Mục tiêu nghiên cứu của đề tài nhằm khái quát những vấn đề lý thuyết cơ bản của tín dụng, rủi ro tín dụng, quản trị rủi ro tín dụng của các ngân hàng thương mại. Đánh giá thực trạng hoạt động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam – Chi nhánh Vân Đồn trong giai đoạn 2015 đến 2017. Nêu ra các dấu hiệu nhận biết sớm nguy cơ tiềm ẩn, làm rõ các nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng của Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam – Chi nhánh Vân Đồn.
Trang 1LU N VĂN TH C SĨ Ậ Ạ
Ch ươ ng trình: Đi u hành cao c p – EMBA ề ấ
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG
Ngành: Qu n tr kinh doanhả ị
Chương trình: Đi u hành cao c p – EMBAề ấ
Mã s : 60340102ố
Trang 3Hà N i ộ 2018
Trang 4Tôi cam đoan lu n văn th c sĩ ậ ạ “ Qu n tr r i ro tín d ng t i Ngân hàng ả ị ủ ụ ạ TMCP Công Th ươ ng Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n” ệ ồ là công trình nghiên c uứ
c a cá nhân tôi. T t c nh ng tham kh o đ u đủ ấ ả ữ ả ề ược trích d n và tham chi u đ yẫ ế ầ
đ ủ
Hà N i, tháng ộ 09 năm 2018
H c viênọ
Tr n Th Ph ầ ị ươ ng Oanh
Trang 5Sau th i gian kh o sát, nghiên c u th c t t i Ngân hàng TMCP Côngờ ả ứ ự ế ạ
Thương Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n, Lu n văn đệ ồ ậ ược hoàn thành dướ ự i s
hướng d n t n tình c a PGS. TS. Đào Th Thu Giang và các th y cô giáo Khoaẫ ậ ủ ị ầ
Qu n tr kinh doanh, trả ị ường Đ i h c Ngo i thạ ọ ạ ương, t p th ban lãnh đ o và cánậ ể ạ
b công ch c Ngân hàng TMCP Công Thộ ứ ương Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ nệ ồ cùng nhi u ý ki n đóng góp c a các PGS, TS và nhi u nhà khoa h c kinh t khác.ề ế ủ ề ọ ếTác gi xin g i l i c m n chân thành t i PGS. TS. Đào Th Thu Giang đãả ử ờ ả ơ ớ ị nhi t tình hệ ướng d n tác gi trong su t quá trình làm lu n văn.ẫ ả ố ậ
Tác gi xin chân thành c m n các gi ng viên t i trả ả ơ ả ạ ường Đ i h c Ngo iạ ọ ạ
thương, các b n bè đã giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p nghiên c u t iạ ỡ ố ọ ậ ứ ạ
trường cũng nh quá trình hoàn thành lu n văn.ư ậ
Xin c m n t p th ban lãnh đ o và cán b công ch c, các đ ng nghi p t iả ơ ậ ể ạ ộ ứ ồ ệ ạ Ngân hàng TMCP Công Thương Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n đã giúp tác giệ ồ ả hoàn thành lu n văn này.ậ
Hà N i, tháng 9 năm 2018ộ
Tác giả
Trang 6
xii
xii
xii
xv
xv
xv
xv
xv
xv
Hình 1.1 xv
Phân loại rủi ro tín dụng xv
9 xv
Hình 1.2 xv
Quy trình quản trị rủi ro tín dụng xv
15 xv
Hình 1.3 xv
Mô hình 6C xv
16 xv
Hình 2.1 xv
Cơ cấu tổ chức của VietinBank – Chi nhánh Vân Đồn xv
33 xv
Hình 2.2 xv
Tăng trưởng nguồn vốn qua các năm 2015,2016, 2017 xv
38 xv
Hình 2.3 xv
Biểu đồ kết quả kinh doanh qua các năm 2015,2016,2017 xv
41 xv
1.Tính cấp thiết của đề tài 1
2.Mục tiêu nghiên cứu của đề tài 2
3 Tình hình nghiên cứu 2
4.Đối tượng và phạm vi và thời gian nghiên cứu 3
5.Phương pháp nghiên cứu 4
6.Đóng góp của đề tài 4
7.Bố cục luận văn 4
Nguồn: http://tapchitaichinh.vn/kinh-te-vi-mo/quan-tri-rui-ro-tai-cac-ngan-hang-thuong-mai-viet-nam-va-nhung-van-de-dat-ra-122653.html 20
112
Trang 7LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ix
DANH MỤC CÁC BẢNG xi
DANH MỤC CÁC HÌNH xii
TÓM TẮT LUẬN VĂN xiii
PHẦN MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: 5
TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG NGÂN HÀNG 5
1.1 Tín dụng ngân hàng và vai trò của tín dụng ngân hàng trong nền kinh tế thị trường 5
1.1.1 Khái ni m, b n ch t c a tín d ng ngân hàng ệ ả ấ ủ ụ 5
1.1.2 Phân lo i tín d ng ngân hàng ạ ụ 6
1.1.3 Các nguyên t c tín d ng ngân hàng ắ ụ 8
1.1.4 Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với nền kinh tế 9
1.1.4.1 Tín dụng đáp ứng nhu cầu vốn để duy trì quá trình tái sản xuất đồng thời góp phần đầu tư vào phát triển kinh tế: 9
Nhu cầu vốn trong hoạt động sản xuất kinh doanh luôn là vấn đề quan trọng đối với mỗi doanh nghiệp, bên cạnh đó quan hệ mua bán chịu luôn tồn tại trên thị trường Do đó, hoạt động tín dụng đã góp phần vào quá trình luân chuyển vốn trong nền kinh tế diễn ra nhanh hơn, giúp cho người cần vốn có thể tìm được vốn nhanh hơn, hiệu quả hơn để có thể duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh được liên tục và có thể giúp cho người thừa vốn có thể bảo quản an toàn đồng thời kinh doanh kiếm lời 9
Trong nền sản xuất hàng hóa, tín dụng là một trong những nguồn hình thành vốn của doanh nghiệp, góp phần thúc đẩy ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất để đẩy nhanh quá trình tái sản xuất xã hội 9
1.1.4.2 Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất: 9
Bản chất đặc trưng hoạt động ngân hàng là huy động vốn tiền tệ tạm thời nhàn rỗi, phân tán trong nền kinh tế, trong xã hội để thực hiện cho vay các đơn vị kinh tế có nhu cầu vốn phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh Đầu tư tập trung là nhu cầu tất yếu của nền sản xuất hàng hóa, hạn chế sự lãng phí vốn, tiết kiệm mọi nguồn lực như thời gian, chi phí huy động vốn 9
1.1.4.3 Tín dụng thúc đẩy quá trình luân chuyển hàng hóa và luân chuyển tiền tệ: 10
Tín dụng tham gia trực tiếp vào quá trình luân chuyển hàng hóa và luân chuyển tiền tệ tạo điều kiện phát triển nền kinh tế, đặc biệt những ngành kinh tế trọng điểm trong mỗi giai đoạn phát triển kinh tế Hoạt động tín dụng luôn chịu sự chi phối trực tiếp của chính sách phát triển kinh tế của chính phủ, vì vậy đã góp phần đẩy nhanh quá trình luân chuyển tiền tệ trong nền kinh tế thị trường, hạn chế thấp nhất sự ứ đọng vốn trong sản xuất kinh doanh, đẩy nhanh vòng quay vốn 10
1.1.4.4 Tín dụng góp phần thúc đẩy chế độ hạch toán kinh tế: 10 Với sự tài trợ tín dụng của các ngân hàng, mỗi doanh nghiệp phải thực hiện một chế độ hạch toán kinh tế một cách minh bạch và hiệu quả hơn Khi sử dụng vốn vay ngân hàng, các doanh nghiệp phải tôn trọng các hợp đồng tín dụng, phải thực hiện thanh toán lãi và nợ vay đúng hạn,
Trang 8đồng như là vấn đề tài chính 10
Vì vậy đòi hỏi các doanh nghiệp khi sử dụng vốn vay của ngân hàng phải quan tâm đến việc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, giảm chi phí sản xuất, tăng lợi nhuận của doanh nghiệp .10
1.1.4.5 Tín dụng tạo điều kiền hội nhập kinh tế quốc tế: 10
Trong xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế, các doanh nghiệp không chỉ hoạt động trong phạm vi một quốc gia mà phải mở rộng quan hệ kinh tế ra phạm vi khu vực và thế giới Tín dụng là công cụ giúp đỡ các doanh nghiệp trong nước có đủ năng lực để tham gia vào thị trường thế giới như tài trợ việc mua bán chịu hàng hóa, mở rộng sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu về quy mô và chất lượng của thị trường thế giới 10
1.1.4.6 Tín dụng là công cụ tài trợ vốn cho các ngành kinh tế kém phát triển và các ngành kinh tế trọng điểm: 11
Với công cụ tín dụng, chính phủ sẽ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển bằng việc cho vay ưu đãi với lãi suất thấp, thời hạn dài, mức vốn lớn Ngoài ra, Chính phủ còn tập trung vốn tín dụng vào việc phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn, tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển 11
1.2 Rủi ro tín dụng trong hoạt động của ngân hàng thương mại 11
1.2.1. Khái ni m v r i ro và r i ro tín d ng ệ ề ủ ủ ụ 11
1.2.2. Phân lo i r i ro tín d ng ạ ủ ụ 13
1.2.3. Đ c đi m c a r i ro tín d ng ặ ể ủ ủ ụ 14
1.2.4. Tác đ ng c a r i ro trong ho t đ ng tín d ng ộ ủ ủ ạ ộ ụ 15
1.2.5. Các d u hi u nh n bi t r i ro tín d ng ấ ệ ậ ế ủ ụ 17
