A. Câu 53: Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa là I) thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn t[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 2: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT
I TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1 Tiêu hoá là quá trình:
A Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
B Biến đôi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể
C Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP
D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Câu 2 Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức
C tiêu hoá ngoại bào và nội bào D túi tiêu hoá
Câu 3 Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yểu ở
Câu 4 Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở
A thực quản B dạ dày C ruột non D ruột già
Câu 5 Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?
A Dạ cỏ B Dạ lá sách C Dạ tổ ong D Dạ múi khế
Câu 6 Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau
đây?
A Miệng B Dạ dày C Ruột non D Ruột già
-Câu 7 Ở động vật có ống tiêu hóa thức ăn được tiêu hóa:
A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B thức ăn được tiêu hóa nội bào
C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
Câu 8: Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?
a/ Trong ống tiêu hoá của người có ruột non
b/ Trong ống tiêu hoá của người có thực quản
c/ Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày
d/ Trong ống tiêu hoá của người có diều
Câu 9 Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
A biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
B biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
C biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
D biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
Câu 10: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?
A Dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách → dạ múi khế
B Dạ cỏ → dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ múi khế
C Dạ cỏ → dạ múi khế → dạ lá sách → dạ tổ ong
D Dạ cỏ → dạ múi khế → dạ tổ ong → dạ lá sách
Câu 11: Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?
A Diều được hình thành từ tuyến nước bọt
B Diều được hình thành từ khoang miệng
C Diều được hình thành từ dạ dày
D Diều được hình thành từ thực quản
Câu 12: Thức ăn xenlulozơ lưu lại trong dạ cỏ đã tạo điều kiện cho hệ vi sinh vật phát triển mạnh.
Đây là quá trình biến đổi
Trang 2C sinh học D cơ học, hoá học, sinh học
Câu 13: Đặc điểm tiêu hoá ở khoang miệng của thú ăn thịt là?
A Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn B Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt
C Nhai thức ăn trước khi nuốt D Chỉ nuốt thức ăn
Câu 14: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?
A Dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách → dạ múi khế
B Dạ cỏ → dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ múi khế
C Dạ cỏ → dạ múi khế → dạ lá sách → dạ tổ ong
D Dạ cỏ → dạ múi khế → dạ tổ ong → dạ lá sách
Câu 15: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?
a/ Tiêu hoá hoá và cơ học
b/ Tiêu hoá hoá học, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh
c/ Chỉ tiêu hoá cơ học d/ Chỉ tiêu hoá hoá học
Câu 16: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?
a/ Tiêu hoá hoá b/ Chỉ tiêu hoá cơ học
c/ Chỉ tiêu hoá hóa học và cơ học
d/ Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh
Câu 17: Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt là:
a/ Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
b/ Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt
c/ Nhai thức ăn trước khi nuốt d/ Chỉ nuốt thức ăn
Câu 18 Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
A miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
B miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn
C miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
D miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
Câu 19 Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
A miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn
B miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn
C miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn
D miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn
Câu 20: Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hoá và hấp thụ chất nào sau đây?
Câu 21: Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra theo cách là:
A Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành nhữngchất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
B Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạpthành những chất đơn giản
C Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoangtúi) và nội bào
D Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoangtúi
Câu 22: Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
A Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ănthành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
B Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ănthành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ănthành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Trang 3D Các enzim từ bộ máy Gôngi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức
ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Câu 23: Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra bằng cách:
A Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vàomáu
B Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và đượchấp thụ vào máu
C Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vàomáu
D Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vàomọi tế bào
Câu 24: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.
A Dạ dày đơn
B Ruột ngắn
C Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ
D Manh tràng phát triển
Câu 25 Phương án chú thích đúng cho các bộ phận ống tiêu hóa của chim là:
A 1 miệng ; 2 diều ; 3 thực quản ; 4 dạ dày tuyến ; 5 dạ dày cơ ; 6 - ruột ; 7 hậu môn
B 1 miệng ; 2 thực quản ; 3 diều ; 4 dạ dày cơ ; 5 dạ dày tuyến ; 6 ruột ; 7 hậu môn
C 1 miệng ; 2 diều ; 3 thực quản ; 4 dạ dày cơ ; 5 dạ dày tuyến ; 6 ruột ; 7 hậu môn
D 1 miệng ; 2 thực quản ; 3 diều ; 4 dạ dày tuyến ; 5 dạ dày cơ ; 6 ruột ; 7 hậu mô
Câu 26: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hoá nội bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào tiêu hoá ngoại bào
B Tiêu hoá ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào tiêu hoá nộibào
C Tiêu hoá nội bào tiêu hoá ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào
D.Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hoá nội bào tiêu hoá ngoại bào
Câu 27: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?
a/ Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
b/ Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
c/ Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
d/ Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêuhoá xellulôzơ
Câu 28 Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
C ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
D ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Câu 29 Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh
và răng hàm trước
Trang 4A không sắc nhọn bằng ; ruột dài hơn B sắc nhọn hơn ; ruột ngắn hơn
C không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn D sắc nhọn hơn; ruột dài hơn
Câu 30: Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường
nhờ tác dụng của enzim nào sau đây?
