Hiểu được khái niệm quản trị và sự cần thiết của quản trị trong các tổ chức. Nắm bắt được bốn chức năng cơ bản của quản trị. Mô tả các vai trò của nhà quản trị. Xác định được các cấp quản trị trong một tổ chức và nhiệm vụ chủ yếu của mỗi cấp quản trị. Hiểu được tại sao phải học quản trị và học như thế nào để trở thành nhà quản trị giỏi.
Trang 1QUẢN TRỊ HỌC
Trang 3
1. Thi giữa kỳ : 30%
2. Thi cuối kỳ : 70%
Trang 4NỘI DUNG
1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ HỌC
2 VẬN DỤNG QUY LUẬT TRONG QUẢN TRỊ
3 MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊ
4 VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
Trang 5 Nguyễn Thị Liên Diệp,Quản Trị Học, Nhà
xuất bản thống kê, 2003
Donnelly, J.H.; Gibson, J.L và Ivancevich,
J.M.; “Quản Trị Học Căn Bản” Người dịch:
Vũ Trọng Hùng Nhà xuất bản thống kê,
2000
Robbins, S.P và Coultar, M.;
“Management” - Tái bản lần thứ năm Nhà
xuất bản Prentice Hall International, 1996
Trang 6CHƯƠNG 1:
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ HỌC
Trang 8
1 Hiểu được khái niệm quản trị và sự cần thiết của quản trị trong các tổ chức
2 Nắm bắt được bốn chức năng cơ bản của quản trị
3 Mô tả các vai trò của nhà quản trị
4 Xác định được các cấp quản trị trong một tổ chức và nhiệm vụ chủ yếu của mỗi cấp quản trị
5 Hiểu được tại sao phải học quản trị và học như thế nào để trở thành nhà quản trị giỏi.
Trang 121 QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
1.1 Định nghĩa quản trị:
kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hoàn thành
- Quản trị là quá trình hoạch định, tổ chức, điều khiển và
đồng thời vận dụng một cách có hiệu quả mọi tài
Trang 131.1 Định nghĩa quản trị:
Nếu xét riêng từng từ một thì ta có thể giải thích như sau:
- Quản: là đưa đối tượng vào khuôn mẫu qui định sẵn.
- Trị: là dùng quyền lực buộc đối tượng phải làm theo khuôn mẫu đã định Nếu đối tượng không thực hiện đúng thì sẽ áp dụng một hình phạt nào đó đủ mạnh, đủ sức thuyết phục để buộc đối tượng phải thi hành nhằm đạt được mục tiêu.
1 QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
Trang 141.1 Định nghĩa quản trị:
Tóm lại: Quản trị là quá trình làm việc với và
thông qua người khác để thực hiện các mục
tiêu của tổ chức một cách hiệu quả nhất trong môi trường luôn biến động.
Câu hỏi : Nêu chân dung một nhà quản trị mà anh/chị cho là
thành công?
1 QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
Trang 151.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Tính khoa học của quản trị thể hiện :
Khoa học quản trị xây dựng nền lý thuyết về quản trị,
giúp nhà quản trị cách tư duy hệ thống, khả năng phân
tích và nhận diện đúng bản chất vấn đề và các kỹ thuật
để giải quyết vấn đề phát sinh
1 QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
Trang 161.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Tính khoa học của quản trị thể hiện :
Tính khoa học đòi hỏi nhà quản trị phải suy luận khoa học để giải quyết vấn đề, không nên dựa vào suy nghĩ chủ quan, cá nhân
1 QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
Trang 171.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện :
- Nghệ thuật là sự tinh lọc kiến thức để vận dụng phù hợp
trong từng lĩnh vực, trong từng tình huống
Ví dụ trong một số lĩnh vực sau:
+ Nghệ thuật sử dụng người.
1 QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
Trang 181 QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
1.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật:
Nắm được khoa học quản trị, GĐ đỡ thất bại trong kinh doanh
Nắm được nghệ thuật quản trị, sẽ giúp GĐ giữ
được bền vững trong kinh doanh
Trang 19Là hoạt động cần thiết
Gắn với con người,
tổ chức
Môi trường luôn luôn biến động
Trang 20HiỆU SUẤT Efficiency
Trang 21Tóm lại QT là:
1. Những đặc điểm chính của Quản trị là:
Quá trình phối hợp các hoạt động riêng
lẻ
Đạt kết quả một cách có hiệu quả
Trang 22Định
(Planning)
Tổ Chức(Organizing)
Điều khiển
(Leading)
Kiểm Tra(Controlling)
2 CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
Trang 232 CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
Hoạch định:
- Đề ra chương trình hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định
- Đưa ra các kế hoạch khai thác cơ hội và hạn chế bất trắc của môi trường
Tổ chức:
- Chức năng tạo dựng một môi trường nội bộ thuận lợi để hoàn thành mục tiêu
Trang 242 CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
Điều khiển :
Chức năng liên quan đến lãnh đạo và động viên nhân
viên nhằm hoàn thành mục tiêu kế hoạch đề ra.