1.3 Các biện pháp để hạn chế rủi ro tín dụngQuản trị rủi ro tín dụng trong ngân hàng thương mại 19
1.3.1 Đ nh nghĩa qu n tr r i ro tín d ng ị ả ị ủ ụ 20
Em không nên đ v n v n có m t khái ni m đây th này, it ra cung ể ẻ ẹ ộ ệ ở ế ph i gi i thi u m t vài khái ni m và sau đó trình bày ý ki n c a mình ả ở ệ ộ ệ ế ủ la hi u th nào là QTRRTD1.3.2 Quy trình qu n tr r i ro tín d ng ể ế ả ị ủ ụ 20
1.3.3 Các mô hình qu n tr RRTD ả ị 34
1.3.4. Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n qu n tr r i ro tín d ng trong ngân ế ả ị ủ ụ hàng th ươ ng m i ạ 37
Nguồn: Ths Nguyễn Đức Tú (Giảng viên Trường ĐT và PTNNL) 42
Kết luận chương 1 42
Ghghghghgh 43
Bvbvb 43
Nbnbnb 43
Vbvbvb 43
Trang 9Bnnm 43
Hjjhkkj 43
Ghjhjj 43
Hjkjkjk 43
Hjhjhjhjh 43
Jkhjh 43
CHƯƠNG 2: 45
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI VIETINBANK – CHI NHÁNH VÂN ĐỒN 45
2.1 Tổng quan về VietinBank – Chi nhánh Vân Đồn 45
2.1.1. L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể 45
2.1.2. Lĩnh v c kinh doanh ự 46
2.1.3. M c tiêu chi n l ụ ế ượ ủ c c a VietinBank – Chi nhánh Vân Đ n ồ 47
2.1.4. Ph ươ ng th c ho t đ ng ứ ạ ộ 47
2.1.5 B máy t ch c c a VietinBank – Chi nhánh Vân Đ n ộ ổ ứ ủ ồ 48
2.1.6. Tác đ ng c a suy thoái kinh t đ i v i VietinBank Chi nhánh ộ ủ ế ố ớ Vân Đ n ồ 52
2.2 Tình hình hoạt động kinh doanh của VietinBank – Chi nhánh Vân Đồn 53
2.2.1. Ho t đ ng huy đ ng v n ạ ộ ộ ố 53
2.2.2. Ho t đ ng s d ng v n ạ ộ ử ụ ố 56
2.2.3. K t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ 60
2.3 Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Vân Đồn 62
2.3.1 Nh ng nguyên nhân d n đ n Mô hình qu n tr r i ro tín d ng t i ữ ẫ ế ả ị ủ ụ ạ TMCP Công th ươ ng Vi t Nam ệ 62
2.3.2 Th c tr ng qu n tr r i ro t i Ngân hàng Th ự ạ ả ị ủ ạ ươ ng m i c ph n ạ ổ ầ Công Th ươ ng Vi t Nam – chi nhánh Vân Đ n ệ ồ 63
2.4 Đánh giá chung về hoạt động quản trị rủi ro tại VietinBank Vân Đồn 76
2.4.1 Nh ng k t qu đ t đ ữ ế ả ạ ượ c 76
2.4.2 Nh ng h n ch trong công tác qu n tr r i ro c a VietinBank Vân ữ ạ ế ả ị ủ ủ Đ n ồ 78
Trang 10VietinBank Vân Đ n ồ 79
Kết luận chương 2 87
CHƯƠNG 3: 89
MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠN CHẾTĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI VIETINBANK – CHI NHÁNH VÂN ĐỒN 89
3.1 Triển vọng và định hướng phát triển của VietinBank – Chi nhánh Vân Đồn đến năm 2025 89
3.1.1 Đ nh h ị ướ ng phát tri n ho t đ ng kinh doanh đ n năm 2025 ể ạ ộ ế 89
3.1.2. M c tiêu c th ho t đ ng kinh doanh năm 2018 ụ ụ ể ạ ộ 90
3.1.3 Đ nh h ị ướ ng phát tri n ho t đ ng tín d ng trong th i gian t i ể ạ ộ ụ ờ ớ 92
3.1.4 Gi i pháp chung đ th c hi n ả ể ự ệ 92
3.2 Những giải pháp nhằm nâng caotăng cường công tác quản trị hoạt động quản trị rủi ro tín dụng tại VietinBank – Chi nhánh Vân Đồn 94
3.2.1. Xây d ng và hoàn thi n mô hình t ch c phòng ban theo đ nh ự ệ ổ ứ ị h ướ ng qu n lý r i ro tín d ngTh c hi n đúng quy trình tín d ng ả ủ ụ ự ệ ụ 94
Chi nhánh c n phân đ nh rõ ch c năng nhi m v t ng phòng cũng ầ ị ứ ệ ụ ừ nh c ch ph i h p gi a các phòng , tách b ch ch c năng kinh ư ơ ế ố ợ ữ ạ ứ doanh, ch c năng qu n lý r i ro và ch c năng tác nghi p. Các phòng ứ ả ủ ứ ệ ban ph i có m i quan h m t thi t trong vi c đ m b o ch t l ả ố ệ ậ ế ệ ả ả ấ ượ ng c a ủ kho n tín d ng. Xây d ng mô hình t ch c qu n tr RRTD h p lý hi u ả ụ ự ổ ứ ả ị ợ ệ qu giúp cho yêu c u, trách nhi m, s nh n th c v qu n tr RRTD. ả ầ ệ ự ậ ứ ề ả ị 94 3.2.2 Xây d ng chi n l ự ế ượ c qu n tr RRTD và chính sách h p lý đ i v i ả ị ợ ố ớ doanh nghi p ệ 95
3.2.3. Xây d ng h th ng c nh báo s m d u hi n r i ro tín d ng ự ệ ố ả ớ ấ ệ ủ ụ 97
3.2.4. Nâng cao năng l c trình đ cán b Xây d ng chi n l ự ộ ộ ự ế ượ c v con ề ng ườ i phù h p v i yêu c u qu n tr RRTD trong đi u ki n m i ợ ớ ầ ả ị ề ệ ớ 97
3.2.5. Nâng cao ch t l ấ ượ ng các b o đ m tín d ng ả ả ụ 99
3.2.6. Tăng c ườ ng ki m tra giám sát v n vay ể ố 101
3.3 Kiến nghị 102
Trang 113.3.3 Ki n ngh đ i v i UBND t nh Qu ng Ninh ế ị ố ớ ỉ ả 106
Kết luận chương 3 106
KẾT LUẬN 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO 111
Trang 12NHCTVN Ngân hàng công thương Vi t Namệ
Swift H th ng chuy n ti n qu c tệ ố ể ề ố ế
Trang 13PGD Phòng giao d chị
RRTD R i ro tín d ngủ ụ
QHKH Quan h khách hàngệ
QLRR&NCVĐ Qu n lý r i ro và n có v n đả ủ ợ ấ ề
Trang 14Bảng 1.1 Nguy cơ rủi ro đối với khách hàng 19 Bảng 1.2 Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng tại các ngân hàng của
Mỹ trong mô hình điểm số tín dụng tiêu dùng
22
Bảng 1.1: Nguy cơ rủi ro đối với khách hàng 24
Bảng 1.2 Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng tại các ngân hàng của Mỹ trong mô hình điểm số tín dụng tiêu dùng 29
Bảng 1.3 Quy đổi điểm sang hạn mức cho vay 31
Bảng 1.4 Xếp hạng doanh nghiệp của Moody’s 31
Bảng 2.1 Hoạt động huy động vốn 53
Bảng 2.2 Tốc độ tăng giảm nguồn vốn 54
Bảng 2.3 Hoạt động cho vay 57
Bảng 2.4 Tốc độ tăng giảm cơ cấu tín dụng 59
Bảng 2.5 Kết quả hoạt động kinh doanh 61
Bảng 2.6 Xếp hạng tín dụng khách hàng 67
Bảng 2.7 Hiệu suất sử dụng vốn qua các năm 2015-2017 69
Bảng 2.8 Tình hình nợ quá hạn 69
Bảng 2.9 Cơ cấu nợ quá hạn 71
Bảng 3.1 Mục tiêu năm 2018 của VietinBank - Chi nhánh Vân Đồn 92
Bảng 3.1 92
Mục tiêu năm 2018 của VietinBank - Chi nhánh Vân Đồn 92
Trang 15Hình 1.1 Phân loại rủi ro tín dụng 13
Hình 1.2 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng 20
Hình 1.3 Mô hình 6C 21
Hình 2.1:Cơ cấu tổ chức của VietinBank – Chi nhánh Vân Đồn 48
54
Hình 2.2 Tăng trưởng nguồn vốn qua các năm 2015,2016,2017 54
61
Hình 2.3 Biểu đồ kết quả kinh doanh qua các năm 2015,2016,2017 61
Sơ đồ 2.1 Mô hình tín dụng theo chuẩn Basel II 62
Trang 16
Qu n tr r i ro trong ho t đ ng tín d ng nói chung và trong ho t đ ng choả ị ủ ạ ộ ụ ạ ộ vay nói riêng được bi t đ n nh m t đăc thù, là y u t t t y u khách quan c aế ế ư ộ ế ố ấ ế ủ kinh doanh ti n t trong lĩnh v c ngân hàng. R i ro thề ệ ự ủ ường gây ra nh ng t n thâtữ ổ thi t h i cho ngân hàng, tu theo c p đ r i ro mà ho t đ ng kinh doanh ph iệ ạ ỳ ấ ộ ủ ạ ộ ả
Lu n văn ngoài ph n m đ u và k t lu n, đậ ầ ở ầ ế ậ ược chia ra thành 3 chương:
Ch ng 1: T ng quan v tín d ng ngân hàng và qu n tr r i ro tín d ng trongươ ổ ề ụ ả ị ủ ụ ngân hàng . R i ro tín d ng trong ngân hàng có tính t t y u khách quan, không thủ ụ ấ ế ể tránh kh i. Vì th , các ngân hàng ch có th ki m soát, gi m thi u, h n ch r i roỏ ế ỉ ể ể ả ể ạ ế ủ tín d ng m t m c th p nh t có th ch p nh n đụ ở ộ ứ ấ ấ ể ấ ậ ược. C s lý thuy t trongơ ở ế
chương 1 đã khái quát các v n đ c b n v r i ro tín d ng, qu n tr r i ro tínấ ề ơ ả ề ủ ụ ả ị ủ
d ng và bi n pháp đ m b o gi m thi u r i ro tín d ng, làm c s cho cácụ ệ ả ả ả ể ủ ụ ơ ở
chương ti p theo.ế Trong chương 2 lu n văn s v n d ng các lý thuy t này ậ ẽ ậ ụ ế vào phân tích th c tr ng ự ạ qu n tr ả ị r i ro tín d ng c a ủ ụ ủ Ngân hàng TMCP Công thươ ng
Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n.ệ ồ
Ch ng ươ 2: Th c tr ng qu n tr r i ro tín d ng t i VietinBank – Chi nhánh Vân ự ạ ả ị ủ ụ ạ
Đ n. ồ Chương này t p chung vào đánh giá ho t đ ng chính c a VietinBank Vânậ ạ ộ ủ
Đ n trong công tác huy đ ng v n và s d ng v n c a chi nhánh đ có đồ ộ ố ử ụ ố ủ ể ược cái nhìn t ng th v ho t đ ng trong giai đo n 20152017. T p chung ch y u vàoổ ể ề ạ ộ ạ ậ ủ ế
ho t đ ng tín d ng: Công tác tăng trạ ộ ụ ưởng, ch t lấ ượng tín d ng và x lý n quáụ ử ợ
Trang 17qua các ch tiêu t l n quá h n, n x u, công tác thu h i n còn ch m, ti p t cỉ ỷ ệ ợ ạ ợ ấ ồ ợ ậ ế ụ phát sinh n quá h n.ợ ạ
