1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương 1 lí 7

7 404 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương 1 lí 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia tới và pháp tuyến với gương C .Pháp tuyến với gương và đường phân giác của góc tới B.Tia tới và đường vuông góc với tia tới D.Tia tới và đường vuông góc với gương ở điểm tới 5.Trong

Trang 1

TIẾT 10: KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 7 Đề 02

Họ và tên……… ……lớp………Điểm……… I.Trắc nghiệm(6 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu đúng

1.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đường truyền của ánh sáng trong không khí đồng tính?

A.Là đường gấp khúc C.Là đường thẳng

B.Là đường cong D.Là đường cong hoặc đường thẳng

2.Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

A Ngọn nến đang cháy B Mảnh kính chói sáng dưới trời nắng

C Bóng đèn điện đang sáng D.Chiếc đèn pin đang sáng

3.Quan sát ánh sáng phát ra từ đèn để bàn học, trong các ý kiến sau ý kiến nào đúng:

A Đèn phát ra chùm sáng phân kỳ C Đèn phát ra chùm sáng song song

B Đèn phát ra chùm sáng hội tụ D Đèn phát ra một tia sáng

4 Theo định luật phản xạ ánh sáng tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với :

A Tia tới và pháp tuyến với gương C Pháp tuyến với gương và đường phân giác của góc tới B.Tia tới và đường vuông góc với tia tới D.Tia tới và đường vuông góc với gương ở điểm tới

5.Trong hình vẽ bên, góc tới là:

6.Giá trị góc phản xạ trên hình vẽ bên là:

A.200 B.700

7 Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là:

A.Ảnh ảo nhỏ hơn vật B.Ảnh ảo lớn hơn vật C.Ảnh ảo bằng vật D.Ảnh ảo gấp đôi vật

8.Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi :

A.Lớn hơn vật B.Bằng vật C.Nhỏ hơn vật D.Gấp đôi vật

9 Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm:

A Nhỏ hơn vật B.lớn hơn vật C.Bằng vật D.Bằng nửa vật

10 Vì sao khi có nhật thực đứng trên mặt đất ban ngày trời quang ta lại không nhì thấy mặt trời?

A Vì lúc đó mặt trời không phát sáng nữa

B Vì lúc đó mặt trời không chiếu sáng trái đất nữa

C Vì lúc đó mặt trời bị mặt trăng che khuất ta ở vùng bóng tối của mặt trăng.

D Vì mắt ta đột nhiên bị mờ không nhìn thấy gì nữa

11.Nguồn sáng có đặc điểm:

A.Phản chiếu ánh sáng C.Truyền ánh sáng đến mắt

B.Tự nó phát ra ánh sáng D.Chiếu sáng các vật sung quanh

12 Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng chùm tia phản xạ tới guơng phẳng

13.cho hình vẽ giá trị góc tới là:

A.300 B.800 C.500 D.400

14 Cho các chùm sáng ở hình vẽ bên, chùm sáng phân kì là:

A.Chùm (1) B.Chùm (2)

C.Chùm (1) và (3) D.Chùm (3)

I N

40 0

S’

S

S’

S

S’

R S

I

N

20 0

(1)

Trang 2

15 Để quan sát những vật ở phía sau xe người lái xe thường quan sát các vật qua gương cầu lồi mà không phải là gương phẳng vì:

A Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

B Gương cầu lồi cho ảnh rõ nét

C Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ nên nhìn được nhiều vật

D Gương cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên nhìn rõ

II Tự luận(4điểm)

Câu 1(1 điểm): Giải thích vì sao có thể dùng gương cầu lõm để tâp trung ánh sáng mặt trời ? Câu 2(3điểm) Cho mũi tên tên AB như hình vẽ.

a.Vẽ ảnh ảo A’B’ của mũi tên tạo bởi gương

b.Vẽ một tia tới AI trên mặt gương Và tia phản xạ IR tương ứng

B

Trang 3

TIẾT 10: KIỂM TRA - VẬT LÝ 7 Đề 01

Họ tên :………Lớp ……… Điểm………

I Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu đúng

1 Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo:

A Đường cong B Đường thẳng C Đường gấp khúc D Cả 3 câu trên đều đúng

2 Khi n o m t ta nhìn th y m t v t? ào mắt ta nhìn thấy một vật? ắt ta nhìn thấy một vật? ấy một vật? ột vật? ật?

A.Vật đó ở trước mắt ta

B.Vật đó phát ra ánh sáng

C Ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta

D Cả 3 yếu tố trên

3 Cho các chùm sáng ở hình vẽ bên, chùm sáng hội tụ là:

A.Chùm (1) B.Chùm (2)

C.Chùm (3) D.Chùm (1), (3)

4 Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với:

A.Tia tới và đường vuông góc với tia tới C Pháp tuyến với gương và đường phân giác của góc tới B.Tia tới và đường pháp tuyến với gương D.Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới

5 Trên hình vẽ tia tới và tia phản xạ là:

A.SI, IN B.SI, IR

C.IR, IN D.SI, IM

6 Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế nào?

