1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề: Phương trình mặt phẳng (Hình học 12 - Chương III)

62 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình mặt phẳng
Người hướng dẫn Lớp Hồng Đức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn theo hướng "LẤY HỌC TRÒ LÀM TRUNG TÂM"

Trang 1

Bản quyền thuộc Nhóm Cự Môn của Lê Hồng Đức

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”.

BÀI GIẢNG QUA MẠNG

CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN

§2 Phương trình mặt phẳng

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

Trang 2

Phơng trình tổng quát của mặt phẳng: Mặt phẳng (P) trong không gian Oxyz có

phơng trình tổng quát:

(P): Ax + By + Cz + D = 0 với A2 + B2 + C2 > 0 (1)Khi đó, nó nhận vectơ n(A; B; C) làm một vtpt

2 Các trờng hợp riêng

1 Nếu D = 0, mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ

2 Nếu A = 0, B  0, C  0, mặt phẳng (P): By + Cz + D = 0 chứa hoặc songsong với trục Ox

Tơng tự:

 Mặt phẳng (P): Ax + Cz + D = 0 chứa hoặc song song với trục Oy

 Mặt phẳng (P): Ax + By + D = 0 chứa hoặc song song với trục Oz

3 Nếu A = 0, B = 0, C  0, mặt phẳng (P): Cz + D = 0 chứa hoặc song song vớitrục Ox và Oy nên nó song song hoặc trùng với mặt phẳng xOy

Tơng tự:

 Mặt phẳng (P): Ax + D = 0 song song hoặc trùng với mặt phẳng yOz

 Mặt phẳng (P): By + D = 0 song song hoặc trùng với mặt phẳng xOz

Đặc biệt, các phơng trình x = 0, y = 0, z = 0 theo thứ tự là phơng trình của

các mặt phẳng tọa độ yOz, xOz, xOy

Phơng trình (2) gọi là phơng trình đoạn chắn của mặt phẳng (P) Mặt phẳng

đó cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lợt tại các điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0;c)

Vậy, ta có:

(P):

Qua A(a;0;0)Qua B(0;b;0)Qua C(0;0;c)

Trang 3

khi đó vectơ n1(A1; B1; C1), n2(A2; B2; C2) theo thứ tự là vtpt của (P1) và (P2), do

Chú ý: Đi kèm với họ mặt phẳng (Pm) thờng có thêm các câu hỏi phụ:

Câu hỏi 1: Chứng minh rằng họ mặt phẳng (Pm) luôn đi qua một

điểm cố định

Câu hỏi 2: Cho điểm M có tính chất K, biện luận theo vị trí của

M số mặt phẳng của họ (Pm) đi qua M

Câu hỏi 3: Chứng minh rằng họ mặt phẳng (Pm) luôn chứa

một đờng thẳng cố định

Ví dụ 1: Cho phơng trình:

(m2 + m)x + (m2m)y + (m2 + 1)z3m21 = 0 (1)

a Chứng minh rằng với mọi m phơng trình (1) là phơng trình của

Trang 4

b Giả sử (Pm) với m  0, 1 cắt các trục toạ độ tại A, B, C Chứng

minh rằng thể tích tứ diện OABC có giá trị không phụ thuộc m.

Ví dụ 3: Cho họ mặt phẳng (Pa,b,c) có phơng trình:

(Pa,b,c): bcx + cay + abzabc = 0,

Trang 5

và theo giải thiết 1

a + 1

b + 1

c = 1, suy ra điểm M(1; 1; 1)  (Pa,b,c)

Vậy, mặt phẳng (Pa,b,c) luôn đi qua điểm cố định M(1; 1; 1)

Ví dụ 4: Cho họ mặt phẳng (Pa,b,c) có phơng trình:

(Pa,b,c): ax + by + cz1 = 0,

với a, b, c > 0 và 1

a + 12b + 13c = 3 Tìm a, b, c để (Pa,b,c) cắt các

trục toạ độ tại A, B, C sao cho tứ diện OABC có thể tích lớn nhất.

