1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT TOAN 6789 GIUA KY i 2018 2019

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 526,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM Môn: Toán - lớp6 Chú ý: Dưới đây là hướng dẫn cơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết?. HS gi i ơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày ch

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1 Cho tập hợp E ={1; 2; 3; 5} Cách viết nào sau đây đúng?

A 4E B 5  E C {1; 2}  E D {1; 2}  E

Câu 2: Kết quả của phép tính 6 2

3 : 3 là:

A 33 B 34 C 38 D 14

Câu 3: Một tàu hỏa cần chở 746 khách du lịch Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang

có 4 chỗ ngồi Cần ít nhất số toa để chở hết số khách tham quan là:

Câu 4: So sánh 3 5và 5 3ta được kết quả là:

A 35 53 B 35 53 C.3 5  5 3 D 35  53

Câu 5: Cho bốn điểm trong đó không có 3 điểm nào cùng nằm trên một đường thẳng Cứ

qua 2 điểm vẽ được 1 đường thẳng Số đường thẳng vẽ được là:

Câu 6: Tập hợp A={ x N/ 2 x < 100} có số phần tử là:

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)

a) 32 + 410 + 68 b37.164 + 36.37 c) 48 : 220 : 4.120   5335.7 20180

Câu 2: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a x ) 30 : 5 15  b)187 (  x 84) 75  2x  5 79 2 18  79 19

Câu 3: (2,5 điểm) Vẽ tia Ax và tia Ay đối nhau Vẽ hai điểm B,M thuộc tia Ax ( M nằm giữa A và B) , điểm N và điểm C thuộc tia Ay ( N nằm giữa A và C)

a) Hãy kể tên các tia trùng với tia AB

b) Tia Ax và tia Ny có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao?

c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy

Câu 4 ( 0,5 điểm) Chứng minh rằng A là một lũy thừa của 2, với :

A = 4 + 22 + 23 + 24 + …+ 250

Hết

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

Môn: Toán - lớp6

Chú ý: Dưới đây là hướng dẫn cơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải bằng

nhiều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng.

Phần I : Trắc nghiệm: mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

Phần II : Tự luận:

Câu 1

2

=100+ 410

=510

0.25 0.25 0.25

b

= 37.(164+ 36) = 37.200

=7400

0.25 0.25 0.25

c

48 : 220 : 4.120 125 245 1

48 : 220 : 480 370 1

48 : 220 :110 1 25

0.25 0.25

x= 15+ 6 x= 21 Vậy x=21

0.25

0.25

x= 112- 8 4

x= 28

Vậy x= 28

0.25

0.25

c 2x- 52= 79

2x- 25 = 79 2x= 104 x= 52 Vậy x= 52

0.25

0.25 Câu 3

2,5

Trang 3

Câu Ý Nội dung Điểm

Vẽ đúng hình cho 0.5 điểm

B

y x

A N

0.5

b)Tia Ax và tia Ny không phải là hai tia đối nhau.

Vì 2 tia này không cùng chung một gốc

0.25 0.25

c)Các đoạn thẳng là: BM, BA, BN, BC, MA,MN,MC, AN, AC, NC

1

Câu 4

A = 4 + 22 + 23 + 24 + …+ 250

2 A = 2 (4 + 22 + 23 + 24 + …+ 250 )

=8+ 23 + 24 + …+ 250+ 251 2A- A= 8+ 23 + 24 + …+ 250+ 251-(4 + 22 + 23 + 24 + …+ 250) A= 8+251-4 -22

A= 251

0.25

0 25

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Trang 4

b c

2 1

1

1 1

2

B

D A

E

C

(Đề thi gồm có 01 trang)

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau:

1) Số 0,(35) thuộc tập hợp số

2) Căn bậc hai của 25 là

3) Số 201812 không bằng số nào trong các số sau đây ?

A 201818 : 20186 B 20182 20186 C 20184 20188 D (20183 )4

4) Cho tỉ lệ thức a c

bd (a, b, c, d ≠ 0; a ≠ b ; c ≠ d) Ta có thể suy ra được

A a b d

5) Cho 3 đường thẳng phân biệt a, b và c Khẳng định nào dưới đây không đúng.

A Nếu a // b và c // b thì a // c B Nếu a // b và c b thì ca

C Nếu abc b thì a //c D Nếu abcb thì ca

6) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì.

A Hai góc trong cùng phía bù nhau B Hai góc đồng vị phụ nhau

C Hai góc so le trong bù nhau D Hai góc đồng vị bù nhau

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

1) Thực hiện các phép tính: 0, 4 15 21

2) Tìm x biết: │x + 0,25│+ 3 = 33

4.

