Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.. Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đ[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP LUYỆN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ
I Bài toán luyện tập
Bài 1 Cho hàm số yx33x2 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương x33x 2 m 0
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M 2;4
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
x
5 Viết phương trình của (C) tại các điểm có tung độ y0
Bài 2 Cho hàm số y x3 3x2 4 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương x33x2 m 0
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là 1
2
x
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến 9
4
k
5 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
d : y3x2010
Bài 3 Cho hàm số y 4x3 3x 1 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực phương trình :
3 3
0 4
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
15
9
d y x
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
72
x
5 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết tiếp tuyến đi qua điểm M1, 4
Bài 4 Cho hàm số y 2x3 3x2 1 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2
3
d y x
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua M 2;3 và tiếp xúc với đồ thị (C)
4 Tìm m để đường thẳng d2 :ymx1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
y = ax + bx + cx + d
Trang 25 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)
Bài 5 Cho hàm số y 2x3 3x2 1 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2
3
d y x
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1
1;
4
và tiếp xúc với đồ thị (C)
4 Tìm m để đường thẳng d2 :ymx1 cắt đồ thị (C) tại một điểm duy nhất
5 Tìm m để đường thẳng d3 :ym x 1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 6 Cho hàm số y 2 x x 1 2 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đồ thị (C’) y 2 x m 2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
3
8
d y x
4 Tìm m để đường thẳng d2 :ym x 1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
5 Viết phương trình parabol đi qua các điểm cực đai, cực tiểu và điểm M3;4
Bài 7 Cho hàm số
3 2
3
x
y x x (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình :
x36x29x 3 m 0
3 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc tiếp tuyến nhỏ nhất
5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm 7
4;
3
và tiếp xúc đồ thị (C)
Bài 8 Cho hàm số 3 2
y x m x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m0
2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình : x33x22k0
3 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu
4 Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x2
5 Tìm tất cả những điểm M C sao cho ta kẻ được đúng một tiếp tuyến đến (C)
Bài 9 Cho hàm số 8 3 4 2 16
y x x x (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình :
8x312x248x m 0
3 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc tiếp tuyến lớn nhất
5 Tìm k để phương trình 8x312x248x k 0 có hai nghiệm thực trên đoạn 2;2
Bài 10 Cho hàm số y4x33m1x1 C m
Trang 31 Khảo sát và vẽ đồ thị (C0) của hàm số khi m0
2 Dựa vào đồ thị (C0) biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình :
4x33x k 0
3 Tìm m để họ đồ thị (Cm) có hai cực trị
4 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của họ đồ thị (Cm)
5 Tìm quĩ tích cực trị của họ đồ thị (Cm)
Bài 1 Cho hàm số yx42x2 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2 m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x2
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y8
5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Bài 2 Cho hàm số y x4 2x21 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2 m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x2
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 9
5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Bài 3 Cho hàm số yx4x21 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2 m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 21
16
y
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d1 :y6x2010
5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2
1
6
Bài 4 Cho hàm số yx4x21 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4 x2 m 0
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 3
16
y
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2
5 Tìm các điểm trên trục tung sao cho từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C)
Bài 5 Cho hàm số 1 4 2
2 4
y x x (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để phương trình x4 8x2m có 4 nghiệm thực phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d1 :y15x2010
y = ax + bx + c
Trang 44 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2
8
45
5 Viết phương trình parabol đi qua các điểm cực trị của đồ thị (C)
Bài 6 Cho hàm số 1 4 2
4
y x x (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để phương trình x48x2 4 m có 2 nghiệm thực phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x1
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 8x231y 1 0
5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M0; 1 và tiếp xúc với đồ thị (C)
Bài 7 Cho hàm số yx42x23 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình x4 2x2 8
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3
5 Tìm m để đường thẳng d :ymx3 cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt
Bài 8 Cho hàm số
4
2 5 3
x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m1
2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x46x2 k 0
3 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình
4 2
2
x x
4 Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x 3
5 Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị
Bài 9 Cho hàm số yx42mx2m2 m
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 2
2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x44x2 k 0
3 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 1
4 Tìm m để hàm số có 1 cực trị
5 Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị và 3 điểm cực trị đó lập thành một tam giác có một góc 1200
Bài 10 Cho hàm số ymx4m29x210 (1)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m1