A Amylaza B Maltaza C Saccaraza D Lactaza
Câu 31 Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
Câu 32 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của động vật ăn thịt?
A Răng năng nhọn, dài B Dạ dày đơn hoặc kép tùy loại
C Ruột non thường ngắn D Ruột tịt không phát triển
Câu 33 Khi nói về tiêu hóa ở động vật , phát biểu nào sau đây sai?
A Động vật nhai lại là những động vật có dạ dày kép
B Trâu, bò, dê, cừu là những động vật nhai lại
C Tất cả động vật ăn cỏ đều là động vật nhai lại
D Động vật nhai lại đều có khoang chứa cỏ
Câu 34 Trâu, bò chỉ ăn cỏ nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng axit amin rất
cao Nguyên nhân là vì
A trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các axit amin cho riêng mình
B trong dạ dày trâu, bò có vi sinh vật chuyển hoá đường thành axit amin và prôtêin
C cỏ có hàm lượng prôtêin và axit amin rất cao
D ruột của trâu, bò không hấp thụ axit amin
Câu 35 Khi nói về sự tiêu hóa xenlulôzơ trong ống tiêu hoá của động vật nhai lại, phát biểu nào sau
đây đúng?
A Xenlulôzơ không được tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày
B Xenlulôzơ được nước bọt thuỷ phân thành các thành phần đon giản,
C Xenlulôzơ được tiêu hoá nhờ vi sinh vật cộng sinh
D Xenlulôzơ được tiêu hoá hoá học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hoá
Câu 36 Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng
A Làm tăng nhu động ruột B Làm tăng bề mặt hấp thụ
C Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học D Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học
Câu 37 Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ Tác dụng của các viên sỏi
nhỏ này là
A Cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà B Tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học
C Tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học D Giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học
Câu 38 Khi nói về sự tiến hóa của hoạt động tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
(1) Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hóa
(2) Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hóa ngày càng giảm
(3) Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hóa nội bào đến tiêu hóa ngoại bào
(4) Một số cơ quan, bộ phận ngày càng tiêu giảm như cá có răng còn chim không có răng, manh tràng ở người bị tiêu giảm
Câu 39 Trong các tuyến sau đây của cơ thể người, có bao nhiêu tuyến tiết enzim tiêu hóa?
(1) Tuyến nước bọt (2) Tuyến tụy (3) Tuyến gan
Câu 40: Trong các loại dịch tiêu hóa của cơ thể động vật ăn thịt và động vật ăn tạp, dịch tiêu hóa
nào có tác dụng biến đổi thức ăn mạnh nhất?
Trang 5A Dịch tụy B Dịch ruột C Nước bọt D Dịch vị
Câu 41: Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào tế bào lông ruột của ruột non bằng cơ chế nào?
Câu 42: Điểm khác nhau giữa quá trình tiêu hoá ở trùng giày và quá trình tiêu hoá ở thuỷ tức là
A ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào thành các chất đơn giản hơn rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào Ở thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những chất đơn giản, dễ sử dụng
B ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào rồi trao đổi qua màng vào cơ thể
Ở thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá nội bào thành các chất đơn giản, dễ sử dụng
C ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào
Ở thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
D ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào Ở thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào
Câu 43: Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?
a/ Làm tăng nhu động ruột
b/ Làm tăng bề mặt hấp thụ
c/ Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học
d/ Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học
Câu 44 Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây sai?
A Dịch tiêu hóa được hòa loãng enzim dễ phân tán tiêu hóa thức ăn hiệu quả
B Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
C Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng
D Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và cơ học
Câu 45 Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây sai?
A Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ
B Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ
C Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
D Răng nanh giữ và giật cỏ
Câu 46 Khi nói về hoạt động tiêu hóa, hấp thu thức ăn ở động vật nhai lại và động vật ăn thực vật
có dạ dày đơn, phát biểu nào sau đây sai?
