1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề phương trình mặt phẳng

38 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 830,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng... Phương trình mặt ph ẳng trung trực của đoạn AB có m ột VTPT là:.[r]

Trang 2

• Gọi n

là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α Ta có : n ⊥a

, n ⊥b

a, b

là hai vectơ không cùng phương ⇒ =  n a b , 

 Ký hiệu nα

là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α , ud

là véctơ chỉ phương của đường thẳng d

Đường thẳng d song song hoặc nằm trong mặt phẳng ( )α suy ra n α ⊥u d

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )α suy ra nα

, ud

là hai véctơ cùng phương

• Hai mặt phẳng ( )α và ( )β song song với nhau suy ra nα, nβ

là hai véctơ cùng phương

• Hai mặt phẳng ( )α và ( )β vuông góc với nhau suy ra n α ⊥nβ

 Mặt mặt phẳng ( )α đi qua điểm M x y z( 0; 0; 0) và nhận n=(A B C; ; )

là vectơ pháp tuyến có phương trình dạng : A x( −x0)+B y( −y0)+C z( −z0)= 0

Trang 3

II CÁC D ẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Tìm VTPT, các vấn đề về lý thuyết

 PTMP trung trực của đoạn thẳng

 PTMP qua 1 điểm, dễ tìm VTPT (không dùng tích có hướng)

 PTMP qua 1 điểm, VTPT tìm bằng tích có hướng

 PTMP qua 1 điểm, tiếp xúc với mặt cầu

 PTMP qua 1 điểm, cắt mặt cầu

 PTMP qua 1 điểm, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP qua 1 điểm, thỏa ĐK khác

 PTMP qua 2 điểm, VTPT tìm bằng tích có hướng

 PTMP qua 2 điểm, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP qua 2 điểm, thỏa ĐK khác

 PTMP qua 3 điểm không thẳng hàng

 PTMP theo đoạn chắn

 PTMP song song với mp, thỏa ĐK

 PTMP qua 1 điểm, VTPT tìm bằng tích có hướng (đường-mặt)

PTMP qua 1 điểm và chứa đường thẳng

 PTMP qua 1 điểm, thỏa ĐK khác

PTMP qua 2 điểm, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP ch ứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK với đường thẳng khác

 PTMP chứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK với mặt phẳng

 PTMP chứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP chứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK với mặt cầu

 PTMP theo đoạn chắn thỏa ĐK với đường thẳng

 PTMP song song với mp, thỏa ĐK

 Toán Max-Min liên quan đến mặp phẳng

 Điểm thuộc mặt phẳng thỏa ĐK

Trang 4

BÀI T ẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x+3y+ + =z 2 0 Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của ( )P ?

A n3(2;3; 2). B n1(2;3; 0). C n2(2;3;1). D n4(2; 0;3)

Phân tích hướng dẫn giải

1 D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )α :− +y 2z− =3 0 Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của ( )α ?

Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )α : 2x− + − =y z 1 0 Vectơ nào

dưới đây không là vectơ pháp tuyến của ( )α ?

Trang 5

Vectơ không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α là n=(2;1;1)

Câu 7. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng

(Oxy)?

A y= 0 B x= 0 C z=0 D z− = 1 0

Lời giải

Ch ọn C

Trang 6

Mặt phẳng (Oxy) đi qua điểm O(0; 0; 0) và có vectơ pháp tuyến là k=(0; 0;1)

nên có phương trình z= 0

Câu 8. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(3; 0; 0), N(0; 2; 0− ) và P(0; 0; 2)

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(−1; 4; 2) Mặt phẳng ( )α

tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại điểm A(1; 2; 1− có một vectơ pháp tuyến là )

Trang 7

Do đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α là n=(3; 6; 2− )

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )α đi qua M(0; 0;1) và song song với

giá của hai vectơ a =(1; 2;3− )

đi qua M(0; 0;1) và có một véc tơ pháp tuyến n= −( 10; 4; 6)

Ta xét hai mặt phẳng  R và  S lần lượt có véctơ pháp tuyến là:

Xét các cặp còn lại ta thấy chúng không song song với nhau

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 1;1− ), B(1; 2; 4) Viết phương trình

mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

⇒ − − + + + − = ⇔ − +x 3y+3z+ =2 0⇔ −x 3y− − = 3z 2 0

Trang 8

Câu 5 Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;3; 2− ) và song song với mặt

