Màng cơ thể, chất nguyên sinh, nhân, không bào co bóp.. Màng cơ thể, chất nguyên sinh, nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm mắt.. Câu 2: Hình thức dinh dưỡng của trùng
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG I
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Câu 1: Cấu tạo của trùng roi gồm :
A Màng cơ thể, chất nguyên sinh, nhân, không bào co bóp.
B Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp.
C Nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục, điểm mắt.
(*)D Màng cơ thể, chất nguyên sinh, nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm mắt Câu 2: Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là :
Câu 3: Sự trao đổi khí của trùng roi xanh với môi trường ngoài qua bộ phận :
(*)A Màng cơ thể B Nhân C Điểm mắt D Hạt dự trữ
Câu 4: Kích thước của trùng biến hình khoảng :
A 0,01 đến 0,5 mm (*)B 0,01 đến 0,05 mm
C 0,1 đến 0,5 mm D 0,1 đến 0,5 cm
Câu 5: Hình dạng cơ thể của động vật biến hình là :
A Dạng hình thoi B Dạng giống phần đế giày
(*)C Hình dạng không ổn định thường biến đổi D Cả a, b, c đều sai
Câu 6: Môi trường sống của trùng biến hình là :
Câu 7: Bộ phận di chuyển của trùng sốt rét là :
C Bằng lông bơi D Không có bộ phận di chuyển
Câu 8: Nơi kí sinh của trùng sốt rét là :
C Phổi người D Khắp mọi nơi trong cơ thể
Câu 9: Nơi kí sinh của trùng kiết lị là :
A Bạch cầu B Hồng cầu (*)C Ruột người D Máu
Câu 10: Trùng giày có hình dạng :
(*)C Hình khối, không đối xứng, giống chiếc giày D Cả a, b và c đều đúng
Câu 11: Trùng giày di chuyển như thế nào :
Câu 12: Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ :
A Sắc tố ở màng cơ thế B Màu sắc của điểm mắt
(*)C Màu sắc của các hạt diệp lục D Sự trong suốt của màng cơ thể
Câu 13: Trùng roi tiến về ánh sáng là nhờ :
(*)C Roi và điểm mắt D Cả a, b và c đều đúng
Câu 14: Trùng roi xanh giống với tế bào thực vật ở chỗ :
C Có thành xenlulôzơ D Có điểm mắt
Câu 15: Trùng biến hình sinh sản bằng cách :
Câu 16: Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là :
Trang 2(*)A Dị dưỡng B Tự dưỡng
Tìm các từ và cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống :
Trùng roi xanh là một cơ thể động vật …(I) , di chuyển nhờ roi, vừa …(II)… vừa dị dưỡng vừa hô hấp qua màng cơ thể, bài tiết và điều chỉnh áp suất thẩm thấu nhờ…(III)… co bóp, sinh sản vô tính theo cách …(IV)…
Câu 17: Số (I) là :
(*)A Đơn bào B Đa bào C Tế bào D Phân bào
Câu 18: Số (II) là :
Câu 19: Số (III) là :
A Cơ thể (*)B Không bào C Hạt diệp lục D Hạt dự trữ
Câu 20: Số (IV) là :
A Vô tính đâm chồi B Hữu tính
HẾT
-ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG II
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
A Sống dị dưỡng B Có khả năng di chuyển
(*)C Cơ thể đa bào D Cơ thể đơn bào
A Hình xoắn B Hình tròn (*)C Hình trụ D Hình thoi
(*)A Nước ngọt B Nước biển C Nước lợ D Trên cạn
Câu 4: Chất bã sau quá trình tiêu hóa của thủy tức thải ra ngoài ra ngoài qua :
A Hậu môn B Lỗ huyệt (*)C Miệng D Trên cạn
A Sống ở nước ngọt B Sống cố định
(*)C Đều có ruột khoang D Sống di chuyển
A Sứa B Hải quỳ C San hô (*)D.Hải quỳ và san hô
Câu 7: Đặc điểm riêng của san hô so với thủy tức, sứa và hải quỳ là :
(*)A Sống thành tập đoàn B Sống dị dưỡng
C Sống tự dưỡng D Sống ở biển
A Hải quỳ (*)B San hô C Thủy tức D Sứa
A Bò B Co bóp dù C Bơi (*)D Sâu đo,
lộn đầu
Câu 11: Cách sinh sản mọc chồi của san hô khác thủy tức là ở chỗ :
Trang 3A Chồi tách ra khỏi cơ thể mẹ (*)B Chồi dính với cơ thể mẹ
C Chồi sống độc lập D Cả a, b và c đều đúng
(*)A 10 nghìn loài B 15 nghìn loài
C 20 nghìn loài D 25 nghìn loài
A Di chuyển B Tiêu hóa C Sinh sản (*)D Tự vệ
C Không đối xứng D Cả a, b và c đều đúng
C Dị dưỡng và tự dưỡng D Kí sinh
Chọn các cụm từ thích hợp điền vào ô trống :
Ruột khoang biển có nhiều loài, rất …(I)… và phong phú Cơ thể sứa có …(II)… cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội Cơ thể hải quỳ, san hô hình trụ thích nghi với lối sống bám Riêng san hô còn phát triển khung xương (III)… và có tổ chức cơ thể kiểu …(IV)… Chúng đều là động vật ăn thịt và có các
tế bào gai để …(V)
A Phong phú (*)B Đa dạng C Rất ít D Rất nhiều
C Chuyển động và bất động D Cả a, b và c đều đúng
C Đối xứng D Cả a, b và c đều đúng
HẾT
Trang 4-ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG III
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Câu 1: Sán lá gan dinh dưỡng theo hình thức nào?
