1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

03 PT bậc 1 2 chương 3 đại số 10 file PDF

11 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải và biện luận số nghiệm của phương trình theo m.. Giải và biện luận số nghiệm của phương trình theo m... Tìm tập xác định và giải các phương trình sau: a.. Tìm tập xác định và giải

Trang 1

Phương trình-Hệ Phương trình-Thầy Quân Follow: 0168.994.2418

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1- BẬC 2 PHẦN A: LÝ THUYẾT

PHẦN B: BÀI TẬP CƠ BẢN

PHẦN C: BÀI TẬP NÂNG CAO

PHẦN D: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

PHẦN A LÝ THUYẾT

1 Phương trình bậc nhất

Cách giải:

ax+b=0 (1)

a 0 (1) có nghiệm duy nhất: x = -b/a

a = 0 b0 (1) vô nghiệm

a = 0 b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x

2 Phương trình bậc 2

Cách giải:

2

ax +bx+c = 0 (2) ( a 0 )

 0 (2) có 2 nghiệm phân biệt    

1,2 ( ) / 2a

 0 (2) có nghiệm kép x b/ 2a

 0 (2) vô nghiệm

Định lý Vi-ét:

* Nếu PT:ax +bx+c = 0 (2) ( a2 0 ) có 2 nghiệm x x1, 2 thì:      

1 2

1 2

/ a

Vi et Thuan

x x c a

* Ngược lại nếu 2 số u và v có

  

u v S

u v P thì u, v là nghiệm của PT:

Vi et 2  0

3 Phương trình có chứa dấu trị tuyệt đối “ f x( ) g x( )”

Cách giải:

Cách 1:Phá dấu trị tuyệt đối Cách 2: Bình phương

( ) ( ) ( ) 0 (3a) ( ) ( )

( ) ( ) (x) 0 (3 )

f x g x khi f x

f x g x

f x g x khi f b

2( ) 2( ) ( ) ( )

( ) 0

f x g x

f x g x

g x

4 Phương trình chứa căn thức “ f x( )g x( ) (4)”

Cách giải:

Cách 1:Chuyển về PT hệ quả Cách 2: Chuyển về PT tương đương

( ) ( ) f( ) ( )

f x g x x g x

* Chú ý: Giải ra nghiệm phải thử lại vào

phương trình (4) để loại bỏ nghiệm ngoại lai

2

( ) ( ) ( ) ( )

( ) 0

f x g x

f x g x

g x

* Chú ý: Nghiệm giải ra chính là nghiệm của phương trình

Trang 2

Phương trình-Hệ Phương trình-Thầy Quân Follow: 0168.994.2418

PHẦN B : BÀI TẬP CƠ BẢN - CÓ LỜI GIẢI

Bài 1 Giải và biện luận số nghiệm của phương trình theo m

a m x2  6 4x 3 m b m m( x 1) 1   (4m3)x

Bài làm:

Bài làm:

Bài 2 Giải và biện luận số nghiệm của phương trình theo m a    ( 1) 2 1 m x x b    1 1 x m x m x x Bài làm:

Bài làm:

Bài 3 Xác định m và p để tập nghiệm của phương trình là R a (x1)m(2x 1) px2 b mx2m 2 px 3 p Bài làm:

Bài làm:

Trang 3

Phương trình-Hệ Phương trình-Thầy Quân Follow: 0168.994.2418

Bài 4 Tìm tập xác định và giải các phương trình sau:

a 2x47x2 5 0 b 3x42x2 1 0

Bài làm:

Bài làm:

Bài 5 Tìm tập xác định và giải các phương trình sau: a 3x 2 2x 3 b  2x 1  5x 2  Bài làm:

Bài làm:

Bài 6 Tìm tập xác định và giải các phương trình sau: a      1 3x 1 2x 3 1 x x b     2 2x 5 x 5x 1 Bài làm:

Bài làm:

