1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 9 CHUONG II

47 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường tròn
Tác giả Vũ Mạnh Hùng
Trường học Trường THCS Khánh Yên Trung
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 506,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng.+ HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn.. R

Trang 1

+ HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng.

+ HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

+ HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng

+ HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng

- Kỹ năng :

+ Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn

+ Dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng

- Thái độ :

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy đợc ý nghĩa của học toán

Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn (6’)

Mục tiêu:H/s nhắc lại về đờng tròn, nêu đợc định nghĩa đờng tròn

- GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn

tâm O bán kính R.

- Nêu định nghĩa đờng tròn

- GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí

của điểm M đối với đờng tròn (O,R)

R

O

M

R O M

R

O

M

? Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ

giữa độ dài đoạn OM và bán kính R

- HS vẽ:

RO

- HS phát biểu định nghĩa đờng tròn (SGK-97)

Trang 2

đờng tròn O trong từng trờng hợp.

- GV ghi hệ thức dới mỗi hình

OH > OK

 ̂ OKH > ̂ OHK

( theo định lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác)

R O M

OM = R.

R O M

Cho hai điểm A và B

a) Hãy vẽ một đờng tròn đi qua

- GV: Nh vậy, biết một hoặc hai

điểm của đờng tròn ta đều cha

xác định đợc duy nhất một đờng

- HS: Biết một đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn.

Trang 3

Vậy qua bao nhiêu điểm xác

định một đờng tròn duy nhất?

- GV: Cho 3 điểm A’, B’, C’

thẳng hàng Có vẽ đờng tròn đi

qua 3 điểm không ? vì sao?

- GV vẽ hình minh hoạ.

- GV giới thiệu: đờng tròn đi

qua 3 điểm A, B , C của tam giác

ABC gọi là đờng tròn ngoại tiếp

tam giác ABC Và khi đó tam giác

ABC gọi là tam giác nội tiếp

- HS: Không vẽ đợc đờng tròn nào

đi qua 3 điểm thẳng hàng vì ờng trung trực của các đoạn thẳng A’B’; B’C’;C’A’ không giao nhau.

đ-BT2 (SGK-100)

- Hoat động cá nhân

- HS nối (1) - (5) (2) - (6) (3) - (4)

Hoạt động 5:Trục đối xứng (5’)

Mục tiêu: Chỉ ra đợc đờng kính của đờng tròn là trục đối xứng.

+ GV yêu cầu HS lấy ra miếng bìa

hình tròn.

- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm

của miếng bìa hình tròn.

- Gấp miếng bìa theo đờng thẳng

+ Đờng tròn là hình có trục đối xứng.

+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng,

là bất cứ đờng kính nào

4 Trục đối xứng

O

Trang 4

+ GV cho HS gấp theo một vài

đ-ờng kính khác.

- GV cho HS làm ?5

O

C' C

  - Bất kỳ đờng kính nào cũng là trục

đối xứng của đờng tròn

- Đờng tròn có vô số trục đối xứng

+ Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờngtròn

+ Dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học

- Thái độ :

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học, thấy đợc ý nghĩa của học toán

2 Kiểm tra bài cũ:(7p)

HS: a) Một đờng tròn xác định đợc khi biết những yếu tố nào ?

b) Cho 3 điểm A; B; C nh hình vẽ, hãy vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm này

( GV: Lấy 3 điểm A , B , C trên bảng )

3 Các hoạt động.

Hoạt động 1: Chữa bài tập : (14’)

MT:Làm bài tập tính toán và chứng minh

Trang 5

HS2 : Chữa bài tập 3(b)

(SGK- 100)

Chứng minh định lí

- Nếu một tam giác có một

cạnh là đờng kính của đờng

tròn ngoại tiếp thì tam giác đó

là tam giác vuông

- HS đọc lại hai định

lí ở bài tập 3 SGK

5cm

12cm O

C D

Có OA = OB = OC = OD (theo tính chất hình chữ nhật)

MT: Làm bài tập trắc nghiệm và bài toán dựng hình

(Đề bài đa lên bảng phụ)

? hãy nối mỗi ô ở cột trái với 1 ô ở

+ Hình 59 SGK có trục đối xứng không có tâm đối xứng.