A Hầu có cơ khoẻ giúp miệng hút chất dinh dưỡng từ vật chủ
B Có 2 nhánh ruột phân thành nhiều nhánh nhỏ
C Ruột vừa tiêu hoá chất , vừa dẫn chất dinh dưỡng nuôi cơ thể
(*)D Cả a,b,c đúng
Câu 2: Để duy trì nòi giống Sán lá gan thích nghi theo hướng
(*)A Đẻ nhiều trứng B Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông
bơi
C Thay đổi vật chủ D Trâu bò ăn phải cây cỏ nhiễm sán lá gan
Câu 3: Trong cơ thể trâu bò, sán lá gan kí sinh ở
A Bắp cơ (*)B Gan và mật C Ruột D Cả a,b,c đều sai
Câu 4: Người mắc bệnh sán dây do
A Nang sán có trong trâu, bò, lợn gạo B Ăn thịt trâu, bò, lợn gạo
C Ăn phải ấu trùng phát triển thành nang sán (*)D Cả a,b,c đúng
Câu 5: Sán lông có miệng nằm ở
A Đầu B Mặt lưng (*)C Mặt bụng D Đuôi
Câu 6: Sán xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua
A Hô hấp (*)B Ăn uống C Máu D Cả a,b,c đúng
Câu 7: Cấu tạo của giun đũa thích hợp với đời sống chui rúc môi trường kí sinh là
A Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển
B Di chuyển bằng cách cong cơ thể lại và duỗi ra
C Di chuyển rất hạn chế
(*)D Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển, di chuyển bằng cách cong cơ thể lại và duỗi ra
Câu 8: Nơi kí sinh của giun đũa trong cơ thể người là:
A Ruột thẳng B Ruột già C Tá tràng (*)D Ruột non
Câu 9: Đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh là
(*)A Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc
phát triển
B Các tuyến sinh dục ở dạng ống
C Hầu phát triển giúp cho dinh dưỡng vào
nhanh và nhiều
D Cả a,b,c đúng
Câu 10: Nên tẩy giun mấy lần trong năm?
(*)A 1-2 lần B 2-3 lần C 3-4 lần D 4-5 lần
Câu 11: Các đại diện nào sau đây là của Ngành Giun tròn
(*)A Giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun
đũa
B Sán lông
Câu 12: Đặc điểm của giun tròn giúp chúng không bị tiêu huỷ bởi dịch tiêu hoá trong ruột non
A Có giác bám B Cơ thể không phân đốt
C Cơ thể chỉ có cơ dọc (*)D Toàn thân có lớp vỏ cuticun cứng bao bọc
Câu 13: Người mắc bệnh giun móc câu có biểu hiện:
(*)A Người xanh xao, vàng vọt B Kém ăn , mất ngủ
C Đau nhức toàn thân D Chân to, đi lại khó khăn
Câu 14: Sau các trận mưa kéo dài, giun đất chui lên khỏi mặt đất để:
Trang 5A Lấy ánh sáng B Tìm kiếm nơi ẩn nấp mới
Câu 15: Giun đất di chuyển bằng cách:
A Phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi (*)B Dùng toàn thân và vành cơ làm chỗ dựa,
vươn đầu về phía trước
C Toàn thân phồng lên D Lượn sóng
Câu 16: Giun đất dinh dưỡng bằng cách:
A Chứa thức ăn ở diều B Ong TH chưa phân hoá
(*)C Thức ăn được nghiền nhỏ ở dạ dày cơ D Thức ăn được tiêu hoá nhờ enzim ở ruột tịt
Câu 17: Đặc điểm để phân biệt giun tròn với giun đốt là:
(*)A Cơ thể phân đốt B Có khoang cơ thể chính thức
C Mỗi đốt đều có 2 đôi chân bên D Cơ thể có đối xứng toả tròn
Câu 18: Đỉa không có đặc điểm nào sau đây:
A Sống kí sinh ngoài (*)B Kí sinh trong vật chủ
C Bơi kiểu lượn sóng D Có giác bám
Câu 19: Vai trò của giun đất trong trồng trọt là:
(*)A Làm cho đất tơi xốp hơn, tăng lượng
mùn, khoáng cho đất
B Xáo trộn đất
C Phân giun đất đẩy mạnh hoạt động của
VSV
D Cả a, b, c đúng
Câu 20: Thức ăn cho người và cá là:
(*)A Rươi B Đỉa C Giun đỏ D Giun đũa
HẾT
-ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG IV
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Câu 1: Trai chết thì vỏ mở vì:
A 2 mảnh vỏ không liên kết với nhau
B Dây chằng bản lề của trai mất tính đàn hồi
C Dây chằng bản lề của trai mất tính đàn hồi, 2 mảnh vỏ không liên kết với nhau
(*)D Lớp cơ không còn khép được vỏ
Câu 2: Hoạt động dinh dưỡng của trai được tiến hành ở:
A Lỗ miệng B Khoang áo (*)C Tấm miệng D Ông hút
Câu 3: Cấu tạo trung tâm cơ thể trai gồm:
A Tấm miệng và áo trai
(*)B Phía trong là thân trai, phía ngoài là chân trai
C Mang và áo trai
D Phía trong là thân trai, phía ngoài là chân trai, mang tấm miệng
Câu 4: Bộ phận nào sau đây giúp 2 mảnh vỏ trai gắn với nhau ?
A Tua miệng (*)B Bản lề C Áo trai D Mang
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với bạch tuột ?
Trang 6A Có 8 tua B Sống ở biển
(*)C Mai lưng phát triển D Là động vật thân mềm
Câu 6: Động vật sống trong môi trường nước ngọt là :
A Sò B Mực C Ốc sên (*)D Ốc bưu
Câu 7: Các loài thân mềm gây hại cho cây trồng là :
(*)A Ốc bưu vàng, ốc sên B Ốc mút
C Hà sông D Tất cả các loại trên
Câu 8: Đặc điểm giống nhau của mực và sò là :
A Cơ thể có vỏ đá vôi B Cơ thể có mai cứng
C Cơ thể không có mai cứng (*)D Đều sống ở biển
Câu 9: Đặc điểm chung của ngành thân mềm là :
A Đa dạng, phong phú B Phân bố rộng
(*)C Cơ thể không phân đốt, có vạt áo D Có tim và hệ tuần hoàn kín
Câu 10: Gây hại cho thuyền ,bè là :
(*)A Hà biển, hà sông B Ốc sên
C Ốc mút D Tất cả các loại trên
Câu 11: Hệ tuần hoàn của mực và bạch tuột là :
(*)A Hệ tuần hoàn kín B Tim 3 ngăn
C Tim 4 ngăn D Hệ tuần hoàn hở
Câu 12: Mực săn mồi bằng cách:
C Cướp mồi của kẻ khác (*)D Rình mồi, đuổi bắt mồi
Câu 13: Mực tự vệ bằng :
A Tua (*)B Túi mực C Nang D Cả a,b,c
Câu 14: Trai sông thuộc:
(*)A Ngành thân mềm B Ngành giun đốt
C Ngành giáp xác D Ngành giun dẹp
Câu 15: Ốc sên đẻ:
(*)A Trứng B Con C Tự nhân đôi D Cả a,b,c đúng
Câu 16: Thân mềm đa dạng về:
A Kích thước B Môi trường sống
Câu 17: Mực sinh sản :
(*)A Theo mùa ( tháng 4-6) B Quanh năm
Câu 18: Sinh sản của ngành thân mềm là:
C Tự nhân đôi D Cả a,b,c đúng
Câu 19: Là vật chủ trung gian truyền bệnh cho người và gia súc là:
(*)C Ốc tai, ốc mút D Cả a,b,c đúng
Câu 20: Lọc các chất cặn, bẩn, làm sạch nước là:
(*)A Các loài trai B Ốc bưu vàng
HẾT
Trang 7-ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG V
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Câu 1: Đặc điểm thích nghi với đời sống dưới nước của tôm là:
A Thở bằng mang B Có những đôi chân bơi
C Có tấm lái (*)D Cả a, b, c, đều đúng
Câu 2: Chức năng chính phần đầu - ngực của tôm là:
A Định hướng và phát hiện mồi B Giữ xử lí mồi
C Bắt mồi và bò (*)D Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Những đại diện nào sau đây thuộc lớp giáp xác?
A Cua , sun, ve bò B Cái ghẻ, còng, cáy
(*)C Còng Cáy, cua D Mọc ẩm, nhện, bọ cạp
Câu 4: Chân bụng ở tôm có chức năng gì?
C Giữ thăng bằng (*)D Cả a, b, c, đều đúng
Câu 5: Đôi càng của tôm có chức năng gì?
A Giữ thăng bằng (*)B Tự vệ và bắt mồi
C giữ và xử lí mồi D Bò và bơi
Câu 6: Ở phần đầu ngực của nhện, bộ phận nào có chức năng bắt mồi và tự vệ
A Đôi chân xúc giác (*)B Đôi kìm có tuyến độc
C Núm tuyến tơ D Bốn đôi chân bò
Câu 7: Ở phần đầu ngực của nhện, bộ phận nào có chức năng cảm giác về xúc giác và khứu giác
(*)A Đôi chân xúc giác B Đôi kìm có tuyến độc
C Núm tuyến tơ D Bốn đôi chân bò
Câu 8: Ở phần bụng của nhện, bộ phận nào có chức năng sinh ra tơ nhện
A Đôi chân xúc giác B Đôi kìm có tuyến độc
(*)C Núm tuyến tơ D Bốn đôi chân bò
Câu 9: Thức ăn c ủa nh ện là?
A Thực vật B Mùn đất (*)C Sâu bọ D Vụn hữu cơ
Câu 10: Nhện bắt mồi theo kiểu gì?
A Săn mồi (*)B Chăng tơ C Tìm mồi D Đuổi mồi
Câu 11: Loài động vật nào sau đây kí sinh trên da người?
A Bọ cạp B Cái ghẻ C Ve bò (*)D Nhện
Câu 12: Châu chấu di chuyển bằng cách:
A Nhảy và bay B Bò bằng cả ba đôi chân
C Nhảy bằng chân sau (*)D Cả a, b, c đúng
Câu 13: Châu chấu hô hấp bằng:
C Hệ thống túi khí D Hệ thống ống khí
Câu 14: Hệ thần kinh của châu chấu có dạng:
Trang 8(*)A Lưới B Chuỗi hạch
Câu 15: Những loài nào sau đây thuộc lớp sâu bọ - ngành chân khớp:
A Ve sầu, Bọ ngựa, mọt hại gỗ (*)B Châu chấu, chuồn chuồn, mọt ẩm
C Bọ cạp, ve bò, cái ghẻ D Tôm hùm, cua đồng, tôm ở nhờ
Câu 16: Những loài nào sau đây thuộc lớp giáp xác- ngành chân khớp:
(*)A Ve sầu, Bọ ngựa, mọt hại gỗ B Châu chấu, chuồn chuồn, mọt ẩm
C Bọ cạp, ve bò, cái ghẻ D Tôm hùm, cua đồng, tôm ở nhờ
Câu 17: Những loài nào sau đây thuộc lớp hình nhện- ngành chân khớp:
A Ve sầu, Bọ ngựa, mọt hại gỗ B Châu chấu, chuồn chuồn, mọt ẩm
(*)C Bọ cạp, ve bò, cái ghẻ D Tôm hùm, cua đồng, tôm ở nhờ
Câu 18: Sâu bọ phân bố ở những môi trường nào?
C Trên sinh vật (*)D Cả a, b, c đều đúng
Câu 19: Loài sâu bọ nào sau đây sống trong đất?
Câu 20: Loài sâu bọ nào sau đây sống dưới nước?
HẾT
-ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG VI
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Câu 1: Cá chép sống ở môi trường:
C Nước mặn D Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Cơ quan di chuyển chính của cá chép là
A Hai vây ngực (*)B Khúc đuôi và vây đuôi
C Vây lưng và vây hậu môn D Hai vây ngực và hai vây hậu môn
Câu 3: Khi nào các đôi vây chẵn của cá chép gấp sát vào thân?
C Bơi đúng một chỗ D Giảm tốc độ
Câu 4: Tim cá chép được chia làm mấy ngăn:
Câu 5: Cá chép hô hấp bằng:
Câu 6: Ếch đồng có tim mấy ngăn?
Câu 7: Cóc nhà đi kiếm ăn chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?
Trang 9A Ban ngày (*)B Ban đêm
C Cả ngày và đêm D Chiều và đêm
Câu 8: Ếch giun hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
(*)C Cả ngày và đêm D Chiều và đêm
Câu 9: Ếch đống hô hấp bằng:
A Mang B Da C Phổi (*)D Da và phổi
Câu 10: Ễnh ương lớn tự vệ bằng cách:
A Tiết nhựa độc B Trốn chạy
Câu 11: Thằn lằn bóng đuôi dài có cấu tạo tim là:
(*)C Ba ngăn có vách hụt D Bốn ngăn
Câu 12: Thằn lằn hô hấp bằng:
C Da và phổi D Hệ thống ống khí
Câu 13: Ở thằn lằn máu đi nuôi cơ thể là máu:
Câu 14: Chim bồ câu có cấu tạo tim là:
C Ba ngăn có vách hụt (*)D Bốn ngăn
Câu 15: Ở chim bồ câu máu đi nuôi cơ thể là máu:
Câu 16: Con vịt thuộc nhóm chim nào sau đây?
A Nhóm chim chạy B Nhóm chim bơi
(*)C Nhóm chim bay D Cả a, b, c, đều sai
Câu 17: Ở thỏ máu đi nuôi cơ thể là máu:
Câu 18: Thỏ có cấu tạo tim là:
C Ba ngăn có vách hụt (*)D Bốn ngăn
Câu 19: Ở thỏ răng nào có vai trò nghiền thức ăn?
C Răng cửa và răng hàm (*)D Răng hàm
Câu 20: Những động vật nào dưới đây được xếp vào thú guốc chẵn nhai lại?
(*)A Trâu, bò, dê B Lợn, trâu, bò
C Trâu, bò, tê giác D Ngựa, voi, lợn
HẾT
-ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG VII
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Trang 10Câu 1: Vịt trời có mấy hình thức di chuyển?
A 01 B 02 (*)C 03 D 04
Câu 2: Loài nào sau đây có 05 đôi chân ngực?
A Nhện (*)B Cua đồng C ve bò D Bọ ngựa
Câu 3: Loài nào sau đây có 04 đôi chân ngực?
A Tôm hùm B Cua đồng (*)C ve bò D Bọ ngựa
Câu 4: Loài nào sau đây có 03 đôi chân ngực?
A Tôm hùm B Cua đồng C ve bò (*)D Bọ ngựa
Câu 5: Cơ quan hô hấp của trùng biến hình là:
Câu 6: Cơ qua hô hấp của châu chấu là;
Câu 7: Cơ qua hô hấp của cá sấu là:
Câu 8: Hệ thần kinh của trùng giày có dạng:
Câu 9: Hệ thần kinh của Hải quỳ có dạng:
Câu 10: Hệ thần kinh của giun đỏ có dạng:
Câu 11: Hệ thần kinh của ễnh ương lớn có dạng:
Câu 12: Hệ tuần hoàn của thuỷ tức là:
A Hệ tuần hoàn kín B Hệ tuần hoàn hở
C Có tim, hệ tuần hoàn kín (*)D Chưa phân hoá
Câu 13: Hệ tuần hoàn của Giun đất là:
(*)A Hệ tuần hoàn kín B Hệ tuần hoàn hở
C Có tim, hệ tuần hoàn kín D Chưa phân hoá
Câu 14: Hệ tuần hoàn của châu chấu là:
A Hệ tuần hoàn kín (*)B Hệ tuần hoàn hở
C Có tim, hệ tuần hoàn kín D Chưa phân hoá
Câu 15: Hệ tuần hoàn của bọ ngựa là:
A Hệ tuần hoàn kín (*)B Hệ tuần hoàn hở
C Có tim, hệ tuần hoàn kín D Chưa phân hoá
Câu 16: Hệ tuần hoàn của ếch giun là:
A Hệ tuần hoàn kín B Hệ tuần hoàn hở
(*)C Có tim, hệ tuần hoàn kín D Chưa phân hoá
Câu 17: Châu chấu có quan hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau: