C.Các hoạt động dạy học: 1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới: +ĐVĐ-Giới thiệu kiến thức của chơng I: 2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu củ
Trang 1+HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong Hình 1 Sgk-64.
+Biết thiết lập các hệ thức b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' và củng cố Định lí Pitago: a2= b2+c2
+Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, compa, Êke
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề
bài mới:
+ĐVĐ-Giới thiệu kiến thức của chơng I:
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền
-Xét tam giác vuông ABC:
I.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:
'
AC BC
AC AC
⇒
Tơng tự ta có c2= ac'
2.Ví dụ 1: (Định lí Pytago-Hệ quả Đl1):
-Xét tam giác vuông ABC: Â= 90o
ta có: b2+ c2 = ab'+ac'= a(b'+c')= a2
3.Hoạt động 3: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan
đến đờng cao:
+ Yêu cầu HS nêu gt, kl của định lí ?
2.Một số hệ thức liên quan tới đờng cao:
Trang 2AH AH
BH CH
Ví dụ 2: Tính chiều cao của cây: AC
AB= 1,5m; BD = AE = 2,25m
Lời giải:
Ta có tam giác ADC vuông tại D, DB là đờng cao ứng với cạnh huyền AC Theo Định lí
2 ta có:
BD2 = AB.BC=> (2,25)2 = 1,5 BC
) ( 375 , 3 5 , 1
) 25 , 2
Trang 3A.Mục tiêu:
+HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong tam giác vuông
+Củng cố các hệ thức: b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' Định lí Pitago: a2= b2+c2
Biết thiết lập các hệ thức: a.h = b.c và 12 12 12
c b
h = + Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề
bài mới: + Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí 1, 2 về hệ thức về cạnh và
đ-ờng cao trong tam giác vuông?
-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của
c2= a.c'; b2= a.b'; h2= b'.c'Bài tập 4 Sgk-69: áp dụng định lí 2 ta có:
AH2 = BH.CH=> 22=1.x=> x= 4
áp dụng định lí 1 ta có:
AC2= BC.HC=> y2 = (1+4).4= 20
=> y = 20 = 2 5
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức l quan
đến đ cao: I. Một số hệ thức liên quan đến đ/ cao 1.Định lí 3 gt ∆ABC, = 90(TT)0
.AB BC AH AC
= => b.c = a.h-Ta có thể c/ minh dựa vào t/ giác đ/ dạng:
Xét t/giác ABC vàHBAcó:
Trang 44.Hoạt động 4: Tìm hiểu định lí 4:
+ ĐVĐ: Nhờ ĐLPitago, hệ thức ĐL 3 ta có thể
suy ra một hệ thức giữa đờng cao ứng với cạnh
huyền và hai cạnh góc vuông:
+Yêu cầu HS nêu nội dung ĐL4
+Yêu cầu HS nêu gt, kl của ĐL4
+HDHS Chứng minh ĐL 4:
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
=> 12 22 22
c b
b c h
+
= => 12 222
c b
h = +
A
B C c' H b'
Chứng minh:
Từ ĐL 3 ta có bc= ah=> b2c2 = a2h2
=> 12 222 12 22 22
c b
b c h c b
a h
h = + đpcm
5.Hoạt động 5:
+Vận dụng-Củng cố:
+ Yêu cầu HS nêu các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông:
+ Yêu cầu HS giải bài tập 5 Sgk-69:
C1: áp dụng ĐL 4: 2 2 2
1 1 1
c b
1 1 1
c b
h = +
+Bài tập 5 Sgk-69:
C1: áp dụng ĐL 4: 2 2 2
1 1 1
c b
h = + =>
4 , 2 5
4 3 4
3
5 4 3
4 3 4
1 3
1 1
2 2
2 2 2
2 2 2 2
4 3
=> y = a - x = 5 - 1,8 = 3,2
Tiết 3: luyện tập
Trang 5A.Mục tiêu:
+Củng cố các hệ thức: b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' a.h = b.c và 12 12 12
c b
h = + ; Định lí Pitago: a2= b2+c2
+Biết thiết lập các hệ thức Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn
đề bài mới: + Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Vẽ hình, viết các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông?
+ Yêu cầu HS giải bài tập 3a, 4a SBT-90:
-Nêu Nội dung ĐL Pitago; ĐL3:
A.13; B 13; C.3 13
Bài 1 Sgk-68 a.H4a:áp dụng định lí Pitago:
Trang 6AC AB
-Nêu nội dung của bài: Các hệ thức giữa
cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Theo cách dựng ta có tam giác ABC vuông tại
A vì trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC và AH
Trang 7h = + ; Định lí Pitago: a2= b2+c2.+Biết thiết lập các hệ thức Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập.
Kiểm tra bài cũ
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Vẽ hình, viết các hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông?
+Yêu cầu HS Giải bài 5 Sgk-69:
+Nhận xét đánh giá cho điểm
Trong tam giác vuông:
b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' a.h = b.c ;
2 2 2
1 1 1
c b
BC
AC AB
2.Hoạt động 2: Luyện tập
+Yêu cầu HS giải bài 7 Sgk-69
Cách 1: H8 Sgk-69
Theo cách dựng ta có tam giác ABC vuông tại
A vì trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC và
AH ⊥BC tại H Nên áp dụng ĐL2:=> AH2=?
hay x2 =?
Cách 2: H9 Sgk-69
Theo cách dựng ta có tam giác DEF vuông tại
D vì trung tuyến DO bằng nửa cạnh EF và
DI ⊥EF tại F Nên áp dụng ĐL1: DE2=? hay
x2 =?
Bài 7 Sgk-69:
Cách 1: H8 Sgk-69
Theo cách dựng ta có tam giác ABC vuông tại
A vì trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC và
AH ⊥BC tại H
Nên áp dụng ĐL2:=> AH2=BH.HC
hay x2 = a.b
Cách 2: H9 Sgk-69
Theo cách dựng ta có tam giác DEF vuông tại
D vì trung tuyến DO bằng nửa cạnh EF và DI
⊥EF tại F Nên áp dụng ĐL1: DE2=EI.EF
hay x2 = a.b+Yêu cầu HS giảI bài 8 Sgk-70: Bài 8-Sgk-70:
Trang 8B E
x
y H 16
x
A y C K E
D y
+Yêu cầu HS giảI bài 9 Sgk-70:
a.Xét tam giác vuông DAI và DCL có: A = C= 900; DA = DC ? (ABCD là hv) D1=D3 (cùng phụ D2) => ∆DAI = ∆DCL (g.c.g)=> DI=DL =>∆ DIL cân tại D đpcm b.Ta có: DI=DL (cmt) 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 DC DK DL DK DI + = + = ⇒ (1) Mặt khác trong tam giác Vuông DKL có DC là đờng cao tơng ứng cạnh huyền KL => 12 1 2 1 2 DC DK DL + = (Không đổi) (2) Vậy: 2 2 1 1 DK DL + Không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
a.áp dụng ĐL2 ta có: x2= 4.9=36 => x = 6 b.Tam giác ABC có trung tuyến AH thuộc cạnh huyền (HB= HC= x) => x= AH = 2 Tam giác vuông AHB.áp dụng định lí Pitago ta có: AB2=AH2+BH2 => y = 2 2 8 2 2 2 + 2 = = c.Tam giác DEF có DK ⊥EF tại K => DK2 = EK.KF hay 122= 16.x=> x=9 Tam giác vuông DKF : DF2=DK2+KF2 => y2= 122+ 92=225=> y = 15 Bài 9 Sgk-70:
a.Xét tam giác vuông DAI và DCL có: A = C= 900; DA = DC (ABCD là hv) D1=D3 (cùng phụ D2) => ∆DAI = ∆DCL (g.c.g)=> DI=DL =>∆DIL cân tại D đpcm b.Ta có: DI=DL (cmt) 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 DC DK DL DK DI + = + = ⇒ (1) Mặt khác trong tam giác Vuông DKL có DC là đờng cao tơng ứng cạnh huyền KL => 2 2 2 1 1 1 DC DK DL + = (Không đổi) (2) .Vậy: 2 2 1 1 DK DL + Không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
3.Hoạt động 3:
+Vận dụng-Củng cố:
-Nêu nội dung của bài:
Các hệ thức lơng trong tam giác vuông
+Về nhà:
-Thờng xuyên ôn tập các hệ thức lợng trong
tam giác vuông
-Giải các bài tập 8,9,10,11,12 SBT-90-91
Bài tập 12 SBT-91
AE=BD=230km
AB=2200km
R=OE=OD=6370km
Vậy hai vệ tinh có nhìn thấy nhau không?
HD:
-Tính OH biết HB = AB/2
và OB= OD + DB Nếu OH > R thì hai vệ tinh nhìn thấy nhau
Trang 9Tiết 5: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T1)
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Ôn lại các cách viết các hệ thức tỉ lệ các cạnh của hai tam giác đồng dạng Bảng phụ nhóm
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn
đề bài mới:
+ Yêu cầu HS giải bài tập sau:
Cho hai tam giác vuông ABC (A=90o) và
A'B'C' (A'=90o); B=B'
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng
-Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng
+Nhận xét cho điểm
B B'
A C A' C'Xét hai tam giác ABC và A'B'C' có :A= A' (= 90o); B = B' (gt)
=> ∆ABC ∆ A'B'C' (g.g)
=>
' '
' '
; ' '
' '
; ' '
' '
B A
A C AB
CA C A
C B AC
BC C A
B A AC
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tỉ số
lợng giác của một góc nhọn:
+Cho HS quan sát H13 Sgk-71 Yêu cầu HS
Trả lời câu hỏi:
AB là cạnh ? của góc B
AC là cạnh ? của góc B
-Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau
khi và chỉ khi? ( Chúng có cùng số đo của
mộ góc nhọn hoặc tỉ số giữa cạnh cạnh đối
và cạnh kề của một góc nhọn đó là nh nhau)
-Nh vậy tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề
của một góc nhọn trong một tam giác vuông
và cạnh kề của một góc nhọn đó là nh nhau
Nh vậy tỉ số giữacạnh cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong một tam giác vuông đặc trng cho độ lớn của góc nhọn đó
Trang 10=> BC=? Gọi M là trung điểm của BC =>
AM=?=>∆ AMB có đặc điểm gì?
+Qua bài tập trên Yêu cầu HS nêu nhận xét:
Khi độ lớn của α thay đổi thì tỉ số giữa
cạnh đối và cạnh kề của α có thay đổi ?
+ĐVĐ: ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
của góc nhọn α, còn có các tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh huyền, giữa cạnh kề và cạnh
huyền phụ thuộc vào α
+Yêu cầu HS nêu Định nghĩa các tỉ số lợng
giác:
+Từ Định nghĩa nêu nhận xét:
-Tỉ số lợng giác của một góc nhọn có đặc
điểm gì?
-Ta có: 0 < sinα <1; 0< cosα < 1
+ Yêu cầu HS giải C2 Sgk-73
+HDHS tìm hiểu VD 1 Sgk-73:
+Yêu cầu HS giải VD 2 Sgk-73:
a Với α = 450 => tam giác ABC vuông cân tại A=> AC= AB ⇔ = 1
AB
AC
.-Ngợc lại
Ví dụ 1 Sgk-73:
Tam giác ABC vuông cân tại A: AB=AC; BC=
2
2 2 2
2 2
2 AC a a a a
sin 450= sinB= 22
2 BC
AC
=
=
a a
tg450 = tg B = = = 1
a
a AB AC
cotg 450 = cotg B= = = 1
a
a AC AB
Trang 11Tiết 6: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T2)
Ngày soạn:
Ngày giảng:
A.Mục tiêu:
Qua bài Học sinh cần: Nắm vững các công thức Định nghĩa các tỉ số lợng giác của
một góc nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 30o; 45o; 60o
-Nắm vững các hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác
+Trả lời câu hỏi GV
-Viết định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn N
+ Yêu cầu HS giải bài tập 11 Sgk-76:
Bài 11 Sgk-76:
AB = AC2 +BC2 = 0 , 9 2 + 1 , 2 2 = 1 , 5m
5 , 1
2 , 1 cos
; 6 , 0 5 , 1
9 , 0
=
=
33 , 1 9 , 0
2 , 1 cot
; 75 , 0 2 , 1
9 , 0
9 , 0 cos
; 8 , 0 5 , 1
2 , 1
75 , 0 2 , 1
9 , 0 cot
; 33 , 1 9 , 0
2 , 1
α
+ Yêu cầu HS trả lời C3 Sgk-74 2.Ví dụ 4: Dựng góc βbiết sin 2
1
= β
Trang 12-Theo cách dựng đó hãy Chứng minh cách
dựng đó là đúng?
+ Yêu cầu HS nêu chú ý Sgk-74
-Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
-Trên: Ox lấy ON= 2; Oy lấy OM = 1
β
3.Hoạt động 3: tìm hiểu tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau:
-Vậy khi hai góc phụ nhau , các tỉ số lợng
giác của chúng có mối liện hệ nh thế nào ?
-Nhấn mạnh Định lí Sgk-74:
+Góc 450 phụ với góc nào? Vậy ta có: (VD1)
sin450 = cos450 = 2 / 2
tg450= cotg450=1
+Góc 300 phụ với góc nào? Từ kết quả VD2, biết
tỉ số lợng giác của góc 600 hãy suy ra tỉ số lợng
β
A C
AC
AB g
AB
AC tg
BC AB BC AC
cot
cos sin
AB
AC g
AC
AB tg
BC AC BC AB
cot
cos sin
sinα=cosβ;cosα=sinβ
tgα=cotgβ;cotgα=tgβ
2.Định lí (SGK-74) 3.áp dụng:
7 ,
=
b a
Để Chứng minh BI⊥AC Cần CM hai tam giác BAC và CBI đồng dạng
Để Chứng minh BM=BA hãy tính BM
và BA theo BC
Trang 131.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn
đề bài mới:
+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
-Phát biểu định lí Sgk-74 về tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau?
+Yêu cầu HS giải BT 12Sgk-76
+Yêu cầu HS giải BT 13 c,d Sgk-77:
- Yêu cầu HS Vẽ hình-Trình bày miệng
+Bài 12 Sgk-74:
sin600 = cos300
cos 750= sin 150
sin 52030'= cos 37030'cotg820 = tg 80
tg800 = cotg 100
+Bài 13 c.dSgk-76:
2.Hoạt động 2:
Luyện tập : +HDHS giải Bài tập 13a:
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng
làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
OM = 2; Vẽ cung trong (M;3) cắt Ox tại N
Gọi góc ONM là góc α cần dựng.
+Chứng minh: Theo cách dựng ta có:
Tam giác ONM vuông tại O; OM = 2;
NM= 3=> sinα=2/3 b.Dựng gócα biết cos= 0,6=3/5:
+Cách dựng:
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị Trên tia Ox lấy điểm A sao cho
OA = 3; Vẽ cung tròn (A;5) cắt Oy tại B
Gọi góc OAB là góc α cần dựng.
+Chứng minh: Theo cách dựng ta có:
Tam giác OAB vuông tại O; OA = 3; AB= 5=>
cosα=3/5=0,6.
Trang 14-Nửa lớp Chứng minh công thức :
1 cot
sinα=
BC AC
cosα=
BC AB
cotgα=
AC AB
Vậy
α α
AB
AC AB
BC BC
AC
AB AC
BC BC
AB
cot
cot
AC
AB AB
AC g
2 2
2 2
2
=
= +
BC
BC BC
AB BC
=> cosC = 0,6tgC = cossin =00,,86 =43
C C
cotgC = cossin =00,,86 =34
C C
+ Yêu cầu HS giải Phát biểu định lí về tỉ số
lợng giác của hai góc phụ nhau
+Nêu tóm tắt cách giải các Bài tập trên
+HDVN:
-Nắm vững: Khái niệm, tỉ số lợng giác của
góc nhọn
-Giải bài tập: 28,29,30,31 SBT-93;94
Trang 15α tăng từ 0o đến 900) Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và
ngợc lại tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác
+Chú ý nghe giới thiệu của GV, quan sát
bảng, Trả lời câu hỏi của GV:
- Vì hai góc α;βphụ nhau thì:
sinα=cosβcosα=sinβ
tgα=cotgβcotgα=tgβ
+Đọc Sgk-78; Quan sát bảng sin và cosin
+Đọc Sgk-78; Quan sát bảng tang và cotang
+Nêu nhận xét: Khi góc αtăng từ 00 đến 900
thì:
sin α, tgα tăng
cosα, cotgα giảm
1.Cấu tạo của bảng lợng giác:
-Bảng lợng giác bao gồm bảng VIII; IX; và X của cuấn bảng số với 4 chữ số thập phân
+ Bảng VIII: Dùng để tìm giá trị sin và cosin của góc nhọn đồng thời dùng để tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác sin hoặc cosin của góc nhọn đó Bảng VIII có cấu tạo: 16 cột và các hàng:
-Cột 1 và cột 13 ghi các số nguyên độ Kể từ trên xuống dới, cột 1 ghi số độ tăng từ 00 đến
900, cột 13 ghi số độ giảm từ 900 đến 00.-Từ cột 2 đến cột 12 ; hàng đầu và hàng cuối ghi các số phút là bội của 600 ( kể từ trái sang phải hàng 1 ghi theo chiều tăng, hàng cuối ghi theo chiều giảm); Các hàng ở giữa ghi giá trị sin, cosin của các góc nhọn tơng ứng
-Ba cột cuối ghi các gt dùng để hiệu chính đối với các góc sai khác 1’, 2’, 3’
Trang 16-Ta có cos 33012' là bao nhiêu?
-Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 330 và
cột ghi 2'' là bao nhiêu?
-Theo em muốn tìm cos 33014'ta làm nh thế
nào ?Vì sao?
-Vậy cos 33014'là bao nhiêu?
+ Yêu cầu HS lấy VD khác và thực hiện cách tra
+Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy tính
bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của các góc
nhọn sau (làm tròn đến số thập phân thứ 4
Sin 70013’; cos25032’; tg43010’; cotg32015’
So sánh: sin200 và sin 700; cotg20 và
-Tra cos 33012'≈0,8368-Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 330 và cột ghi 2'' là 3
-Giao của hàng(cuối) 470 và cột (cuối) 24’
-Đối với sin và tang góc lớn hơn (hoặc nhỏ hơn ) thì cộng thêm (hoặc trừ đi) phần hiệu chính tơng ứng.
-Đối với cosin và cotang thì ngợc lại:
Gó c nhỏ hơn (hoặc lớn hơn) thì trừ đi (hoặc công thêm) phần hiệu chính tơng ứng.
2.Có thể chuyển từ việc tìm cosα sang tìm cosin(90 0 0-α )và timg cotgα sang tìm tg (90 0 -
α )
Trang 17Qua bài Học sinh cần:
-Củng cố nắm vững cấu tạo của bảng lợng giác
-Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số
đo góc khi biết tỉ số lợng giác
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke; Bảng lợng giác-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn
đề bài mới:
+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
-Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số
l-ợng giác của góc α thay đổi nh thế nào?
+ Yêu cầu HS tìm sin 400 12’ bằng bảng số
(nêu rõ cách tra bảng)
+ Yêu cầu HS giải bài tập 41 SBT-95
Sin α và cosα < 1 (với góc α nhọn)
2.Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn
khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó:
+ĐVĐ: Tiết trớc ta đã học cách tìm tỉ số
l-ợng giác của góc nhọn cho trớc Tiết này ta
sẽ nghiên cứu tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tỉ số lợng giác của góc đó:
Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của
hàng ?0 (cột A cuối) với cột ?’(hàng cuối)
Vậy α =?0?’
1.Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó:
+Ví dụ 5: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến phút ) biết:
Vậy α =18024’
Trang 18Hoạt động của giáo viên và hs Ghi bảng
+ Yêu cầu HS tìm hiểu VD 6 Sgk-81:
a. sinα = 0,2368⇒ α ≈
b. cosα = 0,6224⇒ α ≈
c. tgα = 2,154⇒ α ≈
d. cotg α = 3,215⇒ α ≈
Trang 20Qu bài học giúp Học sinh :
-Củng cố nắm vững kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc ; Ngợc lại tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác
-áp dụng giải các bài tập có liên quan
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Bảng số; Máy tính bỏ túi
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn
9
6 , 3
=
=
AB AN
=> ABN ≈23034’
c.Ta có cosCAN = 0 , 5625
4 , 6
6 , 3
=
=
AC AN
Trang 21Hoạt động của giáo viên và hs Ghi bảng
2.Hoạt động 2: Luyện tập:
+HDHS giải Bài tập 22:
-Không dùng bảng số hay máy tính chúng
ta đã so sánh đợc sin200 và sin700;
cos400và cos750 Dựa vào T/c đồng biến
của sin và nghịch biến của cos; Đồng thời
từ tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau,
hãy giải Bài tập 22
+HDHS giải Bài tập 47SBT:
Cho x là một góc nhọn, các biểu thức sau
đây dơng hay âm? vì sao?( từ tỉ số lợng
giác của các góc phụ nhau, hãy giải Bài
c.Ta có: cos x = sin (900-x)
=> sinx – cosx > 0 nếu x > 450
=> sinx – cosx < 0 nếu 00 <x < 450
25 sin 65 cos
25
0
0 0
sin30 < sin470< sin760< sin780
cos870 < sin470< cos140< sin780
+Nêu câu hỏi củng cố:
-Trong các tỉ số lợng giác của một góc nhọn α, tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch
Trang 22Ngày soạn:
Ngày giảng:
A.Mục tiêu:
Qua bài học Học sinh:
-Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
-Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì?
-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
+ Yêu cầu HS giải bài tập sau:
Cho tam giác ABC có àA=900, AB=c; AC=b;
BC=a Viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn
2.Hoạt động 2:
+ Yêu cầu HS ghi lại các hệ thức trên
+Dựa vào các hệ thức trên hãy phát biểu
thành lời?
+Giới thiệu nội dung định lí về hệ thức
giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+ Yêu cầu HS nêu lại ND Định lí
+Nêu bài toán: Cho hình vẽ:
1.Các hệ thức:
b= a.sinB = a.cosC b= c.tgB= c.cotgCc= b.cotgB= b.tgC c= a.cosB = a.sinC+Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề
-Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề
P m 1.n=m.sinN2.n=p.cotgN
Trang 23+ Vẽ hình, HDHS giải VD1:
-Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng máy
bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH chính là
độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó
AB = v.t = 500.1/50= 10 (km)Trong tam giác vuông ABC:
BH = AB.sinA= 10.sin300 = 10.1
2=5Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao 5km
Trang 24Ngày soạn:
Ngày giảng:
A.Mục tiêu:
Qua bài học Học sinh:
-Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông Hiểu
đ-ợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì?
-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn
đề bài mới:
+ Yêu cầu HS giải Trả lời câu hỏi
-Phát biểu định lí và viết các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông
+ Yêu cầu HS giải bài tập 26 Sgk-88
còn lại cuat tam giác Bài toán nh thế: Giải
tam giác vuông
+Để giải tam giác vuông cần mấy yếu tó?
2.Giải tam giác vuông:
+VD3: Giải tam giác vuông:
C Cho tam giác ABC:
àA= 900
AC=8; AB=5 - BC=?; àB=?