Ch ng ươ 3 : M t s gi i pháp qu n tr r i ro tín d ng t i VietinBank – Chi ộ ố ả ả ị ủ ụ ạ nhánh Vân Đ n. ồ T th c tr ng ho t đ ng qu n tr r i ro tín d ng c a Ngân hàngừ ự ạ ạ ộ ả ị ủ ụ ủ TMCP Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n trong th i gian v a qua, các gi i pháp h nệ ồ ờ ừ ả ạ
ch r i ro tín d ng t p trung h n ch nh ng t n t i nh hế ủ ụ ậ ạ ế ữ ồ ạ ả ưởng không t t đ nố ế
ch t lấ ượng tín d ng và nâng cao kh năng phòng ng a r i ro tín d ng c a Chiụ ả ừ ủ ụ ủ nhánh Vân Đ n. Các gi i pháp c th đồ ả ụ ể ược đ a ra: Nâng cao ch t lư ấ ượng cán bộ làm công tác tín d ng, nâng cao ch t lụ ấ ượng th m đ nh, nâng cao ch t lẩ ị ấ ượng các
b o đ mt tín d ng, tăng cả ả ụ ường ki m tra giám sát v n vay.ể ố
Trang 18
Hình 1.2 Quy trình qu n tr r i ro tín d ngả ị ủ ụ 15
Hình 2.1 C c u t ch c c a VietinBank – Chi nhánh Vân Đ nơ ấ ổ ứ ủ ồ 33 Hình 2.2 Tăng trưởng ngu n v n qua các năm 2015,2016, 2017ồ ố 38 Hình 2.3 Bi u đ k t qu kinh doanh qua các năm 2015,2016,2017ể ồ ế ả 41
Trang 19PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1.Tính c p thi t c a đ tài.ấ ế ủ ề
Qu n tr r i ro trong ho t đ ng tín d ng nói chung và trong ho t đ ng choả ị ủ ạ ộ ụ ạ ộ vay nói riêng được bi t đ n nh m t đăc thù, là y u t t t y u khách quan c aế ế ư ộ ế ố ấ ế ủ kinh doanh ti n t trong lĩnh v c ngân hàng. R i ro thề ệ ự ủ ường gây ra nh ng t n thâtữ ổ thi t h i cho ngân hàng, tu theo c p đ r i ro mà ho t đ ng kinh doanh ph iệ ạ ỳ ấ ộ ủ ạ ộ ả
ch u t n th t l n hay nh ị ổ ấ ớ ỏ
S phát tri n m nh m c a n n kinh t nự ể ạ ẽ ủ ề ế ước ta, Đ ng ta đã đinh hả ướ ngcho n n kinh t đó là n n kinh t th trề ế ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa. L iộ ủ ợ nhu n là v n đ đ t lên hàng đ u cùng v i s phát tri n c a chính mình. C chậ ấ ề ặ ầ ớ ự ể ủ ơ ế
th trị ường cũng t o đi u ki n cho các ho t đ ng có hi u qu Nh ng đ t n t iạ ề ệ ạ ộ ệ ả ư ể ồ ạ
và phát tri n các doanh nghi p càng ph i đ i m t v i s c nh tranh ngày càngể ệ ả ố ặ ớ ự ạ gay g t. Vì th trong n n kinh t th trắ ế ề ế ị ường m i doanh nghi p đ u ph i h t s cọ ệ ề ả ế ứ
th n tr ng trong kinh doanh đ t n t i và phát tri n, đôi khi ph i ch p nh n m oậ ọ ể ồ ạ ể ả ấ ậ ạ
hi m. Các ngân hàng thể ương m i cũng không n m ngoài quy lu t đó. B t kì m tạ ằ ậ ấ ộ
ho t đ ng kinh doanh nào c a ngân hàng đ u có th x y ra r i ro dù ít hay nhi uạ ộ ủ ề ể ả ủ ề cũng không th tránh kh i hoàn toàn để ỏ ược, đ c bi t là trong lĩnh v c kinh doanhặ ệ ự
ti n t kh năng g p r i ro c a ho t đ n cho vay c a các ngân hàng thề ệ ả ặ ủ ủ ạ ộ ủ ương m iạ
d đ nh gi i ngân s h n ch nh ng r i ro tín d ng mà ngân hàng s g p ph i,ự ị ả ẽ ạ ế ữ ủ ụ ẽ ặ ả
và t t y u s gi m b t n x u cho Ngân hàng. ấ ế ẽ ả ớ ợ ấ
Trang 20Trước tính c p thi t đó, đ tài “ấ ế ề Qu n tr r i ro tín d ng t i ngân hàngả ị ủ ụ ạ TMCP Công thương Vi t Nam ệ chi nhánh Vân Đ nồ ” được ti n hành nghiênế
c u nh ng nguy c ti m n, tình hình kinh doanh tín d ng th c t t i ứ ữ ơ ề ẩ ụ ự ế ạ ngân hàng TMCP Công Thương Vi t Namệ – Chi nhánh Vân Đ nồ (VietinBank Vân Đ n) đồ ể
t đó nh n di n d u hi u, tìm ra nguyên nhân, đ ra gi i pháp h u ích cho vi cừ ậ ệ ấ ệ ề ả ữ ệ
qu n lý r i ro tín d ng trong h th ng ngân hàng thả ủ ụ ệ ố ương m i.ạ
2.M c tiêu nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
Đ tàiề khái quát nh ng v n đ lý thuy t c b n c a tín d ng, r i ro tínữ ấ ề ế ơ ả ủ ụ ủ
d ng, qu n tr r i ro tín d ng c a các ngân hàng thụ ả ị ủ ụ ủ ương m i.ạ
Đánh giá th c tr ng ho t đ ng qu n tr r i ro tín d ng t i Ngân hàngự ạ ạ ộ ả ị ủ ụ ạ
thương m i c ph n Công thạ ổ ầ ương Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n trong giaiệ ồ
đ n các công trình nghiên c u sau: ế ứ
Trang 21Đinh Bá Quy t (2016). ế R i ro tín d ng t i ủ ụ ạ Ngân hàng Công th ươ ng Vi t Nam ệ – Chi nhánh Ngh An – Th c tr ng và gi i pháp kh c ph c ệ ự ạ ả ắ ụ , Lu n văn Th c sĩậ ạ kinh tế, Trườ Đ i ng ạ h c Huọ ế. Lu n văn phân tích th c tr ng và các nhân t nhậ ự ạ ố ả
hưởng t i RRTD t i Ngân hàng Công thớ ạ ương Vi t Namệ – Chi nhánh Ngh An.ệ
Lu n văn đ a ra 4 ậ ư nhóm gi i pháp nh m kh c ph c RRTD t i chi nhánh Ngânả ằ ắ ụ ạ hàng này
Nguy n ễ Tu n Anhấ (2016) Qu n tr r i ả ị ủ ro tín d ng ụ c a ủ Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam ệ ể ệ , Lu n ậ án Ti nế sĩ kinh t , Trế ường Đ iạ
h c ọ Kinh t Qu c Dânế ố . Lu n ậ án có nh ng đóng góp m i v m t ữ ớ ề ặ h c ọ thu tậ , lý
lu nậ Áp d ng các quan ni m v m t RRTD và QTRRTD ụ ệ ề ặ vào b i c nh Vi tố ả ệ Nam trong giai đo n h i nh p kinh t qu c t Lu n án đ a ra m t h th ng đ yạ ộ ậ ế ố ế ậ ư ộ ệ ố ầ
đ các ch tiêu đ nhủ ỉ ị tính và đ nh lị ượng đ đánh giá hi u qu công tác QTRRTDể ệ ả
c a NHTM Vi t Nam – đi u mà ủ ở ệ ề các nghiên c u trứ ước đây t i Vi t Nam ch aạ ệ ư
đ a ra đ y đ Các n i dung và tiêu chí đánh giá này là ư ầ ủ ộ c s khoa h c quan tr ngơ ở ọ ọ
đ xây d ng và đ m b o thành công ể ự ả ả cho m t chi n lộ ế ược QTRRTD hoàn thi n t iệ ạ các NHTM Vi t Nam nói chung và Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nôngở ệ ệ ể thôn Vi t Nam nói riêng.ệ
Các đ tài đ u t p trung phân tích th c tr ng RRTDề ề ậ ự ạ , QTRRTD t nh ng sừ ữ ố
li u t i đ n v m i th i k khác nhau. Tuy nhiên vào m i th i k , công tácệ ạ ơ ị ở ỗ ờ ỳ ỗ ờ ỳ QTRRTD l i c n đạ ầ ược các ngân hàng nhìn l i và đ a ra các chính sách, gi i phápạ ư ả phù h p v i tình hình m i.ợ ớ ớ
4. Đ i tố ượng và ph m vi và th i gian nghiên c u.ạ ờ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Qu n tr ứ ả ị r i ro trong ho t đ ng tín d ng t i Ngânủ ạ ộ ụ ạ hàng thương m i c ph n Công thạ ổ ầ ương Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n.ệ ồ
Ph m vi nghiên c u: Ho t đ ng tín d ng c a Ngân hàng thạ ứ ạ ộ ụ ủ ương m i cạ ổ
ph n Công thầ ương Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n qua các năm 2015,ệ ồ 2016, 2017
Trang 225.Phương pháp nghiên c uứ
Lu n văn s d ng phậ ử ụ ương pháp nghiên c u là ứ duy v t bi n ch ng, duy v tậ ệ ứ ậ
l ch s , k t h p v i ị ử ế ợ ớ phương pháp th ng kê, so sánh, phân tích và phố ương pháp
t ng h p.ổ ợ
Thu th p s li u: các báo cáo, tài li u c a Ngân hàng TMCP Công thậ ố ệ ệ ủ ươ ng
Vi t Nam Chi nhánh Vân Đ n, thông tin trên báo chí và internet, t báo cáo tàiệ ồ ừ chính c a doanh nghi p.ủ ệ
6.Đóng góp c a đ tài.ủ ề
Trên c s phân tích tình hình ho t đ ng tín d ng t i Ngân hàng TMCPơ ở ạ ộ ụ ạ Công thương Vi t Nam – Chi nhánh Vân Đ n, đ tài nêu ra nh ng d u hi u nh nệ ồ ề ữ ấ ệ ậ
bi t s m các kho n n có v n đ , tìm ra các nguyên nhân đ tránh đế ớ ả ợ ấ ề ể ược các r iủ
ro tín d ng t đó ki n ngh các gi i pháp có hi u qu và kh thi.ụ ừ ế ị ả ệ ả ả
7.B c c lu n vănố ụ ậ
Lu n văn ngoài ph n m đ u và k t lu n, đậ ầ ở ầ ế ậ ược chia ra thành 3 chương:
Ch ng 1: T ng quan v tín d ng ngân hàng và qu n tr r i ro tín d ng trong ngânươ ổ ề ụ ả ị ủ ụ hàng
Ch ng ươ 2: Th c tr ng qu n tr r i ro tín d ng t i VietinBank – Chi nhánh Vân Đ n.ự ạ ả ị ủ ụ ạ ồ
Ch ng ươ 3: M t s gi i phápộ ố ả tăng c ng công tácườ qu n tr r i ro tín d ng t iả ị ủ ụ ạ VietinBank – Chi nhánh Vân Đ n.ồ
Trang 231.1.1 Khái ni m, b n ch t c a tín d ng ngân hàng ệ ả ấ ủ ụ
Thu t ng “tín d ng” xu t phát t ch latinh là Credo (tin tậ ữ ụ ấ ừ ữ ưởng – tín nhi m). Nh ng trong quan h tài chính ho c cu c s ng, tu theo góc đ nhìnệ ư ệ ặ ộ ố ỳ ộ
nh n c a m i ngậ ủ ỗ ười mà tín d ng đụ ược hi u theo nhi u nghĩa khác nhau.ể ề
Xét trên góc đ chuy n d ch qu , tín d ng là s chuy n d ch qu cho vay tộ ể ị ỹ ụ ự ể ị ỹ ừ
người cho vay sang người đi vay.
Xét trong m t quan h tài chính c th , tín d ng là m t giao d ch v tài s n trênộ ệ ụ ể ụ ộ ị ề ả
c s có hoàn tr ơ ở ả
Tín d ng nghĩa h p đụ ở ẹ ược hi u nh m t s ti n cho vay mà các đ nh ch tàiể ư ộ ố ề ị ế chính cung c p cho khách hàng.ấ
Tuy nhiên, xét góc đ tín d ng là m t ch c năng c b n c a ngân hàng thì tínở ộ ụ ộ ứ ơ ả ủ
d ng đụ ược hi u nh sau: ể ư
Tín d ng ngân hàng là m t giao d ch v tài s n (ti n ho c hàng hóa) gi aụ ộ ị ề ả ề ặ ữ bên cho vay (Ngân hàng và các đ nh ch tài chính) và bên đi vay (cá nhân, doanhị ế nghi p và các ch th kinh t khác), trong đó bên cho vay chuy n giao tài s n choệ ủ ể ế ể ả bên đi vay s d ng trong m t th i gian nh t đ nh theo th a thu n, bên đi vay cóử ụ ộ ờ ấ ị ỏ ậ trách nhi m hoàn tr v n g c và lãi cho bên cho vay khi đ n h n thanh toán.ệ ả ố ố ế ạ
T khái ni m trên, b n ch t c a tín d ng là m t giao d ch v tài s n trên cừ ệ ả ấ ủ ụ ộ ị ề ả ơ
s hoàn tr và có các đ c tr ng sau:ở ả ặ ư
Tài s n giao d ch trong quan h tín d ng ngân hàng bao g m hai hình th c làả ị ệ ụ ồ ứ cho vay (b ng ti n) và cho thuê (b t đ ng s n, đ ng s n).ằ ề ấ ộ ả ộ ả
Trang 24Xu t phát t nguyên t c hoàn tr , ngấ ừ ắ ả ười cho vay khi chuy n giao tài s n choể ả
người đi vay s d ng ph i d a trên c s lòng tin và ph i tin r ng ngử ụ ả ự ơ ở ả ằ ười đi vay
s tr đúng h n. Đây là y u t h t s c c b n trong qu n tr tín d ng.ẽ ả ạ ế ố ế ứ ơ ả ả ị ụ
Bên đi vay ph i hoàn tr vô đi u ki n cho bên cho vay sau khi h t th i h nả ả ề ệ ế ờ ạ
s d ng th a thu n Thông thử ụ ỏ ậ ường giá tr đị ược hoàn tr l n h n giá tr lúc choả ớ ơ ị vay ph n l n h n này là l i t c.ầ ớ ơ ợ ứ
Ngân hàng tham gia quan h tín d ng v i 2 t cách: V a là ngệ ụ ớ ư ừ ười đi vay v aừ
là người cho vay
(Trích d n ngu n tài li u!ẫ ồ ệ Ngu n: Trích ồ https://voer.edu.vn/m/chatluongtindung
cuanganhangthuongmai/de37f4c6).
1.1.2 Phân lo i tín d ng ngân hàng ạ ụ
Tùy m c tiêu nghiên c u, m c tiêu c a qu n tr mà ngụ ứ ụ ủ ả ị ười ta chia tín d ngụ ngân hàng thành các lo i khác nhau.ạ
1.1.2.1. Xét theo m c đích ụ :
Tín d ng ngân hàng g m:ụ ồ
Cho vay kinh doanh b t đ ng s n: G m các kho n cho vay liên quan đ nấ ộ ả ồ ả ế
vi c mua s m và xây d ng b t đ ng s n nhà c a, đ t đai, b t đ ng s n trongệ ắ ự ấ ộ ả ử ấ ấ ộ ả lãnh v c công nghi p, thự ệ ương m i và d ch v ạ ị ụ
Cho vay công nghi p và thệ ương m i: Là lo i cho vay ng n h n đ b sungạ ạ ắ ạ ể ổ
v n l u đ ng cho các doanh nghi p trong lãnh v c công nghi p, thố ư ộ ệ ự ệ ương m i vàạ
d ch v ị ụ
Cho vay nông nghi p: Lo i vay nh m h tr nông dân trong s n xu t nhệ ạ ằ ỗ ợ ả ấ ư cho vay đ trang tr i các chi phí s n xu t nh phân bón, thu c tr sâu, gi ng câyể ả ả ấ ư ố ừ ố
tr ng, th c ăn gia súc, lao đ ng, nhiên li u.ồ ứ ộ ệ
Trang 25Cho vay các đ nh ch tài chính: Bao g m c p tín d ng cho các ngân hàng,ị ế ồ ấ ụ công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty b o hi m, qu tín d ng vàả ể ỹ ụ các công ty tài chính khác.
Cho vay cá nhân: Là lo i đ đáp ng nhu c u tiêu dùng nh mua s m cácạ ể ứ ầ ư ắ
v t d ng đ t ti n và các kho n cho vay đ trang tr i các chi phí thông thậ ụ ắ ề ả ể ả ườ ng
c a đ i s ng thông qua phát hành th tín d ng.ủ ờ ố ẻ ụ
Cho thuê: Cho thuê các đ nh ch tài chính bao g m hai lo i cho thuê v nị ế ồ ạ ậ hành và cho thuê tài chính. Tài s n cho thuê bao g m b t đ ng s n và đ ng s n,ả ồ ấ ộ ả ộ ả trong đó ch y u là máy móc thi t b ủ ế ế ị
1.1.2.2. Xét theo th i h n ờ ạ
Cho vay ng n h n: Là lo i vay có th i h n đ n 12 tháng.ắ ạ ạ ờ ạ ế
Cho vay trung h n: Là lo i vay có th i h n trên 12 tháng đ n 5 nămạ ạ ờ ạ ế
Cho vay dài h n: Là lo i vay có th i h n trên 5 năm và th i h n t i đa cóạ ạ ờ ạ ờ ạ ố
th lên đ n 2030 năm tùy thu c vào d án và gi y phép đ u t M t s trể ế ộ ự ấ ầ ư ộ ố ườ ng
h p cá bi t có th lên t i 40 năm.ợ ệ ể ớ
1.1.2.3. Xét theo tài s n đ m b o (TSĐB) ả ả ả
Cho vay không đ m b o: là lo i vay không có tài s n th ch p, c m cả ả ạ ả ế ấ ầ ố
ho c s b o lãnh c a ngặ ự ả ủ ười th ba, vi c c p tín d ng ch y u d a vào m c đứ ệ ấ ụ ủ ế ự ứ ộ tín nhi m và uy tín c a khách hàng; năng l c tài chính c a khách hàng, phệ ủ ự ủ ương án vay hi u qu và kh thi.ệ ả ả
Cho vay có đ m b o: Là lo i vay d a trên c s các tài s n đ m b o nhả ả ạ ự ơ ở ả ả ả ư
th ch p, c m c b ng tài s n c a khách hàng; ho c ph i có s b o lãnh c mế ấ ầ ố ằ ả ủ ặ ả ự ả ầ
c , th ch p b ng tài s n c a ngố ế ấ ằ ả ủ ười th ba; hay cho vay b ng tài s n hình thànhứ ằ ả
t v n vayừ ố
1.1.2.4. Căn c vào ph ứ ươ ng th c hoàn tr ứ ả
Trang 26Cho vay có th i h n: Là lo i cho vay có th a thu n th i h n c th trongờ ạ ạ ỏ ậ ờ ạ ụ ể
h p đ ng.ợ ồ
Cho vay không th i h n: Là lo i cho vay mà ngân hàng có th yêu c uờ ạ ạ ể ầ
người đi vay tr n b t c lúc nào, nh ng ph i báo trả ợ ấ ứ ư ả ước m t th i gian h p lý đãộ ờ ợ
th a thu n trong h p đ ng tín d ng.ỏ ậ ợ ồ ụ
1.1.2.5. Căn c vào xu t x tín d ng ứ ấ ứ ụ
Cho vay tr c ti p: Ngân hàng c p v n tr c ti p cho ngự ế ấ ố ự ế ười có nhu c u, đ ngầ ồ
th i ngờ ười đi vay tr c ti p hoàn tr n vay cho ngân hàng.ự ế ả ợ
Cho vay gián ti p: Là kho n vay đế ả ược th c hi n thông qua vi c mua l i cácự ệ ệ ạ
kh ế ước ho c ch ng t n đã phát sinh và còn trong th i h n thanh toán.ặ ứ ừ ợ ờ ạ
Các kho n tín d ng ngân hàng ch y u có ngu n g c t các kho n ti n g iả ụ ủ ế ồ ố ừ ả ề ử
c a khách hàng và các kho n ngân hàng vay mủ ả ượn. Ngân hàng ph i có tráchả nhi m hoàn tr c lãi và g c nh đã cam k t. Do v y ngân hàng luôn yêu c uệ ả ả ố ư ế ậ ầ
người nh n tín d ng ph i th c hi n đúng cam k t này. Đây là đi u ki n đ ngânậ ụ ả ự ệ ế ề ệ ể hàng t n t i và phát tri n.ồ ạ ể
1.1.3.2. Vi c s d ng v n vay ệ ử ụ ố
Khách hàng ph i cam k t s d ng tín d ng theo m c đích đả ế ử ụ ụ ụ ược tho thu nả ậ
v i ngân hàng, không trái v i các quy đ nh c a pháp lu t và các quy đ nh khác c aớ ớ ị ủ ậ ị ủ ngân hàng c p trên.ấ
1.1.3.3. Ngân hàng tài tr d a trên ph ợ ự ươ ng án có hi u qu ệ ả
Trang 27Th c hi n nguyên t c này là đi u ki n đ th c hi n nguyên t c th nh t.ự ệ ắ ề ệ ể ự ệ ắ ứ ấ
Phương án ho t đ ng có hi u qu c a ngạ ộ ệ ả ủ ười vay minh ch ng cho kh năng thuứ ả
h i đồ ược v n đ u t và có lãi đ tr n ngân hàng. Các kho n tài tr c a ngânố ầ ư ể ả ợ ả ợ ủ hàng ph i g n li n v i vi c hình thành tài s n c a ngả ắ ề ớ ệ ả ủ ười vay. Trong trường h pợ xét th y kém an toàn, ngân hàng đòi h i ngấ ỏ ười vay ph i có tài s n đ m b o khiả ả ả ả vay
1.1.4. Vai trò c a tín d ng ngân hàng đ i v i n n kinh t ủ ụ ố ớ ề ế
1.1.4.1. Tín d ng đáp ng nhu c u v n đ duy trì quá trình tái s n xu t đ ng ụ ứ ầ ố ể ả ấ ồ
th i góp ph n đ u t vào phát tri n kinh t : ờ ầ ầ ư ể ế
