-Kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng Vật lý đơn giản, để giải các bài tập Vật lý chỉ đòi hỏi những suy luận logic và những phép tính cơ bản cũng như để giải quyết một
Trang 17 Kết quả thi đua năm học trớc: Lao động tiên tiến
8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn(Giỏi, Khá, TB, Yếu): Khá
9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a Dạy học: Vật lý khối 8, khối 9, 7AB C
b Kiêm nhiệm: không
10 Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân
công:
a Thuận lợi:
Đợc sự quan tâm cua BGH nhà trờng, đợc sự giúp đỡ tận tình của tổ chuyên môn, đồng
nghiệp Hoàn cảnh gia đình luôn tạo điều kiện thuận lợi cho công việc giảng dạy
-Thực hiện Chỉ thị số 47/2008/CT-BGD&ĐT ngày 15/8/2008 của Bộ trởng Bộ GD-ĐT
về nhiệm vụ của toàn ngành trong năm học 2008-2009;
- Công văn số 593/SGD&ĐT-GDTrH ngày 1/9/2008 của Sở GD&ĐT Bắc Giang về Kế
hoạch triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009
- Công văn số 401-PGD&ĐT-THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học
- Công văn số 422-PGD&ĐT về kế hoạch công tác thanh tra năm học 2008-2009
- Công văn số 435-PGD-THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ bồi dỡng học sinh giỏi
- Căn cứ vào kế hoạch BGH giao cho GV tại ĐH CC-VC ngày 26 tháng 9 năm 2008 về
việc giao chỉ tiêu thực hiện năm học 2008-2009
2 Mục tiêu của từng môn học:
a Sự chỉ đạo của ngành dọc về bộ mụn.
Bộ mụn Vật lý cú nhiệm vụ thực hiện mục tiờu chung của GDTHCS là: “ Giỏo dục
THCS nhằm giỳp HS củng cố và phỏt triển những kết quả của GD Tiểu học, cú trỡnh độ
học vấn phổ thụng cơ sở và những hiểu biết ban đầu về kĩ thuật và hướng nghiệp để tiếp
tục học THPT, THCN, học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động” ( Điều 23 – luật giỏo
dục – 1998)
Những mục tiờu cụ thể của Chương trỡnh Vật lý THCS là:
Trang 2-Những quy luật định tính và một số quy luật Vật lý quan trọng.
-Những hiểu biết ban đầu về phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình
-Những ứng dụng quan trọng nhất của Vật lý học trong đời sống và sản xuất
* Về kỹ năng :
Cần rèn luyện cho HS đạt được :
-Kỹ năng quan sát các hiện tượng và quá trình Vật lý để thu thập các thông tin và dữ liệu cần thiết
-Kỹ năng sử dụng các dụng cụ đo lường Vật lý phổ biến, lắp ráp các TN Vật lý đơn giản
-Kỹ năng phân tích, xử lý các thông tin và các dữ liệu thu được từ quan sát hoặc TN -Kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng Vật lý đơn giản, để giải các bài tập Vật lý chỉ đòi hỏi những suy luận logic và những phép tính cơ bản cũng như để giải quyết một số vấn đề thực tế của cuộc sống
-Khả năng đè xuất các dự đoán hoặc giả thuyết đơn giản về các mối quan hệ hay về bản chất của các hiện tượng hoặc sự vật Vật lý
-Khả năng đề xuất phương án TN đơn giản để kiểm tra dự đoán hoặc giả thuyết đã đề ra
-Kỹ năng diễn đạt rõ ràng, chính xác bằng ngôn ngữ Vật lý
b , Yêu cầu theo chương trình đổi mới môn Vật lý :
- Giảm kiến thức kinh viện, hàn lâm, tăng tính ứng dụng, thực hành
- Kỹ năng thu thập thông tin ( quan sát, thiết lập và tiến hành các TN Vật lí đơn giản, đo lường, thu thập dữ liệu, tra cứu…)
- Kĩ năng xử lí thông tin ( phân tích, tổng hợp ,…)
- Kỹ năng đề xuất các dự đoán đơn giản về các mối quan hệ hay bản chất của các hiện tượng Vật lý và các quá trình Vật lý được quan sát, khả năng đề xuất các phương án TN đơn giản để kiểm tra dự đoán đã đề ra
- Kỹ năng truyền đạt thông tin ( diễn đạt rõ ràng, chính xác bằng ngôn ngữ Vật lý, bằng biểu bảng, bằng đồ thị,…)
Trang 3- Thụng qua bộ mụn Vật lý, giỏo dục ý nghĩa thực tế, giỏo dục hướng nghiệp cho HS.
