Tính chất cơ bản của phân số.. Nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.. Kỹ năng: R
Trang 1Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
Ngày soạn: 04.05.2020
Chủ đề 26: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Giới thiệu chung chủ đề: Gồm nội dung: Phép nhân phân số Tính chất cơ bản của phân số Luyện tập Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ
Kiến thức: Hiểu và vận dụng được quy tắc nhân phân số Nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết, kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số
Thái độ: GD tính nhạy bén, cẩn thận trong tính toán, chính xác khoa học, suy luận lôgíc
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực vận dụng, tính toán, suy luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 GV: SGK, SBT, giáo án, phấn màu, thước thẳng có vạch, MTCT, bảng phụ, sơ đồ tư duy
2 HS: SGK, thước thẳng có vạch, vở nháp, bảng nhóm, MTCT Kiến thức: Ôn các kiến thức về phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số, cộng nhiều phân
số, phép nhân phân số với tử và mẫu là hai số tự nhiên đã học ở Tiểu học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/khởi động
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
-Kiến thức: Nhân phân
số đã học ở Tiểu học
-Kỹ năng: rút gọn phân
số và nhân phân số
-Thái độ: Giáo dục đức
tính cẩn thận, ham học
toán
-Tính: a)
2 4
5 7 ?
b)
2 5
5 6?
- Muốn nhân phân số với phân
số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu
a)
2 4 2.4 8
5 75.7 35
b)
2 5
5 6=
2.5 1 5.6 3
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
-Kiến thức: Giúp học
sinh nắm được quy tắc
nhân phân số Nắm chắc
các tính chất cơ bản của
phép nhân phân số: Giao
hoán, kết hợp, nhân với
số 1, tính chất phân phối
của phép nhân đối với
phép cộng
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng
nhân phân số Kỹ năng
vận dụng các tính chất
cơ bản của phép nhân
phân số: Giao hoán, kết
a) Nội dung 1: Phép nhân phân số
-GV gọi 2 HS lên bảng làm ?1
-Quy tắc trên vẫn đúng đối với các phân
số có tử và mẫu là các số nguyên Hãy nêu quy tắc và công thức tổng quát?
-Nêu ví dụ:
3 2
7 5
-Tương tự tính:
8 15
3 24
Lưu ý: Nên rút gọn tích trước khi nhân.
GV gọi 1 HS trình bày
1) Phép nhân phân số
HS
HS
a c a c
b d b d (a,b,c,dÎ Z; b,d¹ 0)
3 2 ( 3).2 6
7 5 7.( 5) 35
8 15 1.5 5
Trang 2Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020 hợp, nhân với số 1, tính
chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng,
có ý thức viết phân số
tối giản và rèn kỹ năng
sử dụng MTCT
-Thái độ: GD Hs tính
cẩn thận, chính xác khi
giải toán
-GV cho HS làm ?2 (ghi đề trên bảng phụ)
-Gọi HS đọc đề và làm ?3 theo nhóm trong 3ph (bảng phụ), mỗi nhóm 1 câu:
2
)( ) ; )( 2).
-Cho đại diện nhóm kiểm tra bài làm của một số nhóm, sửa sai nếu có
-Hãy nêu kết quả:
1
5 (–3) =?
-Tổng quát: . ?
b a
c điều kiện? nhận xét?
-GV ghi đề bài lên bảng, cho HS làm ?4
thêm: d)
3 ( 2)
4
-GV gọi HS nhận xét
5 4 20 1:
11 13 143
6 49 7
2 :
35 54 45
HS HS
2
28 3 ( 28).( 3) 7 )
33 4 33.4 11
15 34 1.2 2 )
17 45 1.3 3
)( ) ( ).( )
1 2 )( 2).
5 5
a b c d
1
5.(–3)=
1 3 3
b ab
a
c c , a, b, cÎ Z, c¹ 0
?4 a) (–2)
3 6
;
b)
5
33.(–3) =
5 11
c)
7 31
0 = 0; d)
3 ( 2)
4
=
3 2
b) Nội dung 2: Tính chất cơ bản của
phép nhân phân số
-Vì mỗi số nguyên là một phân số, nên phép nhân phân số có các tính chất cơ bản như thế nào? Hãy phát biểu các tính chất
cơ bản của phép nhân phân số bằng lời?
-GV gọi HS đọc và ghi dạng tổng quát các tính chất lên bảng
-Ta có thể vận dụng tính chất cơ bản này như thế nao?
-Vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số tính tích sau:
7 5 15 ( 16)
15 8 7
-GV hướng dẫn HS thực hiện bài ?2:
Vận dụng các tính chất đã biết nào để tính
b) Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
1) Các tính chất:
a c c a
b d d b
-Kết hợp:
( ).a c p a c p.( )
b d q b d q
-Nhân với số 1: .1 1.
b b b
-Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a c p a c a p
b d q b d b q
2)Á p dụng :
Ví dụ: Tính tích:
7 15 5 ( 16)
15 7 8
M
7 15 5 ( ) .( 16)
15 7 8
= 1.( –10) = –10
Trang 3Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
A?
Vận dụng tính chất nào để tìm B?
-Chốt kiến thức chủ đề qua sơ đồ tư duy
về phép nhân phân số
7 3 11 7 11 3 3
11 41 7 11 7 41 41
5 13 13 4 13 5 4
9 28 28 9 28 9 9
.( 1)
28 28
A B
Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kếtquả hoạt động
-Kiến thức: Giúp học
sinh củng cố quy tắc
nhân phân số và các tính
chất cơ bản của phép
nhân phân số: Giao
hoán, kết hợp, nhân với
số 1, tính chất phân phối
của phép nhân đối với
phép cộng
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng
nhân phân số, vận dụng
các tính chất cơ bản của
phép nhân phân số: Giao
hoán, kết hợp, nhân với
số 1, tính chất phân phối
của phép nhân đối với
phép cộng và rèn kỹ
năng sử dụng MTCT
- Thái độ: Rèn luyện tư
duy lôgic, tính cẩn thận,
tính chính xác khi giải
toán
a) Nội dung 1: Phép nhân phân số
-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “chạy tiếp sức” Thể lệ chơi: Thi đua giữa hai đội, mỗi đội 3 bạn Người thứ nhất lên
bảng làm xong chuyền phấn cho người thứ hai cứ tiếp tục cho đến hết Người sau có quyền sửa sai cho người trước Chú ý rút gọn nếu có thể Mỗi đội làm 3 câu bài
69 a, b, c Đội nào nhanh, đúng là thắng
-Gọi HS lên bảng làm tiếp bài 69 d, e, g
-GV đưa thêm bài tập: h)
2 15
-GV gọi 2 HS làm bài 71 sgk
Gợi ý: thực hiện phép tính ở vế phải rồi chuyển vế như các bài tập đã giải
b) Nội dung 2: Tính chất cơ bản của
phép nhân phân số
-GV treo bảng phụ đề bài 73, gọi HS đọc
đề và trả lời: Xác định câu đúng, sai ? -GV cho HS làm bài 76(bảng phụ) Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí:
19 11 19 11 19
-GV ghi đề bài 80 a, b (bảng phụ) -Cho biết câu a ta làm thế nào?
-Câu b ta thực hiện như thế nào?
-GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện, nhận xét
-GV ghi đề bài trên bảng phụ:
Tính giá trị của biểu thức:
1 3
3 4
Bài toán trên có mấy cách giải?
-GV treo bảng phụ bài 79:
Tổ chức 2 đội mỗi đội 10 HS thi ghép chữ
Bài 69:
a
b
c
8 15 8.15 5 )
3 24 3.24 3
8 5.8 8 )( 5).
15 15 3
9 5 9.5 5 )
11 18 11.18 22
d e g
h)
2 15 2.15 2.3.5 5
3 16 3.( 16) 2.3.8 8
Bài 71:
Bài 73:
a) Sai b) Đúng
Bài 76
Bài 80
a) 5
3 5.( 3) 3
b)
2 5 14 2 5.14 2 2 24.
7 7 25 7 7.25 7 5 35+ = + = + =
C1: Thực hiện trong ngoặc C2: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 4Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
nhanh (chú ý: N; H có 2 chữ) Luật chơi: Mỗi bạn tính rồi điền chữ ứng với kết quả vừa tính được vào ô trống, sao cho dòng chữ được ghép đúng tên và với thời gian ngắn nhất
-Tên nhà toán học nổi tiếng Việt Nam thế
kỷ XV là ai?
Bài 79:
-Nhà toán học: LƯƠNG THẾ VINH
Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
-Kiến thức: Nâng cao
kiến thức đã học
-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ
năng giải toán, kỹ năng
tính nhanh, tính nhẩm,
sử dụng MTCT
-Thái độ: GD HS yêu
thích môn toán, GD
tính cẩn thận
- GV đưa bài tập trên bảng phụ:
Bài tập nâng cao: (bảng phụ) Áp dụng:
1 1 ( )
m
b b m b b m
a/ Tính:
1.3 3.5 5.7 9.11 = ?
b/ So sánh
à
12 v 3 4 -Các bài tập 70, 72, 75, 77, 82, 83 tự làm
a/Tính:
1.3 3.5 5.7 9.11
=
1 1 1 1 1
3 3 5 9 11
1 10 1
11 11
b/
123.4 3 4
IV Câu hỏi/bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực
1.Mức độ nhận biết: Chọn câu Đ, S sau:
1/ Nhân hai phân số:
1
2
1
2bằng
1
2(S)
2/ Nhân hai phân số:
3
4
1
3 bằng
1
4(Đ)
3/ Nhân hai phân số:
2 3.
5 4
-=
2.3 1.3 3 5.4 5.2 10
- =- =
(Đ) 4/ Nhân hai phân số:
1 5. 1.5 5
3 7 3.7 21
- =- =
-(Đ) 5/ Nhân hai phân số:
3 4
4 4
là
3 4 3
4 4 4
(S) 6/ Nhân hai phân số:
21. 8 21.8 1
24 14 24.( 14) 2
2.Mức độ thông hiểu:
b)Chọn câu Đ, S trong cách giải sau:
2
æ ö- ÷ -
ç ÷ ç
3 Mức độ vận dụng:
Trang 5Trường THCS Phước Hiệp Năm học: 2019- 2020
1/Tìm x biết: x –
2=8 3
(Đáp: x =
3
4)
2/ Tính:
2 7 5
5 11 4
(Đáp: =
2.5.( 7) 1.1.( 7) 7
)
4.Mức độ vận dụng cao:Tính:A=
1.4 4.7 7.10 19.22
(Đáp
:
)
V PHỤ LỤC: