1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

27 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 314,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẢNG

Trang 1

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

* Ứng dụng 1: kiểm tra điều kiện cùng phương và đồng phẳng

1) Điều kiện cùng phương của hai véc-tơ: u v  

Trang 2

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1) Tìm ràng buộc giữa x , y, z để M x;y; z   ABC

2) Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Hãy tính diện tích của hình bình hành đó

Trang 3

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Loại 2 Phương trình mặt phẳng

A Tóm tắt lý thuyết

1 Véc-tơ chỉ pháp tuyến và véc-tơ chỉ phương của mặt phẳng

* Véc-tơ pháp tuyến: Véc-tơ n  0

* Véc-tơ chỉ phương: Véc-tơ u   0 

được gọi là véc-tơ chỉ phương của mặt phẳng  P nếu u 

có giá song song hoặc nằm trên  P Ký hiệu u  P

hoặc  P u

 Chú ý:

+) Mọi véc-tơ khác 0

, cùng phương với một véc-tơ chỉ phương của một mặt phẳng đều

là véc-tơ chỉ phương của mặt phẳng ấy:

 

1 2

Trang 4

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

+) Hai véc-tơ chỉ phương của cùng một mặt phẳng chưa chắc cùng phương với nhau

* Quan hệ giữa véc-tơ pháp tuyến và véc-tơ chỉ phương của cùng một mặt phẳng:

+) Véc-tơ pháp tuyến và véc-tơ chỉ phương của cùng một mặt phẳng vuông góc với nhau

 

 

1 2 1 2

Trang 5

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

* Bài toán: lập phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M 0x ;y ;z 0 0 0, nhận véc-tơ

+) Mỗi mặt phẳng trong không gian đều có phương trình dạng: Ax  By  Cz  D  0

 * (A 2  B 2  C 2  0) Phương trình  * được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng

+) Ngược lại, người ta chứng minh được: mỗi phương trình Ax  By  Cz  D  0

(A 2  B 2  C 2  0) là phương trình của một mặt phẳng

3 Một số dạng đặc biệt của phương trình mặt phẳng

* Phương trình mặt phẳng vuông góc với trục tọa độ:

+)  P  Ox  phương trình của  P có dạng x  m Đặc biệt Oyz : x  0

+)  P  Oy  phương trình của  P có dạng y  m Đặc biệt Ozx : y  0

+)  P  Oz  phương trình của  P có dạng z  m Đặc biệt Oxy : z  0

* Phương trình mặt phẳng song song hoặc chứa trục tọa độ:

Trang 6

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

+)  P song song hoặc chứa Ox  phương trình của  P có dạng By  Cz  D  0

* Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ:

 P đi qua gốc tọa độ  phương trình của  P có dạng

4 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng

Cho hai mặt phẳng   : Ax  By  Cz  D  0  ' : A ' x  B'y  C' z  D'  0

* Hai mặt phẳng đó cắt nhau khi và chỉ khi hai bộ số A;B;C ,  A ';B';C' không tỷ lệ, tức là

không tồn tại t sao cho

* Hai mặt phẳng đó song song khi và chỉ khi hai bộ số A;B;C ,  A ';B';C' tỷ lệ và hai bộ số

A;B;C;D ,  A ';B';C';D' không tỷ lệ, tức là tồn tại t sao cho

Trang 7

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

* Hai mặt phẳng đó song song khi và chỉ khi hai bộ số A;B;C;D ,  A ';B';C';D' tỷ lệ, tức là

tồn tại t sao cho

   

neáuneáu

Trang 8

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 9

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

B Một số ví dụ

Ví dụ 1 Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua A 2;0; 4 và nhận n 2; 3;6 

là véc-tơ pháp tuyến

Ký hiệu f x;y;z  là vế phải của phương trình mặt phẳng  Q

Ta thấy f M  3.2  2.5    7 1 2  0  M  Q  qua M tồn tại mặt phẳng  P song song với  Q

Ta có

Trang 10

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

n 

   u , u   1 2  

Trang 11

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 12

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 13

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Ví dụ 10 Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua A 1; 2;4 và vuông góc với các mặt phẳng

Trang 14

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 15

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

 R : m A x 1  B y 1  C z 1  D 1 n A x 2  B y 2  C z 2  D 2 0, với m 2  n 2  0

(phương trình chùm mặt phẳng chứa ) Việc sử dụng phương pháp chùm mặt phẳng đặc biệt hiệu quả trong bài toán viết phương trình mặt phẳng chứa một đường thẳng

Ví dụ 13 Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua A 4;9;11 và chứa   Ox

Trang 16

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1) Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên  P

2) Tìm tọa độ A ' đối xứng với A qua  P

5 11

Trang 17

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 18

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Ví dụ 16 [A11] Cho A 2;0;1 , B 0; 2;3  P : 2x  y   z 4  0 Tìm M  P sao cho biết MA  MB  3

4 y 7

Trang 19

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

G là trọng tâm tam giác ABC 

Trang 20

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Bình phương hai vế, rút gọn phương trình trên ta được m 2  6m  9  0, phương trình này có nghiệm duy nhất m  3 Vậy M 3;0;0 

Ví dụ 19 [B09] Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A 1;2;1 , B 2;1;3, C 2; 1;1

Trang 21

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 22

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Ví dụ 21 [D10] Cho  P : x  y   z 3  0,  Q : x     y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng

 R vuông góc với cả  P Q sao cho khoảng cách từ O đến  R bằng 2

Giải

P Q

Trang 23

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Ví dụ 22 Lập phương trình mặt phẳng  P biết rằng  P chứa hai điểm A 0;0;1 , B 1;1;0 

và tạo với mặt phẳng Oxy góc sao cho 1

Oxy có một véc-tơ pháp tuyến là k 0;0;1  

, từ điều kiện  P tạo với mặt phẳng Oxy góc

Mặt phẳng  P còn đi qua A, suy ra

 P : 2x  y z  1 0, hay  P : 2x     y z 1 0

Trang 24

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

3)  P đi qua A 2;4;5 và vuông góc với trục Oz

4)  P đi qua A 2;0;1 và song song với mặt phẳng  Q : x  4y  3z  7  0

Trang 25

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

7)  P : 2x 15y   11z 13   0

Bài 3 (Sử dụng chùm mặt phẳng) Viết phương trình mặt phẳng  P biết rằng

1)  P đi qua M 2;1; 1 và giao tuyến của hai mặt phẳng  Q : x     , y z 4 0

Bài 4 (Một số bài toán liên quan đến khoảng cách) Viết phương trình mặt phẳng  P biết rằng

1)  P đi qua A 4;2;1  , B 0;1;2  và cách đều hai điểm C 7; 2;4 , D 9;8; 2

2)  P đi qua M 1; 2; 3 và song song với mặt phẳng    Q : 2x  5y  4z  2  0 Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P ,  Q

1) Tìm tọa độ hình chiếu H của M lên  P

2) Tìm tọa độ M ' đối xứng với M qua  P

Trang 26

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Đáp số: 1) Song song 2) Song song 3) Trùng nhau

4) Trùng nhau 5) Song song 6) Cắt nhau

Bài 7 Xác định giá trị của mn để mỗi cặp mặt phẳng sau đây song song

Trang 27

BÀI GIẢNG ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

3)  P : x  2y    , z 1 0  Q : x  2y    z 5 0

Đáp số:

1) Tập hợp cần tìm là hai mặt phẳng   : x  5y  2z  6  0  : 3x  3y  6z  4  0 2) Tập hợp cần tìm là hai mặt phẳng   : 4x 16y   20z   1 0  : 32x  2y  8z  13  0 3) Tập hợp cần tìm là mặt phẳng   : x  2y   z 2  0

Bài 10 Tìm điểm M  Oz trong các trường hợp sau

1) M cách đều điểm A 2;3;4 và mặt phẳng    P : 2x  3y   z 17  0

2) M cách đều hai mặt phẳng  P : x  y    z 1 0 Q : x     y z 5 0

Đáp số: 1) M 0;0;3  2) M 0;0; 2

Ngày đăng: 20/08/2015, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w