3 Đặc điểm tình hình về Điều kiện CSVC, TBDH của nhà tr ờng; Điều kiện kinh
tế, xã hội, trình độ dân trí; Môi tr ờng giáo dục tại địa ph ơng(đối với từng môn học
Đã có 4/ 5 trờng đợc công nhận trờng chuẩn Quốc gia
Phong trào giáo dục của xã có bề dày truyền thống
Là địa phơng có phong trào xã hội hoá giáo dục, phong trào khuyến học phát triển mạnhcủa tỉnh
- Đặc biệt có sự nhận thức đúng đắn, sự đồng thuận cao của phụ huynh về mục đích củacuộc vận động hai không của ngành giáo dục
- Qua điều tra cho thấy: Toàn xã có 297 em học sinh ở các cấp học (MN-TH-THCS) có
bố, mẹ(Hoặc cả bố và mẹ) đi làm ăn xa (Đi miền nam, đi xuất khẩu lao động…) để con) để concái ở nhà với ngời thân, cho nên ảnh hởng rất lớn đến việc nuôi dạy con cái ở gia đình vànhà trờng
c Năng lực, sở tr ờng, dự định cá nhân:
- Là một GV mới ra trờng, còn khá trẻ nên kinh nghiệm giảng dạy còn ít, nhng kiến thứckhá nóng nên công việc giảng dạy cũng đang từng bớc đi lên
- Là GV trực tiếp giảng dạy tôi cũng luôn có ý thức và luôn nhận thức cần nâng cao trình
độ chuyên môn nghiệp vụ phục vụ tốt hơn nữa công tác giảng dạy của mình
- Tôi sẽ cố gắng hoàn thành tốt công việc đợc BGH nhà trờng giao cho
4 Đặc điểm học sinh: kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý (với từng môn đ ợc giao):
a Thuận lợi:
- Một phần nhỏ các em học sinh là những con em trong các gia đình cán bộ nên có sự quan tâm hơn trong quá trình học tập
- Nhiều học sinh có ý thức trong việc học tập của mình , ham tìm hiểu khoa học thể hiện
rõ trong các kỳ thi cấp tỉnh và cấp huyện
- Trong những năm gần đây một số gia đình cũng đã quan tâm hơn đến việc học tập của con em
b Khó khăn:
- Số lợng hoc sinh nhiều nên việc tổ chức các hoạt động nhóm đặc biệt là tổ chức các giờthực hành gặp rất nhiều khó khăn
- Phòng thực hành vật lý manh mún không hợp lý cho các tiết thực hành
- Còn nhiều học sinh ham chơi, lơi là trong việc học tập, cha xác định đợc động cơ học tập
- Sự tự giác học tập của mình ở nhà của các em còn nhiều hạn chế
- Trình độ nhận thức của các bậc phụ huynh con nhiều hạn chế phần nào ảnh hởng đến kết qua bộ môn
- Nhiều em còn mất nhiều thời gian tham gia lao động cùng gia đình
5 Kết quả khảo sát đầu năm (với từng môn đ ợc giao):
Trang 46 Chỉ tiêu phấn đấu (với từng môn đ ợc giao):
1 Kết quả giảng dạy:
1.1 Kết quả giảng dạy: Vật lý 7
a Số HS xếp loại HL Giỏi: 7 Tỷ lệ: 6.9 %
b Số HS xếp loại HL Khá: 31 Tỷ lệ: 30.4 %
c Số HS xếp loại HL TB: 45 Tỷ lệ: 44.1 %
d Số HS giỏi: cấp trờng: 7 .; cấp huyện: 0 ; cấp tỉnh: 0
1.2 Kết quả giảng dạy: Vật lý 8
a Số HS xếp loại HL Giỏi: 12 Tỷ lệ: 6.1 %
b Số HS xếp loại HL Khá: 61 Tỷ lệ: 30.1 %
c Số HS xếp loại HL TB: 86 Tỷ lệ: 43.4 %
d Số HS giỏi: cấp trờng: 12 ; cấp huyện: 1 ; cấp tỉnh: 0
1.3 Kết quả giảng dạy: Vật lý 9
a Số HS xếp loại HL Giỏi: 11 Tỷ lệ: 6.4 %
b Số HS xếp loại HL Khá: 22 Tỷ lệ: 12.9 %
c Số HS xếp loại HL TB: 107 Tỷ lệ: 62.6 %
d Số HS giỏi: cấp trờng: 11 ; cấp huyện: 01; cấp tỉnh 01
2 Sáng kiến kinh nghiệm:
Sử dụng thiết bị thực hành trong giảng dạy
3 Làm mới ĐDDH:
Làm mới đồ dùng dạy học theo kế hoạch đề ra của BGH nhà trờng
4 Bồi d ỡng chuyên đề :
Thờng xuyên tham gia các lớp bồi dỡng chuyên đề của Phòng GD-ĐT, của trởng
Thờng xuyên bồi dỡng, học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
5 ứ ng dụng CNTT vào giảng dạy :
Thờng xuyên ứng dụng CNTT vào việc giảng dạy
Liên tục nâng cao trình độ tin học để vận dụng vào công việc dạy và học
6 Kết quả thi đua:
a Xếp loại giảng dạy: Tốt
b Đạt danh hiệu GVDG cấp: Huyện
B Những giải pháp chủ yếu: (Tự bồi d ỡng, học tập ; bồi d ỡng học sinh giỏi, phụ
đạo học sinh yếu; phối hợp với GV bộ môn, GV chủ nhiệm; thực hiện các nhiệm vụ khác )
- Thờng xuyên trau rồi kiến thức, tự học tự bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ.