Nhu c u v n trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh luôn là v n đầ ố ạ ộ ả ấ ấ ề quan tr ng đ i v i m i doanh nghi p, bên c nh đó quan h mua bán ch uọ ố ớ ỗ ệ ạ ệ ị luôn t n t i trên th trồ ạ ị ường. Do đó, ho t đ ng tín d ng đã góp ph n vào quáạ ộ ụ ầ trình luân chuy n v n trong n n kinh t di n ra nhanh h n, giúp cho ngể ố ề ế ễ ơ ười
c n v n có th tìm đầ ố ể ược v n nhanh h n, hi u qu h n đ có th duy trìố ơ ệ ả ơ ể ể
ho t đ ng s n xu t kinh doanh đạ ộ ả ấ ược liên t c và có th giúp cho ngụ ể ười th aừ
v n có th b o qu n an toàn đ ng th i kinh doanh ki m l i.ố ể ả ả ồ ờ ế ờ
Trong n n s n xu t hàng hóa, tín d ng là m t trong nh ng ngu nề ả ấ ụ ộ ữ ồ hình thành v n c a doanh nghi p, góp ph n thúc đ y ng d ng khoa h cố ủ ệ ầ ẩ ứ ụ ọ công ngh vào s n xu t đ đ y nhanh quá trình tái s n xu t xã h i.ệ ả ấ ể ẩ ả ấ ộ
1.1.4.2. Tín d ng thúc đ y quá trình t p trung v n và t p trung s n xu t: ụ ẩ ậ ố ậ ả ấ
B n ch t đ c tr ng ho t đ ng ngân hàng là huy đ ng v n ti n tả ấ ặ ư ạ ộ ộ ố ề ệ
t m th i nhàn r i, phân tán trong n n kinh t , trong xã h i đ th c hi nạ ờ ỗ ề ế ộ ể ự ệ cho vay các đ n v kinh t có nhu c u v n ph c v cho quá trình s n xu tơ ị ế ầ ố ụ ụ ả ấ kinh doanh. Đ u t t p trung là nhu c u t t y u c a n n s n xu t hàngầ ư ậ ầ ấ ế ủ ề ả ấ hóa, h n ch s lãng phí v n, ti t ki m m i ngu n l c nh th i gian, chiạ ế ự ố ế ệ ọ ồ ự ư ờ phí huy đ ng v n.ộ ố
Trang 281.1.4.3. Tín d ng thúc đ y quá trình luân chuy n hàng hóa và luân chuy n ụ ẩ ể ể
ti n t : ề ệ
Tín d ng tham gia tr c ti p vào quá trình luân chuy n hàng hóa vàụ ự ế ể luân chuy n ti n t t o đi u ki n phát tri n n n kinh t , đ c bi t nh ngể ề ệ ạ ề ệ ể ề ế ặ ệ ữ ngành kinh t tr ng đi m trong m i giai đo n phát tri n kinh t Ho tế ọ ể ỗ ạ ể ế ạ
đ ng tín d ng luôn ch u s chi ph i tr c ti p c a chính sách phát tri n kinhộ ụ ị ự ố ự ế ủ ể
t c a chính ph , vì v y đã góp ph n đ y nhanh quá trình luân chuy n ti nế ủ ủ ậ ầ ẩ ể ề
t trong n n kinh t th trệ ề ế ị ường, h n ch th p nh t s đ ng v n trongạ ế ấ ấ ự ứ ọ ố
s n xu t kinh doanh, đ y nhanh vòng quay v nả ấ ẩ ố
1.1.4.4. Tín d ng góp ph n thúc đ y ch đ h ch toán kinh t : ụ ầ ẩ ế ộ ạ ế
V i s tài tr tín d ng c a các ngân hàng, m i doanh nghi p ph iớ ự ợ ụ ủ ỗ ệ ả
th c hi n m t ch đ h ch toán kinh t m t cách minh b ch và hi u quự ệ ộ ế ộ ạ ế ộ ạ ệ ả
h n. Khi s d ng v n vay ngân hàng, các doanh nghi p ph i tôn tr ng cácơ ử ụ ố ệ ả ọ
h p đ ng tín d ng, ph i th c hi n thanh toán lãi và n vay đúng h n, cũngợ ồ ụ ả ự ệ ợ ạ
nh vi c ch p hành các quy đ nh ràng bu c trách nhi m, nghĩa v khác ghiư ệ ấ ị ộ ệ ụ trong h p đ ng nh là v n đ tài chínhợ ồ ư ấ ề
Vì v y đòi h i các doanh nghi p khi s d ng v n vay c a ngân hàngậ ỏ ệ ử ụ ố ủ
ph i quan tâm đ n vi c nâng cao hi u qu s d ng v n, gi m chi phí s nả ế ệ ệ ả ử ụ ố ả ả
xu t, tăng l i nhu n c a doanh nghi p. ấ ợ ậ ủ ệ
1.1.4.5. Tín d ng t o đi u ki n h i nh p kinh t qu c t : ụ ạ ề ề ộ ậ ế ố ế
Trong xu hướng h i nh p kinh t qu c t , các doanh nghi p khôngộ ậ ế ố ế ệ
ch ho t đ ng trong ph m vi m t qu c gia mà ph i m r ng quan h kinhỉ ạ ộ ạ ộ ố ả ở ộ ệ
t ra ph m vi khu v c và th gi i. Tín d ng là công c giúp đ các doanhế ạ ự ế ớ ụ ụ ỡ nghi p trong nệ ước có đ năng l c đ tham gia vào th trủ ự ể ị ường th gi i nhế ớ ư tài tr vi c mua bán ch u hàng hóa, m r ng s n xu t, nâng cao ch t lợ ệ ị ở ộ ả ấ ấ ượng
Trang 29s n ph m cho phù h p v i yêu c u v quy mô và ch t lả ẩ ợ ớ ầ ề ấ ượng c a thủ ị
1.2. R i ro tín d ng trong ho t đ ng c a ủ ụ ạ ộ ủ ngân hàng thương m iạ
1.2.1. Khái ni m v r i ro và r i ro tín d ng ệ ề ủ ủ ụ
R i ro là nh ng bi n c không mong đ i khi x y ra d n đ n t n th t v tàiủ ữ ế ố ợ ả ẫ ế ổ ấ ề
s n c a ngân hàng, gi m sút l i nhu n th c t so v i d ki n ho c ph i b raả ủ ả ợ ậ ự ế ớ ự ế ặ ả ỏ thêm m t kho n chi phí đ có th hoàn thành độ ả ể ể ược m t nghi p v tài chính nh tộ ệ ụ ấ
xu hướng gi m xu ng và thu d ch v có xu hả ố ị ụ ướng tăng lên nh ng thu nh p t tínư ậ ừ
d ng v n chi m t 1/2 đ n 2/3 thu nh p ngân hàng.ụ ẫ ế ừ ế ậ (5) Kinh doanh ngân hàng là kinh doanh r i ro, theo đu i l i nhu n v i r i ro ch p nh n đủ ổ ợ ậ ớ ủ ấ ậ ược là b n ch tả ấ ngân hàng. R i ro tín d ng là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u gây t n th tủ ụ ộ ữ ủ ế ổ ấ
và nh hả ưởng nghiêm tr ng đ n ch t lọ ế ấ ượng kinh doanh ngân hàng. Có nhi u đ nhề ị nghĩa khác nhau v r i ro tín d ng:ề ủ ụ
Trang 30Theo Timothy W.Koch: M t khi ngân hàng n m gi tài s n sinh l i, r i roộ ắ ữ ả ợ ủ
x y ra khi khách hàng sai h n – có nghĩa là khách hàng không thanh toán v n g cả ẹ ố ố
và lãi theo th a thu n. R i ro ro tín d ng là s thay đ i ti m n c a thu nh pỏ ậ ủ ụ ự ổ ề ẩ ủ ậ thu n và th giá c a v n xu t phát t vi c khách hàng không thanh toán hay thanhầ ị ủ ố ấ ừ ệ toán tr h n.ễ ạ
Theo Thomas P.Fitch: R i ro tín d ng là lo i r i ro x y ra khi ngủ ụ ạ ủ ả ười vay không thanh toán được n theo th a thu n h p đ ng d n đ n sai h n trong nghĩaợ ỏ ậ ợ ồ ẫ ế ẹ
v tr n Cùng v i r i ro lãi su t, r i ro tín d ng là m t trong nh ng r i ro chụ ả ợ ớ ủ ấ ủ ụ ộ ữ ủ ủ
y u trong ho t đ ng cho vay c a ngân hàng.ế ạ ộ ủ
Còn theo Henie Van Greuning Sonja B rajovic Bratanovic: R i ro tín d ngủ ụ
được đ nh nghĩa là nguy c mà ngị ơ ười đi vay không th chi tr ti n lãi ho c hoànể ả ề ặ
tr v n g c so v i th i h n đã n đ nh trong h p đ ng tín d ng, đây là thu c tínhả ố ố ớ ờ ạ ấ ị ợ ồ ụ ộ
v n có c a ho t đ ng ngân hàng. R i ro tín d ng t c là vi c chi tr b trì hoãn,ố ủ ạ ộ ủ ụ ứ ệ ả ị
ho c t i t h n là không chi tr đặ ồ ệ ơ ả ược toàn b Đi u này gây ra s c đ i v iộ ề ự ố ố ớ dòng chu chuy n ti n t và nh hể ề ệ ả ưởng t i kh năng thanh kho n c a ngân hàng.ớ ả ả ủ Các đ nh nghĩa khá đa d ng, chúng ta có th rút ra các n i dung c b n c aị ạ ể ộ ơ ả ủ
r i ro tín d ng nh sau:ủ ụ ư
Rủi ro tín dụng khi người vay sai hẹn trong thực hiện nghĩa v ụ tr ả n ợ theo hợp đồng, bao gồm lỗ và/hoặc lãi. S ự sai hẹn có th ể là tr ễ hạn hoặc không thanh toán
Rủi ro tín dụng s ẽ dẫn đến tổn thất tài chính, tức là giảm thu nhập ròng và giảm giá tr ịth ịtrường của vốn. Trong trường hợp nghiêm trọng có th ể dẫn đến thua lỗ, hoặc ở mức đ ộ cao hơn có th ể dẫn đến phá sản
Đối với các nước đang phát triển (nh ư ở Việt Nam), các ngân hàng thiếu đa dạng trong kinh doanh các dịch v ụ tài chính, các sản phẩm dịch v ụ còn nghèo nàn,
vì vậy tín dụng được coi là dịch v ụ sinh lời ch ủ yếu và thậm chí gần nh ư là duy
Trang 31nhất, đặc biệt đối với các ngân hàng nhỏ. Vì vậy rủi ro tín dụng cao hay thấp sẽ quyết định hiệu qu ả kinh doanh của ngân hàng.
