CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Nhận xét, ghi điểm 3.Bài mới: “Hai anh em” Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1 * GV đọc mẫu toàn bài - Yêu cầu 1 HS đọc lại * Luyện đọc từng câu: - GV yêu cầu HS đọc n
Trang 1
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15
Thứ 2
29/11
Chào cờTập đọcTập đọcToán Đạo đức
1234 5
MT-KNSMT-KNS-NL
Hai anh em (Tiết 1)Hai anh em (Tiết 2)
100 trừ đi một sốGiữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết2)
Thứ3
30/11
Toán Tập viết
12
Đường thẳngBé HoaHai anh em
Thứ 5
2/12 Tóan
LT&câuThủ côngTNXH
1234
TK NL
Luyện tập
Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
Gấp, cắt, dán biển báo giao thơng cấm xe đi ngược chiều (Tiết 1)
Trường họcThứ 6
3/12
Chiều
Chính tảToán TLVKềchuyệnSinh hoạtRenø chính tRèn TLVHĐNGLL
12345
123
MT- KNSKNS
NV :Bé hoaLuyện tập chungChia vui kể về anh chị emHai anh em
Bán chó Chia vui kể về anh chị em
Trang 2Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC
HAI ANH EM
I MỤC TIÊU:
1 Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được
các câu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng sống:
-Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Thể hiện sự cảm thơng.
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,
III.Các phương pháp/PTKT:
-Động não, thảo luận nhĩm, trình bày ý kiến cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới: “Hai anh em”
Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1
* GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
* Luyện đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho
đến hết bài(HD phát âm đúng)
* Đọc đoạn trước lớp:
- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa
tư ø(HD ngắt nghỉ hơi
- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa của
mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//
+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ
thêm vào phần của em.//
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công bằng,
kỳ lạ
* Đọc đoạn trong nhóm:
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc:
Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét, tuyên dương
Trang 3+ Người em nghĩ gì và làm gì?
+ Người anh nghĩ gì và làm gì?
+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?
+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em?
GV liên hệ, giáo dục
- Luyện đọc lại
GV mời đại diện lên bốc thăm
Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
4 HĐ nối tiếp
- GV liên hệ,GDBVMT GD tình cảm đẹp đẽ
giữa anh em trong gia đình.
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu
chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể
trong SGK
Nhận xét tiết học
Động não+trình bày ý kiến cá nhân
HS đọc, lớp đọc thầm+ Chia đều thành 2 phần bằng nhau
HS đọc, lớp đọc thầm+ Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh
+ Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em
HS nêu
HS nêu
HS thi đọcNhận xét bạn
1- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
2.1- HS thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
2.2-HS tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- Bài tập cần làm : B1 ; B2
*Hs khá giỏi làm các bài tập còn lại
3-HS có ý thức làm bài nhanh chính xác
II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: 100 trừ đi một số
* Hướng dẫn HS tự tìm cách thực hiện phép
Trang 410’
5’
Khuyến khích HS tự nêu cách tính
- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu bài mẫu
- Nxét tiết học
HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính
100 – 36 = 64
HS tự nêu vấn đề
- HS nêu cách thực hiện
- HS nhắc lại
HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con
HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm và nêu miệng
1/Sau bài học, học sinh cần đạt:
- HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2/ GDKNS: KN hợp tác ; KN đảm nhận trách nhiệm
II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.
III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Đĩng vai
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 1)GV
treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24 Yêu cầu
Hát
Trang 5HS nêu ý kiến của mình.
Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp sạch đẹp?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)
GQMT 1,2
Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống
* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể
GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống
Em thích nhân vật nào? Vì sao?
Kết luận:
+ Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác đúng
quy định
+ Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên vẽ
bậy lên tường
+ Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên vào
dịp khác với bố
Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học *
HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống
hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và nhận
xét xem lớp mình sạch đẹp chưa?
Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong
Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ thể,
vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch đẹp
Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của các em
* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”
- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các em
bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu là 1 câu
hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa vào 5 câu
hỏi ở SGK/ 53)
GV nhận xét, đánh giá
4 HĐ nối tiếp:
⇒ GDSDNLTK&HQ (Liên hệ): Giữ gìn trường
lớp sạch đẹp là góp phần giữ gìn MT của trường,
của lớp, MT xung quanh trong lành, giảm thiểu các
chi phí về năng lượng cho các hđ BVMT, góp phần
nâng cao chất lượng cuợc sớng.