A ơ động vật nhai lại có hiệu quả cao hơn vì thức ăn được tiêu hóa kĩ hơn
B Ớ động vật ăn thực vật có dạ dày đơn biến đổi sinh học xảy ra ở manh tràng phần thức ăn, cònlại được hấp thu ở ruột già nên hiệu quả tiêu hóa và hấp thu kém hơn
C Dạ dày chính thức của động vật nhai, lại là dạ múi khế
D Ở động vật nhai lại thức ăn được tiêu hóa và hấp thu ở ruột non, sau đó tiếp tục biến đổi sinhhọc ở manh trành và hấp thu ở ruột già nên hiệu quả tiêu hóa và hấp thu cao
Câu 47: Cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm của thú ăn thịt?
Trang 6Câu 48: Cho các ý sau:
(1) thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăntrong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải
(2) trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
(3) thức ăn đi theo một chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khácnhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn
(4) trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa bị hòa loãng
Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so vớitrong túi tiêu hóa?
(3) vi sinh vật cộng sinh bị tiêu hóa sẽ trở thành nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vậtnhai lại
(4) vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ giúp phân giải chất độc trong cỏ, tạo điều kiện cho trâu bò ănđược nhiều loại cỏ khác nhau
Câu 51: Khi nói về sự tiến hoá của hoạt động tiêu hoá ở động vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1 Cấu tạo cơ quan tiêu hoá ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hoá
2 Cấu tạo cơ quan tiêu hoá ngày càng đơn giản, tính chuyên hoá ngày càng giảm
3 Hình thức tiêu hoá tiến hoá từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào
4 Một số cơ quan, bộ phận ngày càng tiêu giảm như cá có răng còn chim không có răng, manh tràng
ở người bị tiêu giảm
Câu 52: Vai trò của vi sinh vật cộng sinh đối với động vật nhai lại là:
I) vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tiết enzim xenlulaza tiêu hoá xenlulozơ; tiêu hóa các chất hữu cơ khác trong tế bào thực vật thành chất hữu cơ đơn giản
II) vi sinh vật cộng sinh giúp động vật nhai lại tiêu hoá prôtêin và lipit trong dạ múi khế
III) vi sinh vật cộng sinh bị tiêu hóa trong dạ múi khế, ruột non, trở thành nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật nhai lại
Câu 53: Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa là
I) thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải
Trang 7II) trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
III) thức ăn đi theo một chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn
IV) trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa bị hòa loãng
A I, II, IV B I, III, IV C II, III, IV D I, II, III
Câu 54 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự tiêu hóa ở dạ dày tổ ong?
A Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C Hấp thu bớt nước trong thức ăn
D Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh vỡ thành tế bào và tiết enzim tiêu hóa xenlulozo
Câu 55 Cho các hoạt động trong quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa như sau:
(1) Hình thành không bào tiêu hóa
(2) Các enzim từ lizoxom vào không bào tiêu hóa, thủy phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thu được
(3) Màng tế bào lõm vào bao lấy thức ăn
(4) Lizoxom gắn vào không bào tiêu hóa
(5) Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế bào chất
(6) Chất thải, chất bã được xuất bào
Các hoạt động trên diễn ra theo trình tự đúng là
Câu 56: Ống tiêu hoá của thú ăn thực vật dài hơn của thú ăn thịt vì thức ăn của chúng
A giàu dinh dưỡng C khó tiêu hoá
B có đầy đủ chất dinh dưỡng D dễ hấp thụ
Câu 57: Trong các phát biểu sau:
(1) Cơ quan tiêu hóa dạng ống có cấu trúc và hoạt động hoàn thiện hơn cơ quan tiêu hóa dạngtúi
(2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, thức ăn được tiêu hóa cơhọc và tiêu hóa hóa học
(3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền thức ăn phát triển
(4) Thú ăn thịt có ống tiêu hóa dài hơn ống tiêu hóa của thú ăn cỏ
(5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn manh tràng rất phát triển hoặc dạ dày 4 ngăn
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Bồ câu a Có dạ dày đơn, manh tràng rất phát triển
II Dê b Có dạ dày đơn, ruột ngắn, manh tràng không phát triển
III Ngựa c Có dạ dày cơ chắc, khoẻ giúp nghiền thức ăn cứng
IV Hổ d Trong dạ cỏ có vi sinh vật cộng sinh giúp tiêu hóa
xenlulôzơ
A I - c, II - d, III - a, IV – b B I - c, II - a, III - d, IV – b
C I - b, II - d, III - a, IV – c D I - b, II - a, III - d, IV – c
Trang 8Câu 60 Những người bị xơ gan thì hàm lượng chất nào sau đây trong “phân” tăng lên?
A Lipid B Protein C Cacbohidrat D Axit nucleic
Câu 61 Khi nói về tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào, phát biểu nào sau đây sai?
A Tiêu hóa nội bào diễn ra bên trong tế bào, còn tiêu hóa ngoại bào diễn ra bên ngoài tế bào
B Cả 2 hình thức đều có sự tham gia của các enzim tiêu hóa
C Cả 2 hình thức đều có hoạt động tiêu hóa cơ học
D Hoàn tất quá trình tiêu hóa thức ăn được biến đổi thành chất dinh dưỡng cơ thể có thể hấp thụđược
Câu 62: Điểm khác nhau giữa quá trình tiêu hoá ở trùng giày và quá trình tiêu hoá ở thuỷ tức là
A ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào thành các chất đơn giản hơn rồi tiếp tục được tiêuhoá nội bào Ở thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những chất đơn giản, dễ sửdụng
B ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào rồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở thuỷ tức, thức
ăn được tiêu hoá nội bào thành các chất đơn giản, dễ sử dụng
C ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào Ở thuỷ tức, thức
ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
D ở trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêuhoá nội bào Ở thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào
Câu 63: Cho các nhận xét về quá trình tiêu hóa ở người
(1) Có sự tiêu hóa tinh bột trong khoang miệng
(2) Có sự tiêu hóa protein trong khoang miệng
(3) Có sự tiêu hóa tinh bột trong dạ dày
(4) Có sự tiêu hóa protein trong dạ dày
(5) Có sự tiêu hóa tinh bột trong ruột non
(6) Có sự tiêu hóa tinh bột và protein trong ruột già
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
II HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1 Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác
Câu 2 Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
Câu 3: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức
hô hấp là:
A Hô hấp bằng mang B Hô hấp bằng phổi
C Hô hấp bằng hệ thốnh ống khí D Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 4: Hô hấp là:
A Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài
B Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong
tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài
C Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài
D Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài
Trang 9Câu 5: Đối với các động vật đơn bào và một số động vật đa bào bậc thấp như ruột khoang, giun
tròn, giun dẹp, giun đốt, sự trao đổi khí diễn ra ở:
A mang
B màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể
C hệ thống ống khí
D phổi
Câu 6: Phần lớn quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư được thực hiện qua:
Câu 7: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp.
C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác.
Câu 8: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A Côn trùng B Tôm, cua C Ruột khoang D Trai sông.
Câu 9 : Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?
A Phổi và da của ếch nhái B Phổi của bò sát.
C Phổi của động vật có vú D Da của giun đất.
Câu 10 Xét các loài sinh vật sau:
(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc
Những loài nào hô hấp bằng mang ?
C (1), (2), (4) và (6) D (3), (4), (5) và (6)
Câu 11 Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả
trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột?
A Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn
B Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn
C Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào phổi còn phổi chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn
D Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn
Câu 12 Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng
B Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường
C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạtđộng sống
D Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi
và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi-hóa các chất trong tế bào
Câu 13 Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường thông qua bề mặt
cơ thể?
(4) Giun tròn (5) Giun dẹp
Câu 14 Khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng?
A Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở
B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng
C Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở
D Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng
Câu 15 Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì
A quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn
Trang 10B miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng
C diềm nắp mang chỉ mở một chiều
D cá bơi ngược dòng nước
Câu 16: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?
A Hô hấp bằng phổi B Hô hấp bằng hệ thống ống khí
C Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng mang
Câu 17 Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
A Các tế bào tiếp xúc trực tiếp với không khí thông qua hệ thống ống khí
B Dưới lớp da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
C Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (tỉ lệ S/V) khá lớn
D Da luôn ẩm ướt giúp các chất khí dễ dàng khuếch tán
Câu 19: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?
A Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bềmặt trao đổi khí
B Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua
bề mặt trao đổi khí
C Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Câu 20: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?
a/ Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
b/ Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua
c/ Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
d/ Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v)khá lớn
Câu 21: Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và ở cạn?
a/ Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
b/ Vì hô hấp bằng da và bằng phổi
c/ Vì da luôn cần ẩm ướt
d/ Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn
Câu 22 Khi nói về tính tự động của hoạt động hô hấp ở người, phát biểu nào sau đây sai?
A Phổi có hệ dẫn truyền tự động có khả năng tự co giãn để hít thở không cần sự tham gia của ýthức
B Trung tâm điều khiển hoạt động hô hấp ở người nằm ở nằm ở hành não và cầu não
C Trung khu hô hấp có khả năng tự phát xung hoạt động hay ức chế thay thế lẫn nhau
D Hít thở sâu không phải là hoạt động hô hấp tự động mà có sự tham gia của ý thứC
Câu 23: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:
D Sự co dãn của phần bụng B Sự di chuyển của chân
C Sự nhu động của hệ tiêu hoá D Vận động của cánh
Câu 24: Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ
Trang 11A Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
B Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng
C Sự vận động của các chi
D Sự vận động của toàn bộ hệ cơ
Câu 25: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ
A sự co dãn của phần bụng B sự vận động của cánh
C sự co dãn của túi khí D sự di chuyển của chân
Câu 26: Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật có xương sống khác là
A phế quản phân nhánh nhiều B có nhiều phế nang
Câu 27: Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là quá trình
A hô hấp tế bào B.trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.
C.trao đổi khí qua bề mặt cơ thể D.trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng
Câu 28: Sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ
A sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
B sự vận động của các chi.
C các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.
D sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
Câu 29: Oxi khuếch tán trực tiếp từ không khí thông qua các bề mặt ẩm và tế bào không nhờ máu
vận chuyển có ở
A kiến B cá voi C giun đất D chim sẻ.
Câu 30 Có bao nhiêu nguyên nhân nào sau đây giúp hiệu quả hoạt động hô hấp ở chim đạt cao nhất
trong các động vật có xương sống trên cạn?
(1) Không khí giàu O2 đi qua các ống khí liên tục kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra
(2) Không có khí cặn trong phổi
(3) Hoạt động hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí
(4) Chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu O2 hơn
Câu 31 Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn ?
A Vì có nhiều cung mang
B Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang
C Vì mang có kích thước lớn
D Vì mang có khả năng mở rộng
Câu 32 Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình
A khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2
B chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bênngoài
C chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơnbên ngoài
D khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2
Câu 33 Hệ thống hô hấp của chim không có khí cặn là vì:
A Phối chim có khả năng xẹp tối đa ép toàn bộ khí ra ngoài
B Dòng khí lưu thông một chiều từ túi khí trước -» phổi —» túi khí sau rồi ra môi trường
C Hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí: trước và sau
D Khi thở ra túi, khỉ trước được đóng lại, túi khí-sau co bóp tạo lực lớn đẩy toàn bộ khí trongphổi ra ngoài
Câu 34 Khi nói về trao đổi khí ở sâu bọ và trao đổi khi ở chim, phát biểu nào sau đây sai?
A Các ống khí ở sâu bọ không có hệ mao mạch bao quanh còn ống khí ở chim có hệ mao mạchbao quanh
Trang 12B Cử động hô hấp ở sẩu bọ và chim đều nhờ sự co giãn các cơ hô hấp.
C Ớ sâu bọ, trao đổi khí của các tế bào diễn ra trực tiếp với môi trường không thông qua hệ tuầnhoàn; hiệu quả trao đổi khí thấp hơn
D Ở sâu bọ, không có sắc tố hô hấp; ở chim có sắc tố hô hấp trong dịch tuần hoàn
Câu 35 Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?
A Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn
B Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn
C Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
D Vì phổi thú có kích thước lớn hơn
Câu 36: Cơ quan hô hấp của động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất
cao nhất?
C Phổi của bò sát D Bề mặt da của giun đất
Câu 37: Một người có sức khoẻ bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người
này lặn được lâu hơn Giải thích nào sau đây là đúng?
A Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều oxi trong phổi
B Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn
C Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm hàm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung ương hô hấp
D Chủ động thở nhanh và sâu làm giúp loại bỏ hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lêm trung khu hô hấp
Câu 38: Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?
A Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang
B Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản
C Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi
D Vì một lượng O2 đã ôxi hóa các chất trong cơ thể
Câu 39: Vì sao ở cá xương, quá trình trao đổi khí qua mang đạt hiệu quả cao?
A Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòngnước
B Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùngchiều với dòng nước
C Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang vớidòng nước
D Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngượcchiều với dòng nước
Câu 40: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết sau thời gian ngắn?
A Vì do diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
B Vì độ ẩm trên cạn thấp
C Vì không hấp thu được O2 của không khí
D Vì nhiệt độ ở trên cạn cao
Câu 41 Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp
(1) cách sắp xếp của mao mạch trong mang (2) mỏng và luôn ẩm ướt
(5) miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng (6) có sự lưu thông khí
Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?
A (5) và (6) B (1) và (4) C (2) và (3) D (1) và (5)
Câu 42: Cho các loài động vật sau