1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide luận văn (Chiến lược kinh doanh của Vinatrans)

17 280 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản slide luận văn thạc sĩ.Trọng Quyết (Luận văn Thạc sĩ năm 2020), bảo vệ tại trường Đại học Kinh tế quốc dân.Sử dụng ma trận SWOT hoạch định chiến lược kinh doanh cho Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (Vinatrans), một Công ty hoạt động trong lĩnh vực Logistics, giai đoạn 2020~2025.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN

GIAO NHẬN KHO VẬN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM (VINATRANS)

NGÀNH : QUẢN TRỊ KINH DOANH

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

NGƯỜI THỰC HIỆN : ĐỖ TRỌNG QUYẾT NGƯỜI HD KHOA HỌC: TS LỤC MẠNH HIỂN

LUẬN VĂN THẠC SĨ

Trang 2

Kết cấu của luận văn

1

Tính cấp thiết của đề tài

2

Phương pháp nghiên cứu

3

NỘI DUNG

Giới thiệu về Vinatrans

4

Phân tích mục tiêu, nhiệm vụ

5

Phân tích môi trường vĩ mô

6

Phân tích môi trường ngành

7

Ma trận CPM

8

Ma trận EFE

9

Phân tích môi trường nội bộ

10

Ma trận IFE

11

Ma trận SWOT – Các PA chiến lược

12

Lựa chọn chiến lược kinh doanh

13

Thảo luận, phân tích, đề xuất

14

Trang 3

CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

- Khái niệm, đặc trưng, vai trò của chiến lược kinh doanh

- Quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh

PHẦN MỞ ĐẦU

- Tính cấp thiết của đề tài

- Mục tiêu, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu

KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ SỞ HÌNH THÀNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN KHO VẬN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM (VINATRANS)

- Giới thiệu về Vinatrans

- Phân tích nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược của Vinatrans

- Phân tích môi trường bên ngoài

- Phân tích môi trường nội bộ

- Hình thành ma trận SWOT

CHƯƠNG 3: THẢO LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN KHO VẬN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM (VINATRANS) – GIAI ĐOẠN 2020~2025

- Tiềm năng phát triển ngành, định hướng phát triển của Vinatrans đến năm 2025

- Gợi ý lựa chọn chiến lược kinh doanh cho Vinatrans giai đoạn 2020~2025

- Thảo luận, phân tích và một số đề xuất cho Vinatrans

PHẦN KẾT LUẬN

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN KHO VẬN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM (VINATRANS)

Trang 4

TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

Tăng trưởng ngành

 Tầm quan trọng của DV Logistics,

định hướng ch.sách phù hợp.

 Tăng trưởng:15~20%/năm (2025).

 Tăng trưởng những năm qua:

13~15%/năm.

 Có nhiều tiềm năng phát triển.

Sự cạnh tranh ngành

 3.000 doanh nghiệp logistics lớn nhỏ trong nước.

 25 Công ty logistics đa quốc gia.

 Năng lực cạnh tranh của Vinatrans đang yếu so với các đối thủ cùng phân khúc.

Thực trạng KD Vinatrans

 Kinh nghiệm, uy tín, thương hiệu.

 Năng lực tài chính tốt, cơ sở vật chất vững vàng.

 Mục tiêu: Khẳng định thương hiệu Vinatrans, DN đứng đầu logistics, phát triển vững mạnh.

 Vinatrans đang bị mất thị phần trong lĩnh vực DV logistics.

Vinatrans chưa có một chiến lược kinh doanh cụ thể, dài hạn và phù hợp

Chiến lược kinh doanh

của Vinatrans giai

liên tục giảm qua các năm

Trang 5

Khung lý thuyết PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

 Xác định hệ thống

nhiệm vụ, mục tiêu

của doanh nghiệp.

 Phân tích môi trường

kinh doanh bên

ngoài doanh nghiệp.

 Phân tích môi trường

nội bộ doanh nghiệp.

 Hình thành các

phương án và lựa

chọn chiến lược phù

hợp nhất cho DN.

Sử dụng khung lý

thuyết về QTCL

 Thứ cấp: Định hướng chính sách, báo cáo chuyên ngành, các NC

đã công bố, báo cáo kết quả HĐKD, báo cáo thường niên của Vinatrans

 Sơ cấp: Phỏng vấn, thảo luận với Lãnh đạo Vinatrans, nói chuyện với một số người liên quan đến KD, liên quan dịch vụ logistics.

Nguồn dữ liệu thứ cấp và sơ cấp

Thu thập

dữ liệu

Công cụ

Sử dụng

 CPM: Phân tích các yếu tố thành công.