GDKNS: Em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch
HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
3 nhóm sắm vai xử lý tình huống
Đại diện trình bày
HS nêu
- HS nxét, bổ sung
Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạch đẹp
HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu tương ứng thành 1 đội Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc
- HS nghe
Nhận xét tiết học
Trang 6đẹp?- GV liên hệ GDBVMT GD HS tham gia và
nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp,
góp phần BVMT
- Chuẩn bị: Ôn tập
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
TOÁN TÌM SỐ TRỪ
I MỤC TIÊU:
1- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số
bị trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu
- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết
2.1- HS tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
2.2- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu
2.3- HS giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
-BT cần làm : Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3
*HS khá giỏi làm các bài tập còn lại
3-HS có thái độ làm bài chính xác và cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: “Tìm số trừ ”
Hoạt động 1: Tìm số bị trừ
- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết
ta gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy đi
x ô vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô
Hát
2 HS
- HS theo dõi
HS nhắc lại
Trang 7Yêu cầu HS đọc lại
- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành
phần của phép tính 10 – x = 6
x = 10 - 6
x = 4Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ
trừ đi hiệu
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: Cột 1 ,3 GQMT 2.1
15 – x = 10
x gọi là số gì?
Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Yêu cầu HS làm bảng con
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 2(cột 1,2,3): GQMT 2.2
Viết số thích hợp vào chỗ trống
Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống
GV nhận xét, sửa
* Bài 3 : GQMT 2.3
GV hướng dẫn hs làm bài
YC làm vở
Thu chấm và nxét
GV nhận xét, tuyên dương
*Các bài tập còn lại GQMT *
YCHS tự làm
4 HĐ nối tiếp
- Sửa lại các bài toán sai
Chuẩn bị bài: Đường thẳng
- Nxét tiết học
Lấy 10 - 6
HS đọc lại10: số bị trừx: số trừ6: hiệuLấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS nhắc lại
HS đọc yêu cầu
HS làm phiếuSố btrừ 75 84 58Số trừ 36 24 24
HS đọc yêu cầu
Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:
35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô
- Nhận xét bài bạn
- Nxét tiết học
TẬP VIẾT
CHỮ HOA: N
I MỤC TIÊU:
1 - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chứ và câu ứng dụng : Nghĩ (1 dòng
cõ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần).
Trang 82- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.
II CHUẨN BỊ:Mẫu chữ N hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ.Vở tập
viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa: M
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV vừa tô trên chữ N mẫu vừa nêu cách viết
+ Nét 1: Đặt bút rên đường kẻ 2, viết nét móc
ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải, dừng bút ở
đường kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều
bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường kẻ 1
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
bút, viết 1 nét xuôi phải lên đường kẻ 6 rồi uốn cong
xuống đường kẻ 5
- Yêu cầu HS viết N cỡ vừa 2 lần
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau
(giải nghĩa: trước khi nói phải suy nghĩ cho kỹ)
- HS theo dõi trên bảng
- HS viết vào bảng con
Trang 9
- Chú ý chữ N, g cần giữ 1 khoảng cách vừa phải
vì 2 chữ này không nối nét
- Hướng dẫn HS viết chữ Nghĩ vào bảng con cỡ
vừa và nhỏ
Hoạt động 4: Thực hành
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút,
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết theo hướng dẫn của GV
I MỤC TIÊU:
1 - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.
2- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lời được các
CH trong SGK)
3-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: “Hai anh em ”
Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
Nhận xét, cho điểm
Bài mới : “Bé Hoa”
Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1
GV đọc mẫu
GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình cảm
* Đọc từng câu trước lớp:
Yêu cầu HS đọc nôí tiếp từng câu
- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: Nụ, lớn lên,
đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đưa võng
* Đọc từng đoạn trước lớp
Hát
- 4 HS đọc và TLCH
- HS xnét
Lớp theo dõi
1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp
- HS đọc
Trang 105’
GV chia đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ
Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ
Đoạn 3: Bố ạ … đến hết
Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
* Đọc đoạn trong nhóm
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc
Cho HS thi đọc với các nhóm
Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm
*Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung GQMT,2
Cho HS đoạn 1
+ Em biết gì về gia đình Hoa?
+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?
Đen láy nghĩa là gì?
Cho HS đọc đoạn 2
+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?
Cho HS đọc đoạn 3
+ Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và mong muốn
gì?
- luyện đọc lại
Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài
4 HĐ nối tiếp
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Bán chó ”
- Nxét tiết học
- HS chia đoạn
HS đọc từng đoạn
HS đọc trong nhómĐại diện nhóm thi đọcBạn nhận xét
Cả lớp đọc đoạn 2
1 HS đọc+ Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoa và
em Nụ Em Nụ mới sinh+ Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy
- HS nêu chú giải+ Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ
- HS đọc + Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biết hát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa
- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Nxét tiết học
TOÁN
ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 - Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng.