2 Tìm k để phương trình x48x210k0có hai nghiệm thực phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
d : 2x45y 1 0
4 Tìm m để hàm số có một điểm cực trị
5 Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị
c Hàm số hữu tỉ ax + b
y =
cx + d
Trang 5Bài 1 Cho hàm số 2 1
1
x y x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
x
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ 1
2
y
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến k 3
5 Tìm m để đường thẳng 5
3
d ymx m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Bài 2 Cho hàm số 1
1
x y x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ 1
2
y
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 1
9
2
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2
1
8
d y x
5 Tìm m để đường thẳng 3
1
3
d ymx m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ
âm
Bài 3 Cho hàm số 1
1
x y x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1
:
d y x
5 Tìm m để đường thẳng 2
1
3
d ymx m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 4 Cho hàm số 3 1
1
x y
x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
3 Tìm m để đường thẳng d1 : ymx2m7 cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
d2 :x y 2 0
5 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên
Trang 6Bài 5 Cho hàm số 2
2
x y
x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ hai
3 Viết phương trình đường thẳng qua điểm M 3;4 và tiếp xúc với đồ thị (C)
4 Tìm m để đường thẳng d1 :ymx 3 m đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB
5 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên
Bài 6 Cho hàm số 3
x y
x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường phân giác của góc phần tư thứ hai
3 Viết phương trình đường thẳng qua điểm 6
3;
5
M
và tiếp xúc với đồ thị (C)
4 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên
5 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C) đến hai đường tiệm cận của (C) là một hằng số
Bài 7 Cho hàm số 4
1
x y x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đường thẳng d :x y m 0 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 4
( ) cos 1
t
g t
t
trên 0;2
4 Viết phương trình đường thẳng qua điểm 10
2;
3
và tiếp xúc với đồ thị (C)
5 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C) đến hai đường tiệm cận của (C) là một hằng số
Bài 8 Cho hàm số 2 4
1
x y x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) và đường thẳng d1 :y x
4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 2 4
( ) sin 2 1
t
g t
t
trên 0;2
5 Tìm trên đồ thị (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng 2
3 :
2
x
d y
Bài 9 Cho hàm số 2
1
x y x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm những điểm trên (C) sao cho khoảng từ điểm đó đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ
đó đến trục tung
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại những điểm tìm được ở câu 2
Trang 74 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)
5 Tìm m để phương trình sin 2
sin 1
t
m
t
có nghiệm
Bài 10 Cho hàm số 2 2
2
x y x
(C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm toạ độ những điểm M sao cho
,, 45
d M Ox
d M Oy
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại những điểm tìm được ở câu 2
4 Chứng tỏ giao điểm hai đường tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị (C)
5 Tìm m để phương trình 2 2
2
x
m x
có 4 nghiệm phân biệt
BÀI GIẢI
Bài 1 Cho hàm số yx33x2 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương x33x 2 m 0
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M 2;4
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
x
5 Viết phương trình của (C) tại các điểm có tung độ là 0 Đáp án:
CÂU 1
(x điểm)
1 (điểm)
1) Tập xác định: D 2) Sự biến thiên a) Giới hạn
xlim y
và
xlim y
b) Bảng biến thiên
2
y ' 3x 3 y' 0 x 1
y = ax + bx + cx + d
Trang 8Bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;, nghịch biến trên khoảng1;1
Hàm số đạt cực đại tại x 1, yCÑ 4, đạt cực tiểu tại x 1 , yCT0 3) Đồ thị
Điểm uốn: (chương trình chuẩn không học) y'' 6x
y'' 0 x 0
Do y'' đổi dấu khi x đi qua x0 0 Tọa độ điểm uốn U 0;2
Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ + Giao điểm với Oy: x 0 y 2: 0;2 + Giao điểm với Ox: y 0 x 1 : 1; 0 , 2; 0
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn U 0;2 làm tâm đối xứng
2 (điểm)
Số nghiệm thực của phương trình 3
x x m bằng số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số yx33x 2 và đừờng thẳng (d): ym
Dựa vào đồ thị ta có:
Với m 0 hoặc m4, (d) và (C) có một điểm chung, do đó phương trình có
một nghiệm
Với m 0 hoặc m4, (d) và (C) có hai điểm chung, do đó phương trình có
hai nghiệm
Với 0 m 4 , (d) và (C) có ba điểm chung, do đó phương trình có ba nghiệm
3 (điểm)
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M 2; 4 là y' 2 9
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M là y 9x 14
4 (điểm)
Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ x0 1
2
, có tung độ y0 1
2
Hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm 1 1;
2 2
là
y '
x y’
y
Trang 9Phương tình tiếp tuyến của (C) tại điểm 1 1;
2 2
là
9 13
5 (điểm)
Điểm thuộc (C) có tung độ y0 0, có hoành độ x01 2 hoặc x02 1
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm 2; 0 là y' 2 9
Phương trình của hai tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 0 là y 9x 18
và y0
Trang 10b Hàm số trùng phương a0
Bài 1 Cho hàm số yx42x2 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2 m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x2
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y8
5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24 Đáp án:
CÂU 1
(x điểm)
1 (điểm)
1) Tập xác định: D 2) Sự biến thiên a) Giới hạn
xlim y
b) Bảng biến thiên
y' 4x 4x4x x 1 y' 0 x 0 và x 1 Bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 và 1;, nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 0;1
Hàm số đạt cực đại tại x 0 , yCÑ0, đạt cực tiểu tại x 1, CT
y 0 3) Đồ thị
Điểm uốn: (chương trình chuẩn không học)
2
y '' 12x 4
1
y '' 0 x
3
Do y'' đổi dấu khi x đi qua x0 1
3
Tọa độ điểm uốn U1,2 1; 5
3 9
x y’
y
-1
+
+
0
0 – -1
y = ax + bx + c