 EFE: TH cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài.

 IFE: TH điểm mạnh

và điểm yếu từ môi trường nội bộ DN.

 SWOT: Phân tích và kết hợp đưa ra các phương án chiến lược phù hợp.

Sử dụng các công dụ CPM, EFE,IFE, SWOT

Lựa chọn CLKD

 Xu hướng phát triển ngành.

 Định hướng phát triển của C.ty.

 Một số căn cứ khác.

 Các phương án chiến lược được lựa chọn từ SWOT

 Lựa chọn chiến lược kinh doanh phù hợp nhất.

Lựa chọn CLKD phù hợp nhất

Trang 6

GIỚI THIỆU VỀ VINATRANS

Lịch sử hình thành

 Thành lập từ năm 1975.

 Cổ phần hóa năm 2010.

 Vốn điều lệ: 255 tỷ đồng.

 Tổng tài sản: 525.46 tỷ (2019).

 Tổng CBCN viên 205 ngừời

(2019).

Ngành nghề kinh doanh

 Giao nhận, vận tải hàng hóa.

 Kho bãi, lưu trữ, bốc xếp hàng hóa.

 Dịch vụ đại lý, dịch vụ hải quan.

 Dịch vụ chuyển phát nhanh.

 Môi giới thuê và cho thuê tàu.

Trụ sở: TP Hồ Chí Minh VPĐD : Vũng Tàu

Chi nhánh: Hà nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Cần thơ, Quảng Ngãi

Thị trường cung cấp DV

Trong nước: TP.HCM, Hà Nội, Hải

Phòng, Cần Thơ, Dung Quất.

Quốc tế: Châu Á, Châu Âu, Châu

Mỹ (Singapore, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đức, Ý, Mỹ ).

Cơ cấu DT: Giao nhận (65%), vận

chuyển (30%), kho bãi (4%)

 Tổng tài sản: Tăng dần.

 Doanh thu bán hàng: Giảm.

 Lợi nhuận sau thuế: Giảm dần.

 Đầu tư tài chính: Tăng dần (Gửi tiền ngân hàng và đầu tư vào Cy liên danh, liên kết).

Tình hình hoạt động KD

Trang 7

PHÂN TÍCH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

6

5

4

1

2

3

Nhiệm vụ mục tiêu

Bảo vệ lợi ích các cổ đông

Khẳng định thương hiệu Vinatrans

Là một trong những doanh nghiệp hàng đầu logistics ở Việt Nam.

Phát triển vững mạnh và bền vững

Tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận

và cổ tức 10%/ năm giai đoạn

2020~2025.

Phát triển dịch vụ logistics,

đầu tư kho bãi, trung tâm

Logistics.

Đảm bảo lợi ích cộng đồng, Hoạt động đoàn thể

và nhiệm vụ chính trị.

Chỉ tiêu Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024

Lợi nhuận trước thuế (tỷ) 47,80 52,60 57,80 63,60 70,00 Lợi nhuận sau thuế (tỷ) 40,65 44,70 49,15 54,05 59,50

Trang 8

Văn hóa

Xã hội

Khoa học Công nghệ

Tự nhiên

 Tăng trưởng kinh tế 6,5~7%

 Tăng trưởng XNK 7,6%

 Tăng trưởng vốn FDI 6,7%

 Tăng trưởng logistics 13~15%

 Ảnh hưởng của dịch covid 19

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

 Ứng dụng KHCN trong hoạt động logistics ở Việt Nam còn hạn chế, ở trình độ thấp

 KHCN hiện đại 4.0 đang được ứng dụng trong hoạt động logistics ở các nước trên thế giới

 Dân số vàng, tuy nhiên nguồn nhân lực hạn chế cả về số lượng và chất lượng

 Đại dịch Covid 19 ảnh hưởng đến mọi mặt đời sống, kinh tế, xã hội

 Việt Nam có vị trí thuận lợi để phát triển ngành dịch vụ logistics

 Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu ngày càng trở lên trầm trọng

 Phát triển logistics xanh

 Chính sách hỗ trợ phát triển

logistics

 Phát triển hệ thống cơ sở hạ

tầng logistics

 Hệ thống quy chuẩn, văn bản

bất cập, chồng chéo

 Hệ thống giao thông kết nối

vận chuyển đa phương thức

chưa đồng bộ

Kinh tế

Chính trị Luật pháp

Trang 9

Nhà cung cấp

•Nhà cung cấp là các

hãng vận tải, chủ kho

bãi, người giao nhận.

• Đại lý cho 7 hãng tàu

biển, 14 hãng hàng

không, 100 hãng giao

nhận.

• Áp lực rất lớn từ hãng

tàu biển và hãng hàng

không.

Khách hàng

• Khách hàng: Đối tượng thuê, mua hay

sử dụng dịch vụ logistics.

• Khách hàng của Vinatrans: Hệ thống VNSTEEL, Doosan,.

• Khách hàng có nhiều lựa chọn, tạo ra nhiều

áp lực đàm phán DN logistics.

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NGÀNH

Sản phẩm thay thế

• Chưa có PP vận tải mới thay thế.

• Ứng dụng KHCN 4.0 trong logistics.

• Thương mại điện tử là một xu thế mới.

• Xu thế mua bán, sáp nhập (M&A).

Đối thủ mới xâm nhập

• Rào cản tham gia, rút lui không lớn.

• Xu hướng thành lập C.ty từ các hãng tàu.

• Xu hướng mua bán, sáp nhập từ C.ty đa quốc gia tạo ra nhiều áp lực.

Đối thủ hiện tại

•3.000 DN logistics trong nước, 25 tập

đoàn đa quốc gia.

• Đối thủ: C.ty giao nhận quốc tế; C.ty logistics hàng đầu VN (GEMADEPT,

SOTRANS).

• Các C.ty nhỏ ko nhiều áp lực.

Trang 10

Text Text Text

Text Text Text

STT Các yếu tố thành công chính

Mức độ quan trọng

VINATRANS GEMADEPT SOTRANS

Phân loại

Điểm quan trọng

Phân loại

Điểm quan trọng

Phân loại

Điểm quan trọng

1 Chiến lược kinh doanh 0,16 1 0,16 4 0,64 3 0,48

2 Chất lượng nguồn nhân lực 0,10 2 0,20 3 0,30 2 0,20

3 Năng lực tài chính 0,04 4 0,16 2 0,08 2 0,08

4 Quy trình quản lý 0,16 2 0,32 3 0,48 3 0,48

5 Uy tính và thương hiệu 0,20 4 0,80 3 0,60 2 0,40

6 Trình độ ứng dụng khoa học

7 Giá cả cạnh tranh 0,04 2 0,08 2 0,08 2 0,08

8 Cơ sở vật chất, chi nhánh và

CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG NGÀNH LOGISTICS - MA TRẬN HÌNH ẢNH CẠNH TRANH (CPM)

Ma trận hình ảnh cạnh tranh của Vinatrans (Ma trận CPM)

Tổng điểm quan trọng các yếu tố thành công chính của Vinatrans là 2,52 là thấp nhất so với các đối thủ là 3,28 và 2,82,

Như vậy Vinatrans còn rất nhiều yếu kém so với các đối thủ cạnh tranh trực tiếp trên thị trường.

GEMADEPT : Công ty Cổ phần GEMADEPT: https://www.gemadept.com.vn/

SOTRANS: Công ty Cổ phần kho vận Miền Nam : https://sotrans.com.vn/

Trang 11

Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh bên ngoài quan trọng Mức độ Phân loại Điểm quan trọng

Cơ hội (O)

3 Tốc độ tăng trưởng ngành logistics cao (13~15%) và tiềm năng phát triển rất lớn 0,10 3 0,30

4 Định hướng chính sách phù hợp với tiềm năng của ngành 0,04 2 0,08

5 Chiến tranh TM giữa Mỹ và Trung Quốc, các hiệp định TM tự do CPTPP và EVFTA thực thi 0,12 3 0,36

7 Thương mại điện tử và thuê ngoài là những xu thế, cơ hội cho hoạt động logistics 0,12 2 0,24

Thách thức (T)

1 Đại dịch Covid – 19 diễn biến phức tạp, ảnh hưởng nghiêm trọng 0,13 2 0,26

2 Hạ tầng kho bãi, hệ thống giao thông kết nối còn yếu kém, chưa đồng bộ 0,09 2 0,18

3 Thể chế, pháp luật về logistics còn nhiều bất cập, thủ tục phức tạp 0,04 1 0,04

5 Khả năng cạnh tranh DN Logistics nội địa thấp, áp lực xu hướng mua bán, sát nhập 0,02 3 0,06

6 Nguồn nhân lực có chất lượng còn thiếu, chưa đào tạo bài bản 0,09 2 0,18

7 Sự phát triển mạnh mẽ của Cách mạng khoa học 4.0 trong lĩnh vực logistics 0,09 2 0,18

CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC - MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI (EFE)

Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài của Vinatrans (Ma trận EFE)

Tổng điểm quan trọng các các yếu tố thuộc MTKD bên ngoài của Vinatrans chỉ là 2,15 < (Mức TB là 2,50) điều này có nghĩa

là: Các chiến lược hiện tại của Vinatrans đang phản ứng ở dưới mức trung bình với các cơ hội và mối đe dọa từ

môi trường bên ngoài.

Trang 12

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

NHÂN LỰC

Nhân sự: tổng 205 người,

trẻ, năng động, ưa mạo hiểm

<-> hạn chế chuyên môn, ko

chuyên nghiệp, năng suất LĐ

thấp.

Marketing: Yếu, chưa đầu

tư.

Quản trị: Kinh nghiệm,

thâm niên công tác, có mối

quan hệ <-> hạn chế chuyên

môn, tầm nhìn, chiến lược,

ngoại ngữ, luật pháp quốc tế.

TÀI CHÍNH

 TTS 525,5 tỷ (2019)

 Ko sử dụng vốn vay.

 Duy trì 34,15 tỷ để chủ động KD.

 Đầu tư TC gửi ngân hàng và Cty liên danh 401,41 tỷ.

 Các chỉ tiêu TC tốt: khả năng TT, cơ cấu vốn, khả năng sinh lời <-> Hiệu suất sử dụng TTS ko tốt.

 => Năng lựcTC tốt.

CƠ SỞ VẬT CHẤT

Tài sản: 07 cơ sở nhà đất

rộng 72.800 m2 + Trụ sở Cty, chi nhánh + Kho ngoại quan, kho hàng bách hóa, bãi Containor + 40 xe kéo, 70 rơ-mooc

SXKD: Doanh thu thuần

giảm, đầu tư TC tăng, LNST giảm, thuận lợi và khó khăn đan xen.

Ứng dụng CN: Trình độ cơ

bản, lạc hậu.

Nghiên cứu PT: Chưa chú

trọng, chưa đầu tư.

Trang 13

ĐIỂM MẠNH VÀ ĐIỂM YẾU - MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG (IFE)

Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ doanh nghiệp Mức độ

quan trọng

Phân loại

Điểm quan trọng Điểm mạnh (S).

1 Kinh nghiệm, uy tín, thương hiệu 0,14 4 0,56

3 Cơ sở vật chất vững vàng, chi nhánh và các đại lý rộng khắp 0,14 3 0,42

4 Lực lượng lao động hùng hậu, chính sách đãi ngộ tốt 0,04 3 0,12

5 Kinh doanh đa dịch vụ, nhiều đối tác lớn, uy tín trong nước và trên thế

6 Am hiểu thị trường, văn hóa kinh doanh 0,02 3 0,06

Điểm yếu (W).

1 Chưa quan tâm đến hoạch định chiến lược kinh doanh 0,08 1 0,08

2 Yếu trong khâu Marketing, quảng bá thương hiệu 0,08 1 0,08

3 Năng lực cạnh tranh yếu so với các đội thủ cùng phân khúc 0,12 2 0,24

4 Năng lực quản lý, trình độ chuyên môn của cán bộ, nhân viên còn hạn

5 Trình độ áp dụng công nghệ thấp, hệ thống thông tin liên lạc lỗi thời 0,10 2 0,20

6 Kiến thức về luật pháp quốc tế còn hạn chế 0,02 2 0,04

Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong của Vinatrans (Ma trận IFE)

Tổng điểm quan trọng các yếu tố thuộc môi trường nội bộ của Vinatrans là 2,52 > (Mức TB là 2,50) điều này có nghĩa

là: Vinatrans mạnh về nội bộ và đang có một số điểm nổi bật hơn so với đối thủ trong ngành.

Trang 14

MA TRẬN SWOT – HÌNH THÀNH CÁC PHƯƠNG ÁN CHIẾN LƯỢC

Các điểm mạnh (S)

1 Uy tín, thương hiệu

2 Năng lực Tài chính tốt

3 Cơ sở vật chất, chi nhánh, đại lý

4 Lực lượng LĐ đông, chính sách tốt

5 Đa dịch vụ, nhiều đối tác uy tín

6 Am hiểu thị trường, VH kinh doanh

Các điểm yếu (W)

1 Chưa quan tâm đến hoạch định CL

2 Marketing, quảng cáo yếu

3 N.lực cạnh tranh yếu so với đối thủ

4 Trình độ quản lý, chuyên môn hạn chế

5 Công nghệ thấp, thông tin lỗi thời

6 Kiến thức luật pháp quốc tế hạn chế

Các cơ hội (O)

1 Vị trị địa lý thuận lợi

2 Chính trị, xã hội ổn định

3 Tiềm năng ngành logisitcs lớn

4 Định hướng CS phù hợp

5 TM Mỹ <->TQ, CPTPP, EVFTA

6 CSHT được đầu tư, nâng cấp

7 Xu thế TMĐT và thuê ngoài

Các nguy cơ (T)

• Covid -19 nghiêm trọng

• CSHT kết nối chưa đồng bộ

• VBPL bất cập, Th.tục phức tạp

• Chi phí Logistics cao 20,8% GDP

• DN nội có sức cạnh tranh yếu

• Nhân lực thiếu về số lượng và CL

• CM khoa học 4.0 => gây áp lực

• Ô nhiễm MT, biến đổi khí hậu

Các kết hợp chiến lược SO

 Phát triển mảng dịch vụ logistics, đầu tư phát triển hệ thống kho bãi, trung tâm dịch vụ logistics hiện đại

(S1, S2, S5/ O2, O3, O6).

Các kết hợp chiến lược WO

 Nâng cao năng lực quản lý, trình độ chuyên môn của cán bộ, nhân viên

(W1, W4, W6/ O3, O5,O7).

 Phát triển Marketing, quảng cáo, khai thác thị trường nội địa (W2, W5, W6/

Các kết hợp chiến lược WT

 Giảm chi phí logistics, giữ thị phần

và tăng khả năng cạnh tranh về giá

 Tăng cường hợp tác, liên danh với Cty logistics nước ngoài, các hãng tàu biển => thêm việc, nâng cao năng lực (W4, W5, W6/ T5, T6, T7).

Các kết hợp chiến lược ST

 Duy trì, phát triển tốt mối quan hệ với các đối tác chiến lược trong và ngoài nước (S1, S5, S6/ T1, T3, T5)

 Đầu tư, phát triển hệ thống công nghệ, thông tin hiện đại, đáp ứng thời kỳ 4.0 (S2, S3, S4/ T4, T5, T7).

Ma trận SWOT của Vinatrans

Trang 15

GỢI Ý LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO VINATRANS 2020~2025

Thực trạng ngành

logistics: Tăng

trưởng 13~15%, quy

mô 41,6 tỷ USD, chi

phí 20,8% GDP, thị

phần nội 20%, quy mô

nhỏ, trình độ cơ bản

Tiềm năng phát

triển: Tăng trưởng

cao và ổn định, còn

nhiều dư địa, tiềm

năng phát triển

Xu thế phát triển:

Ứng dụng CN 4.0;

TMĐT; M&A; đầu tư

kho bãi, trung tâm

logistics

Xu hướng

phát triển

ngành

Định hướng phát triển của Vinatrans

07 phương án chiến lược từ SWOT

Một số căn cứ khác để lựa chọn

Mục tiêu chính:

Khẳng định thương hiệu; DN hàng đầu

về logistics ở VN;

phát triển bền vững;

Kế hoạch KD: Tăng

doanh thu 10~15%;

tăng lợi nhuận 10%;

tăng cổ tức 7~12%

Nhiệm vụ: Tiếp tục

phát triển KD mảng logistics;

đầu tư kho bãi; XD trung tâm logistics hiện đại; lợi ích cộng đồng, hoạt động đoàn thể

 Phát triển loggistics, đầu tư kho bãi, trung tâm logistics

 Duy trì tốt MQH với các đổi tác Ch.Lược

 Phát triển hệ thống CNTT hiện đại

 Nâng cao NLQL, trình độ Ch.môn

 Đầu tư Marketing, quảng bá Th.hiệu

 Giảm chi phí, giữ thị phần, tăng cạnh tranh

 Hợp tác, liên danh Cty đa quốc gia, các hãng tàu biển

Sức mạnh của DN

so với đối thủ: Qua

ma trận CPM, Vinatrans đang yếu hơn đối thủ;

Khả năng tài chính:

Vinatrans có tiềm lực tài chính tốt, chủ động trong KD

Chiến lược hiện tại:

Ngắn hạn, quan tâm nhiều đến độ

ổn định và an toàn

Dịch Covid – 19:

Không ảnh hưởng nhiều mà còn là cơ hội cho Vinatrans

CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG

trung: Tiếp tục phát

triển mảng dịch vụ logistics, tập trung đầu

tư hệ thống kho bãi, trung tâm logistics hiện đại

nhập: Tăng cường

hợp tác, liên kết với các C.ty logistics đa quốc gia, các hãng tàu biển quốc tế.

Gợi ý lựa chọn chiến lược kinh doanh

Ngày đăng: 14/12/2020, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w