1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 12 - Tiết 25: Viết phương trình mặt phẳng - Năm học 2009-2010

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 116,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Haõy vieát p.trình mpP ñi qua caùc hình chieáu cuûa A trên các trục tọa độ, và p.trình mpQ đi qua các hình chiếu của A trên các mặt phẳng tọa độ.. Cñng cè Bµi tËp vÒ nhµ Bài 1: Xác định [r]

Trang 1

TuÇn 25 Tõ ngµy

TiÕt 25 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU:

Qua tiết học này, rèn luyện học sinh nắm vững kỹ năng:

- Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm khơng thẳng hàng

- Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và song song với một mặt phẳng

- Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuơng gĩc với một mặt phẳng

II NỘI DUNG BÀI TẬP:

Câu 1: Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm

(1; 2;3), ( 4;5; 6), (7; 8;9)

Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M( 3; 2;1)  và song song với mặt phẳng   : 4x 2y  z 1 0

Câu 3: Viết phương trình mặt phẳng đi hai điểm M(3; 2; 7)  ,N(5;3; 1)  và vuơng gĩc với một mặt phẳng   :x 4y 5z  2 0

Câu 4: Cho tứ diện ABCD với tọa độ các đỉnh

(2; 3;1), ( 5; 6; 4), ( 8; 7; 9), (0; 3;5)

a Viết phương trình các mặt phẳng (ABD) và (BCD)

b Viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M(4; 6; 3)  và song song với mặt phẳng (ABD)

c Viết phương trình mặt phẳng   đi hai điểm M(3; 2; 7)  ,N(5;3; 1)  và vuơng gĩc với một mặt phẳng (BCD)

* MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

A/ Phương trình của mặt phẳng

Bài 1: Lập phương tổng quát của mp() đi qua 3 đ A(2; –5; 1), B(3; 4; – 2) C(0; 0; –1)

Bài 2: Cho điểm M(2; –1; 3) và mp() có p.trình 2x –y + 3z –1 = 0

Lập pt tổng quát của mp() đi qua M và song song với mp()

Bài 3: Hãy lập pt mp() đi qua 2 điểm M(7; 2; –3), N(5; 6; –4) và song song vơi trục Oz

Bài 4: Lập pt mp() đi qua điểm M(2; –1; 2) và vuông góc với các mp: 2x – z + 1 = 0 và y = 0

Bài 5: Lập pt mp() đi qua gốc tọa độ và vuông góc với các mp: 2x – y + 3z – 1 = 0 và x + 2y + z = 0

Bài 6: Lập pt mp() đi qua hai điểm A(1; –1; –2) B(3; 1; 1) và vuông góc với mp x – 2y + 3z – 5 = 0

Trang 2

Bài 8: Tính khoảng cách từ điểm A(7; 3; 4) đến mp() có phương trình: 6x – 3y + 2z –13 = 0

Bài 9: Cho mp() : 2x – 2y – z – 3 = 0 Lập phương trình mp() song song với mp() và cách mp() một khoảng d = 5

Bài 10: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Đi qua M(1; 3; –2) và vuông góc với trục Oy

b/ Đi qua M(1; 3; –2) và vuông góc với đ.thẳng AB với A(0; 2; –3) và B(1; –4; 1)

c/ Đi qua M(1; 3; –2) và song song với mp: 2x – y + 3z + 4 = 0 Bài 11: Cho hai điểm A(2; 3; –4) và B(4; –1; 0) Viết pt mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Bài 12: Cho ABC, với A(–1; 2; 3), B(2; –4; 3) và C(4; 5; 6) Viết phương trình mp(ABC)

Bài 13: Viết ptmp đi qua 2điểm P(3; 1; –1) và Q(2; –1; 4) và vuông góc với mp: 2x – y + 3z + 1 = 0

Bài 14: Cho A(2; 3; 4) Hãy viết p.trình mp(P) đi qua các hình chiếu của

A trên các trục tọa độ, và p.trình mp(Q) đi qua các hình chiếu của A trên các mặt phẳng tọa độ

Bài 15: Viết p.trình mp qua điểm M(2; –1; 2), ssong với trục Oy và vuông góc với mp: 2x – y + 3z + 4 = 0

Bài 16: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Qua I(–1;–2;–5) và đồng thời  với hai mp (P): x + 2y –3z +1 = 0 và (Q): 2x – 3y + z + 1 = 0

b/ Qua M(2; –1; 4) và cắt chiều dương các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại P, Q, R sao cho :

OR = 2OP = 2OQ

c/ Qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P): 2x – y –12z – 3 = 0, (Q): 3x + y – 7z – 2 = 0 và vuông góc với mp(R): x + 2y + 5z – 1 = 0

d/ Qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x + 3y + 5z – 4 = 0,

mp(Q): x – y – 2z + 7 = 0 và song song với trục Oy

e/ Là mp trung trực của đoạn thẳng AB với A(2; 1; 0), B(–1; 2; 3)

III Cđng cè

Bµi tËp vỊ nhµ

Bài 1: Xác định m để hai mặt phẳng: Song song với nhau? Trùng nhau? Cắt nhau?vuơng gĩc ?

Trang 3

a/ (P): 2x –my + 3z –6 + m = 0; (Q): (m+3)x –2y + (5m +1)z–10 = 0 b/ (P): (1– m)x + (m + 2)y + mz + 1 = 0;

(Q): 4mx – (7m + 3)y –3(m + 1)z + 2m = 0

Bài 2: Cho 3 mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0; (Q): x + 3y –z + 2 = 0 và (R): –2x + 2y+ 3z + 3 = 0

a/ Chứng minh (P) cắt (Q)

b/ Viết p.trình mp(S) qua giao tuyến của hai mp(P), (Q) và qua điểm M(1; 2; 1)

c/ Viết p.trình mp(T) qua giao tuyến của hai mp(P), (Q) và song song với mp(R)

d/ Viết p.trình mp(U) qua giao tuyến của hai mp(P), (Q) và vuông góc với mp(R)

Ngµy

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w