ÔN TẬP HỌC KỲ IIHÌNH HỌC Tiết 1: Ôn tập kiến thức đã học về tính chất cạnh và góc của một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, tam giác cân, đường vuông góc và đường xiê
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ II
HÌNH HỌC
Tiết 1: Ôn tập kiến thức đã học về tính chất cạnh và góc
của một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, tam giác cân, đường vuông góc và đường xiên
chất các đường đồng quy của các đường đặc biệt trong tam giác như: trung tuyến, trung trực, phân giác, đường cao
Trang 2TIẾT 1
Ôn tập kiến thức đã học về:
Tính chất cạnh và góc của một tam giác,
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác,
Tam giác cân, đường vuông góc và đường xiên
Trang 3TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Trang 4D 360°
Trang 6D 360°
Trang 7D.Góc kề bù với một góc trong của tam
giác
C Góc kề với một góc của tam giác
B Góc phụ với một góc trong của tam
giác
A Góc bù với một góc của tam giác
Câu 4: Góc ngoài của tam giác là:
Trang 80 : 30
D Hình
1, 2, 4
C Hình 1, 2
B.Hình 3
Hình 4 Hình 3
Hình 2 Hình 1
20
x x
Trang 9D 9 cm
C 180°
B 7 cm
A 6
cm
Câu 6: Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2 cm
và 10 cm Trong các số đo sau đây, số đo nào sau đây là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó?
0 : 10
HẾT GIỜ
D 9 cm
Trang 12D AH > AB
C AB = AC
B AB < AC
A AB > AC
Câu 9: Qua điểm A không thuộc đường thẳng
d, kẻ đường vuông góc AH và các đường xiên
AB, AC đến đường thẳng d (H, B, C đều thuộc d) Biết rằng HB < HC Hãy chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định sau:
0 : 10
HẾT GIỜ
B AB < AC
Trang 13D Trong một tam giác, góc đối diện với
Trang 15D Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó
bằng nhau
của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng
nhau
bằng 2 góc và một cạnh của tam giác kia thì
hai tam giác đó bằng nhau
của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng
nhau
Câu 12: Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh
của hai tam giác là:
0 : 10 0 : 09
0 : 05
HẾT GIỜ
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó
bằng nhau
Trang 17Câu 14: Cho hình vẽ Với các kí hiệu trên hình vẽ,
cần thêm yếu tố nào để ΔABC = ΔADE (g – c – g)ABC = ΔABC = ΔADE (g – c – g)ADE (g – c – g)
Trang 18Câu 15: Cho hình vẽ Với các kí hiệu trên hình vẽ,
cần thêm yếu tố nào để ΔABC = ΔADE (g – c – g)BAC = ΔABC = ΔADE (g – c – g)DAC (c – g – c)
Trang 19Câu 16: Cho hình vẽ sau Cho tam giác ABC cân tại A,
đường cao AM Khi đó ΔABH=ΔCHBABM =ΔCHB ΔABH=ΔCHBACM, cách giải
thích nào sau đây là đúng:
Trang 20D Tam giác tù
C Tam giác đều
B Tam giác cân
A Tam giác vuông
Câu 17: Cho ΔABH=ΔCHBABC =ΔCHB ΔABH=ΔCHBDEF, biết , Hỏi
ΔABH=ΔCHBDEF là tam giác gì ?
Trang 21Câu 18: Cho hình sau Cần bổ sung thêm điều kiện gì
để tam giác ACP bằng tam giác ABN theo trường
Trang 22Câu 19: Cho hình sau Cần bổ sung thêm điều kiện gì
để tam giác ACD bằng tam giác CAB theo trường
Trang 23D AC = DF
Câu 20: Cho ΔABH=ΔCHBABC và ΔABH=ΔCHBDEF có , AB =ΔCHB DE Để
ΔABC = ΔADE (g – c – g)ABC = ΔABC = ΔADE (g – c – g)DEF cần thêm điều kiện :
Trang 24Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM =ΔCHB CN.
a) Chứng minh ΔABH=ΔCHBAMN cân tại A.
b) Kẻ BH AM, CK AN với H AM, K AN Chứng minh BH =ΔCHB CK.
c) Chứng minh AH =ΔCHB AK.
d) Gọi O là giao điểm của HB và KC ΔABH=ΔCHBOBC là tam giác gì ? Vì sao?
e) Khi ; BM =ΔCHB CN =ΔCHB BC Tính số đo các góc của ΔABH=ΔCHBAMN? Xác định dạng ΔABH=ΔCHBOBC?
B ÀI T ẬP T Ự LU ẬN
Trang 25Vậy ΔABH=ΔCHBAMN cân tại A.
b) Kẻ BH AM, CK AN với H AM, K AN Chứng minh BH=CK
Trang 27Tính số đo các góc của ΔABC = ΔADE (g – c – g)AMN?
Xác định dạng của ΔABC = ΔADE (g – c – g)OBC ?
Trang 28GIAO VIỆC VỀ NHÀ
Trang 29CHÚC CÁC EM HỌC TỐT