A Góc tới gấp đôi góc phản xạ C.Góc phản xạ bằng góc tới

B.Góc tới lớn hơn góc phản xạ D.Góc phản xạ lớn hơn góc tới

7 Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

A lớn hơn vật B bằng vật C nhỏ hơn vật D gấp đôi vật

8 Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi

A Là ảnh ảo nhỏ hơn vật C Là ảnh ảo bằng vật

B Là ảnh ảo lớn hơn vật D Là ảnh ảo gấp đôi vật

9 Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm

A.Nhỏ hơn vật B.Bằng vật C.Lớn hơn vật D Bằng nửa vật

10 Khi có nguyệt thực thì:

A Trái đất bị mặt trăng che khuất C Măt trăng bị trái đất che khuất

B.Mặt trăng không phản xạ ánh sáng nữa D.Măt trời không ngừng chiếu sáng mặt trăng

11 Nguồn sáng có đặc điểm gì ?

A.Truyền ánh sáng đến mắt ta C Tự nó phát ra ánh sáng

B Phản chiếu ánh sáng D Chiếu sáng các vật xung quanh

M

I N

Trang 4

12.Trong các hình vẽ sau ,tia phản xạ IR ở hình nào đúng

A B C D

13 Cho hình vẽ góc phản xạ bằng:

A.300 B.800 C.400 D.600

14 Vì sao nh có g ờ có gương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa ương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa ng ph n x , èn pin l i có th chi u ánh sáng i xa ản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa ạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa ạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa ể chiếu ánh sáng đi xa ếu ánh sáng đi xa đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa

A.Vì gương hắt ánh sáng trở lại

B.Vì gương cho ảnh ảo rõ nét

C.Vì đó là gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song D.Cả 3 câu trên

15 Để quan sát những vật ở phía sau xe người lái xe thường quan sát các vật qua gương cầu lồi mà không phải là gương phẳng vì:

A Gương cầu lồi cho ảnh rõ nét

B Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ nên nhìn được nhiều vật

C Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

D Gương cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên nhìn rõ

II Tự luận (4 điểm)

Câu 1(1 điểm): Giải thích vì sao có thể dùng gương cầu lõm để tâp trung ánh sáng mặt trời ? Câu2 (3 điểm): Cho mũi tên AB như hình vẽ

a, Vẽ ảnh ảo A’B’ của mũi tên tạo bởi gương

b, Vẽ một tia tới AI trên mặt gương và tia phản xạ IR tương ứng

c, Đặt vật AB thế nào để có ảnh A’B’ song song với gương

Đáp án biểu điểm đề lí 7 tiết 10 ĐỀ 01

S

I

R

I

I N

R

S

I N

I

30 0

B A

Trang 5

I.Trắc nghiệm(6 điểm)

II Tự luận(4 điểm)

Câu 1(1 điểm)Vì mặt trời ở rất xa nên tia sáng mặt trời tới gương coi như những tia sáng

song song, sau khi phản xạ trên gương sẽ cho chùm tia phản xạ tập trung ở một điểm, nghĩa

là toàn bộ ánh sáng từ mặt trời tới gương đều tập trung ở điểm đó.

Câu 2(3 điểm) A

a, Vẽ đúng ảnh được 1 điểm

b, Vẽ đúng tia tới 0,5 điểm B

vẽ đúng tia phản xạ 0,5 điểm

c, Đặt vật AB song song với gương phẳng thì ảnh A’B’ của AB

song song với gương (1đ) B’

A’

Đáp án biểu điểm đề lí 7 tiết 10 ĐỀ 02

Trang 6

I.Trắc nghiệm(6 điểm)

II Tự luân

Câu 1(1 điểm)

Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng vì vậy giúp cho người lái xe quan sát được khoảng rộng hơn ở phía đằng sau.

Câu 2(3 điểm)

a, Vẽ đúng ảnh được 1 điểm

b,Vẽ đúng tia tới 0,5 điểm

vẽ đúng tia phản xạ 0,5 điểm

c, Đặt vật AB vuông góc với gương phẳng

thì A’B’ vuông góc với gương(1đ).

A’

A B

R

I B’

Trang 7

Ma trËn tiÕt 10 – kiÓm tra vËt lÝ 7 kiÓm tra vËt lÝ 7

Néi dung kiÕn

thøc

1 Sù truyÒn th¼ng

¸nh s¸ng (3 tiÕt)

4 c©u:

- P/b §L truyÒn t as

- Nªu VD: nguån s¸ng(vËt s¸ng)

- NB: 3 lo¹i chïm s¸ng (1,25®)

2 c©u:

- Ứng dụng §L TTAS

- §Æc ®iÓm: nguån s¸ng(vËt s¸ng).

(1®)

1 c©u:

- BiÓu diÔn ®-êng truyÒn cña tia s¸ng

(1®)

6 c©u: 32,5%

(3,25®)

2 Ph¶n x¹ ¸nh

s¸ng (3 tiÕt)

5 c©u:

- Ph¸t biÓu §L PXAS

- NB tia tíi, tia PX

- NB gãc tíi, gãc PX

- Nªu ®2 ¶nh t¹o bëi

g-¬ng ph¼ng (1,25®)

2 c©u:

- BiÓu diÔn tia tíi, tia PX

- BiÓu diÔn gãc tíi, gãc PX

(1®)

1 c©u:

- VÏ tia PX, (tia tíi)

(1®)

1 c©u:

- Dùng ¶nh cña mét vËt t¹o bëi g¬ng ph¼ng

( 1®)

8 c©u: 42,5%

(4,25®)

3 G¬ng cÇu låi (2

tiÕt)

3 c©u:

- Nªu ®2 cña ¶nh t¹o bëi g¬ng cÇu låi.

- Nªu ®2 cña ¶nh t¹o bëi g¬ng cÇu lâm.

(0,5®)

2 c©u:

- VD øng dông cña g/c låi

- VD øng dông cña g/c lâm

(1®)

1 c©u:

- VËn dông gi¶i thÝch vÒ g¬ng cÇu (1®)

5 c©u: 25% (2,5®)

Tæng

9 c©u (3®)

6 c©u (3®)

1 c©u (1®)

3 c©u (3®)

19 c©u (10®)

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

12. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng chùm tia phản xạ tới guơng phẳng - Kiểm tra chương 1 lí 7
12. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng chùm tia phản xạ tới guơng phẳng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w