Kỹ năng: Rèn kỹ năng cợng phân số nhanh và đúng, vận dụng các tính chất cơ bản của phép cợng để tính được hợp lý nhất là khi cợng nhiều phân số.. Kiến thức: Ơn các kiến thức về p
Trang 1Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
Ngày soạn: 02.05.2020
Chủ đề 24: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Giới thiệu chung chủ đề: Gờm nợi dung: Phép cợng phân số Tính chất cơ bản của phép cợng.
Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kỹ năng, thái đơ
Kiến thức: Hs hiểu được qui tắc cợng hai phân số cùng mẫu và khơng cùng mẫu, các tính chất cơ bản
của phép cợng phân số: Giao hốn, kết hợp, cợng với số 0
Kỹ năng: Rèn kỹ năng cợng phân số nhanh và đúng, vận dụng các tính chất cơ bản của phép cợng để
tính được hợp lý nhất là khi cợng nhiều phân số
Thái đơ: GD tính nhạy bén, cẩn thận trong tính tốn, chính xác khoa học, suy luận lơgíc.
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ, tính tốn, suy luận
- Năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 GV: SGK, SBT, giáo án, phấn màu, thước thẳng có vạch, MTCT, bảng phụ, sơ đờ tư duy
2 HS: SGK, thước thẳng có vạch, vở nháp, bảng nhóm, MTCT Kiến thức: Ơn các kiến thức về phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đờng mẫu nhiều phân số
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt đơng 1: Tình huớng xuất phát/khởi đơng
Mục tiêu hoạt đợng Nợi dung, phương thức tở chức hoạt đợng
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt đợng
-Kiến thức: so sánh
phân số, cợng nhiều
phân số đã học ở bậc
Tiểu học
-Kỹ năng: tính tốn, so
sánh, cợng phân số;
-Thái đơ: Giáo dục cho
HS đức tính cẩn thận,
ham học tốn
1/ So sánh hai phân số sau:
&
2/ Tính:
3 2
7 7 -Đó là cợng hai phân số cùng mẫu, qua đó
ta cũng cợng được hai phân số khơng cùng mẫu
-+
HS1 1/
HS2 2/
777 -Cợng tử với tử, mẫu giữ
nguyên
Hoạt đơng 2: Hình thành kiến thức
Mục tiêu hoạt đợng Nợi dung, phương thức tở chức hoạt đợng
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt đợng
-Kiến thức: Giúp học
sinh nhận biết được thế
nào cợng hai phân số
cùng mẫu, khơng cùng
mẫu, tính chất cơ bản
của phép cợng phân số
Củng cố so sánh phân
số, phân số bằng nhau,
tính chất cơ bản của
phân số, rút gọn phân
số, quy đờng mẫu nhiều
phân số
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng
quy đờng mẫu nhiều
phân số, cợng hai hay
a) Nơi dung 1: Phép cộng phân số
- Tính:
-+ -Hãy nêu qui tắc cợng 2 phân số khơng cùng mẫu?
-GV cho HS làm ?3 theo nhóm trong 3ph, phân cơng:
N12 câu a)
2 4
3 15
-+
N34 câu b)1115+- 910 N56 câu c)
1 3
7+
Đại diện nhóm nhận xét
1 Cơng hai phân sớ cùng mẫu:
2 Cơng 2 phân sớ khơng cùng mẫu:
+
a) =
b)=
c)=
Trang 2
Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
nhiều phân số có ý
thức viết phân số tối
giản, kỹ năng so sánh
hai phân số cùng mẫu,
khơng cùng mẫu và rèn
kỹ năng sử dụng
MTCT
-Thái đơ: GD Hs tính
cẩn thận, chính xác khi
giải tốn
-Nhận xét, sửa sai
b) Nơi dung 2: Tính chất cơ bản của
phép cộng phân số
-GV ghi đề bài tập gọi lần lượt từng HS lên bảng trình bày: Thực hiện phép tính:
2
5
-Qua các ví dụ trên hãy nêu tính chất cơ bản của phép cợng phân số?
-Vận dụng tính nhanh tởng các phân số sau:
-Ta vận dụng tính chất nào để đưa các phân số cùng mẫu về cạnh nhau? Đọc kết quả?
-Tiếp tục vận dụng tính chất nào để tính nhanh?
-Cuối cùng ta vận dụng tính chất nào?