- Thờng xuyên tham gia các lớp BDTX theo chu kì, tham gia sinh hoạt chuyên môn theo
định kì
- Luôn phối hợp với đồng nghiệp để học hỏi, nâng cao năng lực công tác.
C Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC ) để thực hiện kế hoạch:
- Nhà trờng luôn tạo điều kiện thuận lợi để hoàn thành kế hoạch giảng dạy đặt ra.
- Cơ sở vật chất còn cha đầy đủ, trang thiết bị đồ dùng còn thiếu và chất lợng đồ dùng
cha tốt
Trang 6Lý thuyết: 32
Thực hành: 3
Số tiết trong 1 tuần: 1
Số tiết thực hành, thí nghiệm: 25
Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung NK: 0
Tuần L ớ
p
Tên Chơng,
bài(LT, TH).
Thứ tự tiết trong CT
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm Phơng pháp dạy học chủ
yếu Đồ dùng DH
Tăng, giảm tiết,
lí do
Tự đánh giá mức
độ đạt đ-ợc
Bài 1: Nhận
biết ánh sáng
Nguồn sáng
và vật sáng
Tiết 1
- Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng ta nhận biết đợc ánh sáng khi
có ánh sáng truyền vào mắt ta và nhìn thấy đợc các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta
- Phân biệt đợc nguồn sáng và vật sáng
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
- 1 Hộp kín trong đó có dán sẵn một mảnh giấy trắng;
bóng đèn pin
đ-ợc gắn bên trong hộp nh hình 1.2a SGK
- Pin, dây nối, công tắc
2 7 Bài 2: Sự
truyền ánh
sáng
Tiết 2 - H/S biết thực hiện một thí nghiệm
đơn giản để xác định đờng truyền của ánh sáng
- Phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng
- Biết vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng để ngắm các vật thẳng hàng
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
1 đèn pin; 1 ống trụ thẳng
= 3mm, 1 ống trụ cong không trong suốt; 3 màn chắn có đục lỗ;
3 cái đinh gim
Trang 7- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thứchợp tác làm việc trong nhóm
hoặc kim khâu
- Giải thích đợc vì sao lại có hiện ợng nhật thực, nguyệt thực ?
t Rèn luyện tính cẩn thận, ý thứchợp tác làm việc trong nhóm
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
- 1 đèn pin
- 1 bóng đèn
điện lớn 220V– 40W
- 1 màn chắnsáng
- Biết xác định tia tới , tia phản xạ ,pháp tuyến ,góc tới ,góc phản xạtrong mỗi thí nghiệm
- Phát biểu đợc định luật phản xạ
ánh sáng
- Biết ứng dụng định luật phản xạ
ánh sáng để thay đổi hớng đi của tiasáng theo ý muốn
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
- 1 gơng phẳng
có giá dỡ thẳng
đứng
- 1 đèn pin cómàn chắn đục
lỗ để tạo tiasáng 1 tờ giấydán trên mặttấm gỗ phẳngnằm ngang
- Thớc đo gócmỏng
5 7 Bài 5: ảnh
của một vật
tạo bởi gơng
phẳng
Tiết 5 -H/S biết bố trí đợc thí nghiệm để
nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởigơng phẳng
- Nêu đợc những tính chất của ảnhcủa một vật tạo bởi gơng phẳng
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Trang 8- Vẽ đợc ảnh của một vật đặt trớc
g-ơng phẳng
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
- Tập xác định vùng nhìn thấy củagơng phẳng
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thứchợp tác làm việc trong nhóm
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
- 1 gơngphẳng ;
- 1 cái bút chì
- 1 thớc chia
độ;
- Mỗi HS chépsẵn một mẫubáo cáo ragiấy
7 7 Bài 7: Gơng
cầu lồi
Tiết 7 - Nêu đợc tính chất ảnh của vật tạo
bởi gơng cầu lồi
- Nhận biết đợc vùng nhìn thấy củagơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìnthấy của gơng phẳng có cùng kíchthớc
- Giải thích đợc các ứng dụng của
g-ơng cầu lồi
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợngvật lý
- Làm thí nghiệm để xác định đợctính chất ảnh của vật qua gơng cầu
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
Một gơng cầulồi, một gơngphẳng cùngkích thớc
Tranh vẽ về thínghiệm H7.1SGK trang 20
- Một cây nến, diêm đốt nến
Trang 9lồi
8 7 Bài 8: Guơng
- H/S hiểu đợc ảnh qua gơng cầu lồi
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
2 Luyện tập thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi gơng phẳ
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
Trang 10ngày với từng học sinh
11 7 Bài 10: Nguồn âm Tiết11
- H/S hiểu đợc đặc điểm chung củanguồn âm
- H/S nhận biết đợc một số nguồn
âm trong thực tế
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợngvật lý
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
Dây cao sumảnh; 1 thìa vàmột cốc thuỷtinh
12 7 Bài 11: Độ cao của âm Tiết12
- H/S hiểu đợc mối liên hệ giữa độcao và tần số của âm
- H/S nhận biết đợc thuật ngữ âmcao âm thấp và tần số khi so sánh 2
âm
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
- Thực nghiệm
1 con lắc đơn có chiều dài 20 cm.
1 con lắc đơn có chiều dài 40 cm.
Đĩa quay và
đông cơ quay.
13 7 Bài 12: Độ to của âm Tiết13
- H/S hiểu đợc mối liên hệ giữa biên độ
và độ to của âm.
- H/S sử dụng đợc thuật ngữ âm to , âm nhỏ khi so sánh hai âm.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý.
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm
-1 thớc đản hồi hoặc 1 lá thép mỏng dài khoảng 20-30cm
đợc vít chặt vào hộp gỗ rỗng - 1 cái trống và rùi
-2 trống đa trung thu ,1 que gỗ và giá đỡ 2 trống ;
- 1 bình nhỏ
Trang 11- 1 nguồn âm
15 7 Bài 14: Phản xạ âm Tiếng
vang
Tiết15
- Mô tả và giải thích đợc một số hiện ợng liên quan đến tiếng vang (tiếng vọng ).
- Nhận biết đợc một số vật phản xạ âm tốt và một số vật phản xạ âm kém ( hay hấp thụ âm tốt ).
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợngvlý.
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
-Phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn.
- Đề ra đợc một số biện pháp chống ô nhễm tiếng ồn trong những trờng hợp
cụ thể
- Kể tên đợc một số vật liêu các âm
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý.
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm
- Tranh vẽ to hình 15.1, 2,3 trong SGK
1 Ôn lại kiến thức liên quan đến âm thanh.
2 Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý.
3 Luyện tập để chuẩn bị cho kiểm tra cuối chơng.
Nêu vấn đề
bảng treo hình 16.1 về trò chơi
ô chữ.
18 7 Kiểm tra học Tiết - Thông qua kiểm tra đánh giá kết quả kết quả học tập của từng HS từ
đó có phơng án điều chỉnh phơng
Đề kiểm tra
Trang 12- H/S mô tả đợc 1 hiện tợng hoặc một thí nghiệm chứng tỏ vật bị nhiễm điện
do cọ xát
- Giải thích đợc một số hiện tợng nhiễm điện do cọ xát trong thực tế ( chỉ
ra các vật nào cọ xát với nhau và biểu hiện của sự nhiễm điện )
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý.
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm
1 thớc nhựa dẹt
1 thanh thuỷ tinh
1 mảnh ni lông Một mảnh phim nhựa
Các vụn giấy viết - Các vụn nilông;
-1 quả cầu bằng nhựa
-1giá treo miếng nhựa xốp
- 1 mảnh vải khô , 1 mảnh nhựa , 1 mảnh len
21 7 Bài 18: Hai
loại điện tích
Tiết20
- H/S biết chỉ có hai loại điện tích
d-ơng và điện tích âm , hai điện tích cung dấu thì đẩy nhau , trái dấu thì hút nhau.
-Nêu đợc cấu tạo nguyên tử gồm : hạt nhân mang điện tích dơng và các êlẻctôn mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân , nguyên tử trung hoà
+Nêu vấn đề.
+Thực nghiệm
3 mảnh nilông
1 bút chì , 1 kẹp,
2 thanh nhựa sẫm màu giống nhau dài 20cm ,
1 mảnh len,1 mảnh 1 thanh
Trang 13về điện
- Biết vật mang điện âm nhận thêm êlẻctôn, vật mang điện dơng mất bớt êlẻctôn
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật
lý
thuỷ tinh , 1 trục quay với mũi nhọn thẳng
- Năm đợc khái niệm về dòng điện – nguồn điện
- Biết vận dụng kiến thức vào thực tế
- Rèn kĩ năng sử dụng TBTN
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm.