Gọi I là trung điểm của AB Ta có: I(1; 0;1)

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I(1; 0;1) và có vec tơ pháp tuyến là

(4; 2; 0)

n = AB=

Phương trình mặt phẳng cần tìm là: 4(x− +1) (2 y−0)=0⇔2x+ − = y 2 0

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +z + xy− = và một điểm A(1;1; 0) thuộc ( )S Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S tại A có phương trình là

Trang 9

Ch ọn D

Mặt phẳng (P) đi qua điểm ( 1;2;0)A − và nhận ( 1;0;2)n −

là VTPT có phương trình là: 1(x 1) 0(y 2) 2(z 0) 0

Vậy − +x 2z− = 1 0

Phương pháp trắc nghiệm (nên có)

Từ tọa độ VTPT suy ra hệ số B= 0, vậy loại ngay đáp án − +x 2y− = và 5 0 − +x 2y− = 5 0

Chọn 1 trong 2 PT còn lại bằng cách thay tọa độ điểm A vào

Câu 9 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(3; 2; 2− − ), B(3; 2; 0), C(0; 2;1)

(ABC): 2x 3y 6z 0

Phương pháp trắc nghiệm

Sử dụng MTBT tính tích có hướng

Hoặc thay tọa độ cả 3 điểm A B C, , vào mặt phẳng xem có thỏa hay không?

Câu 10 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Phương trình mặt phẳng qua A(2;5;1) và song

song với mặt phẳng (Oxy) là

Trang 10

 M ức độ 3

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình của mặt cầu

S x +y +zx+ y+ z = Gọi ba điểm A, B, C lần lượt là giao điểm ( khác gốc

tọa độ O ) của mặt cầu ( )S với các trục tọa độ , ,Ox Oy Oz Phương trình mặt phẳng (ABC) là

Câu 2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M(−3;1; 4) và gọi , ,A B C lần lượt là hình

chiếu của M trên các trục Ox Oy Oz, , Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

Trang 11

Từ giả thiết ta có : n Pn Q

n Pu d

nên chọn nP =n u Q, d=(3;1;1)

( )P đi qua điểm A(0;1; 0) và có VTPT nP =(3;1;1)

là VTPT của ( )P

Do ( )

( )

/ // / '

có phương trình là: x−4y+5z− = 2 0

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 4;1), B(−1;1;3) và mặt phẳng

( )P :x−3y+2z− =5 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm ,A B và vuông góc

( )Q : 2y 3z 11 0

Trang 12

Câu 7 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A(2;1;1 , 3; 0; 1) (B − ) Mặt phẳng ( )α đi qua

hai điểm ,A B và song song trục Ox có phương trình là

là :2y− − = z 1 0

Câu 8 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A(2;1;1 , 3; 0; 1) (B − ) Mặt phẳng ( )α đi qua

hai điểm ,A B và song song trục Oy có phương trình là

là : 2x+ − = z 5 0

Câu 9 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A(2;1;1 , 3; 0; 1) (B − ) Mặt phẳng ( )α đi qua

hai điểm ,A B và song song trục Oz có phương trình dạng ax+by+cz− =3 0 với a b c, , ∈  Tính giá trị của biểu thức P=2a b+ −10c

Trang 13

Mặt phẳng ( )α đi qua hai điểm ,A B và song song trục Oz nên ( )α có một vectơ pháp tuyến

Khi đóP=2.1 1 10.0+ − = 3

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;1;1 , 3; 0; 1 , 2; 0;3) (B − ) (C ) Mặt phẳng ( )α đi

qua hai điểm ,A B và song song v ới đường thẳng OC có phương trình là

d d

Trang 14

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho điểm H(1;1;3) Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua H cắt

các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C (khác O) sao cho H là trực tâm tam giác ABC

Tương tự: OHABOH ⊥(ABC) hay OH=(1;1;3)

là vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng ( )P

Mặt phẳng ( )P đi qua H(1;1;3) nên phương trình mặt phẳng ( )P là: x+ + − =y 3z 11 0

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm S(−1; 6; 2), A(0; 0; 6), B(0;3; 0), C(−2; 0; 0) Gọi