- HS trả lời : Nối (1) với (4) (2) với (6) (3) với (5)

Bài toán dựng hình có 3 bớc chính:

Bớc 1:Phân tích:

vẽ hình để phân tích tìm bài toán cơ bản

Bớc 2:Cách dựng

Trên BC dựng đờng trung trực cắt Ay tại O dựng đờng tròn (O;

4 Bài 8 (SGK- 101)

y

x B

O

C A

B A

Trang 6

Có OB = OC = R O thuộc trung trực của  BC.

Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia

Ay và đờng trung trực của BC.

IV Tổng kết và hớng dẫn về nhà.

- Ôn lại các định lí đã học xem lại các bài tập trên.Xem lại kiến thức về tam giác cân, bất

đẳng thức tam giác

-Ngày soạn : 25.10.2010 -Ngày dạy : 30.10 2010

Tiết 22:đờng kính và dây của đờng tròn

I Mục tiêu

- Kiến thức :

+ HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lí về

đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm+ HS biết vận dụng các định lí để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của một dây, đ-ờng kính vuông góc với dây

- Kỹ năng :

+ Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn

+ Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh

- Thái độ :

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học, thấy đợc ý nghĩa của học toán

II Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi trớc một vài bài tập, bút dạ viết bảng, phấn màu HS: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, SGK.

III ổn định tổ chức (1’) 9a 9b

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Nêu tính chất của tam giác cân,bát đẳng thức tam giác

3 Các hoạt động

GV đa câu hỏi nêu vấn đề vào bài :

Cho đờng tròn tâm O, bán kính R Trong các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là dây nh thế nào ? Dây đó có độ dài bằng bao nhiêu ?

Để trả lời câu hỏi này các em hãy so sánh độ dài của đờng kính với các dây còn lại.

Hoạt động 1: So sánh độ dài của đờng kính và dây (13’)

MT:Nêu đợc trong đờng tròn đờng kính là dây lớn nhất

GV yêu cầu HS đọc bài toán

- Đờng kính là dây của

đờng tròn

- HS : Trình bày trong từng trờng hợp

AB = 2R

TH2 : AB

không là ờng kính.

Trang 7

- GV : Kết quả bài toán trên

cho ta định lí sau :

Hãy đọc định lí 1

(SGK –103)

- 1 HS đọc định lí 1(SGK- 103) cả theo dõi

và học thuộc định lí 1ngay tại lớp

R

O

B A

AB < OA + OB = R + R = 2R(bất đẳng thức tam giác)

Vậy AB ≤ 2R

* Định lý 1 (SGK-103)

Hoạt động 2: Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (15’)

MT: Nêu đợc nội dung định lí thuận và đảo

- GV : Vẽ đờng tròn (O; R) đờng

kính AB vuông góc với dây CD

so sánh rồi mới đa câu hỏi gợi mở

cho trờng hợp CD là đờng kính ).

- GV : Nh vậy đờng kính AB

vuông góc với dây CD thì đi qua

trung điểm của dây ấy

Trờng hợp đờng kính AB vuông

góc với đờng kính CD thì sao,

- GV đa câu hỏi :

? Đờng kính đi qua trung điểm

của dây có vuông góc với dây đó

- Cả lớp thực hiện , nhận xét

Đờng kính AB vuông góc với đờng kính CD thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm O của CD.

- HS: Trong một đờng tròn, đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua trung

điểm của dây ấy.

HS: Đờng kính đi qua trung điểm của một dây có thể , hoặc không vuông góc với dây đó.