Bài 7 Tìm tập xác định và giải các phương trình sau: a 5x 6 x6 b 3xx2 1 Bài làm:

Bài làm:

Trang 4

Phương trình-Hệ Phương trình-Thầy Quân Follow: 0168.994.2418

Bài 8 Tìm tập xác định và giải các phương trình sau:

a 2x25x2 b 4x22x 10 3x 1

Bài làm:

Bài làm:

Bài 9 Cho PT :3x22(m1)x3m 5 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x dương phân biệt1, 2 Bài làm:

Bài làm:

Bài 10 Cho PT :x2(2m3)x m 22m 2 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 x12x2 Bài làm:

Bài làm:

Bài 11: Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng nhau Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ 1 đưa sang rổ thứ 2 thì số quýt rổ thứ 2 bằng 1 3 bình phương số quýt rổ thứ nhất Hỏi số quýt ban đầu ở mỗi rổ là bao nhiêu ? Bài làm:

Bài làm:

Trang 5

Phương trình-Hệ Phương trình-Thầy Quân Follow: 0168.994.2418

PHẦN C: BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 12: Minh và Quân chơi trò chơi ăn bi Kết thúc trò chơi Quân thắng được Minh 12 viên bi và nhận thấy

rằng số bi lúc sau của mình bằng bình phương số bi ban đầu.Biết ban đầu Minh có hơn Quân 15 viên bi Hỏi

ban đầu số bi của Quân và Minh là bao nhiêu?

Bài 13: Gọi x1; x2 là các nghiệm của phương trình : x2  8x + 1 = 0 Tính giá trị các biểu thức sau :

a) A = x12 x22 b) B = x13 x23 c) C = x13 x32 d) D = | x1  x2|

e) E =

xx f) F = (2x11)(2x21) g) G = 12 22

xx h) H =

xx

Bài 14: Cho phương trình : m2(x  1) = 4(x  m  3)

a Tìm m để phương trình có nghiệm x = 3 b Tìm m để phương trình vô số nghiệm

c Tìm m để phương trình vô nghiệm d Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 15 Giải và biện luận các phương trình:

a 1 3

2

mx m

x

 

 b

1

xmx Bài 16: Tìm m để phương trình 2x2 + 2(2m+1)x + 2m2 + m  1 = 0 có nghiệm x1; x2 và x12 x22 đạt giá trị

nhỏ nhất

Bài 17: Cho phương trình : mx2 + 2mx  2 + m = 0

a Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

b Tìm m để phương trình vô nghiệm

c Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

d Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn : x13 x32  64

Bài 18 Cho PT :2x2(m1)x 4 m2 0 Tìm m để PT có 2 nghiệm trái dấux x thoả mãn giá trị tuyệt 1, 2

đối của nghiệm âm lớn hơn giá trị tuyệt đối của nghiệm dương

Bài 19: Cho phương trình : 4x4  2(m + 1)x2 + 2m + 1 = 0

a Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

b Tìm m để phương trình vô nghiệm

c Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

d Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

e Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt

Bài 20: Tìm tập xác định và giải các phương trình sau:

a x( 1)(x3)(x5)(x7) 297 b (x1)(x2)(x3)(x4) 3

c (x1)4(x1)4 2 d (x4)4(x6)4 82

Bài 21: Tìm tập xác định và giải các phương trình sau:

a     

2

2

3 1 2x 1

x

x x

b 2x x24 2x25

Bài 22 : Tìm tập xác định và giải các phương trình sau:

a xx2  2x 2 b x2 xx 1 1x

c x2 4x4 x2 4 d x2 2x 1 x2 x2

e 2x 3xx41 f 2xx2  x2 1

Trang 6

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 1

BẢNG TRẢ LỜI

* Lớp:

 A B C D  A B C D  A B C D  A B C D  A B C D

1     9     17     25     33    

2     10     18     26     34    

3     11     19     27     35    

4     12     20     28     36    

5     13     21     29     37    

6     14     22     30     38    

7     15     23     31     39    

8     16     24     32     40    

Câu 1:Tập xác định của hàm số 2

1

x y x

 là:

A \ 1  B \ 2  C \ 1 D \ 2

Câu 2: Tập xác định của hàm số 2 2

1

x y x

 là:

A \ 2 B \ 1 C D 1; 

Câu 3: Tập xác định của hàm số y 3 2 x là:

;

2



3

; 2

 

  C D 0; 

Câu 4: Tập xác định của hàm số 3 2

1

x y x

 là:

A B ;1  1; C \ 1 D 1; 

Câu 5: Tập xác định của hàm số y 4 x 2 là: x

A  4; 2 B 2; 4 C 4; 2 D

Câu 6: Tìm m để hàm số 2 2 1

x y

   có tập xác định là 

Câu 7: Tìm m để hàm số y 4 x 2m x có tập xác định là ; 4

Câu 8: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

3

yxx B

2

y

x x

C y2x83x2 1 D 1

2

x y x

"Sự tiến bộ của học sinh là thành công của AQ student"

TRẮC NGHIỆM HÀM BẬC 1-2 SƯU TẦM: NGUYỄN HỒNG QUÂN

TÀI LIỆU BÀI GIẢNG HAY SẼ ĐƯỢC CẬP NHẬT TẠI FACEBOOK: 01689942418

Trang 7

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 2

Câu 9: Cho hàm số yf x  có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  3; 1 và 1;3 

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1; 4 

C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

Câu 10: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

A

2

2

2

1

x x

y

x

2 2

2 1

x x y

x x

2

2 1

x x y

x

2 3

2 1

x x y

x

Câu 11: Tập xác định của hàm số 4 2

x y

   là:

A  2;   \ 1 B  2;   \ 0 C ; 2 \ 1   D ;2 \ 0  

Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A yx 1 x1 B yx 3 x2 C y2x33x D y2x43x2 x

Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y2x33x 1 B y2x43x2 2 C y 3 x 3x D yx 3 x3

Câu 14: Cho hàm số

3

1

x

x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Tập xác định của hàm số là  B Tập xác định của hàm số là \ 1

C Giá trị của hàm số tại x 2 bằng 1 D Giá trị của hàm số tại x 1 bằng 2

Câu 15: Cho hàm số  

2

1 +1 khi 2

x

x

Khi đó, f  2  f  2 bằng:

A 8

5

3

Câu 16: Cho hàm số y  có đồ thị là đường thẳng  Đường thẳng  tạo với hai trục tọa độ x 1 một tam giác có diện tích bằng:

A 1

3 2

Câu 17: Cho hàm số y2x có đồ thị là đường thẳng  Đường thẳng  tạo với hai trục tọa độ 3 một tam giác có diện tích bằng:

A 9

9

3

3 4

x y

3

4

-2

-1

1

"Sự tiến bộ của học sinh là thành công của AQ student"

Trang 8

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 3

Câu 18: Tìm m để đồ thị hàm số ym1x3m đi qua điểm 2 A  2; 2

Câu 19: Xác định hàm số yax b , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A0;1 và B1; 2

A y3x 2 B y3x 1 C y3x 2 D y3x 1

Câu 20: Xác định đường thẳngyax b , biết hệ số góc bằng 2 và đường thẳng qua A  3;1

A y 2x 1 B y2x 7 C y2x 2 D y 2x 5

Câu 21: Cho hàm số y2x có đồ thị là đường thẳng  Khẳng định nào sau đây là khẳng định 4 sai?

A Hàm số đồng biến trên B  cắt trục hoành tại điểm A2;0

C  cắt trục tung tại điểm B0; 4 D Hệ số góc của  bằng 2

Câu 22: Cho hàm số yax b  có đồ thị là hình bên Giá trị của a và b là:

A a  2b 3 B 3

2

a   và b 2

C a  3b 3 D 3

2

a  b 3

Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

A y   x 2 B y  2 C y   x 3 D y2x3

Câu 24: Xác định hàm số yax b , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm M  1;3 và N1; 2

y  x B y  x 4 C 3 9

yx D y   x 4

Câu 25: Hàm số 2 3

2

yx có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:

x

y

3

x

y

-1

1

O

x

y

1 -1

O x

y

1

1

O x

y

1

1

O

"Sự tiến bộ của học sinh là thành công của AQ student"

Trang 9

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 4

Câu 26: Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có hình dạng như hình bên:

A y  x 1 B y   x 2

C y2x1 D y   x 1

0

yaxbx c a  có đồ thị (P) Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là:

2 4

b

I

a a

b I

a a

 

b I

b I

a a

0

yaxbx c a  có đồ thị (P) Khẳng định nào sau đây là khẳng định

sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b a

B Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng

2

b x a

 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;

2

b a

 

D Đồ thị luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Câu 29: Cho hàm số yx22x có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

A 0;0  B 1; 1  C 1;3 D 2; 0

Câu 30: Cho hàm số y2x26x  có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là: 3

2

2

y   C x  3 D y   3

Câu 31: Tọa độ giao điểm của   2

P yxx với đường thẳng d y:    là: x 2

A M 1; 1 , N2; 0 B M1; 3 ,  N2; 4 

C M0; 2 ,  N2; 4  D M3;1 , N3; 5 

Câu 32: Biết đường thẳng d tiếp xúc với   2

P yxx Phương trình của d là đáp án nào sau đây?

A y  x 2 B y   x 1 C y  x 3 D y   x 1

Câu 33: Tọa độ giao điểm của   2

P yx   với trục hoành là: x

A M2; 0 , N  1; 0 B M2; 0 , N3; 0

C M2;0 , N1; 0 D M3; 0 , N1; 0

Câu 34: Tìm m để parabol yx22x cắt đường thẳng ym tại 2 điểm phân biệt

x

y

1

O

"Sự tiến bộ của học sinh là thành công của AQ student"

Trang 10

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 5

Câu 35: Xác định hàm số bậc hai y2x2bx c , biết đồ thị của nó qua điểm M0; 4 và có trục đối xứng x 1

A y2x24x4 B y2x24x 3 C y2x2 3x 4 D y2x2  x 4

Câu 36: Xác định hàm số bậc hai y2x2bx c , biết đồ thị của nó có đỉnh I   1; 2

A y2x24x 4 B y2x24x C y2x2 3x 4 D y2x24x

Câu 37: Xác định hàm số bậc hai yax24x c , biết đồ thị của nó qua hai điểm A1; 2  và

2;3

B

A yx23x 5 B y3x2  x 4 C y x24x 3 D y3x24x1

Câu 38: Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có hình dạng như hình bên:

A y x23x 1 B y 2x23x 1

C y2x23x 1 D yx23x 1

Câu 39: Cho hàm số yax2bx c có đồ thị (P) như hình bên Khẳng định nào sau đây là

khẳng định sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng;3và

nghịch biến trên khoảng 3;  

B (P) có đỉnh là I3; 4

C Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ

bằng 1

D Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Câu 40: Một chiếc cổng hình parabol dạng 1 2

2

y  x có chiều rộng d 8 m Hãy tính chiều cao h của cổng (xem hình minh họa bên cạnh)

A h 9 m B h 8 m

C h 7 m D h 5 m

HẾT

x

y

1

1

O

x

y

3

4

1

1

O

x y

h?

8 m

O

"Sự tiến bộ của học sinh là thành công của AQ student"

Trang 11

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 6

ĐÁP ÁN

 A B C D  A B C D  A B C D  A B C D  A B C D

1     9     17     25     33    

2     10     18     26     34    

3     11     19     27     35    

4     12     20     28     36    

5     13     21     29     37    

6     14     22     30     38    

7     15     23     31     39    

8     16     24     32     40    

"Sự tiến bộ của học sinh là thành công của AQ student"

Ngày đăng: 16/04/2017, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w