H là chân đường cao vẽ từ S của tứ diện S ABC Mặt phẳng đi qua ba điểm S, B, H

− ⇔ − +3x 2y+ − =z 6 0 Đường thẳng d qua điểm Svà vuông góc với mặt phẳng (ABC) là:

A

H S

Trang 15

1 3: 6 22

1 3

6 22

x y z t

Câu 4 Trong không gian mặt phẳng qua G(1; 2;3) cắt các trục tọa độ tại điểm , ,A B C

sao cho G là tr ọng tâm tam giác ABC có phương trình ax+by+cz−18= T0 ổng

Câu 5 Trong không gian phương trình mặt phẳng ( )P đi qua M(1; 2; 4) và cắt các tia

Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ

Trang 16

a b

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho hai điểm C(0; 0;3) và M( 1;3; 2)− Mặt phẳng ( )P qua C,

M đồng thời chắn trên các nửa trục dương Ox Oy, các đoạn thẳng bằng nhau Mặt

Câu 7 Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng ( )P :ax+by− 2z+ =d 0 với a>0 đi qua hai

điểm A(0;1; 0), B(1; 0; 0) và tạo với mặt phẳng (Oyz) một góc 60° Khi đó tổng a b d+ +

Măt phẳng (yOz) có vectơ pháp tuyến là i=(1; 0; 0)

Trang 17

Câu 8 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng ( )P qua M(1; 2;1), lần lượt cắt các tia

Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho hình chóp O ABC đều là

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Ozyzcho điểm A(2; 1; 2− − ) và đường thẳng d

Trang 18

z

t t

x y z t

Ta có d d( ,( )P )=d K( ,( )P )=KHKA= 14 Nên khoảng cách từ d đến ( )P đạt giá

trị lớn nhất bằng 14 khi mặt phẳng ( )P qua A và vuông góc với KA

Khi đó có thể chọn VTPT của ( )PKA=(1; 2; 3)− −

(1; 2; 3)

Vậy ( )P vuông góc với mặt phẳng 3x+ + =z 2 0

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3; 0; 0), B(1; 2;1) và C(2; 1; 2− ) Biết mặt phẳng

( )P qua B, C và tâm của mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC Khi đó mặt phẳng ( )P

Phương trình (OBC) qua O và có VTPT a =(1; 0; 1)−

Phương trình (ABC) qua A và có VTPT b=(5;3; 4)

là: 5x+3y+4z−15=0 Tâm I cách đều hai mặt phẳng (OBC) và (ABC) suy ra:

Nhận xét: Hai điểm AO nằm về cùng phía với ( )α nên loại ( )α

Hai điểm AO nằm về khác phía ( )β nên nhận ( )β

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là (10; ;a b) thì a=3, b= −1

Vậy a b+ =2

Trang 19

• Gọi n

là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α Ta có : n ⊥a

, n ⊥b

a, b

là hai vectơ không cùng phương ⇒ =  n a b , 

 Ký hiệu nα

là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α , ud

là véctơ chỉ phương của đường thẳng d

Đường thẳng d song song hoặc nằm trong mặt phẳng ( )α suy ra n α ⊥u d

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )α suy ra nα

, ud

là hai véctơ cùng phương

• Hai mặt phẳng ( )α và ( )β song song với nhau suy ra nα, nβ

là hai véctơ cùng phương

• Hai mặt phẳng ( )α và ( )β vuông góc với nhau suy ra n α ⊥nβ

 Mặt mặt phẳng ( )α đi qua điểm M x y z( 0; 0; 0) và nhận n=(A B C; ; )

là vectơ pháp tuyến có phương trình dạng : A x( −x0)+B y( −y0)+C z( −z0)= 0

 PTMP trung trực của đoạn thẳng

 PTMP qua 1 điểm, dễ tìm VTPT (không dùng tích có hướng)

D ẠNG TOÁN 24: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 20

 PTMP qua 1 điểm, VTPT tìm bằng tích có hướng

 PTMP qua 1 điểm, tiếp xúc với mặt cầu

 PTMP qua 1 điểm, cắt mặt cầu

 PTMP qua 1 điểm, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP qua 1 điểm, thỏa ĐK khác

 PTMP qua 2 điểm, VTPT tìm bằng tích có hướng

 PTMP qua 2 điểm, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP qua 2 điểm, thỏa ĐK khác