HVẽ :

I O D C

A

B

-TH1:

CD không là đờng kính Xét OCD có OC = OD  (= R) OCD cân tại O, mà OI  

là đờng cao nên cũng là trung tuyến

Trang 8

B A

Nhắc lại nội dung 3 định lí

Về nhà học thuộc và hiểu kĩ 3 định lí đã học.và chứng minh định lí 3

Bài 10 ( SGK-104) Hớng dẫn : Dựa vào 3 định lý vừa học

+ Củng cố , khắc sâu kiến thức: đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lí quan

hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua một số bài tập

- Kỹ năng :

+ Rèn kỹ năng vận dụng các định lí quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học

- Thái độ :

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học

Hoạt động 1: Chữa bài tập : (10’)

MT: Chứng minh đợc 4 điểm nằm trên đờng tròn

+ Chỉ ra các điểm thuộc 1

đờng tròn ( chỉ ra các k/c

I Chữa bài tập

1 Bài 10 (SGK- 104)

Trang 9

- GV: nhận xét cho

điểm Sửa hoàn chỉnh

từ các điểm đó tới tâm bằng nhau )

D

I

E A

đ-Xét (I) có HK là dây không đi qua tâm

I ; BC là đờng kính

⇒ HK < BC (t/c đk và dây của đờng tròn )

Tứ giác AHKB là hìnhthang vì AH// BK do cùngvuông góc với HK

2.Bài 11 (SGK-104)

DC

A

H

KM

- Tứ giác AHKB là hình thang vì AH//

Trang 10

- Khi làm bài tập cần đọc kĩ đề, nắm vững giả thiết, kết luận.

Cố gắng vẽ hình chuẩn xác, rõ đẹp, Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học

-Ngày soạn : 01.11.2011 -Ngày dạy : 06.11 2010

2 Kiểm tra bài cũ : (5p)

Nhắc lại các định lí về đờng kính và dây, định lí pi ta go

3.Các hoạt động :

GV: Đặt vấn đề (3’)

Giờ học trớc đã biết đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn Vậy nếu có 2 dây của đờng tròn, thìdựa trên cơ sở nào ta có thể so sánh đợc chúng với nhau Bài học hôm nay sẽ giúp ta trả lời câu hỏinày

Hoạt động 1:Bài toán (10’)

Muc tiêu:Chứng minh đợc đẳng thức OH2 + HB2 = OK2 + KD2 dới sự hớng dẫn của giáo viên

Dựa vào định lí 2 về đờngkính và dây,Định lí pitago tính 2 vế của đẳng thức theo R

HS: Trình bày

1.Bài toán : (SGK -104)

Trang 11

GV: Kết luận của bài toán

R

O

B A

Hoạt động 2: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây: (22’)

Mục tiêu:Nêu đợc liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây qua hình vẽ cụ thể.

hai dây cách đều tâm thì bằng

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

R

O

B A

Trang 12

GV: Cho AB, CD là 2 dây

của đờng tròn (O), OH ⊥

GV yêu cầu HS trao đổi

nhóm rồi trả lời câu hỏi

GV: Hãy phát biểu kết quả

HS:Trong hai dây của một đờng

tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

HS: Nếu OH < OK

thì AB > CDTrong hai dây của một đờng tròndây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn

P

A M

F E

Trang 13

GV: Cho HS làm ?3 SGk

GV vẽ hình và tóm tắt bài

toán

O là giao điểm của các

đ-ờng trung trực của ∆ABC

H/s trả lời

?3

HS trả lời miệnga) O là giao điểm của các đờng trung trực của ∆ABC ⇒ O là tâm

đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC Có

OE = OF

⇒ AC = BC (theo định lí về liên hệgiữa dây và khoảng cách đến tâm)b) Có OD > OE ⇒ AB < AC (theo

định lí 2 về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)

-Ngày soạn : 01.11.2010 -Ngày dạy : 11 2010

I Mục tiêu

- Kiến thức :

+ Nắm đợc ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp

điểm Nắm đợc các định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từtâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với từng vị trí

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán, làm việc có khoa học, thấy đợc ý nghĩa của học toán

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Phát biểuđịnh lí liên hệ giữa dây và khảng cách từ tâm đến dây

3.Các hoạt động:

Hoạt động 1: Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn (15’)

MT:Nêu đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn cùng các hệ thức của nó.