Câu 2 (2 điểm) Hai lớp 7A và 7B lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng được của lớp 7A, lớp

7B lần lượt tỉ lệ với các số 6; 7 và lớp 7A trồng được ít hơn lớp 7B là 10 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho hình vẽ, có  0

1 120

D 

1) Chứng tỏ rằng a // b

2) Tính số đo C D 1;  2

3) Tính tổng E1C 2

Câu 4 (0,5 điểm) Tìm một số tự nhiên có ba chữ số,

biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số của nó tỉ

lệ với ba số 1; 2 và 3

Hết

Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán lớp 7 Đáp án – Thang điểm gồm 02 trang

Chú ý: Dư i ây l hư ng d n c b n, b i l m c a h c sinh ph i trình b y chi ti t HS gi i ơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ủa học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ọc sinh phải trình bày chi tiết HS giải ản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ết HS giải ản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải

b ng nhi u cách khác nhau úng v n cho i m t ng ph n tằng nhiều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng ều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng ểm từng phần tương ứng ừng phần tương ứng ần tương ứng ươ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ng ng.ứng

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

B TỰ LUẬN (7 điểm)

1

1

15 1

0, 4 2

 = - 3 + 7

3

0,5

= 2

3

2

│x + 0,25│+ 3 = 33

4.

│x + 0,25│= 3

=> x + 0,25 = 3

4 hoặc x + 0,25 =

-3 4

0,25

=> x = 1

2 hoặc x = -1

2

+) Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B lần lượt là x(cây); y(cây)

(x, y  Z+) +) Theo bài ra ta có

6 7

 và y - x = 10 +) Ap dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

10

=> x = 60 (Thỏa mãn)

y = 70 (Thỏa mãn) Trả lời

0,25 0,25

0,5 0,5 0,5

Trang 6

b c

2 1

1

1 1

2

B

D A

E

C

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

3

1

+) Ta có a  c và b  c

=> a // b

0,5 0,5

2

+) Vì a // b =>   0

1 1 180

DC  (Hai góc trong cùng phía)

1

120 C 180  0

1 60

C 

+) Tính được  0

2 60

D 

0,25

0,25 0,25

3

+) Tính được  0

2 120

C 

+) Tính được  0

1 30

E 

+) Tính được   0

1 2 150

0,25 0,25 0,25

4

+) Gọi ba chữ số của số phải tìm là a, b, c

=> a + b + c  9 +) Ta có 1 a + b + c 27 +) Theo bài ra ta có

   +) Tìm ra được a = 3; b = 6; c = 9

Do số đó chia hết cho 18 nên chữ số hàng đơn vị bằng 6 Vậy số phải tìm là 396, 936

0,25 0,25

PHÒNG GD&ĐT

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 7

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau:

1) Tích của đơn thức: x2 và đa thức 5x3 - x - 1 là :

A 5x6 - x3 - x2 B -5x5 + x3 + x2 C 5x5 - x3- x2 D 5x5 - x - 1

2) Đa thức 3x2-12 được phân tích thành nhân tử là :

A 3x(x - 2)2 B 3x(x2 + 4) C 3(x - 2)(x + 2) D x(3x - 2)(3x + 2)

3) Cho tứ giác ABCD biết A 50 ;C 60 ;D 100  0   0   0, khi đó số đo B l

A 150 0 B 105 0 C 75 0 D.30 0

4) Đa thức x4 - 3x3 + 6x2 - 7x + m chia hết cho đa thức x - 1 khi m bằng.

5) Giá trị nhỏ nhất của đa thức A = x2 + 4x + 11 là

A 7 B -2 C - 4 D 11

6) Cho tam giác ABC vuông tại A, O là trung điểm của BC D là điểm đối xứng với A qua

O

đẳng thức nào sai trong các ẳng thức sau.ng th c sau.ứng

2

2

BOAC C AB CD D AD BC

B- TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

1) Tìm x biết x x  1 x 1 0.

2) Tính giá trị biểu thức: A = x y x    2  xy y  2  2 y3 tại 2

3

3

y 

Câu 2 (2 điểm) Cho đa thức A2x43x3 4x2 3x và đa thức 2 B x 2

1) Làm tính chia đa thức A cho đa thức B.

2) Hãy phân tích đa thức thương của phép chia đa thức A cho đa thức B thành nhân tử.

Câu 3 (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD trong đó có BC = 2AB Gọi M là trung điểm

của BC, N là trung điểm của AD

1) Chứng minh rằng tứ giác MNDC là hình bình hành

2) Kẻ DE vuông góc với AB tại E, DE cắt MN tại F Chứng minh F là trung điểm của

DE

3) Chứng minh rằng: ABC2BEM

Câu 4 (0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn đồng thời:

Hết

Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:

KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán lớp 8 Đáp án – Thang điểm gồm 02 trang

Chú ý: Dư i ây l hư ng d n c b n, b i l m c a h c sinh ph i trình b y chi ti t HS gi i ơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ủa học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ọc sinh phải trình bày chi tiết HS giải ản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ết HS giải ản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải

b ng nhi u cách khác nhau úng v n cho i m t ng ph n tằng nhiều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng ều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng ểm từng phần tương ứng ừng phần tương ứng ần tương ứng ươ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải ng ng.ứng

Trang 8

Câu Ý Nội dung Điểm

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

B TỰ LUẬN (7 điểm)

1

1

x(x – 1) + (x - 1) = 0 (x - 1)(x + 1) = 0

=> x = 1 hoặc x = -1.