Mặt khác, rủi ro và lợi nhuận k ỳ vọng của ngân hàng là hai đại lượng đồng biến với nhau trong một phạm vi nhất định (lợi nhuận k ỳ vọng càng cao, thì rủi
ro tiềm ẩn càng lớn). Rủi ro là một yếu t ố khách quan cho nên người ta không
th ể nào loại tr ừ hoàn toàn được mà ch ỉcó th ể hạn ch ế s ự xuất hiện của chúng cũng nh ư tác hại do chúng gây ra
1.2.2. Phân lo i r i ro tín d ng ạ ủ ụ
Có nhi u cách phân lo i r i ro tín d ng khác nhau tùy theo m c đích, yêuề ạ ủ ụ ụ
c u nghiên c u. Tùy theo tiêu chí phân lo i mà ngầ ứ ạ ười ta chia r i ro tín d ng thànhủ ụ các lo i khác nhau. Căn c vào nguyên nhân phát sinh r i ro, r i ro tín d ng đạ ứ ủ ủ ụ ượ cphân chia thành các lo i sau đây:ạ
Hình 1.1 Phân lo i r i ro tín d ngạ ủ ụ
Hình 1.1 Phân lo i r i ro tín d ngạ ủ ụ
R i ro n i ủ ộ
t i ạ
R i ro t p ủ ậ trung
Trang 32Ngu n: ồ ??Tác gi t t ng h p ả ự ổ ợ
R i ro giao d ch: là m t hình th c c a r i ro tín d ng mà nguyên nhân phátủ ị ộ ứ ủ ủ ụ sinh là do nh ngữ h n ch trong quá trình giao d ch và xét duy t cho vay, đánh giáạ ế ị ệ khách hàng. R i ro giao d ch bao g m:ủ ị ồ
R i ro l a ch n: r i ro có liên quan đ n quá trình đánh giá và phân tích tínủ ự ọ ủ ế
d ng, phụ ương án vay v n đ quy t đ nh tài tr c a ngân hàng ố ể ế ị ợ ủ
R i ro b o đ m: r i ro phát sinh t các tiêu chu n đ m b o nh m c choủ ả ả ủ ừ ẩ ả ả ư ứ vay, lo i tài s n đ m b o, ch th đ m b o…ạ ả ả ả ủ ể ả ả
R i ro nghi p v : r i ro liên quan đ n công tác qu n lý kho n vay và ho tủ ệ ụ ủ ế ả ả ạ
đ ng cho vay, bao g m c vi c s d ng h th ng x p h ng r i ro và k thu t xộ ồ ả ệ ử ụ ệ ố ế ạ ủ ỹ ậ ử
lý các kho n vay có v n đ ả ấ ề
R i ro danh m c: là r i ro tín d ng mà nguyên nhân phát sinh là do nh ngủ ụ ủ ụ ữ
h n ch trong qu n lý danh m c cho vay c a ngân hàng, đạ ế ả ụ ủ ược phân thành:
R i ro n i t i: Xu t phát t đ c đi m ho t đ ng và s d ng v n c a kháchủ ộ ạ ấ ừ ặ ể ạ ộ ử ụ ố ủ hàng vay v n, lĩnh v c kinh t ố ự ế
R i ro t p trung: R i ro do ngân hàng t p trung cho vay quá nhi u vào m tủ ậ ủ ậ ề ộ
s khách hàng, m t ngành kinh t ho c trong cùng m t vùng đ a lý nh t đ nhố ộ ế ặ ộ ị ấ ị
ho c cùng m t lo i hình cho vay có r i ro cao. ặ ộ ạ ủ
1.2.3. Đ c đi m c a r i ro tín d ng ặ ể ủ ủ ụ
Đ ch đ ng phòng ng a r i ro tín d ng có hi u qu , nh n bi t cácể ủ ộ ừ ủ ụ ệ ả ậ ế
đ c đi m c a r i ro tín d ng r t c n thi t và h u ích. R i ro tín d ng có nh ngặ ể ủ ủ ụ ấ ầ ế ữ ủ ụ ữ
đ c đi m c b n sau:ặ ể ơ ả
Rủi ro tín dụng mang tính gián tiếp: Trong quan h tín d ng, ngân hàngệ ụ chuy n giao quy n s d ng v n cho khách hàng. R i ro tín d ng x y ra khiể ề ử ụ ố ủ ụ ả
Trang 33khách hàng g p nh ng t n th t và th t b i trong quá trình s d ng v n; hay nóiặ ữ ổ ấ ấ ạ ử ụ ố cách khác nh ng r i ro trong ho t đ ng kinh doanh c a khách hàng là nguyênữ ủ ạ ộ ủ nhân ch y u gây nên r i ro tín d ng c a ngân hàng.ủ ế ủ ụ ủ
Rủi ro tín dụng có tính chất đa dạng và phức tạp: Đ c đi m này bi u hi nặ ể ể ệ
s đa d ng, ph c t p c a nguyên nhân, hình th c, h u qu c a r i ro tín d ng
do đ c tr ng ngân hàng là trung gian tài chính kinh doanh ti n t Do đó khi phòngặ ư ề ệ
ng a và x lý r i ro tín d ng ph i chú ý đ n m i d u hi u r i ro, xu t phát từ ử ủ ụ ả ế ọ ấ ệ ủ ấ ừ nguyên nhân b n ch t và h u qu do r i ro tín d ng đem l i đ có bi n phápả ấ ậ ả ủ ụ ạ ể ệ phòng ng a phù h p.ừ ợ
Rủi ro tín dụng có tính tất yếu tức luôn tồn tại và gắn liền với hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại: Tình tr ng thông tin b t cân x ng đãạ ấ ứ làm cho ngân hàng không th n m b t để ắ ắ ược các d u hi u r i ro m t cách toànấ ệ ủ ộ
di n và đ y đ , đi uệ ầ ủ ề này làm cho b t c kho n vay nào cũng ti m n r i ro đ iấ ứ ả ề ẩ ủ ố
v i ngân hàng. Kinh doanhớ ngân hàng th c ch t là kinh doanh r i ro m c phùự ấ ủ ở ứ
h p và đ t đợ ạ ượ ợc l i nhu n tậ ươ ngngứ
1.2.4. Tác đ ng c a r i ro trong ho t đ ng tín d ng ộ ủ ủ ạ ộ ụ
R i ro tín d ng luôn ti m n trong kinh doanh ngân hàng và đã gây ra nh ngủ ụ ề ẩ ữ
h u qu nghiêm tr ng, nh hậ ả ọ ả ưởng nhi u m t đ n đ i s ng kinh t xã h i c aề ặ ế ờ ố ế ộ ủ
m i qu c gia, th m chí có th lan r ng trên ph m vi toàn c u.ỗ ố ậ ể ộ ạ ầ
1.2.4.1 Đ i v i ngân hàng b r i ro ố ớ ị ủ
Do không thu h i đồ ược n (g c, lãi và các lo i phí) làm cho ngu n v n ngânợ ố ạ ồ ố hàng b th t thoát, trong khi ngân hàng v n ph i chi tr ti n lãi cho ngu n v nị ấ ẫ ả ả ề ồ ố
ho t đ ng, ph i tăng các kho n trích l p d phòng. Vi c thu h i n quá h n v aạ ộ ả ả ậ ự ệ ồ ợ ạ ừ làm m t th i gian c a cán b cho vay, v a làm tăng kho n chi phí v đi l i, đàmấ ờ ủ ộ ừ ả ề ạ phán ho c ph i h p v i các c quan khác đ thu h i n Bên c nh đó các ngânặ ố ợ ớ ơ ể ồ ợ ạ hàng cho vay ph i b ra chi phí c h i r t l n: Các kho n n quá h n làm ch mả ỏ ơ ộ ấ ớ ả ợ ạ ậ
l i vòng quay v n tín d ng, làm m t đi các kho n đ u t khác c a mình, đó làạ ố ụ ấ ả ầ ư ủ
Trang 34ch a k đ n s nh hư ể ế ự ả ưởng l n c a n quá h n t i tâm lý c a cán b cho vay.ớ ủ ợ ạ ớ ủ ộ
T t c nh ng v n đ này làm gi m thu nh p ti m n và làm tăng chi phí cho cácấ ả ữ ấ ề ả ậ ề ẩ ngân hàng
1.2.4.2. Đ i v i h th ng ngân hàng ố ớ ệ ố
Ho t đ ng c a m t ngân hàng trong m t qu c gia có liên quan đ n hạ ộ ủ ộ ộ ố ế ệ
th ng ngân hàng và các t ch c kinh t , xã h i và cá nhân trong n n kinh t Doố ổ ứ ế ộ ề ế
v y n u m t ngân hàng có k t qu ho t đ ng x u, th m chí d n đ n m t khậ ế ộ ế ả ạ ộ ấ ậ ẫ ế ấ ả năng thanh toán và phá s n thì s có nh ng tác đ ng dây chuy n nh hả ẽ ữ ộ ề ả ưởng x uấ
t i h th ng các ngân hàng và các b ph n kinh t khác. N u không có s canớ ệ ố ộ ậ ế ế ự thi p k p th i c a NHNN và Chính ph thì tâm lý s m t ti n s lây lan đ n toànệ ị ờ ủ ủ ợ ấ ề ẽ ế
b ngộ ườ ửi g i ti n và h s đ ng lo t rút ti n t i các NHTM làm cho các ngânề ọ ẽ ồ ạ ề ạ hàng khác vô hình chung cũng r i vào tình tr ng m t kh năng thanh toán.ơ ạ ấ ả
1.2.4.3. Đ i v i n n kinh t ố ớ ề ế
Ngân hàng có m i quan h ch t ch v i n n kinh t , là kênh thu hút và b mố ệ ặ ẽ ớ ề ế ơ
ti n cho n n kinh t , vì v y r i ro tín d ng gây nên s phá s n m t ngân hàng sề ề ế ậ ủ ụ ự ả ộ ẽ làm cho n n kinh t b r i lo n, ho t đ ng kinh t b m t n đ nh và ng ng tr ,ề ế ị ố ạ ạ ộ ế ị ấ ổ ị ư ệ
m t bình n v quan h cung c u, l m phát, th t nghi p, t n n xã h i gia tăng,ấ ổ ề ệ ầ ạ ấ ệ ệ ạ ộ tình hình an ninh chính tr b t n…ị ấ ổ
1.2.4.4. Trong quan h kinh t đ i ngo i ệ ế ố ạ
Làm nh hả ưởng đ n v th và hình nh c a h th ng ngân hàng – tài chínhế ị ế ả ủ ệ ố
qu c gia cũng nh toàn b n n kinh t c a qu c gia đó.ố ư ộ ề ế ủ ố
Tóm l i, r i ro tín d ng c a m t ngân hàng x y ra s gây nh hạ ủ ụ ủ ộ ả ẽ ả ưởng cácở
m c đ khác nhau: Nh nh t là ngân hàng b gi m l i nhu n khi ph i trích l pứ ộ ẹ ấ ị ả ợ ậ ả ậ
d phòng, không thu h i đự ồ ược lãi cho vay, n ng nh t khi ngân hàng không thuặ ấ
được v n g c và lãi vay, n th t thu v i t l cao d n đ n ngân hàng b l vàố ố ợ ấ ớ ỷ ệ ẫ ế ị ỗ
m t v n. N u tình tr ng này kéo dài không kh c ph c đấ ố ế ạ ắ ụ ược, ngân hàng s b pháẽ ị
s n, gây h u qu nghiêm tr ng cho n n kinh t nói chung và h th ng ngân hàngả ậ ả ọ ề ế ệ ố
Trang 35nói riêng. Chính vì v y đòi h i các nhà qu n tr ngân hàng ph i h t s c th nậ ỏ ả ị ả ế ứ ậ
tr ng và có nh ng bi n pháp thích h p nh m gi m thi u r i ro trong cho vay.ọ ữ ệ ợ ằ ả ể ủ
1.2.5. Các d u hi u nh n bi t r i ro tín d ng ấ ệ ậ ế ủ ụ
1.2.5.1. Nhóm d u hi u phát sinh r i ro t phía khách hàng ấ ệ ủ ừ
a. Nhóm các d u hi u liên quan đ n m i quan h v i ngân hàng:ấ ệ ế ố ệ ớ
Trì hoãn ho c gây khó khăn, tr ng i đ i v i Ngân hàng trong quá trìnhặ ở ạ ố ớ
ki m tra theo đ nh k ho c đ t xu t tình hình s d ng v n vay, tình hình tàiể ị ỳ ặ ộ ấ ử ụ ố chính, ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a khách hàng mà không có s gi i thíchạ ộ ả ấ ủ ự ả minh b ch, thuy t ph c.ạ ế ụ
Có d u hi u không th c hi n đ y đ các quy đ nh, vi ph m pháp lu tấ ệ ự ệ ầ ủ ị ạ ậ trong quá trình quan h tín d ng.ệ ụ
Ch m g i ho c trì hoãn g i các báo cáo tài chính theo yêu c u màậ ử ặ ử ầ không có s gi i thích rõ ràng. Không có các báo cáo hay d đoán v l u chuy nự ả ự ề ư ể
ti n t Đ ngh gia h n, đi u ch nh k h n n nhi u l n không rõ lý do ho cề ệ ề ị ạ ề ỉ ỳ ạ ợ ề ầ ặ thi u các căn c thuy t ph c mang tính khách quan v gia h n hay đi u ch nh kế ứ ế ụ ề ạ ề ỉ ỳ
h n.ạ
S s t gi m b t thự ụ ả ấ ường s d tài kho n ti n g i m t i Ngân hàng,ố ư ả ề ử ở ạ
xu t hi n nh ng thay đ i b t thấ ệ ữ ổ ấ ường ngoài d ki n và không gi i thích đự ế ả ược trong
t c đ và t ng m c l u chuy n ti n g i thanh toán c a khách hàng. Ch m thanhố ộ ổ ứ ư ể ề ử ủ ậ toán các kho n lãi đ n h n, thanh toán các kho n n g c không đ y đ , đúng h nả ế ạ ả ợ ố ầ ủ ạ
Xu t hi n n quá h n do khách hàng không có kh năng hoàn tr ho cấ ệ ợ ạ ả ả ặ khách hàng không mu n tr n ho c do vi c tiêu th hàng, thu h i công n ch mố ả ợ ặ ệ ụ ồ ợ ậ
h n d ki n. M c đ vay thơ ự ế ứ ộ ường xuyên gia tăng, yêu c u các kho n vay vầ ả ượ tquá d ki n. Tài s n đ m b o không đ tiêu chu n, giá tr tài s n b gi m sút soự ế ả ả ả ủ ẩ ị ả ị ả
v i đ nh giá khi cho vay. Có d u hi u tài s n đã cho ngớ ị ấ ệ ả ười khác thuê, bán hay trao
đ i ho c đã bi n m t, không còn t n t i.ổ ặ ế ấ ồ ạ
Trang 36 Có d u hi u cho th y khách hàng trông ch các ngu n thu nh p b tấ ệ ấ ờ ồ ậ ấ
thường khác không ph i t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh chính ho c t ho tả ừ ạ ộ ả ấ ặ ừ ạ
đ ng độ ược đ xu t trong phề ấ ương án vay v n đ đáp ng các nghĩa v thanh toán.ố ể ứ ụ
Có d u hi u tìm ki m s tài tr ngu n v n l u đ ng t nhi u ngu n khác, đ cấ ệ ế ự ợ ồ ố ư ộ ừ ề ồ ặ
bi t t đ i th c nh tranh c a ngân hàng. Có d u hi u s d ng nhi u kho n tàiệ ừ ố ủ ạ ủ ấ ệ ử ụ ề ả
tr ng n h n cho các ho t đ ng đ u t dài h n. Ch p nh n s d ng các ngu nợ ắ ạ ạ ộ ầ ư ạ ấ ậ ử ụ ồ
v n vay v i giá cao, v i m i đi u ki n.ố ớ ớ ọ ề ệ
b. Nhóm các d u hi u liên quan đ n tình hình ho t đ ng c a khách hàng:ấ ệ ế ạ ộ ủ
Cũng nh nhóm các d u hi u liên quan đ n m i quan h v i khách hàng,ư ấ ệ ế ố ệ ớ nhóm các d u hi u này có tác đ ng tr c ti p t i ch t lấ ệ ộ ự ế ớ ấ ượng kho n tín d ngả ụ
nh ng v i t c đ ch m h n. Các d u hi u này xu t phát t chính ho t đ ng s nư ớ ố ộ ậ ơ ấ ệ ấ ừ ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a khách hàng và không d nh n di n n u thi u s qu n lýấ ủ ễ ậ ệ ế ế ự ả
ch t ch , sâu s c c a cán b tín d ng. Nó cũng đòi h i các gi i pháp và chi nặ ẽ ắ ủ ộ ụ ỏ ả ế
lược x lý có tính dài h n h n. Bi u hi n c th nh sau:ử ạ ơ ể ệ ụ ể ư
Có chênh l ch l n gi a doanh thu hay dòng ti n th c t so v i m c dệ ớ ữ ề ự ế ớ ứ ự
ki n khi khách hàng đ ngh c p tín d ng.ế ề ị ấ ụ
Nh ng thay đ i b t l i trong c c u v n, t l thanh kho n hay m cữ ổ ấ ợ ơ ấ ố ỷ ệ ả ứ
đ ho t đ ng c a khách hàng. Xu t hi n ngày càng nhi u các kho n chi phí b tộ ạ ộ ủ ấ ệ ề ả ấ
h p lý nh s gia tăng đ t bi n trong chi phí qu ng cáo, ti p khách, t p trung quáợ ư ự ộ ế ả ế ậ
m c chi phí đ gây n tứ ể ấ ượng nh thi t b văn phòng r t hi n đ i Thay đ iư ế ị ấ ệ ạ ổ
thường xuyên t ch c c a Ban đi u hành. Xu t hi n b t đ ng và mâu thu nổ ứ ủ ề ấ ệ ấ ồ ẫ trong qu n tr , đi u hành, tranh ch p trong quá trình qu n lý.ả ị ề ấ ả
Xu t hi n d u hi u h i ch ng h p đ ng l n: s n sàng t b các h pấ ệ ấ ệ ộ ứ ợ ồ ớ ẵ ừ ỏ ợ
đ ng có giá tr v a và nh nh ng có kh năng thu đồ ị ừ ỏ ư ả ượ ỷ ấ ợc t su t l i nhu n cao dậ ể tìm ki m các h p đ ng có giá tr l n v i các b n hàng có tên tu i dù l i nhu nế ợ ồ ị ớ ớ ạ ổ ợ ậ
Trang 37thu v có kh năng th p h n, s n sàng c t b l i nhu n đ đ t đề ả ấ ơ ẵ ắ ỏ ợ ậ ể ạ ược các h pợ
đ ng l n, theo đu i chi n lồ ớ ổ ế ược mượn thương hi u.ệ
Xu t hi n d u hi u h i ch ng s n ph m đ p: m i mê theo đu i m tấ ệ ấ ệ ộ ứ ả ẩ ẹ ả ổ ộ
s n ph m không thích h p v m t th i gian và năng l c hi n t i mà không chú ýả ẩ ợ ề ặ ờ ự ệ ạ
đ n các y u t khác.ế ế ố
Có d u hi u phát hi n ra quá trình kh o sát, th m đ nh d án sai d nấ ệ ệ ả ẩ ị ự ẫ
đ n vi c đ u t d án không có hi u qu Do áp l c n i b d n t i tung ra thế ệ ầ ư ự ệ ả ự ộ ộ ẫ ớ ị
trường các s n ph m d ch v quá s m khi ch a h i đ các đi u ki n chín mu i ả ẩ ị ụ ớ ư ộ ủ ề ệ ồ
Nh ng thay đ i t chính sách c a Nhà Nữ ổ ừ ủ ước, đ c bi t là tác đ ng c aặ ệ ộ ủ các chính sách thu , xu t nh p kh u, thay đ i các bi n s kinh t vĩ mô nh tế ấ ậ ẩ ổ ế ố ế ư ỷ giá, lãi su t, thay đ i công ngh k thu t s n xu t, th hi u tiêu dùngấ ổ ệ ỹ ậ ả ấ ị ế
1.2.5.2. Nhóm d u hi u xu t phát t chính sách tín d ng c a Ngân hàng ấ ệ ấ ừ ụ ủ
S đánh giá và phân lo i không chính xác v m c đ r i ro c a kháchự ạ ề ứ ộ ủ ủ hàng, ví d : đánh giá quá cao năng l c tài chính c a khách hàng so v i th c t ,ụ ự ủ ớ ự ế đánh giá khách hàng ch thông qua thông tin tĩnh do khách hàng cung c p màỉ ấ thi u đi các thông tin đ ng và các thông tin nh y c m t các kênh thông tin khác,ế ộ ạ ả ừ
b qua các nghi ng đỏ ờ ược ph n ánh qua c u trúc và c c u c a s li u khi phânả ấ ơ ấ ủ ố ệ tích các d li u tài chính, có d u hi u che d u vi c đ o n c a khách hàng thôngữ ệ ấ ệ ấ ệ ả ợ ủ qua vi c c p đ u đ n, thệ ấ ề ặ ường xuyên và liên t c các kho n vay m i hay che d uụ ả ớ ấ
n quá h n thông qua vi c đi u ch nh k h n và gia h n n tràn lan, vô l i, thi uợ ạ ệ ề ỉ ỳ ạ ạ ợ ố ế căn c xác th c…ứ ự
C p tín d ng d a trên cam k t không ch c ch n và thi u tính đ m b oấ ụ ự ế ắ ắ ế ả ả
c a khách hàng v vi c duy trì m t kho n ti n g i l n hay các l i ích do kháchủ ề ệ ộ ả ề ử ớ ợ hàng đem l i t kho n tín d ng đạ ừ ả ụ ượ ấc c p
1.3. Các bi n pháp đ h n ch ệ ể ạ ế r i ro tín d ngủ ụ Qu n tr r i ro tín d ngả ị ủ ụ trong ngân hàng thương m iạ
Trang 381.3.1 Đ nh nghĩa qu n tr r i ro tín d ng ị ả ị ủ ụ
Theo Nguy n Minh Du (2007) “Qu n tr r i ro tín d ng là d ki n, ngănễ ệ ả ị ủ ụ ự ế
ng a và đ xu t bi n pháp ki m soát các r i ro nh m lo i b , gi m nh , ừ ề ấ ệ ể ủ ằ ạ ỏ ả ẹ ho cặ chuy n chúng sang m t tác nhân khác t o đi u ki n s d ng t i u ngu n l cể ộ ạ ề ệ ử ụ ố ư ố ự
c a doanh nghi p.ủ ệ
Qu n tr r i ro là m t quá trình ả ị ủ ộ mang tính ch đ ng, chi n lủ ộ ế ược và bao g mồ
c tích h p đo lả ợ ường và gi m thi u r i ro, v i m c tiêu c b n là ả ể ủ ớ ụ ơ ả t i đa hóa giáố
tr c a m t ngân hàng, đ ng th i gi m thi u nguy c phá s n. (ị ủ ộ ồ ờ ả ể ơ ả Schroeck, 2002)
Qu n tr RRTD là quá trình các ngân hàng ti n hành ho ch đ nh, t ch c,ả ị ế ạ ị ổ ứ tri n khai th c hi n và giám sát ki m tra toàn b ho t đ ng c p tín d ng, nh mể ự ệ ể ộ ạ ộ ấ ụ ằ
m c tiêu t i đa hóa l i nhu n c a ngân hàng v i m c r i ro có th ch p nh nụ ố ợ ậ ủ ớ ứ ủ ể ấ ậ
đượ c
Em không nên đ v n v n có m t khái ni m đây th này, it ra cung ể ẻ ẹ ộ ệ ở ế
ph i gi i thi u m t vài khái ni m và sau đó trình bày ý ki n c a mình la hi u ả ở ệ ộ ệ ế ủ ể
th nào là QTRRTD ế 1.3.2 Quy trình qu n tr r i ro tín d ng ả ị ủ ụ
Hình 1.2 Quy trình qu n tr r i ro tín d ngả ị ủ ụ
Ngu n: ồ http://tapchitaichinh.vn/kinhtevimo/quantriruirotaicacnganhangthuong
maivietnamvanhungvandedatra122653.html 1.3.2.1 Nhận bi t r i ro tín d ng ế ủ ụ
Qu n tr ả ị
r i ro tín ủ
d ng3 ng ụ Ứ phó RRTD
4. Ki m ể soát r i ro ủ tín
1.Nh n ậ
bi t r i ro ế ủ tín
d nNh n ụ ậ
bi t ế RRTDg
Trang 39Nh n bi t r i ro là quá trình xác đ nh liậ ế ủ ị ên t c và có h th ng các ho t đ ngụ ệ ố ạ ộ kinh doanh c a ủ ngân hàng có th gây ra r i ro tín d ng. Đ nh n bi t r i ro,ể ủ ụ ể ậ ế ủ
nh ng công vi c mà ữ ệ ngân hàng c n ph i làm là:ầ ả
Phân tích danh m c tín d ng c a ụ ụ ủ
Phân tích chung toàn b danh m c c a ngân hàng đ nh n bi t nh ng r i roộ ụ ủ ể ậ ế ữ ủ
v quy mô tín d ng, c c u tín d ng, v ngành, v lo i ti n. C n k t h p v i dề ụ ơ ấ ụ ề ề ạ ề ầ ế ợ ớ ự báo kinh t vĩ mô đ đánh giá r i ro chung c a toàn b danh m c tín d ngế ể ủ ủ ộ ụ ụ
Phân tích đánh giá khách hàng
Khách hàng c a ngân hàng r t đa d ng, m i khách hàng l i có nh ng r i roủ ấ ạ ỗ ạ ữ ủ khác nhau v i m c đ khác nhau. ớ ứ ộ Vì v yậ ngân hàng c n xác đ nh đ c nh ng thôngầ ị ượ ữ tin liên quan đ n khách hàng mà ngân hàng thu th p đ cế ậ ượ r i phân tích theo các tiêuồ chí đ nh l ng và đ nh tính đ có th có nh ng ị ượ ị ể ể ữ k t lu n chính xác v tình tr ng c aế ậ ề ạ ủ khách hàng.
Các ch tiêu đ nh tính: ỉ ị Mô hình 6C được xem là công c h u hi u. Tr ngụ ữ ệ ọ tâm c a mô hình này là xem xét đánh giá li u ngủ ệ ười vay có thi n chí và kh năngệ ả thanh toán các kho n vay khi đ n h n hay không.ả ế ạ
(2) Capacity (Năng l c c a khách hàng ự ủ ): Can
b tín d ng ph i ch c ch n r ng ộ ụ ả ắ ắ ằ Khách hàng
ph i có ả đ ủ năng l c pháp lu t và năng l cự ậ ự hành vi dân s , là đ i di n h p pháp c aự ạ ệ ợ ủ
Trang 40doanh nghi pệ đ ký k t h p đ ng tín d ngể ế ợ ồ ụ
nh m b o v quy n l i c a ằ ả ệ ề ợ ủ ngân hàng trong
tr ng h p r i ro x y raườ ợ ủ ả
(3) Cash (Thu nh p c a khách hàng): ậ ủ Tiêu chí này giúp tr l i câu h i:ả ờ ỏ
Người đi vay có kh năng tr n đ y đ g c lãi cho ngân hàng ả ả ợ ầ ủ ố không? Ngu nồ thu c a khách hàng là t : Doanh thu bán hàng, thanh lý tài s n, kh u hao tàiủ ừ ả ấ
s nả … trong đó ngu n th nh t là ngu n thu đ u tiên và căn b n đ n xác đ nhồ ứ ấ ồ ầ ả ể ị ngu n tr n vì vi c thanh lý tài s n s làm suy y u năng l c c a ồ ả ợ ệ ả ẽ ế ự ủ khách hàng, và
vi c b o đ m cho ngân hàng cũng ph c t p h n, h n n a đó là bi u hi n khôngệ ả ả ứ ạ ơ ơ ữ ể ệ lành m nh ạ cho th y quan h tín d ng tr nên x u điấ ệ ụ ở ấ
(4) Collateral (B o đ m ti n vay ả ả ề ): Đây là đi u ki n đ ngân hàng c p tínề ệ ể ấ
d ng và cũng lụ à ngu nồ thu th haiứ đ thu h i n ể ồ ợ trong trường h pợ khách hàng không th c hi n đự ệ ược đúng theo nghĩa v đã cam ụ k tế Đi u ki n này cũng g nề ệ ắ
ch t h n trách nhi m c a ngặ ơ ệ ủ ười đi vay đ i v i nghĩa v thanh toán kho n vayố ớ ụ ả cho ngân hàng. Ngân hàng c n quan tâm đ n tính pháp lý c a TSĐBầ ế ủ
(5) Conditions (Các đi u ki n ề ệ ): Tùy theo xu hướng phát tri n c a n n kinhể ủ ề
t mà ngân hàng có nh ng chính sách tín d ng, nh ng đi u ki n quy đ nh choế ữ ụ ữ ề ệ ị khách hàng trong t ng th i k ừ ờ ỳ
(6) Control (Ki m soát ể ): Đánh giá nh ng nh hữ ả ưởng do s thay đ i c a lu tự ổ ủ ậ pháp, quy ch ho t đ ng, kh năng khách hàng đáp ng các tiêu chu n c a ngânế ạ ộ ả ứ ẩ ủ hàng
Mô hình 6C tương đ i đ n gi n. Tuy nhiên nó l i ph thu c quá nhi u vàoố ơ ả ạ ụ ộ ề
m c đ chính xác c a thông tin thu th p đứ ộ ủ ậ ược, kh năng d báo cũng nh trìnhả ự ư
đ phân tích, đánh giá ch quan c a CBTD.ộ ủ ủ
Các ch tiêu đ nh l ỉ ị ượ ng : D a vào BCTC c a doanh nghi p và các ngu nự ủ ệ ồ thông tin khác, CBTD ti n hành các bế ước sau: