1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tham khao toan

4 67 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Giải Phương Trình - Bát Phương Trình - Hệ Mũ - Logarit
Tác giả Phan Si Tan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ea CÁC PHƯƠNG PHAP GIAI Sinh Viên : PHAN SI TAN PHƯƠNG TRÌNH- BÁT PHƯƠNG TRÌNH- HỆ MŨ- LÔGARI PHAN I: LY THUYET CHƯƠNG I: PHƯƠNG PHÁP GIAI PHƯƠNG TRÌNH- BÁT PHUONG TRINH- HE MU BÀI TO

Trang 1

(ea) CÁC PHƯƠNG PHAP GIAI

Sinh Viên : PHAN SI TAN PHƯƠNG TRÌNH- BÁT PHƯƠNG TRÌNH- HỆ MŨ- LÔGARI

PHAN I: LY THUYET

CHƯƠNG I: PHƯƠNG PHÁP GIAI PHƯƠNG TRÌNH- BÁT PHUONG TRINH- HE MU

BÀI TOÁN 1: SỬ DỰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỎI TƯƠNG ĐƯƠNG

I Phương pháp:

Ta sử dụng phép biến đổi trơng đương sau:

a = gO Ự <azl hoặc |

(a=1\[Z(xì~ (xì =0

ƒ(xì= g(zì

IL VD minh hoa:

VDI: Giải phương trình: (2+x-xŸ '”=(2+x-zt ae

Giải: Phương trình được biến đối về dạng:

(2+x—x ~1IÍsinx—= 2+/3cosx | =0

sin x+^/3 cos x= 2(2) Giải (1) ta được x, = = thoả mãn điều kiện (9

Giải (2): san r+ Beosrete sin s{ x42) =1eon4 7-24 2kmeo x= Z42km bez

Đề nghiệm thoa man diéu kién (*) ta phai có:

-1<F 420 <2et{-1-7) <t <o(2-7 ©+=0 ke Z khi đé ta nhận được x=

ie

Vay phvong trinh cé 3 nghiém phan biệt 2018, TC

VD2: Giải phương trình: (x- 3)" 2? =(x2—6x+9)

Giải: Phương trình duc bién 43i vé dang: (x-3)" =[ix-3¿Ï afar

x=4

©| |0<x-3z1 ©||x<3z4 =|

3° -—5x4+2=2x74+2x-8 = | |x?-7x410=0 3

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt x=4, x=5

BAI TOAN 2: SU DUNG PHUONG PHAP LOGARIT HOA VÀ ĐƯA VÉ CUNG CƠ SỐ

Đề chuyên ân số khỏi số rũ luỹ thừa người ta có thể logartt theo cùng 1 cơ số cả 2 về của phương trình, ta có

các dạng:

Dạng Ì: Phương trình:

Trang 2

0<zzilb»>»0

/#ixìi=log,b Dang 2: Phong trình :

a7) = BF) > Log a = log, BM) © f(x) = g(x).log,

hoae log, a = log, B®") <> f(x).log, a = g(x)

I VD minh hoa:

VDI: Giải phương trình:

2 * -x_ 3

2

Giải: Lấy logarit cơ số 2 hai về phương trình ta được:

ino = log, © x? —2x=log, 3-1 x? -2x+1-log, 3=0

Ta có A*=1—1+log, 3=log, 3 >0 suy ra phương trình có nghiệm

x=1#.llog; 3

VD2: Giải phương trình:

x-l

3'.8* =500

Giải: Viết lại phương trình dưới dạng:

5“"“8® =5004©>5'2 r =5122@Ý12* =]

Lay logarit co sé 2 về, ta được:

x-3

x-3

cas 22 : J-s=xs,(s° ons 2 = 5+——log, 2= 0

x=3

log, 5 Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x = 3, x = = : ;

82

Chú ý: Đối với 1 phương trình cần thiết rút gọn trước khi logarit hoá

BÀI TOÁN 3: SƯ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT AN PHU- DANG 1

Phương pháp dùng an phu dang 1 1a viéc si dụng 1 ân phụ đề chuyền phương trình ban đầu thành 1 phương trình

với 1 ấn phu -

Ta lưu ý các phép đặt ân phụ thường gắp sau:

Dang ì: Phương trình đy +a đt Ì œ4" +da =0

Khi đó đặt £ = a" điều kiện t>0, ta được: đœ£“ +đ „” đụ + đụ = 0

Mở rộng: Nếu đặt ¿ =aÝ?), điều kiện hẹp t>0 Khi đó: a3) = ¿2,a3/) = È, ,a#9) = j®

Va a = :

£

Dạng 2: Phương trình œđ” +@;a” +dœ =0 với ab=]

Khi đó đặt ¿ = 4", điều kiện t<0 suy ra 3" =: ta được: địt +2 +, = Ô CÓ đ/Ê + đự +; =0

Trang 3

Mỏ rộng: Với a b=1 thì khi dat =a" điều kiện hẹp t>0, suy ra 57% = :

Dang 3: Phong trinh aa™* +, (ab \" +ab™ = 0 khi dé chia 2 về của phương trình cho ð?* >0 ( hoặc

a™ jab ` ta được: (=) +&, R +a, =0

Đặt :“[§) , điều kiện t<0, ta được: Af + t+ a, = 0

Mở rộng: Với phương trình mũ có chưa các nhân tử: a b*? jab / „ ta thực hiện theo các bước sau:

- - Chia 2 về phương trình cho ð3/ >0 (hoac a™ jab vy

ay

- Da -(2) diéu kién hep t>0

Dang 4: Lượng giác hoá

Chú ý: Ta sử dụng ngôn từ điều kiện hẹp t?0 cho trường hợp đặt £ = a/)yì:

- - Nếu đặt £=a' thì t>0 là điều kiện đúng

- - Nếu đặt £= 2* *Ì thì t>0 chỉ là điều kiện hẹp, bới thực chất điều kiện cho t phải là £ >2 Điều kiện này

đặc biệt quan trọng cho lớp các bài toán có chứa tham số

HH VD mình hoa:

1

VDI: Giải phương trình: 4'##"+2**~3=0 (1)

Giải: Điều kiện sin x# 0© x#Èk7Tr,k€6Z (9

Vì — =1+cot g*xnén phương trình (1) được biết du di dang:

sin” x

4%5*422 =-3=0 (2)

Dat t= Y*** điều kiện ¢21 vi cot g’x20 2 * 22° =1

Ehi đó phương trình (2) có dang:

Trang 4

?+2—3= 0S|ƒT`,=z*z1eeesx=0

Vậy phương trình có 1 họ nghiệm x= 2+knke z

VD2: Giải phương trình: (7+4-/5|~3(2-/5\Ì ` +2=0

Giải: Nhân xét rằng: 7+4v/3 =(2+2/3| ;(2+-/3|(2—-/3\=1

Do đó nếu đặt ¿=(2+-/2Ì điều kiện t>0, thì (2—-/3Ì` =-và (744.8) =¿

Khi đó phương trình trơng đương với:

t=1

Ê—Š+2~ 0 2+3—3~0@ (0—1)(Ê+£+3Ì= 0 & :

> (2443) =1©x=0

x“—x=|x—-—| -—>—-—4>2 ”>2'©/:>—

1

VD4: Giai phuong trinh: 2° ~6.2° - oy + = 1

Giải: Viết lại phương trình có dạng:

(-ZJ-{z-z)=! (1)

Khi đó phương trình (1) cé dang: È+6~6@=1©1=1©2'==1

Đặt = 2”, >0 khi đó phương trình (2) có dạng:

)

=-1 u-Zateru?-u-2=069[" 2 q ©u=2€©2'=2€x=l

t=

Vậy phương trình có nghiệm x=]

Chú ý: Tiếp theo chúng ta sẽ quan tâm đến việc sử dụng phương pháp lượng giác hoá

Ngày đăng: 29/10/2013, 01:11

Xem thêm

w