Vậy x  {-1; 1}

0,25 0,5 0,25

2

= x3 + y3 Tại 2

3

3

3

0,5 0,5

2

1

Thực hiện được đúng phép chia

2x 3x  4x  3x2 :x 2 = 2x3 x2 2x1 1

2 2x3 x2 2x = 2x(x1 2 - 1) - (x2 - 1) = (x2 - 1)(2x - 1)

= (x - 1)(x + 1)(2x - 1)

0,5 0,5

3

1

F E

N

M

Chỉ ra được MC // ND

và MC = ND

Do đó tứ giác MNDC là hình bình hành

0,25 0,25 0,5

2

- Chỉ ra được NF // AE

và N là trung điểm cạnh AD của tam giác DAE

=> F là trung điểm của DE

0,25 0,25 0,5

3 Ta có : BEM  EMN ( cặp góc soletrong)

Chỉ ra được tam giác MED cân tại M => EMN NMD

Chỉ ra được NMD MNB

0,25

Trang 9

Câu Ý Nội dung Điểm

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Do đó BEM  MNB Mặt khác NBM  MNB (tam giác BMN cân tại M)

và NBA MNB (cặp góc so le trong)

4

Ta có: (x + y + z)3= x3+ y3+ z3 + 3(x + y)(y + z)(z + x) kết hợp các điều kiện đã cho ta có: (x + y)(y + z)(z + x) = 0

 Một trong các thừa số của tích (x + y)(y + z)(z + x) phải bằng 0 Giả sử (x + y) = 0, kết hợp với đ/k: x + y + z = 1  z = 1

kết hợp với đ/k: x2+ y2+ z2= 1  x = y = 0

Vậy trong 3 số x, y, z phải có 2 số bằng 0 và 1 số bằng 1

Vậy S = 1

0,25 0,25

PHÒNG GD&ĐT

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1(3đ) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

1) Căn bậc hai của 36 là:

A 6; B - 6; C 1296; D 6 và - 6

2) 3 2x không xác định khi:

A 3

2

x  ; B 2

3

x  ; C 3

2

x  ; D 3

2

x 

Trang 10

3) Trục căn thức ở mẫu biểu thức 1

1 2 ta được kết quả là:

A 2 1 ; B   2 1 ; C 2 1 ; D   2 1 

4) Với x = 2 3 và y = 3 2 thì:

A x > y; B x < y; C x = y; D x  y

5) Cho  ABC vuông tại A, đẳng thức không đúng là:

A sinB = cosC; B sin2B + cos2B = 1;

C cosB = sin(90o – B); D sinC = cos(90o – B)

6) ChoABC vuông tại A, AC = 24cm, B  600, đường cao AH Khi đó AH có độ dài là:

A 12cm; B 6 3cm; C.12 3cm; D 6cm

Câu 2(2 điểm):

1.Thực hiện phép tính:A  2 5 4  2  8 10 2

2.Giải phương trình: (x 2019)2 2018

x

x  x  x với x0;x4 1.Rút gọn biểu thức A;

2.Tìm điều kiện của x để A có giá trị âm

Câu 4(2,5 điểm)

1.Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, AD = 8cm Vẽ AH vuông góc với BD tại

H, AH cắt BC và DC theo thứ tự tại E và F

a)Tính độ dài AH; b)Chứng minh rằng AH2 = HE.HF

2.Cho tam giác ABC có BAC 600, AD là đường phân giác của BAC (D BC ) Chứng minh rằng: 1 1 3

ABACAD

Câu 5(0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng: x 1 y 2 y 1 x 2  1

Hết

H v tên: , SBD ọc sinh phải trình bày chi tiết HS giải

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 9 Đáp án - thang điểm gồm 2 trang

Câu 1 1- D; 2- A; 3- B; 4 - A; 5 - D; 6 - A( mỗi ý chọn đúng 0,5đ) (3điểm)

= 2 5 4  16 2 52 ( do 2 5 4 > 0) 0.25

Trang 11

= 2 5 4 4 2 5   =0 0.25

2

ĐKx R

Ta có: (x2019)2 2018 x2019 2018 0,25

2019 2018

x

1

x

1

Ta có: A =

x

=

=

2 2

=

2

x

2

Để A có giá trị âm thì

2

x

x  < 0

2 0

0

x

do x x

  

4 0

x x

 

0,25

1

E

F

H

C

B

Trang 12

- Tính được BD = 10cm

- Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABD tính được

AH = 4,8cm

0,5 0,5

b

- Chỉ ra AH2 BH DH (1)

- Chỉ ra tam giác HBE đồng dạng với tam giác HFD từ đó ta

có HE.HF = BH.DH(2)

- Từ (1) và (2) ta có AH2 = HE.HF

0,25 0,5

0,25

2

D B

Chứng minh được 1 sin

2

ABC

Tương tự ta có:

0,25

.sin 60 sin 30 sin 30

0,25

x 1 y 2 y 1 x 2 1

2 2

1

Ngày đăng: 11/12/2020, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w