Trang 6

(P): qua Mvtpt n

Vì M, N, P thuộc mặt phẳng (P) nên ta có hệ ba

ph-ơng trình với bốn ẩn A, B, C, D

Biểu diễn ba ẩn theo một ẩn còn lại, rồi thay vào (1)chúng ta nhận đợc phơng trình mặt phẳng (P)

Ví dụ 1:Viết phơng trình mặt phẳng (P), biết:

a (P) đi qua điểm A(3; 2; 1) và có vtpt n(2;1; 3)

b (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với A(1; 2; 3) và

B(3; 2; 5)

c (P) đi qua điểm B(1; 2; 1) và có cặp vtcp a(1; 1, 1), b(1;3;2)

Giải

a Ta có thể lựa chọn một trong hai cách:

Cách 1 (Sử dụng công thức): Mặt phẳng (P) đợc cho bởi:

Trang 7

AM  n  AM n

 AM.n 02(x3) + (y2)  3(z1) = 0  2x + y  3z5 = 0

Đó chính là phơng trình mặt phẳng (P) cần tìm

b Ta có thể lựa chọn một trong hai cách:

Cách 1 (Sử dụng công thức): Gọi I là trung điểm của đoạn AB, suy ra I(2; 0; 4).

Khi đó, mặt phẳng (P) đợc cho bởi:

a Đi qua ba điểm A(2; 0; 1), B(1; 2; 3), C(0; 1; 2).

b Đi qua hai điểm A(1; 1; 1), B(5; 2; 1) và song song với trục Oz.

Trang 8

VÝ dô 3:(Bµi 15.c, 15.d vµ 15.e/tr 89  Sgk): ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng trong

mçi trêng hîp sau:

a §i qua ®iÓm C(3; 2; 1) vµ song song víi mÆt ph¼ng (Q) cã ph¬ng

C¸ch 2: Ta lÇn lît sö dông gi¶ thiÕt:

 (P) song song víi (Q): x  5y + z = 0 nªn cã ph¬ng tr×nh:

Trang 10

Giáo án điện tử của bài giảng này giá: 3.400.000đ.

1 Liên hệ thầy LÊ HỒNG ĐỨC qua điện thoại 0936546689

2 Bạn gửi tiền về:

LÊ HỒNG ĐỨC

Số tài khoản: 1506205006941 Chi nhánh NHN0 & PTNT Tây Hồ

3 3 ngày sau bạn sẽ nhận được Giáo án điện tử qua email.

LUÔN LÀ NHỮNG GAĐT

ĐỂ BẠN SÁNG TẠO TRONG TIẾT DẠY

Trang 11

Nhận xét: ở câu c) trong ví dụ trên ngời ta còn phát biểu dới dạng:

Với mặt phẳng (P1) thì "Lập phơng trình mặt phẳng đi qua

điểm M và song song với các trục Ox và Oy".

Với mặt phẳng (P2) thì "Lập phơng trình mặt phẳng đi qua

điểm M và song song với các trục Oy và Oz".

Với mặt phẳng (P3) thì "Lập phơng trình mặt phẳng đi qua

điểm M và song song với các trục Ox và Oz".

Ví dụ 4:Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua điểm C(2; 3; 1) và vuông góc

với hai mặt phẳng (P1), (P2), biết:

Chú ý: Mở rộng yêu cầu của ví dụ trên là "Lập phơng trình mặt phẳng đi qua

một điểm và chứa một đờng thẳng".

Dạng toán này chúng ta sẽ gặp trong chủ đề 3 về đờng thẳngtrong không gian

Ví dụ 6:(Bài 15.f và 15.g/tr 89  Sgk): Viết phơng trình mặt phẳng trong mỗi

trờng hợp sau:

Trang 12

a Đi qua điểm G(1; 2; 3) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A,

B, C sao cho G là trọng tâm ABC.

b Đi qua điểm H(2; 1; 1) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A,

B, C sao cho H là trực tâm ABC.

c Đi qua điểm M(1; 1; 1) cắt chiều dơng của các trục toạ độ tại

ba điểm A, B, C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất.

