Phát triển năng lực Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác.. Kiến thức đã học về căn bậc hai số học?... MỤC
Trang 1A A, biết cách tìm điều kiện để A có nghĩa và giải một số bài toán liên quan
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày Phát triển tư duy trừu tượng
và tư duy logic cho học sinh
- Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung
Tiết 1: Ôn tập
1 Nhắc lại kiến thức lý thuyết
Kiến thức về căn bậc hai?
Kiến thức đã học về căn bậc hai số học?
Trang 2Dạng 1: Tìm căn bậc hai số học của một số
PP: Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số
- Tìm căn bậc hai số học của số đã cho
- Tìm căn bậc hai của số đã cho
h) 2 1
Căn bậc hai của 121 là 11 và 11
Bài 2: Hãy viết các biểu thức sau thành
bình phương của biểu thức khác:
Trang 3HS làm bài theo hướng dẫn của GV:
HS trao đổi cặp đôi sau đó 4 HS lên
Ta có 6 17 36 17
Vì 31 36 31 36 31 6 (1) Lại có 19 17 19 17 (2)
Trang 4x a
x a
20
Trang 5NGUỒN : SƯU TẦM
20
5
S
Tiết 3: Ôn tập
Bài 7: Tìm điều kiện để biểu thức sau có
- Biểu thức trong căn không âm
- Biểu thức dưới mẫu khác 0
4 HS lên bảng giải toán
HS nhận xét bài, chữa bài
Bài 8: Tính
a) 64 49 81
Bài 8:
Trang 7x ta có 5x 1 4x 9 x 8(l)
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải
Trang 8NGUỒN : SƯU TẦM
BUỔI 2: ÔN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép
khai phương Luyện tập các dạng toán cơ bản và nâng cao
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng khai phương một tích, một thương, nhân chia các căn thức bậc
hai, rút gọn biểu thức, giải phương trình một cách nhanh, chính xác
- Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung
Tiết 1: Ôn tập
1 Nhắc lại kiến thức lí thuyết
Hs nhắc lại các định lí, quy tắc đã được
GV yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
GV chuẩn hoá, ghi bảng công thức
Với số a không âm và số b dướng, ta có
Trang 929.9.8.8 72 72
Trang 10Bài 4: Khai triển HĐT
Trang 12Cần lưu ý điều gì khi giải toán?
HS: Cần lưu ý điều kiện của a từ đó bỏ
dấu giá trị tuyệt đối
5 HS lên bảng giải toán
16 1
a
a =
1 1
a a
d)
2 4
x
b) x 3 3 27 12
2 3
Trang 14NGUỒN : SƯU TẦM
Bài 10: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu
thức biểu thức:
2 2
3
;1
A
GV hướng dẫn HSG: Đem thực hiện
phép chia hai căn bậc hai để giải toán
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
11
x với mọi x , dấu “ “ xảy
x
2 2
x x
Trang 15NGUỒN : SƯU TẦM
BUỔI 3: ÔN TẬP MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Kĩ năng: Sử dụng đúng hệ thức vào giải các bài toán
- Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
Trang 16AH Tính độ dài đoạn thẳng BH và CH
HS vẽ hình và suy nghĩ giải toán
Bài 2: Đường cao của một tam giác
vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn
A
C
16 3 3
H B
A
C
Trang 17Áp dụng định lý Pytago vào tam giác
ABH vuông tại H ta có :
CH 18 (cm)
Do đó BC BH HC = 6 + 18 = 24(cm) +)AC2 CH BC. =18.24 = 432
HS suy nghĩ giải toán
GV yêu cầu 1 HS lên bảng tính AH
H B
A
C
M H
A
Trang 18MC BC (cm) (M là trung điểm của BC)
b) AH BC. AB AC.
30.40
24 ( )50
Tam giác ABC vuông tại A, gọi M là
trung điểm của BC Biết tam giác ABM là
tam giác đều có cạnh là 3 cm
a) Tính độ dài AC và đường cao AH
của tam giác ABC
b) Tính diện tích tam giác ABC
Cho tam giác ABC cân tại A với hai
đường cao AH BK, Chứng minh rằng:
H
A
Trang 19Cho tam giác ABC vuông tại A,
kẻ đường trung tuyến AM và
đường cao AH Gọi D E, lần lượt
là hình chiếu của H trên AB AC,
E
H A
Trang 20NGUỒN : SƯU TẦM
90
MED MAC HAE MCA ( AHC
vuông tại H ) Vậy AM DE
Kẻ đường thẳng vuông góc với
AE tại A cắt đường thẳng CD tại
nên ABE A GD (g.c.g)
do đó AG = AE, mà AD = AB(gt) Thay vào (*) ta có 12 12 1 2
E
Bài 10: Từ nhà bạn Bi đến trường
cách500 m. Nhưng hôm nay khi đi
đến ngã ba thì đường đang sửa
chữa nên Bi phải đi sang nhà bạn
An rồi từ nhà An (cách trường
400 m) mới tới trường Hỏi hôm
nay Bi mất bao lâu để đến trường
, biết rằng con đường từ nhà Bi
đến nhà An và con đường từ nhà
An đến trường vuông góc với
nhau, và vận tốc trung bình của Bi
là 5 km/h
G
E
B A
Trang 21Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải
A
C
Trang 22- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các phép biến đổi để làm bài tập
- Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung
Tiết 1: Ôn tập
1 Nhắc lại kiến thức lí thuyết
Trang 23NGUỒN : SƯU TẦM
HS nhắc lại quy tắc đưa thừa số ra ngoài
dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
HS vận dụng các quy tắc về đưa thừa số
ra ngoài dấu căn để giải toán
5.y 5.y 5.y y 0
c ) 27 5 m 2 9.3 5 m 2
2 3
3 3 5 m 3 3 5 m
d) 18 m 15 9.2 m 1 4 m 1
4 2
HS: Đưa thừa số vào trong dấu căn và so
3 13 9.13 117
117 116hay 2 29 < 3 13
Trang 24Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
Trang 25NGUỒN : SƯU TẦM
Yêu cầu HS nhắc lại lý thuyết về khử
mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn
thức ở mẫu
HS nhắc lại
GV ghi các công thức
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Với hai biểu thức A, B mà A B, 0 và 0
A B
A B
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0, 0
B và A B, ta có:
2
C A B C
A B
A B
Bài 5: Khử mẫu các biểu thức lấy căn (giả
sử các biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
b) 1
1
x ;
1 x x
c) x y
x y ;
25
Bài 6: Trục căn thức ở mẫu
Trang 26NGUỒN : SƯU TẦM
b) 5 3
5 3;
3147
Trang 27NGUỒN : SƯU TẦM
Tiết 3: Ôn tập
Bài 8 : Rút gọn biểu thức sau
Trang 28HS thảo luận cặp đôi
4 HS lên bảng chữa bài
Trang 29NGUỒN : SƯU TẦM
Do đó, không có giá trị nào của x thỏa
mãn x 1 5 3
9 4 33
x (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 9 b) ĐK: x 1
x (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 2
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải
BTVN: