Trờng TH PT Cửa Tùng kiểm tra 45phútHọ và tên:..... Trờng TH PT Cửa Tùng kiểm tra 45phútHọ và tên:...
Trang 1Trờng TH PT Cửa Tùng kiểm tra 45phút
Họ và tên: Môn:Đại số
Đê 1 Bài 1 Tìm tập xác đinh của hàm số sau:
a) y = 2x− 8 b) y = 25 3
12
x
x x
−
− − +
Bài 2 Cho hàm số (P) y = x2- 4x+3 và (d) y = x-1
a)Lập bảng BT của (P) và vẻ (P) , (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
c)Xác định hàm số y = x2+bx+c, biết đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh là I(1;-2)
d) Tìm x sao cho x2- 4x+3 <0 e)Tìm m để phơng trình (*) có 4 nghiệm -x2+ 4|x|+3+m = 0 (*) Bài làm
Trang 2
Trờng TH PT Cửa Tùng kiểm tra 45phút
Họ và tên: Môn:Đại số
Lớp:10 Ngày kiểm tra: 18/10/2010
Đê 2 Bài 1 Tìm tập xác đinh của hàm số sau:
a) y = 3x− 6 b) y = 27 2
2 15
x
−
Bài 2 Cho hàm số (P) y = x2- 2x - 3 và (d) y = x -5
a)Lập bảng BT và vẻ (P), (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
c)Xác định hàm số y= x2+bx+c, biết đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh là I(2;-1)
d) Tìm x sao cho x2- 2x-3 <0
e) Tìm m để phơng trình (*) có 4 nghiệm
-x2+ 2|x|-3+ m = 0 (*)
Bài làm
Trang 3
Đáp án Đề 1.
Bài 1.a) D = [4; +∞) 1đ b) ham số xác định khi: 2
5 3 0
12 0
x
x x
− − + ≠
5 3 4
x x
≤
⇔
≠ −
D =( : 4) 4;5
3
−∞ − ∪ −
1đ
Bài 2 a) Lập bảng bíên thiên của (P)
1đ
Trục đối xứng x = 2 0,5đ Điểm đặc biệt: x 0 1 2 3 4
y 3 0 -1 0 3
Vẽ đồ thị (d) Đi qua A(0;-1) và B(1;0) 0,5đ
1,5đ b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) x2- 4x+3 = x-1 x2- 5x+4 = 0 ⇔ 1
4
x x
=
=
0,5đ
toạ độ giao điểm M(1;0) và N(4;3) 0,5đ
c) Toạ độ đỉnh I(1;-2) ta có hệ 2 1
1 4 2
b
b c
− =
= − +
1đ
d) Dưa vào đồ thị ta có x2- 4x+3 <0 ⇔ < < 1 x 3 0,5đ e) PT viết lại x2- 4|x|+3 = m + 6 (*)
Vẽ đồ thị hàm số y = x2- 4|x|+3 0,5đ
0,5đ
PT có nghiệm khi -1 < m + 6 < 3 ⇔ -7 < m < -3 0,5đ
Đáp án Đề 2.
x -∞ 2 +∞
Y
+∞ +∞
-1
4
3
2
1
-1
-2
-3
Trang 4Bài 1.a) D = [2; +∞) 1đ b) ham số xác định khi: 2
7 2 0
2 15 0
x
− − + ≠
7 2 5 3
x x x
≤
⇔ ≠ −
≠
D =( : 5) ( 5;3) 3;7
2
−∞ − ∪ − ∪ 1đ
Bài 2 a) Lập bảng bíên thiên của (P)
1đ
Trục đối xứng x = 1 0,5đ Điểm đặc biệt: x -1 0 1 2 3
y 0 -3 -4 -3 0
Vẽ đồ thị (d) Đi qua A(0;-5) và B(1;-4) 0,5đ
1,5đ
b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) x2- 2x - 3 = x -5 x2- 3x+ 2 = 0 ⇔ =x x=12 0,5đ
toạ độ giao điểm M(1;-4) và N(2;-3) 0,5đ
c) Toạ độ đỉnh I(1;-2) ta có hệ 2 2
2 1
b
b c
− =
= − +
1đ
d) Dưa vào đồ thị ta có x2- 2x - 3 <0 ⇔ − < < 1 x 3 0,5đ
e) PT viết lại x2- 2|x| - 3 = m - 6 (*)
PT có nghiệm khi -4 < m - 6 < -3 ⇔ 2 < m < 3 0,5đ
x -∞ 1 +∞
Y
+∞ +∞
-4