Trang 13

Với hai điểm M1(x1; y1; z1) và M2(x2; y2; z2), ta có nhận xét sau:

 Nếu (Ax1 + By1 + Cz1 + D)(Ax2 + By2 + Cz2 + D) > 0 , thì M1 và M2

cùng phía với (P)

 Nếu (Ax1 + By1 + Cz1 + D)(Ax2 + By2 + Cz2 + D) < 0 , thì M1 và M2

khác phía với (P)

Nhận xét trên cho phép ta giải đợc một lớp bài toán quan trọng

Bài toán 1: Cho mặt phẳng điểm M0(x0; y0; z0) và mặt phẳng (P) có phơng

trình:

(P): Ax + By + Cz + D = 0

Với M(P), hãy lập phơng trình mặt phẳng cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng h và thoả mãn:

a Thuộc phần nửa không gian giới hạn bởi (P) không chứa M0

b Thuộc phần nửa không gian giới hạn bởi (P) chứa M0

phơng pháp thực hiện

a Gọi (P1) là mặt phẳng thoả mãn điều kiện đầu bài

Khi đó, điểm M(x; y; z)  (P1) điều kiện là:

b Gọi (P2) là mặt phẳng thoả mãn điều kiện đầu bài

Khi đó, điểm M(x; y; z)  (P2) điều kiện là:

Trang 14

Ví dụ 1: Cho điểm điểm M0(1; 2; 0) và mặt phẳng (P) có phơng trình:

(P): 3x + 4y + z + 1 = 0

Lập phơng trình mặt phẳng cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 4

và thoả mãn:

a Thuộc phần nửa mặt phẳng giới hạn bởi (P) không chứa M0

b Thuộc phần nửa mặt phẳng giới hạn bởi (P) chứa M0

Giải

a Gọi (P1) là mặt phẳng thoả mãn điều kiện đầu bài

Khi đó, điểm M(x; y; z)  (P1) điều kiện là:

với A1: B1: C1  A2: B2: C2 và điểm M0(x0;y0;z0) không thuộc

(P1) và (P2) Lập hơng trình mặt phẳng phân giác của góc tạo

bởi (P1), (P2) chứa điểm M0 hoặc của góc đối đỉnh với nó.

phơng pháp thực hiện

Gọi (P) là mặt phẳng thoả mãn điều kiện đầu bài

Khi đó, điểm M(x; y; z)  (P) điều kiện là:

Trang 15

(P1): 2x + 3y + z + 1 = 0, (P2): 3x + 2yz3 = 0

Lập phơng trình đờng phân giác của góc tạo bởi (P1), (P2) chứa

điểm M0 hoặc của góc đối đỉnh với nó.

Giải

Gọi (P) là mặt phẳng thoả mãn điều kiện đầu bài

Khi đó, điểm M(x; y; z)  (P) điều kiện là:

Gọi (P) là mặt phẳng phân giác của góc nhị diện (A, BC, D)

Khi đó, điểm M(x; y; z)  (P) điều kiện là:

Ví dụ 3: Cho tứ diện ABCD, biết A(3; 1; 0), B(1; 0;1), C(3; 2; 0),

D(0; 2;2) Lập phơng trình mặt phẳng phân giác của góc nhị diện

Trang 16

Ví dụ 1: (Bài 16.c, 16.d và 16.e/tr 89  Sgk): Xét vị trí tơng đối của mỗi cặp

mặt phẳng cho bởi các phơng trình sau:

Trang 17

Ví dụ 2: (Bài 18/tr 90  Sgk): Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lợt có

ph-ơng trình là:

(P): 2x  my + 3z  6 + m = 0,(Q): (m + 3)x  2y + (5m + 1)z  10 = 0

Với giá trị nào của m thì:

a Hai mặt phẳng đó song song ?

Vậy, không tồn tại m để hai mặt phẳng song song với nhau

b Để hai mặt phẳng trùng nhau điều kiện là:

Vậy, với m = 1 thì hai mặt phẳng trùng nhau

c Để hai mặt phẳng cắt nhau điều kiện là:

19 thì hai mặt phẳng vuông góc với nhau

Nhận xét: Hai mặt phẳng nếu cắt nhau sẽ tạo ra một giao tuyến là một đờng

thẳng, đó đó phơng trình tổng quát của đờng thẳng trongkhông gian có dạng:

Khi đó, một vtcp a của đờng thẳng (d) đợc xác định bởi:

Trang 18

Khi đó, hãy chỉ ra phơng trình giao tuyến (d) của (P) với (Q) và tìm một vtcp của (d).

Nhận xét: Với mặt phẳng (Q) chúng ta còn gặp một dạng toán là "Tìm đờng

thẳng cố định luôn thuộc họ mặt phẳng (Q)", khi đó ta thực

hiện phép biến đổi:

Trang 19

(A1x + B1y + C1z + D1) +

+ (A2x + B2y + C2z + D2) = 0 (1)

 (A1 + A1)x + (B1 + B1)y +

+ (C1 + C1)z + D1 + D1 = 0 (1')Phơng trình trên đợc gọi là phơng trình chùm mặt phẳng sinhbởi đờng thẳng (d)

Việt sử dụng chùm mặt phẳng sẽ giúp chúng ta giải quyết tốt

lớp bài toán "Lập phơng trình mặt phẳng qua giao tuyến của

hai mặt phẳng (P) và (Q) cho trớc và thỏa mãn điều kiện K".

Ví dụ 4: Cho mặt phẳng (P) và họ (Qm) có phơng trình:

(P): x + 2y + 3z6 = 0,(Qm): (m + 1)x + (m + 2)y + (2m + 3)z4m6 = 0

1 Chứng tỏ rằng với mọi m (P) và (Qm) không thể song song với

nhau, từ đó xác định đờng thẳng (d) cố định luôn thuộc (P) và

Vậy, với mọi m (P) và (Qm) không thể song song với nhau

Viết lại phơng trình của (Qm) dới dạng:

Trang 20

9 thoả mãn điều kiện đầu bài.

Vậy, với m = 1 hoặc m = 7

2 thoả mãn điều kiện đầu bài

Đến đây ta lựa chọn một trong hai cách trình bày:

Cách 1: Để ba mặt phẳng (P), (Q), (R) cùng đi qua một đờng thẳng điều kiện là:

Trang 21

Vậy, với m = 11 và k = 5 ba mặt phẳng (P), (Q), (R) cùng đi qua (d).

Cách 2: Để ba mặt phẳng (P), (Q), (R) cùng đi qua một đờng thẳng

 (P) thuộc chùm mặt phẳng tạo bởi (d)

Bớc 1: Thay toạ độ của M vào (1) hoặc (1') ta

nhận đợc mối liên hệ giữa  và , ký hiệu

là k1 = k2 (2)

Trang 22

  k1 = k2 (3)

Bíc 2: MÆt ph¼ng cña chïm vu«ng gãc víi mÆt

ph¼ng (Q) khi:

nnQ

  n.nQ

 = 0

Bíc 2: MÆt ph¼ng cña chïm t¹o víi mÆt ph¼ng

(P) mét gãc  khi:

Trang 23

a Tính khoảng cách từ M đến (P).

b Lập phơng trình mặt phẳng (R) đi qua giao tuyến (d) của (P)

và (Q) đồng thời vuông góc với mặt phẳng (T) có phơng trình

Trang 24

a Chứng tỏ rằng hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau.

Chỉ ra phơng trình giao tuyến (d) của chúng.

b Lập phơng trình mặt phẳng (R) chứa đờng thẳng (d) và đi qua

 Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau

Phơng trình giao tuyến (d) của hai mặt phẳng (P) và (Q) có dạng:

Trang 25

a Chứng tỏ rằng hai mặt phẳng (P) và (R) cắt nhau theo giao

Thay B = A vào (1), ta đợc (T): x3yz = 0

Cách 2: Lấy hai điểm A(2; 0; 2) và B(1; 1; 2) thuộc (d).

Trang 26

Thay D = 0 vào (2), ta đợc (T): x3yz = 0.

Ví dụ 10: Cho hai mặt phẳng (P), (Q) có phơng trình:

Trang 27

Mặt phẳng (R) cắt các trục tọa độ theo thứ tự tại M(1; 0; 0), N(0; 1; 0) vàP(0; 0; 1) đều thuộc chiều dơng, do đó thỏa mãn điều kiện đầu bài.

 Với A = 2B

5 suy ra tọa độ điểm M(2 ; 0; 0) không thuộc chiều dơng trục

Ox nên giá trị này bị loại

Vậy, mặt phẳng (R): x + y + z1 = 0 thỏa mãn điều kiện đầu bài

Cách 2: Lấy hai điểm A 2 1; ; 0

1 2

13b 3c

 Nếu d = R  (P) tiếp xúc với (S) tại H (Hình 2)

 Nếu d < R  (P)  (S) = (C) là một đờng tròn nằm trongmặt phẳng (P) (Hình 3)

Nếu:

(S): x2 + y2 + z2  2ax  2by  2cz + d = 0,(P): Ax + By + Cz + D = 0,

Trang 28

Dạng 1: Lập phơng trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu và

thỏa mãn điều kiện K cho trớc

Dạng 2: Lập phơng trình mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao

tuyến là đờng tròn (C) thỏa mãn điều kiện K cho ớc

tr-Dạng 3: Lập phơng trình mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng và

thỏa mãn điều kiện K cho trớc

Dạng 4: Lập phơng trình mặt cầu cắt mặt phẳng theo giao

tuyến là đờng tròn (C) thỏa mãn điều kiện K cho ớc

tr-Ví dụ 1: Cho mặt phẳng (Q) và mặt cầu (S) có phơng trình:

(Q): 4x + 3y  12z  40 = 0(S): x2 + y2 + z2  2x  4y  6z  2 = 0

a Xác định vị trí tơng đối của mặt phẳng (Q) và mặt cầu (S).

b Viết phơng trình mặt phẳng song song với mặt phẳng (Q) và

tiếp xúc với mặt cầu (S).

Trang 29

b Ta lần lợt sử dụng giả thiết:

 (P) song song với (Q) nên có phơng trình:

(P ) :4x 3y 12z 78 0(P ) :4x 3y 12z 26 0

Ví dụ 2: Cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) có phơng trình:

(P): 3x + 4y + 3 = 0(S): x2 + y2 + z2  2x  2y  2z  1 = 0

Chứng tỏ rằng (P) tiếp xúc với (S) Xác định tọa độ tiếp điểm.

Do dó, mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)

Gọi M(x; y; z) là tọa độ tiếp điểm, ta có:

Bớc 2: Vì (d)(P) = {M} nên thay phơng trình của (d) vào (P)

để nhận đợc giá trị của tham số Từ đó, suy ra tọa độtiếp điểm M

Trang 30

Ví dụ 3: Cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phơng trình:

(S): (x3)2 + (y + 2)2 + (z1)2 = 100,(P): 2x2yz + 9 = 0

a Chứng tỏ rằng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đờng tròn (C).

Chú ý: Sử dụng kiến thức về đờng thẳng thì tọa độ của H đợc xác định bằng cách:

 Gọi (d) là đờng thẳng qua I và vuông góc với (P), ta có:

1 Biện luận theo m vị trí tơng đối của (S) và (P).

2 Xác định m để (P) cắt (S) theo giao tuyến là đờng tròn (C) có:

a Chu vi bằng 2.

Trang 31

b Diện tích bằng 2.

Giải

1 Xét mặt cầu (S), suy ra tâm I(1; 0; 1) và bán kính R = 2m2

Khoảng cách từ điểm I(1; 0; 1) đến mặt phẳng (P) đợc cho bởi:

 Nếu 7m2 = 0  m =  7 , suy ra:

d2R2 = 0  d = R  (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại H

 Nếu 7m2 < 0  |m| > 7, suy ra:

d2R2 < 0  d < R (P)  (S) = (C) là đờng tròn nằm trong mặt phẳng (P) có phơng trình:

(C):

2 2 2

x y z 2x 2z m 03x 6y 2z 22 0

b Để đờng tròn (C) có diện tích bằng 2 điều kiện là:

.r2 = 2  r2 = 2  m27 = 2  m = 3

Vậy, với m = 3 thỏa mãn điều kiện đầu bài

Ví dụ 5: Cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phơng trình:

(S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0,(P): x + y – z + m = 0

1 Biện luận theo m vị trí tơng đối của (S) và (P).

2 Xác định m để (P) cắt (S) theo giao tuyến là đờng tròn (C) có:

a Chu vi bằng 2 11

b Diện tích bằng 2.

c Diện tích lớn nhất.

Giải

1 Xét mặt cầu (S), suy ra tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 14

Khoảng cách từ điểm I(1; 2; 3) đến mặt phẳng (P) đợc cho bởi:

Trang 32

 Nếu d > R, tức là:

m14

3 

 | m | 42  (P) không cắt (S)

 Nếu d = R, tức là:

m14

3 

 | m | 42  (P) tiếp xúc với (S)

 Nếu d < R, tức là:

m14

3 

 | m | 42.(P)  (S) = (C) là đờng tròn nằm trong mặt phẳng (P) có phơng trình:

Vậy, với m = 3 thỏa mãn điều kiện đầu bài

b Để đờng tròn (C) có diện tích bằng 2 điều kiện là:

.r2 = 2 

2

m143

 = 2  m2 = 36  m = 6

Vậy, với m = 6 thỏa mãn điều kiện đầu bài

c Để đờng tròn (C) có diện tích lớn nhất điều kiện là (P) cắt (S) theo thiết diện

là đờng tròn lớn, tức là (P) đi qua tâm I của mặt cầu, suy ra:

1 + 2 – 3 + m = 0  m = 0

Vậy, với m = 0 thỏa mãn điều kiện đầu bài

Ví dụ 6: (Bài 9/tr 111  Sgk): Cho mặt cầu (S) có phơng trình:

Trang 33

d ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng tiÕp xóc víi mÆt cÇu (S) vµ song

Trang 34

b Giả sử mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A, B, C, D có phơng trình:

c Ta có thể lựa chọn một trong hai cách:

Cách 1: Gọi n là vtpt của mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C, ta đợc:

B D13

Ngày đăng: 04/09/2013, 19:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Nếu d &gt; R⇔ (P )∩ (S) =∅ (Hình 1). - Chủ đề: Phương trình mặt phẳng (Hình học 12 - Chương III)
u d &gt; R⇔ (P )∩ (S) =∅ (Hình 1) (Trang 30)
Đờng tròn (C) có tâm H(x; y; z) là hình chiếu vuông góc củ aI lên (P), ta có: - Chủ đề: Phương trình mặt phẳng (Hình học 12 - Chương III)
ng tròn (C) có tâm H(x; y; z) là hình chiếu vuông góc củ aI lên (P), ta có: (Trang 48)
Ví dụ 4: (Bài 10/tr 111): Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng - Chủ đề: Phương trình mặt phẳng (Hình học 12 - Chương III)
d ụ 4: (Bài 10/tr 111): Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng (Trang 58)
Ví dụ 5: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA = a 3và vuông góc với đáy. - Chủ đề: Phương trình mặt phẳng (Hình học 12 - Chương III)
d ụ 5: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA = a 3và vuông góc với đáy (Trang 59)
Ví dụ 6: Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằn ga và A C= a. Từ trung điểm H của cạnh AB dựng SH ⊥ (ABCD) với SH = a - Chủ đề: Phương trình mặt phẳng (Hình học 12 - Chương III)
d ụ 6: Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằn ga và A C= a. Từ trung điểm H của cạnh AB dựng SH ⊥ (ABCD) với SH = a (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w