1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Tìm m để phương trình vô nghiệm - Chuyên đề Toán lớp 9 luyện thi vào lớp 10

3 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 180,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại về điều kiện để phương trình vô nghiệm.. 1.[r]

Trang 1

Tìm m để phương trình vô nghiệm

I Nhắc lại về điều kiện để phương trình vô nghiệm

1 Phương trình bậc nhất một ẩn

+ Phương trình bậc nhất một ẩn ax b 0 vô nghiệm khi

0 0

a b

2 Phương trình bậc hai một ẩn

+ Phương trình bậc hai một ẩn ax2 bx c 0 vô nghiệm khi

0 0

a 

 

II Bài tập tìm m để phương trình vô nghiệm

Bài 1: Tìm m để phương trình mx^2 - 2(m - 1)x + m + 1 = 0 vô nghiệm

Lời giải:

Bài toán được chia thành 2 trường hợp

TH1: m 0

Phương trình trở thành phương trình bậc nhất một ẩn

1

2

(loại)

Với m = 0 thì phương trình mx^2 - 2(m - 1)x + m + 1 = 0 có nghiệm

1 2

x  

TH2: m 0

Phương trình trở thành phương trình bậc hai một ẩn mx2  2m 1x m  1 0

Để phương trình vô nghiệm thì  ' 0

1

3

m

m

Trang 2

Vậy với

1 3

m 

thì phương trình mx^2 - 2(m - 1)x + m + 1 = 0 vô nghiệm

Bài 2: Tìm m để phương trình 5x^2 - 2x + m = 0 vô nghiệm

Lời giải:

Để phương trình 5 x2  2 x m   0 vô nghiệm thì   ' 0

4

5

m

m

Vậy với

4 5

m 

thì phương trình 5x^2 - 2x + m = 0 vô nghiệm

Bài 3: Tìm m để phương trình 3x^2 + mx + m^2 = 0 vô nghiệm

Lời giải:

Để phương trình 3x2 mx m 2 0 vô nghiệm thì  0

2

Vậy với mọi m 0 thì phương trình 3x^2 + mx + m^2 = 0 vô nghiệm

Bài 4: Tìm m để phương trình m^2x^2 - 2m^2x + 4m^2 + 6m + 3 = 0 vô nghiệm

Lời giải:

Để phương trình m x2 2  2m x2 4m26m 3 0 vô nghiệm thì  ' 0

2

2 2

2 2

Vậy với mọi m  1 thì phương trình m^2x^2 - 2m^2x + 4m^2 + 6m + 3 = 0 vô nghiệm

III Bài tập tự luyện tìm m để phương trình vô nghiệm

Trang 3

Tìm các giá trị của m để các phương trình dưới đây vô nghiệm

1, x2   3 m  1  x  2 m   1 0

2, x2  2 x m   2 0 

3, 3 x2  2 x m   0

4, 5 x2  18 x m   0

5, 4 x2  mx m  2  0

6, 48 x2  mx  5 0 

7, x2   m  5  x m    6 0

8, x2  2 x m   3

9, 2 x2  6 x  3 m  5 0 

10,  m  1  x2   2 m  1  x m   2 0 

11, mx2  2  m  1  x m   4 0 

12,  m  1  x2   2 m  1  x m   2 0 

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 04/01/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w