Khẳng định nào sau đây là đúng?. Hệ phương trình vô nghiệmA. uuur uuur uuur... GMuuuur uuur uuur=GB GC+ B..
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên học sinh:
Số báo danh: lớp
I.Phần trắc nghiệm:(5 điểm)
Câu 1: Parabol nào sau đây có toạ độ đỉnh S(1; 3)?
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1 1
1 x =
− là:
Câu 3: Cho tam giác ABC có toạ độ các đỉnh là: A(2;3); B(-1;4); C(1;1) Toạ độ điểm D sao
cho ABCD là hình bình hành là:
Câu 4: Cho hệ phương trình sau đây
x y z
x y z
x y z
+ + =
− + =
− + =
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hệ phương trình có 3 nghiệm là: x=1; y=1;z=1
B Hệ phương trình có nghiệm (1;1;1)
C Hệ phương trình có 3 nghiệm: 1,1,1
D Hệ phương trình vô nghiệm
Câu 5: Trong các phương trình bậc hai sau đây, phương trình nào có hai nghiệm trái dấu?
Câu 6: Cho tập hợp A={1;2;3} Lúc đó, tất cả các tập hợp con của A là:
A Φ ;{1};{2};{3};{1;2};{1;3};{2;3};{1;2;3}
B {1};{2};{3}
C {1;2};{1;3};{2;3}
D {1};{2};{3};{1;2};{1;3};{2;3};{1;2;3}
Câu 7: Cho tam giác đều ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?
=
uuur uuur
= = uuur uuur uuur
C uuur uuur uuur D uuur uuur uuur
Trang 2A GMuuuur uuur uuur=GB GC+ B GA GB GCuuur uuur uuur r− + =0 C uuur uuur uuur rAG BG CG+ + = 0 D GAuuur=23uuuurAM
Câu 12: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
Câu 13: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x2 – 1 = 0 ?
A x x2.( − = −2) (x 2) B (x2+1)(x2− =1) 0.
C x2+ x− = +2 1 x−2 D 2 1 1
1
x
+ = +
Câu 14: Phương trình (m2-1)x+m+1=0 vô nghiệm khi:
Câu 15: Hàm số y = x2- 4x + 3 cắt Ox tại các điểm có toạ độ là:
Câu 16: Bất phương trình - x +1 ≤ 0 có tập nghiệm là:
Câu 17: Đồ thị ở hình nào sau đây là đồ thị của hàm số bậc nhất?
-2
-4
2
-2
-4
4
2
-2
-4
Câu 18: Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D, Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các điểm
A,B,C,D là:
Câu 19: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề A= “ ∀ ∈ R: x2
+1 = 0 ”
A ∀ x∈ R : x2
+1 = 0
C ∀ x∈ R : x2
+1 ≠0
Câu 20: Nếu ur=( 1; 2 ) và vr = ( 2 ; 3 ) thì vec tơ ur+2vr có toạ độ là:
4
2
-2
-4
Trang 3209 1 C
209 10 D
209 11 C
209 12 B
209 13 B
209 14 C
209 15 D
209 16 C
209 17 B
209 18 B
209 19 D
209 20 A