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
2.1- Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng
2.2- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
2.3- Biết ghi tên đường thẳng
- Bài tập cần làm: Bài 1
*HS khá giỏi làm các bài tập còn lại
3-HS có thái độ làm bài chính xác và cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, thước dài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 11TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
2 Bài cũ: “Tìm số trừ”
Yêu cầu HS làm bảng con
34 – x = 19 52 – x = 7
51 – x = 34 85 – x = 46
Nêu qui tắc tìm số trừ
GV sửa bài, nhận xét
3 Bài mới: “Đường thẳng”
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
GV chấm 2 điểm A, B
Yêu cầu HS nối 2 điểm A, B lại
Dùng thước thẳng và bút nối 2 điểm A, B ta được
đoạn thẳng Ta gọi đó là đoạn thẳng AB
GV ghi bảng: Đoạn thẳng AB
- Yêu cầu HS dùng thước và bút kéo dài đoạn
thẳng AB về 2 phía Ta được đường thẳng AB
GV ghi bảng: Đường thẳng AB
- GV yêu cầu HS nhận xét đoạn thẳng AB và
đường thẳng AB
GV chấm 3 điểm A, B, C nằm trên đường thẳng
- GV nêu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trrên một
đường thẳng, ta nói A, B, C là 3 điểm thẳng hàng
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu
GV hướng dẫn HS làm từng phần:
Vẽ đoạn thẳng gồm các bước:
+ Chấm 2 điểm ghi tên 2 điểm đó
+ Đặt thước sao cho mép thước trùng với 2 điểm
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Đại diện 2 dãy thi đuaNhận xét tiết học
Chính tả(Tập chép) HAI ANH EM
I MỤC TIÊU:
Trang 121- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong
ngoặc kép
2- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT do GV soạn
3-Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
2 Bài cũ: “Tiếng võng kêu”
GV đọc cho HS viết từ trong bài 2 (a hoặc b, c)
GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới: “Hai anh em ”
*HD viết Ctả: GQMT 1
* Ghi nhớ nội dung
GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
*HD trình bày
* Luyện viết từ khó
+ Suy nghĩ của người em được ghi trong dấu câu gì?
- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: nghĩ, phần lúa,
nuôi, công bằng
- GV phân biệt luật chính tả: ng/ ngh
- Yêu cầu HS làm miệng bài 3a
GV sửa, nhận xét
4 HĐ nối tiếp
- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp, làm
bài tập đúng nhanh
Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại
Chuẩn bị: “Bé Hoa ”
- Nxét tiết học
HS đọc yêu cầu
4 tổ thi đuachai, mái, hái, trái, dẻo dai, đất đai…hay, gay, chạy, máy bay, rau đay…
HS đọc yêu cầu
HS làm miệng
a bác sĩ, sáo, sẻ, sáo sậu, sơn ca, sếu, xấu
- HS nghe
- Nxét tiết học
Thứ năm, ngày 02 tháng 12 năm 2010
Trang 13TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 - Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, tìm số trừ
2.1 - Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
2.2-HS thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
2.3- HS tìm số bị trừ, tìm số trừ
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2,5) ; B3
*HS khá giỏi làm các bài tập còn lại
3-HS có thái độ làm bài chính xác và cẩn thận
II CHUẨN BỊ: SGK.bút chì màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Đường thẳng Yêu cầu HS lên bảng vẽ 2
đường thẳng và đặt tên
- Nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới: Luyện tập
- Nêu cách thực hiện tính?
- Yêu cầu HS làm bảng con
Nhận xét, tuyên dương
- Y/ c HS ôn lại bảng cộng
- Chuẩn bị: Luyện tập chung Làm VBT
- Nhận xét tiết học
Hs ôn lại bảng cộngNhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO ?
I MỤC TIÊU: - Nêu được 1 số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật (thực
hiện 3 trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)
Trang 14- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ? (thực hiện 3 trong số 4
mục ở BT3)
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa nội dung bài tập 1, giấy viết nội dung bài 2, 3
III Hoạt động dạy học:
2 Bài cũ: Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu
kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Yêu cầu HS lên bảng: Đặt 1 câu theo mẫu Ai
làm gì?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu; Ai
thế nào?
* Bài 1:
- GV treo từng tranh yêu cầu HS quan sát
- Mỗi tranh GV gọi 3 HS trả lời theo 3 từ
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV phát cho mỗi HS một phiếu luyện tập
Ai (cái gì, con gì)? Thế nào
- Yêu cầu HS đọc câu mẫu
- Mái tóc ông em thế nào?
- Cái gì bạc trắng?
- Riêng cụm từ đen nhánh không phù hợp
với mái tóc của người già
o Có thể tìm nhiều từ khác để đặt câu
theo mẫu Ai thế nào?
o Cần xem bộ phận chính thứ 2 có trả lời
câu hỏi thế nào được hay không
GV gọi HS đọc bài làm
GV nhận xét, chỉnh sửa
b Con voi chăm chỉ.
c Những quyển vở xinh xắn.
HS làm bài theo nhóm vào phiếu BT.Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Mái tóc ông em bạc trắng
Bạc trắngMái tóc ông em
- Mái tóc của ông em đã hoa râm, đã muối tiêu
HS tự làm vào phiếub) Tính tình của bố em hiền hậu, vui vẻ, điềm đạm…
c) bàn tay của em bé trắng hồng, xinh xắn, mũm mĩm
d) Nụ cười của anh tươi tắn, dạng dỡ, hiền lành…
- HS nxét, sửa
HS nêu
- Nxét tiết học