínhố ngân hàng; Tác đ ng tiêu c c đ n ngân sách nhà nộ ự ế ướ c1.2 QU N TR R I RO TÍN D NG C A NGÂN HÀNG THẢ Ị Ủ Ụ Ủ ƯƠNG M IẠ
1.2.1 Khái ni m ệ QTRRTD
QTRRTD là quá trình các ngân hàng ti n hành ho ch đ nh, t ch c tri n khai th c ế ạ ị ổ ứ ể ự
hi n và giám sát ki m tra toàn b ho t đ ng c p tín d ng, nh m t i đa hóa l i ệ ể ộ ạ ộ ấ ụ ằ ố ợ nhu n c a ngân hàng v i m c r i ro có th ch p nh n ậ ủ ớ ứ ủ ể ấ ậ
Trang 131.2.3.1 Xây d ng chi n lự ế ược QTRRTD
Xây d ng chi n l ự ế ượ c qu n tr r i ro ả ị ủ
Mô hình này đi sâu vào nghiên c u nhóm 5 ch tiêu (còn g i là phứ ỉ ọ ương pháp 5C)
Mô hình 2: Mô hình đo lường RRTD đ nh lị ượng:
Mô hình đ nh tính đị ược xem là mô hình c đi n đ đánh giá RRTD. Hi n nay, h uổ ể ể ệ ầ
h t các ngân hàng đ u ti p c n phế ề ế ậ ương pháp đánh giá r i ro hi n đ i h n, đó làủ ệ ạ ơ
lượng hóa RRTD.
b. Theo tiêu chí t ch c qu n lý r i ro:ổ ứ ả ủ
Mô hình 3. Mô hình qu n tr r i ro t p trung: ả ị ủ ậ là cách th c t ch c qu n ứ ổ ứ ả trị r i ro ủ
d a trên nguyên t c t p trung t i m t b ph n, quy n quy t đ nh và qu n tr r i ro ự ắ ậ ạ ộ ộ ậ ề ế ị ả ị ủkho n vay t p trung ả ậ ở H i sộ ở
đ a ra nh n đ nh, phê phánư ậ ị đánh giá v RRTD c a ngân hàng. ề ủ
Mô hình 6: Mô hình QTRRTD theo c ch ki m soát képơ ế ể : là mô hình qu n tr r i roả ị ủ theo cơ ch : ngoài s ki m soát c a các c quan ki m soát bên trong ngân hàng,ế ự ể ủ ơ ể NHTW có s giám sát c a các c quan ki m toán bên ngoài và s ki mự ủ ơ ể ự ể soát c a thủ ị
trường
B. Mô hình QTRRTD dưới góc đ nghiên c u t ng thộ ứ ổ ể
Mô hình 7: Mô hình QTRRTD dưới góc đ nghiên c u t ng thộ ứ ổ ể