-GV gọi 2 HS lên bảng làm ?2 Gợi ý: Cần rút gọn trước khi thực hiện
GV treo bảng phụ bài tập giải mẫu cho HS nhận xét sửa sai
-Các tính chất cơ bản của phép cợng phân số: Giao hốn; Kết hợp; Cợng với số 0
-Có thể đởi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính tốn được thuận tiện
(Tính chất giao hốn)
(Tính chất kết hợp)
(Cợng với số 0)
B
1
C
Hoạt đơng 3: Luyện tập
Mục tiêu hoạt đợng Nợi dung, phương thức tở chức hoạt đợng
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt đợng
-Kiến thức: Củng cố
các kiến thức về cợng
hai phân số cùng mẫu
và khơng cùng mẫu, các
tính chất cơ bản của
phép cợng phân số:
Giao hốn, kết hợp,
cợng với số 0
- Kỹ năng: Rèn kỹ
năng quy đờng mẫu
nhiều phân số, cợng hai
hay nhiều phân số có ý
a)Nơi dung 1: Phép cộng phân số
-GV ghi bảng bài tập 43a, b, d rời gọi 3
HS lên bảng thực hiện
-GV cho lớp nhận xét sửa sai
-GV treo bảng phụ bài (59/sbt) Cợng các
Bài 43: Rút gọn rời tính: a)
7 9 1 1 4 3 1
21 36 3 4 12 12
-b)
d)
Nêu kết quả: c)
1 6 -1)Cợng các phân số sau:
Trang 3Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
thức viết phân số tối
giản, kỹ năng so sánh
hai phân số cùng mẫu,
khơng cùng mẫu và rèn
kỹ năng sử dụng
MTCT
- Thái đơ: Rèn luyện tư
duy lơgic, tính cẩn thận,
tính chính xác khi giải
tốn
phân số:
-Gợi ý: Xét xem các phân số đã cho tối giản chưa? Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, lớp nhận xét
-Chú ý cách tìm BCNN của 2 số a và b khi aMb?
-GV gọi 3 HS làm bài 2: Tính tởng sau:
-Lưu ý: Khi cợng mợt số nguyên với mợt phân số thì MC là gì?
Câu b, phân số
12 39
chưa tối giản cần rút gọn
a)
-b)
0
2)Tính tởng sau:
1 2 5 12 17 )
3 7 12 ( 35) 23 )
)( 2)
a b c
b) Nơi dung 2: Tính chất cơ bản của
phép cộng phân số
Bài 47 trang 28 Tính nhanh:
Bài 56 (trang 31): Tính nhanh giá trị của
các biểu thức sau:
Lời giải
Hoạt đơng 4: Vận dụng, tìm tòi mở rơng
Mục tiêu hoạt đợng Nợi dung, phương thức tở chức hoạt đợng
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt đợng
-Kiến thức: Nâng cao
kiến thức đã học
-Kỹ năng: giải tốn, kỹ
năng tính nhanh, tính
nhẩm, sử dụng MTCT
-Thái đơ: GD HS yêu
- GV đưa bài tập trên bảng phụ:
1/Bài 64Sbt: Tìm được các phân số
a
bsao cho
a b
có tử bằng – 3
1/
2/a)
x
=-b) x =
Trang 4Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
thích mơn tốn, GD
tính cẩn thận 2/ Tìm x biết: a) x =
IV Câu hỏi/bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực
1.Mức đợ nhận biết: Chọn câu Đ, S sau:
1/ Cợng hai phân số:
1
2 +
1
2bằng
2
4(S)
2/ Cợng hai phân số:
3
4+
1
4 bằng 1(Đ)
3/ Cợng hai phân số
3 6
5 8 làm như sau:
5 8 40 40 40 20
(Đ) 4/ Cợng hai phân số:
6 1
1 6 là
7 1
7 (S) 5/ Cợng hai phân số:
là
(Đ) 6/ Cợng các phân số:
bằng 0 (Đ)
2.Mức đợ thơng hiểu:
1/
1 1 1
?
1 1 1
0
2/ Tở chức trị chơi “giải tốn nhanh”: Mỗi dãy bàn cử 4 HS, chia thành hai đợi A và B mỗi HS được ghi
1 kết quả, HS sau có thể sửa kết quả HS trước Đợi tính nhanh và đúng kết quả là thắng (Xem phụ lục)
3 Mức đợ vận dụng:
1/ (Bài 63sbt) Tính:
1 1
4 3+ (Đáp:
4 3 12 12 12+ = + = ) 2/ Rút gọn rời tính: a)
; b)
3/
1 3 1 1 3
2 4 2 4 8
A
(Đáp:
)
4.Mức đợ vận dụng cao:
V PHỤ LỤC:
Đội A Đội B.
a)
- +
a)
10 10
- +
-b)
-+
b)
11 1
-+
c)
( 2)
-+ -+
c)
( 3)
d)
-+ -+
3 1 3
5 2 5 d)
Đáp: Đề A: a) – 1; b)
11 9
-; c) 1-; d)
1 2
Đề B: a) – 1; b/
1 9
-; c)2-; d)
3 4