KT: Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I ĐS và một phần chương I HH, hệ thống kiến thức về tứ giác định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết 1.2., KN: Kiểm tra kỹ năng vận dụng lý thuy
Trang 1KIỂM TRA TOÁN 8 GIỮA KỲ I 17-18 (từ tuần 1- tuần 8)
Thời gian làm bài: 90p 1.Mục đích
1.1 KT: Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I ĐS và một phần chương I HH, hệ thống kiến thức về tứ
giác ( định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
1.2., KN: Kiểm tra kỹ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toán nhân, chia đơn thức, đa thức, dùng hằng
đẳng thức giải các bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử…
Vận dụng kiến thức về tứ giác giải các bài tập chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện hình
2 Yêu cầu
Nghiêm túc học tập, phối hợp học tập tích cực.
Cẩn thận và chính xác trong làm bài
MA TRẬN KHUNG
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Mức độ nhận thức Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
Chủ đề 1:
Nhân chia đơn
thức, đa thức
Chủ đề 2:
Phân tích đa thức
thành nhân tử,
hằng đẳng thức
- Số điểm 2.5% 5% 5% 2.5% 15% 2.5% 5% 1.25% 20%
Chủ đề 3:
Đường trung bình
trong tam giác,
hình thang,
đường trung
tuyến ứng với
cạnh huyền
Chủ đề 4:
Tứ giác đặc biệt
Tổng điểm 10% 5% 15% 15% 5% 30% 10% 10% 40% 60%
Trang 2BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chủ đề 1:
1 1 Biết nhân đơn thức cho đa thức đơn giản
3 2 Chia đơn thức với đơn thức đơn giản
4 2 Chia đa thức cho đơn thức đơn giản
7 3 Nhân đa thức với đa thức rồi tính giá trị của biểu thức
9 4 Tìm hệ số a để đa thức một biến chia hết cho đa thức 1 biến
Chủ đề 2:
2 1 Phân tích đa thức thành nhân tử dạng đặt nhân tử chung
5 2 Phân tích đa thức thành nhân tử dạng sử dụng hằng đẳng
thức
6 2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng nhóm hạng tử
8 3 Tìm x thông qua phép phân tích đa thức thành nhân tử
10 4 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều
phương pháp
Chủ đề 3: 11 1 Nhận biết đường trung bình trong tam giác
13 2 Tính độ dài đường trung bình trong hình thang qua hình vẽ
sẵn
15 4 Tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác vuông khi
biết độ dài 2 cạnh góc vuông
Chủ đề 4: 12 1 Nhận biết hình bình thang cân thông qua dấu hiệu
14 2 Tìm thêm yếu tố để hình bình hành trở thành hình chữ nhật
16 4 Tính độ dài các đoạn thẳng dựa vào tính chất các hình thông
qua bài toán thực tế
PHẦN 2: TỰ LUẬN Chủ đề 1: 1a 2 Nhân đơn thức với đa thức
1b 2 Chia đa thức cho đơn thức 1c 3 Chia đa thức với đa thức một biến
Chủ đề 2:
2a 2 Phân tích đa thức thành nhân tử dạng đặt nhân tử chung 2b 3 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều
phương pháp 3a 3 Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tìm x 3b 3 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều
phương pháp rồi tìm x 3c 4 Tìm GTLN của đa thức một biến
Chủ đề 4: hv 1 HS biết vẽ hình
3a 3 Chứng minh tứ giác là hình bình hành hoặc hcn 3b 4 Vận dụng kiến thức về tứ giác để chứng minh …
Trang 3TRƯỜNG THCS TRẦN NGỌC QUẾ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 02 trang
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài:90phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN TRẮC NGHỆM (4điểm)
Câu 1: Kết quả của phép nhân x x( + y) bằng
A.x2+xy B x y2 2+2xy C x y x 2 + 2 D x2−2 x.
Câu 2: Phân tích đa thức x2− x
3 6 thành nhân tử:
A.3x x( −6 ) . B x x( 2− x )
C.3x x( −2 ) . D 3x x( −3 ) .
Câu 3: Kết quả của phép chia 21x :4 (−7x2) là
A x 6
2 B.− x 8
3 C.− x 2
14 Câu 4: Kết quả của phép chia (− x y3 2+ x y : xy2 2) 2
A x4 2+2 B.x. −4x2−2 C x 4 2−2 D x. −4x2+2 x.
Câu 5: Đa thức x2 − −1 x2 được phân tích thành nhân tử
A.( x−1)2. B −( x−1)2. C −( x+1)2. D ( x+1)2.
Câu 6: Phân tích đa thức thành A= x2−xy −3x 3 + y nhân tử
A.( x−3) ( x y − ) B ( x+3) ( x y − ) C ( x−3) ( x+ y ) D ( x+3) ( x+ y )
Câu 7: Cho các đa thức: A= −x2+ −x 1; B=2x+3 Tích A.B tại x= −2 :
A −27 B 7 C.−17 D −25
Câu 8: Tìm giá trị của x biết x x( − −1) 2(1−x) 0 =
A.1;2 B.− −1; 2 C.1; 2 − D.−1;2
Câu 9: Xác định a để f x( ) =8x2−15x+2 chia hết cho đa thức x a + 3
2
A.81
.
.
4
Câu 10: Phân tích đa thức x2−4x+3 thành nhân tử
A x( −1)(x+3). B x( − +1) (x−3) C x x( − +4) 3. D x( −1)(x−3).
Câu 11: Chọn khẳng định đúng :
A Đường trung bình trong tam giác là đường thẳng nối hai cạnh của tam giác
B Đường trung bình trong tam giác là đoạn thẳng nối hai cạnh của tam giác
C Đường trung bình trong tam giác là đường thẳng song song hai cạnh của tam giác
D Đường trung bình trong tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 12:Hình thang cân là
A hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
B hình thang có hai đường chéo bằng nhau
C hình thang có các góc kề đáy bằng nhau
D hình thang có các cạnh bên song song
Câu 13:
Cho hình thang ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD,BC,
biết AB=22cm,CD=40cm Tính MN
Trang 4A 18cm. B cm.31 C 62cm. D cm.9
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD Hình bình hành ABCD cần
có thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật
A µA B C= = = =µ µ µD 90 0. B.AC=BD. C OA OB ;O C OD.= = D.AB BC =
Câu 15: Cho ∆ABC vuông ở C, đường trung tuyến CN, có AC =21cm ,BC =28cm Tính CN
A , cm.9 2 B , cm.9 5 C.35cm. D.17 5, cm.
Câu 16: Bác Hòa dự định xây bồn hoa hình chữ nhật, biết tỉ số hai cạnh là :3 5 , chu vi của hình chữ
nhật bằng 96cm Độ dài hai cạnh kề của hình chữ nhật là
A 26 6, cm; cm.16 B cm; cm.18 30 C.36cm; cm.60 D.24cm;40cm.
II PHẦN TỰ LUẬN (6điểm)
Câu 1: (1,5điểm) Thực hiện phép tính
a ) x x7 2 2+5x−3 b )(24x y – x y4 3 6 3 4 +2x y : 3 3) ( 6x y2 3) c )( x3−x2−7x+3) : x( −3)
Câu 2: (1,0điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a )6x y −12xy +18xy b ) x2 2−4xy+2y2−18
Câu 3: (1,5điểm)Tìm x biết
x x – x –
a )5 78 + 4 78 = 0 3 2
x – x –
b) Tìm GTLN của A= − x2+ x−
5 20 102 Câu 3: (2,0điểm) Cho ∆ABCcó ba góc nhọn (AB< AC) , đường cao AH, trung tuyến BM Trên tia đối của tia MB lấy điểm N sao cho BM=MN
a) Chứng minh tứ giác ABCN là hình bình hành
b) Trên đoạn HC lấy điểm K sao choBH =HK Chứng minh AC =KN
…… Hết……
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN 8
Trang 5Năm học : 2017 - 2018
I TRẮC NGHIỆM:(4đ)
II TỰ LUẬN:(6đ)
1.a ) x x7 2( 2+5x−3 ) = x4+ x3− x2
( x y – x y x y : ) ( x y )
)
4
3
c )( x3− x2−7x+3) : x−3 = x2+2x−1
2.a )6x y 2 2−12xy 2+18xy
b ) x2 2−4xy+2y2−18
2 2
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3.
x x – x –
x x
=
78 5 4 0
78
78 0
4
5 4 0
5
3 3 2 40 0
x – x –
2 2
3 40 0
8 5 40 0
c) A= −5x2+20x−102
GTLN của A là -82 khi x− =2 0
x=2
0,5
0,5
0,5
4.a) CM tứ giác ABCN là hình bình hành:
Xét tứ giác ABCN :
ABCN
⇒
= là hình bình hành
b) Chứng minh AC=KN :
Ta có: KC / / AN (ABCN là hình bìnhhành)
⇒Tứ giác AKCN là hình thang (1)
ABK
∆ có AH vừa là đường cao vừa là trung
tuyến
⇒ ∆ABKcân ở A
⇒ = ( cùng bù với ·AKB, ABK· )(2)
Từ (1) và (2)⇒Tứ giác AKCN là hình thang
cân
1,0
0,5
M
N
C B
A
Hình vẽ đúng ở câu a)
0,5
Học sinh giải cách khác đúng, vẫn đạt đủ số điểm câu đó.