Trang 28Một tập thể làm việc tận tụy, trung thành
Một tập thể làm việc tận tụy, trung thành
Trang 29Đo lường chính xác Kết quả kinh doanh
Kiểm soát Hoạt động doanh nghiệp
hiệu quả
Quy trình kiểm tra
Trang 303 ĐỐI TƯỢNG QUẢN TRỊ
3.1 Tiếp cận theo quá trình hoạt động
Quản trị quá trình sản xuất
Quản trị
nguyên vật
liệu đầu vào.
Quản trị bán hàng.
Quản trị
đầu vào
Quản trị vận hành
Quản trị đầu ra
Trang 31TIẾP CẬN THEO LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Quản trị
R&D
3 ĐỐI TƯỢNG QUẢN TRỊ
3.2 Tiếp cận theo lĩnh vực hoạt động
Trang 32TC truyền thống TC hiện đại
2 Chú trọng vào công việc theo vị trí Chú trọng kỹ năng hoàn thành nhiệm vụ
được giao
3 Công việc thường cố định lâu dài Công việc linh hoạt thay đổi theo mục
tiêu của tổ chức
5 Người quản lý tự ra quyết định Thành viên tham gia vào quá trình ra
quyết định
lưới
Trang 33Jeff Bezos - Amazon
Trang 34Howard Schultz - Starbucks
Trang 36Mai Kiều Liên - VINAMILK
Trang 37Đoàn Nguyên Đức - HAGL
Trang 384 NHÀ QUẢN TRỊ
4.1 Thế nào là nhà kinh doanh (entrepreneur):
- Khái niệm: nhà kinh doanh là người sáng lập ra doanh
nghiệp, giữ quyền sở hữu và quản lý, điều hành các hoạt động kinh doanh
- Mục đích: tìm kiếm lợi nhuận, tự khẳng định bản thân mình, hay thỏa mãn nhu cầu sáng tạo……
Trang 394.1 Thế nào là nhà kinh doanh (entrepreneur):
Trang 404.2 Thế nào là nhà quản trị :
- Khái niệm:
điều hành một bộ phận hay cả tổ chức
4 NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 414.3 Các cấp quản trị:
- Quản trị viên cấp cao.
- Quản trị viên cấp giữa hay cấp trung gian.
- Quản trị viên cấp cơ sở.
4 NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 42QTV Cấp Cao (Top Managers)
QTV Cấp trung (Middle Managers)
QTV cấp cơ sở (First – Line Managers)
Các quyết định chiến lược
Các quyết định chiến thuật
Các quyết định tác nghiệp
4.3 Các cấp quản trị trong tổ chức:
Trang 44Vai trò Là chiếc cầu nối, truyền thông, liên kết mọi người
4.4 Vai trò của nhà quản trị (HENRY MINTZBERG - 1973)
4 NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 45Trung tâm thu
thập, xử lý Info
Điểm trọng tâm trung chuyển, lưu trữ,
xử lý tất cả các loại thông tin
4.4 Vai trò của nhà quản trị (HENRY MINTZBERG - 1973)
Trang 46Doanh nhân Khởi xướng các thay đổi bên trong tổ chức
Người giải quyết
4.4 Vai trò của nhà quản trị (HENRY MINTZBERG - 1973)
Trang 474 NHÀ QUẢN TRỊ
4.5 Các kỹ năng của nhà quản trị:
Kỹ năng nhận thức (hay kỹ năng tư duy)
Kỹ năng quan hệ (hay kỹ năng nhân sự)
Kỹ năng kỹ thuật
Trang 494 NHÀ QUẢN TRỊ
4.5 Các kỹ năng của nhà quản trị:
- Kỹ năng nhận thức (hay kỹ năng tư duy)
- Là khả năng, năng lực tư duy và hoạch định.
- Có khả năng phán đoán tốt
- Óc sáng tạo, trí tượng tượng cao
Trang 504 NHÀ QUẢN TRỊ
4.5 Các kỹ năng của nhà quản trị:
- Kỹ năng quan hệ (kỹ năng nhân sự)
- Là cách thức làm việc, lãnh đạo và động viên
- Những mối quan hệ trong tổ chức.