 PTMP qua 3 điểm không thẳng hàng

 PTMP theo đoạn chắn

 PTMP song song với mp, thỏa ĐK

 PTMP qua 1 điểm, VTPT tìm bằng tích có hướng (đường-mặt)

PTMP qua 1 điểm và chứa đường thẳng

 PTMP qua 1 điểm, thỏa ĐK khác

PTMP qua 2 điểm, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP ch ứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK với đường thẳng khác

 PTMP chứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK với mặt phẳng

 PTMP chứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK về góc, khoảng cách

 PTMP chứa 1 đường thẳng, thỏa ĐK với mặt cầu

 PTMP theo đoạn chắn thỏa ĐK với đường thẳng

 PTMP song song với mp, thỏa ĐK

 Toán Max-Min liên quan đến mặp phẳng

 Điểm thuộc mặt phẳng thỏa ĐK

BÀI T ẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng: ( )P : 2x+3y+ + =z 2 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

Phân tích hướng dẫn giải

1 D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng

Trang 21

Bài tập tương tự và phát triển:

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;0;1),B(−2;1;1) Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn AB có một VTPT là:

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A( 1;0;1)− và

song song với mặt phẳng ( )P x: −2y z− + =1 0 có một VTPT là

Câu 5 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Phương trình mặt phẳng qua A(2;5;1) và song

song với mặt phẳng (Oxy)có vectơ pháp tuyến là:

Trang 22

L ời giải:

Ch ọn C

Mặt phẳng (Oxy ) có vectơ pháp tuyến là n=(0; 0;1)

Nên mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oxy)có vectơ pháp tuyến là n =(0; 0;1)

Thay tọa độ điểm M vào các pt của các mp ta thấy tọa độ điểm M chỉ thỏa mãn ptmp ( )R

Câu 8 Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(1; 2; 3− ) đến mp( )P x: +2y−2z− = 2 0

Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;1 ,  B 1; 0; 4và C0; 2; 1  

Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC có VTPT là:

Trang 23

Gọi ( )α là mặt phẳng chứa AB và song song với CD

Vậy phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 2x+5y+ −z 18=0

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P)là mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc

với

mặt phẳng (Q):x+ y+z−3=0 Phương trình mặt phẳng (P) là:

Trang 24

A. y + z=0 B. y − z=0 C y − z−1=0 D.y − z2 =0

L ời giải Chọn B

A. d song song với ( )P B. d nằm trong ( )P

C. d cắt và không vuông góc với ( )P D. d vuông góc với ( )P

Ta có I(1;2;3) là tâm của mặt cầu ( )S ⇒= − −( )= − ( − ⇒) ( − )

Trang 25

Ta có ud =(2; 3;1− )

, nβ =(1;1; 1− )

Mặt phẳng ( )α đi qua M(0; 2;3− ) và có vectơ pháp tuyến nα =u n d, β=(2;3;5)

( )α : 2x 3y 5z 9 0

Câu 8 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng qua các hình chiếu của A5; 4;3

lên các trục tọa độ Phương trình của mặt phẳng   là:

Trang 26

Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho hai mặt phẳng ( )α :x−2y+2z− = , 3 0

( )β :x−2y+2z− = Khoảng cách giữa hai mặt phẳng 8 0 ( ) ( )α , β là bao nhiêu ?

=

−0

0

z x

z x

B

=+

=

−0

0

y x

y x

01

z x

z x

D

=+

=

−0

02

z x

z x

Trang 27

−0

0

z x

z x

Câu 3 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y− + −z = , điểm A(0; 0; 2) Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và cắt mặt cầu ( )S theo thiết diện là hình tròn ( )C có diện tích nhỏ nhất ?

Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N(1;1;1) Viết phương trình mặt phẳng ( )P

cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , (không trùng với gốc tọa độ O ) sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 28

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1; 2;1),

Cách 1: Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của C trên AB , Klà hình chiếu vuông góc B trên

AC M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi MBKCH

K

Trang 29

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(1; 2;3)

và cắt các tia Ox , Oy, Oz lần lượt tại các điểm , ,A B C sao cho T 12 12 12

Trang 30

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;3) và mp

( )P x my: + +(2m+1)z− +(2 m) 0,= với m là tham số Gọi H a b c là hình chi( ; ; ) ếu vuông góc

của điểm A trên ( )P Tính a b+ khi khoảng cách từ điểm A đến ( )P lớn nhất

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w