Trang 14

GV nêu câu hỏi đặt vấn đề: Hãy nêu

các vị trí tơng đối của hai đờng

thẳng?

Vậy nếu có một đờng thẳng và một

đờng tròn, sẽ có mấy vị trí tơng đối?

Mỗi trờng hợp có mấy điểm chung

GV vẽ một đờng tròn lên bảng, dùng

que thẳng làm hình ảnh đờng thẳng, di

chuyển cho HS thấy đợc các vị trí tơng

đối của đờng thẳng và đờng tròn

GV nêu ?1 vì sao một đờng thẳng và

một đờng tròn không thể có nhiều

hơn hai điểm chung?

GV: Căn cứ vào số điểm chung của

đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn mà ta có các vị

trí tơng đối của chúng

a) Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau

GV: Các em hãy đọc SGK -107 và cho

biết khi nào nói: Đờng thẳng thẳng a và

đờng tròn (O) cắt nhau

GV: Đờng thẳng a đợc gọi là cát tuyến

của đờng tròn(O)

- Hãy vẽ hình mô tả vị trí tơng đối

này

GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình hai

tr-ờng hợp:

- Đờng thẳng a không đi qua O

Đờng thẳng a đi qua O

GV hỏi: - Nếu đờng thẳng a không

đi qua O thì OH so với R nh thế

nào? Nêu cách tính AH, HB theo R

Khi đó đờng thẳng a và đờng tròn

(O; R) có mấy điểm chung?

b) Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc

nhau

GV yêu cầu HS đọc SGK-108 rồi trả lời

câu hỏi:

? Khi nào nói đờng thẳng a và đờng

tròn (O; R) tiếp xúc nhau?

HS: Có 3 vị trí tơng đối giữahai đờng thẳng

- Hai đờng thẳng song song(không có điểm chung)

- Hai đờng thẳng cắt nhau(có một điểm chung)

- Hai đờng thẳng trùng nhau(có vô số điểm chung)

A

O

B H

OH<OB Hay OH< R

AB

⇒AH=HB=

Trang 15

GV yêu cầu vài HS phát biểu định lý

và nhấn mạnh đây là tính chất cơ

bản của tiếp tuyến đờng tròn

a và đờng tròn (O; R) tiếpxúc nhau

- Lúc đó đờng thẳng a đợcgọi là tiếp tuyến

Điểm chung duy nhất gọi làtiếp điểm

a O

GV gọi tiếp 1 HS lên điền

vào bảng sau ( dùng kết quả

của bảng này làm kết luận) -HS: lên bảng điền

2 Hệ thức giữa khoảng cách

từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính của đờng tròn

Đặt OH = d

Vị trí tơng đối của đờng thẳng và

1)

2)

Trang 16

HS trả lời miệng

Đờng thẳng a cắt đờngtròn (O)

O

Ca) Đờng thẳng a cắt đờng tròn (O)

b) vì d = 3 cm ; R = 5 cm ⇒ d < R

c) Xét ∆BOH ( ̂ H = 900) theo

định lí Py-ta-go: OB2 = OH2 + HB2

5 cm 3 cm Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau.

6 cm 6 cm Tiếp xúc nhau.

4 cm 7 cm Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau.

IV Tổng kết và hớng dẫn về nhà:(4’)

Tìm trong thực tế các hình ảnh ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

Học kĩ lí thuyết trớc khi làm bài tập BTVN: 18; 19; 20; (SGK- 110)

-Ngày soạn : 05.11.2010 -Ngày dạy: 11 2010

I Mục tiêu

- Kiến thức :

+ Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

- Kĩ năng:

Trang 17

+ HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đờng tròn.

+ HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập tính toán

và chứng minh

- Thái độ :

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy đợc ý nghĩa của học toán

2 Kiểm tra bài cũ :(3’)

Nhắc lại các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn và các hệ thức

3 Các hoạt động :

Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn (10’)

Mục tiêu:Nêu đợc dấu hiệu nhận biết ttiếp tuyến, CM đợc một đờng thẳng là tiếp tuyến.

GV: Qua bài học trớc, em

đã biết cách nào nhận biết

một tiếp tuyến của đờng

OC Hỏi đờng thẳng a có

là tiếp tuyến của đờng tròn

(O) hay không ? Vì sao?

GV: vậy nếu một đờng

thẳng đi qua một điểm của

đ-ờng tròn, và vuông góc với

bán kính đi qua điểm đó thì

đờng thẳng đó là 1 tiếp tuyến

của đờng tròn.

GV cho HS đọc to mục a,b

SGK và yêu cầu cả lớp theo

dõi GV nhấn mạnh lại định lí

tuyến của một đờng tròn nếu

nó chỉ có một điểm chung với

đờng tròn đó

Nếu d = R thì đờng thẳng làtiếp tuyến của đờng tròn

HS: có OC ⊥ a, vậy OC chính là khoảng cách

từ O tới đờng thẳng ahay d = OC Có C ∈ (O,R)

KL a là tiếp tuyến của (O)

HS: Tam giác AOB là tam

giác vuông tại B (do AB ⊥ OB theo tính chất của hai tiếp tuyến)

- Trong tam giác vuông

2 áp dụng

Trang 18

Tam giác vuông AOB có

OA là cạnh huyền, vậy làm

thế nào để xác định

điểm B ?

Vậy B nằm trên đờng nào ?

Nêu cách dựng tiếp tuyến

AO

- B phải nằm trên đờngtròn (M; 2

AO

)

HS nêu cách dựng nh (SGK -111 )

HS dựng hình vào vở

Dựa vào cách dựng và địnhlí

M B

O

C A

+Cách dựng:( SGK – 111)

- Dựng trung điểm M của AODựng ( M; MO) cắt(O) tại B vàC

Trang 19

1 H

Dựng đờng trung trực Mt của đoạn AB

Dựng đờng thẳng ∆ ⊥d tại A cắt nhau tại O

Dựng (O,OA) Đó là đờng tròn phải dựng

- GV : Nhắc nhở HS cần nắm vững:

+ Định nghĩa ; + Tính chất dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

+ Rèn kĩ năng dựng tiếp tuyến của đờng tròn qua một điểm nằm trên đờng tròn hoặc một

điểm nằm ngoài đờng tròn

+ Rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

+ Rèn kĩ năng chứng minh, kĩ năng giải bài tập dựng tiếp tuyến

- Thái độ :

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học có quy trình

II Chuẩn bị

GV: - Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu.

HS: - Thớc thẳng, compa, êke, Bảng phụ nhóm, bút dạ.

III Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức (1’) 9a 9b

2 Kiểm tra:(7’)

1.Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

2.Vẽ tiếp tuyến của đờng tròn (O) đi qua điểm M nằm ngoài đờng tròn (O)

3.Các hoạt động:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15’)

Mục tiêu:CM đợc một đờng thẳng là tiếp tuyến và tính đợc k/c từ tâm O đến 1điểm nằm

Trang 20

B H O C

a) Gọi giao điểm của OC và AB là H

b) Tính:BE theo R

Tứ giác là hình bình hành

có 2 cạnh kề bằng nhau

∆OAB đều vì có OB = BAvà OB =OATính BE theo hệ thức giữa

II Luyện tập 1.Bài 25 ( 112- SGK)

a) Có OA ⊥

BC (gt) ⇒

HB = HCXét ◊

OCAB là hình thoib)∆

OAB đều vì OB = AB vàOB=OA

Trang 21

? Nêu cách nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Cần nắm vững lí thuyết: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

Hớng dẫn 46, 47: Trớc tiên ta giả sử hình dựng đợc ( dựng tạm) để từ đó tìm xem yếu tố nào

dựng đợc trớc , yếu tố nào dựng đợc sau , từ đó tìm đợc hớng giải của bài toán

- Đọc có thể em cha biết và bài 6 tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

-Ngày soạn : 15.11.2009 -Ngày dạy : 18.11 2010

+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy đợc ý nghĩa của học toán

II Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ, Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu.Thớc phân giác

HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.

Hoạt động 1: Định lí và hai tiếp tuyến cắt nhau (12’)

MT: Nêu đợc tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

- GVyêu cầu HS làm

?1

? Có AB, AC là các tiếp tuyến

của đờng tròn (O) thì AB, AC

OB = OC =R

1 Định lí và hai tiếp tuyến cắt nhau

Vũ mạnh hùng trờng thcs KHáNH YÊN TRUNG Trang 21

Trang 22

F E

B

I D

C A

vào hình Yêu cầu HS chứng

chất của hai tiếp tuyến của một

đờng tròn cắt nhau tại một

HS: Nêu nội dung định lí haitiếp tuyến của một cắt nhau

HS: Làm

?2

HS: Ta đặt miếng gỗ hình tròntiếp xúc với hai cạnh của th-ớc

- Kẻ theo tia phân giác củathớc, ta vẽ đợc một đờng kínhcủa hình tròn

- Xoay miếng gỗ rồi làm tiếptục nh trên, ta vẽ đợc đờngkính thứ hai

- Giao điểm của hai đờngkính là tâm của miếng gỗhình tròn

OB = OC = R

AO chung

ACO ABO=∆

( ch-c.gócvuông)

AB = AC

2 1 2

1 ˆ ; ˆ ˆ

ˆ A O O

*Định lí: SGK

Hoạt động 2 Đờng tròn nội tiếp tam giác (7’)

MT: Nêu đợc khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác.

GV: Yêu cầu HS làm

?3

GV vẽ hình

GV: Đờng tròn (I; ID) là

đ-ờng tròn nội tiếp ∆

ABC và

ABC là tam giác ngoại

tiếp (I)

? Vậy thế nào là đờng tròn

nội tiếp tam giác,

? tâm của đờng tròn nội tiếp

tam giác ở vị trí nào

D, E, F cùng nằm trên một

đờng tròn (I, ID)

- HS: Đờng tròn nội tiếp tam giác là đờng tròn tiếp xúc với bacạnh của tam giác Tâm của đ-ờng tròn là giao điểm các đờng phân giác trong của tam giác

2 Đờng tròn nội tiếp tam giác.

ABC ngoại tiếp (I) (I) nội tiếp ∆

ABC

Trang 23

D C E

y K

x F B

Tâm này cách đều ba cạnh của tam giác

Hoạt động 3: Xét đờng tròn bàng tiếp tam giác (9’)

Mục tiêu:Biết đờng tròn bàng tiếp tam giác

GV: cho HS làm

?4

( hình vẽ trên bảng phụ)

GV: đờng tròn (K; KD) tiếp

xúc với một cạnh của tam giác

và tiếp xúc với các phần kéo

dài cảu hai cạnh bên kia gọi là

đờng tròn bàng tiếp ∆

ABC

? Vậy thế nào là đờng tròn

bàng tiếp tam giác

? Tâm của đờng tròn bàng tiếp

tam giác ở vị trí nào ?

HS: Tâm của đờng tròn bàng

tiếp tam giác là giao của hai

đ-ờng phân giác ngoài của tam

phân giác trong của góc khác

của tam giác

? Một tam giác có mấy đờng

Vì K thuộc tia phân giác của

∠xBC nên KF = KD Vì Kthuộc tia phân giác của ∠

KF =

KD = KE Vậy D, E, F nằmtrên cùng một đờng tròn (K;

KD)

HS: đờng tròn bàng tiếp tamgiác là đờng tròn tiếp xúc vớimột

cạnh của tam giác và cácphần kéo dài của hai cạnhcòn lại

HS: có 3 đờng tròn bàngtiếp

5 Đờng tròn bàng tiếp tam giác.

IV.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5’)

*Củng cố: ? Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau của một đờng tròn.

- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đờng tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

- Phân biệt định nghĩa, cách xác định tâm của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp, ờng tròn bàng tiếp tam giác

Ngày đăng: 23/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   99   a,   99b   hệ   thống   bánh   răng chuyển động đợc - HINH HOC 9 CHUONG II
nh 99 a, 99b hệ thống bánh răng chuyển động đợc (Trang 36)
w