Tranh vẽSơ đồ mạch
- H/S nêu đợc dòng điện trong kim loại
là dòng các êlectron tự do dịch chuyển
có hớng.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vlý
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm.
Tranh vẽ sơ
H20.1 và 20.3 SGK.
Mẫu vật: một số thiết bị điện:
pin; ắc qui; đèn
điện; quạt điện;
công tắc; dây nối
24 Bài 21: Sơ đồ
mạch điện
Chiều dòng
Tiết23
- H/S hiểu đợc mạch điện đợc mô tả
bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tơng ứng.
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết
Tranh vẽ sơ đồ mạch điện.
Mẫu vật: một số thiết bị điện:
Trang 14điện
- H/S nhận biết đợc chiều dòng điện là chiều từ cực dơng qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn
điện.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vli
trình.
Thực nghiệm kiểm chứng
- H/S hiểu đợc dòng điện đi qua mọi vật dẫn thông thờng đều làm cho vật dẫn nóng lên.
- H/S nhận biết đợc dòng điện có thể làm sáng bóng đèn bút thử điện và đèn
đi ốt phát quang mặc dù các đèn này cha nóng tới nhiệt độ cao.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng v li
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm kiểm chứng
Tranh vẽ sơ đồ mạch điện.
Mẫu vật: một số thiết bị điện:
- H/S hiểu đợc dòng điện có tác dụng
từ vì nó có thể làm quay kim nam châm.
- H/S nhận biết đợc dòng điện có tác dụng hoá học nó có thể tách đồng ra khỏi dung dịch muối đồng.
- H/S nhận biết đợc dòng điện có tác dụng sinh lý khi đi qua cơ thể ngời và các động vật.
- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng v li
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm kiểm chứng
Tranh vẽ sơ đồ nam châm điện.
Mẫu vật: một số thiết bị điện:
- H/S hiểu đợc có mấy loại điện tích?
Những loại điện tích nào thì đẩy nhau?
Giải quyết vấn đề kết
Bảng phụ
Trang 15- Thông qua kiểm tra đánh giá kết quả kết quả học tập của từng HS từ
đó có phơng án điều chỉnh phơng pháp giảng dạy và kiểm tra hàng ngày với từng học sinh
Đề kiểm tra
29 Bài 24: Cờng
độ dòng điện
Tiết28
- H/S hiểu đợc dòng điện càng mạnhthì cờng độ của nó càng lớn và tácdụng của dòng điện càng mạnh
- H/S nhận biết đợc đơn vị của cờng
độ dòng điện là ampe; ký hiệu A
- H/S sử dụng đợc ampe kế để đo ờng độ dòng điện (lựa chọn ampe kếthích hợp và mắc đúng)
c Có ý thức tìm hiểu các hiện tợngvật lý
Giải quyếtvấn đề kếthợp thuyếttrình
Thựcnghiệm
kế GHĐ 1A và
ĐCNN là 0,05A; công tắc; bóng đèn pin; dây dẫn
30 Bài 25: Hiệu
điện thế
Tiết29
- H/S hiểu đợc dòng điện càng mạnh thì cờng độ của nó càng lớn và tác dụng của dòng điện càng mạnh.
- H/S nhận biết đợc đơn vị của cờng độ dòng điện là ampe; ký hiệu A.
- H/S sử dụng đợc ampe kế để đo cờng
độ dòng điện (lựa chọn ampe kế thích hợp và mắc đúng)
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm.
Mẫu vật: một số thiết bị điện:
pin; ắc qui; đèn
điện; bút thử
điện; đèn đi ốt Mẫu vật: Ampe
kế GHĐ 1A và
ĐCNN là 0,05A;
Trang 16- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý.
-Nắm đc hiệu điện thế giữa hai đầu thiết bị dùng điện
-Rèn cách mắc mạch điện, sử dụng Ampe kế, vôn kế
-Có ý thức làm thí nghiệm
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm
Ampe kế, vôn
kế, nguồn điện,dây nối
- Nắm đc cách đo cờng độ dòng
điện, hiệu điện thế trong đoạn mạch
có 2 bóng đèn mắc nối tiếp
- Rèn cho hs năm đc kiến thức thông qua thí nghiệm
- Có ý thức phối hợp nhóm tiến hànhthí nghiệm
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm
Ampe kế, vôn
kế, nguồn điện,dây nối, bóng
- Nắm đc cách đo cờng độ dòng
điện, hiệu điện thế trong đoạn mạch
có 2 bóng đèn mắc song song
- Rèn cho hs năm đc kiến thức thông qua thí nghiệm
- Có ý thức phối hợp nhóm tiến hànhthí nghiệm
Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
Thực nghiệm
Ampe kế, vôn
kế, nguồn điện,dây nối, bóng
- Năm đc cách sử dụng an toàn điện
- Các đk đảm bảo tính an toàn Giải quyết
vấn đề kết hợp thuyết trình.
Trang 17- KháI quát hoá, hhệ thống lại kiến thức đã học ở chơng III.
- Rèn kĩ năng tổng hợp
- Có thái độ học tập đúng đắn
Tổng hợp giải quyết vấn đề
Bảng phụ
36 Kiểm tra học
kỳ II
Tiết35
- Thông qua kiểm tra đánh giá kết quả kết quả học tập của từng HS từ
đó có phơng án điều chỉnh phơng pháp giảng dạy và kiểm tra hàng ngày với từng học sinh
Đề kiểm tra
37
Môn học: Vật lý 8 Tổng số tiết: 35
Lý thuyết: 32 Thực hành: 3
Số tiết trong 1 tuần: 1
Số tiết thực hành, thí nghiệm: 25
Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung NK: 0
Trang 18-Nêu được tính tương đối của chuyển động, lấy ví dụ.
-Nêu vấn đề, phát vấn
-Tranh vẽ vềchuyển động
-Nắm được công thức v=S/t và ý nghĩa của nó Biết được đơn vị tínhvận tốc và cách chuyển đổi giữa các đơn vị vận tốc
-Nêu vấn đề, thuyết trình, phát vấn
-Nêu vấn đề, thực nghiệm
Dụng cụ thí nghiệm máng nghiên Mác Xoen
-Đồng hồ điệntử
4 8 Bµi 4: BiĨu
diƠn lùc
TiÕt 4 -Nêu ví dụ lực tác dụng làm thay
đổi vận tốc hay làm biến dạng vật
-Nhận biết lực là đại lượng vectơ, biểu diễn được vectơ lực
-Biểu diễn lực
-Nêu vấn đề, phát vấn
-Bộ thí nghiệm: giá, lò xo, xe lăn, thỏi sắt, nam
Trang 19-Nhận biết kết quả trạng thái của vật khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng.
-Nêu ví dụ về quán tính, giải thích
-Thực nghiệm, quan sát, phát vấn
-Bảng 5.1, cốcnước, khăng giấy
-Máy Atút, xe lăn, khúc gỗ
6 8 Bµi 6: Lùc ma
-Nhận biết lực ma sát là loại lực
cơ học Phân biệt lực ma sát nghỉ,
ma sát lăn và ma sát trượt
-Làm thí nghiệm phát hiện lực masát nghỉ
-Phân tích được một số hiện tượng về lực ma sát có lợi và có hại trong cuộc sống và kĩ thuật Nêu cách khắc phục
-Thực nghiệm, nêu vấn đề
-Lực kế, khốigỗ, xe lăn, conlăn
7 8 Bµi 7: ¸p suÊt TiÕt 7 -Phát biểu được định nghĩa áp lực,
áp suất
-Viết công thức tính áp suất, nêutên và đơn vị các đại lượng trongcông thức
-Vận dụng công thức để giải mộtsố bài toán đơn giản
-Biết cách làm tăng hay giảm áp
-Thực nghiệm, nêu vấn đề,phát huy thực tiễn
-Vật nặng, bột mịn
Trang 20-Vận dụng công thức để giải bàitập đơn giản.
-Nêu nguyên tắc bình thông nhau
-Quan sát, thuyết trình, phát vấn, nêu vấn đề
-Bình hình trụcó đáy và lỗA,B
-Bình thuỷ tinhkhông đáy
-Bình thôngnhau
-Oáng thuỷ tinhdài 10cm, cốc nước
-Vận dụng kiến thức giải bài tập
§èi tho¹i B¶ng phơ
- §¸nh gi¸ qu¸ tr×nh nhËn thøc cđa HS
- RÌn qu¸ tr×nh thu thËp th«ng tin, gi¶I thÝch hiƯn tỵng thùc tÕ
RÌn kh¶ n¨ng lµm bµi KT
-Kiểm tra
-Chuẩn bị đề
-Chuẩn bị kiếnthức
12 8 Bµi 10: Lùc
®Èy Acsimet TiÕt12 -Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự
tồn tại của lực đẩy Aùcsimét, đặc -Thực -Lực kế, giá
Trang 21điểm của nó
-Viết công thức tính độ lớn của lựcđẩy Aùcsimét Ý nghĩa các đại lượng trong công thức
-Giải thích một số hiện tượng có liên quan
hành đỡ, cốc nứơc,
bình tràn, quả nặng
-Viết được công thức tính dộ lớn lực đẩy Aùcsimét
-Nêu được đơn vị tính của các đại lượng trong công thức
-Sử dụng các dụng cụ đo để làm
TN kiểm chứng độ lớn lực đẩy Aùcsimét
-Thực nghiệm,giải thích, nêu vấn đề
-Lực kế, vật nặng, bình chia độ, giá đỡ, bình nước, -Báo cáo TN
14 8 Bµi 12: Sù nỉi TiÕt14
-Giải thích được khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng trong lòng chất lỏng
-Nêu điều kiện để vật nổi
-Giải thích được các hiện tượng của vật nổi thường gặp trong cuộc sống
-Thực nghiệm, nêu vấn đề,phát hy kinh nghiệm củaHS
-Cốc thuỷ tinh chứa nước
-Chiếc đinh, miếng gỗ có khối lượng lớnhơn đinh, ống nghiệm có cát và nút đậy
15 8 Bµi 13: C«ng
c¬ häc TiÕt15 -Biết dấu hiệu để có công cơ học
-Phát biểu định tính công cơ học, nêu được các đại lượng và đơn vị trong công thức
-Thực nghiệm, nêu vấn đề,thuyết
-Tranh vẽ 13.1-13.2
Trang 22-Vận dụng công thức tính công trình
16 8 Bµi 14: §Þnh luËt vỊ c«ng TiÕt16
-Phát biểu định luật về công dưới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi
-Vận dụng định luật để giải bài toán về ròng rọc và mặt phẳng nghiêng
-Thực nghiệm, nêu vấn đề
-Thước đo, giáđỡ, ròng rọc động, quả nặng, lực kế, dây kéo, đòn bẩy
17 8 KiĨm tra häc k× I TiÕt17
- §¸nh gi¸ qu¸ tr×nh nhËn thøc cđa HS
- RÌn qu¸ tr×nh thu thËp th«ng tin, gi¶I thÝch hiƯn tỵng thùc tÕ
-Hiểu khái niệm công suất, lấy vídụ minh hoạ
-Viết được biểu thức tính côngsuất, vận dụng giải các bài tập cóliên quan
-Biết cách tư duy từ thực tế để xâydựng khái niệm về đại lượng công suất
-Dụng cụtrực quan:
palăng
-Chuẩn bị kiến thức ở nhà
-Thực nghiệm,nêu vấn đề
21 8 Bµi 16: C¬
n¨ng ThÕ
TiÕt19
-Tìm các ví dụ minh hoạ cho các
Trang 23-Có thói quen quan sát các hiện tượng trong thực tế vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện tượng liên quan.
nghiệm, nêu vấn đề,giải thích
16.1; 16.4
-Mángnghiêng, bithép, miếnggỗ
-Phát biểu định luật bảo toàn vàchuyển hóa năng lượng dưới dạngđịnh tính
-Biết nhận ra và lấy ví dụ về sựchuyển hóa lẫn nhau giữa thế năngvà động năng trong thực tế
-Phát huy kinh nghiệm của
HS, giải thích
-Qủa bóngbàn, con lắcđơn, giá thínghiệm
-Bước đầu nhận biết thí nghiệmmô hình và chỉ ra sự tương tự củathí nghiệm với hiện tượng cần giảithích
-Dùng những hiểu biết về cấu tạo từ hạt của vật chất để giải thích một số hiện tượng có liên quan
-Giải thích, thí nghiệm mô hình
-N¾m ®c c¸c chÊt ®c cÊu t¹o tõ c¸ch¹t riªng biƯt, gi÷a chĩng cã kho¶ngc¸ch
V©n dơng gi¶I thÝch c¸c hiƯn tỵngtrong thùc tÕ
Giai thÝch hiƯn tỵng -Bình chia độ
50cm3 rượu
50cm3 nước
-50cm3 ngô và50cm3 cát
Trang 24Giải thích sự tương tự giữa qủabóng khổng lồ do vô số HS xô đẩytừ nhiều phía và chuyển động củaBơrao.
-Nắm được sự phụ thuộc của chuyển động phân tử, nguyên tử vào nhiệt độ
-Thí ngiệm mô hình, giải thích
-Phát biểu khái niệm nhiệt năng,nêu mối quan hệ giữa nhiệt năngvà nhiệt độ
-Tìm ví dụ thực hiện công vàtruyền nhiệt
-Phát biểu định nghĩa nhiệt lượng
-Sử dụng đúng thuật ngữ: nhiệt năng, nhiệt lượng, truyền nhiệt
-Nêu vấn đề, giải thích
-Qủa bóng cao
su, phích nướcnóng, bìnhthuỷ tinh,miếng kimloại, thìanhôm
27 8 Bµi 22: DÉn
nhiƯt
TiÕt25
-Tìm ví dụ về dẫn nhiệt
-So sánh tính dẫn nhiệt của cácchất rắn, lỏng, khí
-Thí nghiệm về dẫn nhiệt
-Quan sát thí nghiệm vật lý
-Thực nghiệm, giải thích
-Đèn cồn, giá thí nghiệm, thanh đồng, thanh nhôm, thanh thủy tinh, hai ống nghiệm, sáp, nút cao su
28 8 Bµi 23 §èi lu TiÕt
Trang 25-Tìm ví dụ về bức xạ nhiệt.
-Sử dụng được một số dụng cụ thínghiệm đơn giản
-Lắp ráp thí nghiệm theo hình vẽ
-Thực nghiệm, quan sát thínghiệm, giải thích
nghiệm, bìnhthuỷ tinh,nhiệt kế, đèncồn, bình thủytinh màu đen,ống thủy tinh,thuốc tím
-Nắm được các yếu tố quyết địnhđến độ lớn của nhiệt lượng vật thuvào
-Viết công thức tính nhiệt lượngvật thu vào và ý nghĩa các đạilượng trong công thức
-Phân tích số liệu có sẵn, rút ra kếtluận
-Rèn kĩ năng tổng hợp, phân tích
-Suy luận, quan sát thínghiệm, thuthập, tổng hợp thông tin
nghiệm, cốcthủy tinh, đèncồn, nhiệt kế,cốc nước
-Các bản số
31 8 Bµi 25: Ph¬ng
tr×nh c©n
TiÕt29
-Phát biểu ba nội dung của nguyênlý truyền nhiệt
-Nắm biểu thức của phương trình
-Nêu vấn đề, giải thích
-Phích nước,bình chia độ,
Trang 26b»ng nhiƯt
cân bằng nhiệt tổng quát vàtrường hợp chỉ có hai vật trao đổinhiệt
-Giải thích các bài toán đơn giản-Vận dụng công thức tính nhiệt lượng
nhiệt lượngkế
Bµi 26: N¨ng
suÊt to¶ nhiƯt
cđa nhiªn liƯu
TiÕt30
-Hiểu năng suất tỏa nhiệt củanhiên liệu
-Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra khi nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn Nắm được các đại lượng trong công thức
-Giải thích
Bản năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
-Tìm ví dụ về sự truyền cơ năng giũa các vật
-Sự chuyển hoá năng lượng giữa các vật
-Nêu định luật bảo toàn và chuyểnhoá năng lượng
-Giải thích các hiện tượng có liên quan
-Giải tích, nêu vấn đề
-Tranh
34 8 Bµi 28: §éng
c¬ nhiƯt
TiÕt32
-Hiểu định nghĩa động cơ nhiệt
-Hiểu sơ bộ cấu tạo động cơ nổ 4
kì, nguyên tắt hoạt động
-Công thức tính hiệu suất động cơ nhiệt
-Giải tích, nêu vấn đề -Mô hình động
cơ nổ 4 kì
Trang 27-Trả lời các câu hỏi trong bài ôn tập.
-Làm các bài tập trong bài ôn tập
-Chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì
-Bài tập -Bài tổng kết
36 8 ¤n tËp häc
kú II
TiÕt34
-Hệ thống kiến thức của chương Nhiệt học và một phần của chươngChuyển động cơ học
-Làm các bài tập trong bài ôn tập
-Bài tập -Bài ôn tập
37 8 KiĨm tra häc
k× II
TiÕt35
-Nắm toàn bộ kiến thức cơ bản và chủ yếu của học kì II
-Làm các bài tập trong phần này
Trang 28Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng DH giảm tiết, Tăng,
lí do
Tự đánh giá mức
độ đạt ợc
* Veừ vaứ sửỷ duùng ủửụùc ủoà thũ bieồudieón moỏi quan heọ cửụứng ủoọ doứngủieọn , hieọu ủieọn theỏ tửứ soỏ lieọu thửùcnghieọm
* Neõu ủửụùc keỏt luaọn veà sửù phuùthuoọc cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn giửừahai ủaàu daõy daón
* OÂn taọp
* Thửùc haứnh , thớ nghieọm
* ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
* Quan saựt ,
so saựnh, nhaọn xeựt
* Daõy daón ủieọn trụỷ Nikeõtin
(Constantan)
* Ampe keỏ 1 voỏn keỏ, 1 coõngtaộc, 1 nguoàn ủieọn
* Caực ủoaùn daõy noỏi
Tiết 2 * Nhaọn bieỏt ủửụùc ủụn vũ ủieọn trụỷ
vaứ vaọn duùng ủửụùc coõng thửực tớnhủieọn trụỷ ủeồ giaỷi baứi taọp
* Phaựt bieồu vaứ vieỏt coõng thửực tớnhủũnh luaọt OÂm
* Vaọn duùng ủửụùc ủũnh luaọt OÂm ủeồ
* Thửùc haứnh , thớ nghieọm
*ẹaứm thoaùigụùi mụỷ
* Quan saựt ,
* Baỷng phuù