+ HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng.+ HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn.. R
Trang 1+ HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng.
+ HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
+ HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
+ HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng
- Kỹ năng :
+ Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
+ Dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng
- Thái độ :
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy đợc ý nghĩa của học toán
Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn (6’)
Mục tiêu:H/s nhắc lại về đờng tròn, nêu đợc định nghĩa đờng tròn
- GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn
tâm O bán kính R.
- Nêu định nghĩa đờng tròn
- GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí
của điểm M đối với đờng tròn (O,R)
R
O
M
R O M
R
O
M
? Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ
giữa độ dài đoạn OM và bán kính R
- HS vẽ:
RO
- HS phát biểu định nghĩa đờng tròn (SGK-97)
Trang 2đờng tròn O trong từng trờng hợp.
- GV ghi hệ thức dới mỗi hình
OH > OK
̂ OKH > ̂ OHK
( theo định lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác)
R O M
OM = R.
R O M
Cho hai điểm A và B
a) Hãy vẽ một đờng tròn đi qua
- GV: Nh vậy, biết một hoặc hai
điểm của đờng tròn ta đều cha
xác định đợc duy nhất một đờng
- HS: Biết một đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn.
Trang 3Vậy qua bao nhiêu điểm xác
định một đờng tròn duy nhất?
- GV: Cho 3 điểm A’, B’, C’
thẳng hàng Có vẽ đờng tròn đi
qua 3 điểm không ? vì sao?
- GV vẽ hình minh hoạ.
- GV giới thiệu: đờng tròn đi
qua 3 điểm A, B , C của tam giác
ABC gọi là đờng tròn ngoại tiếp
tam giác ABC Và khi đó tam giác
ABC gọi là tam giác nội tiếp
- HS: Không vẽ đợc đờng tròn nào
đi qua 3 điểm thẳng hàng vì ờng trung trực của các đoạn thẳng A’B’; B’C’;C’A’ không giao nhau.
đ-BT2 (SGK-100)
- Hoat động cá nhân
- HS nối (1) - (5) (2) - (6) (3) - (4)
Hoạt động 5:Trục đối xứng (5’)
Mục tiêu: Chỉ ra đợc đờng kính của đờng tròn là trục đối xứng.
+ GV yêu cầu HS lấy ra miếng bìa
hình tròn.
- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm
của miếng bìa hình tròn.
- Gấp miếng bìa theo đờng thẳng
+ Đờng tròn là hình có trục đối xứng.
+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng,
là bất cứ đờng kính nào
4 Trục đối xứng
O
Trang 4+ GV cho HS gấp theo một vài
đ-ờng kính khác.
- GV cho HS làm ?5
O
C' C
- Bất kỳ đờng kính nào cũng là trục
đối xứng của đờng tròn
- Đờng tròn có vô số trục đối xứng
+ Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờngtròn
+ Dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
- Thái độ :
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học, thấy đợc ý nghĩa của học toán
2 Kiểm tra bài cũ:(7p)
HS: a) Một đờng tròn xác định đợc khi biết những yếu tố nào ?
b) Cho 3 điểm A; B; C nh hình vẽ, hãy vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm này
( GV: Lấy 3 điểm A , B , C trên bảng )
3 Các hoạt động.
Hoạt động 1: Chữa bài tập : (14’)
MT:Làm bài tập tính toán và chứng minh
Trang 5HS2 : Chữa bài tập 3(b)
(SGK- 100)
Chứng minh định lí
- Nếu một tam giác có một
cạnh là đờng kính của đờng
tròn ngoại tiếp thì tam giác đó
là tam giác vuông
- HS đọc lại hai định
lí ở bài tập 3 SGK
5cm
12cm O
C D
Có OA = OB = OC = OD (theo tính chất hình chữ nhật)
MT: Làm bài tập trắc nghiệm và bài toán dựng hình
(Đề bài đa lên bảng phụ)
? hãy nối mỗi ô ở cột trái với 1 ô ở
+ Hình 59 SGK có trục đối xứng không có tâm đối xứng.
- HS trả lời : Nối (1) với (4) (2) với (6) (3) với (5)
Bài toán dựng hình có 3 bớc chính:
Bớc 1:Phân tích:
vẽ hình để phân tích tìm bài toán cơ bản
Bớc 2:Cách dựng
Trên BC dựng đờng trung trực cắt Ay tại O dựng đờng tròn (O;
4 Bài 8 (SGK- 101)
y
x B
O
C A
B A
Trang 6Có OB = OC = R O thuộc trung trực của BC.
Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia
Ay và đờng trung trực của BC.
IV Tổng kết và hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại các định lí đã học xem lại các bài tập trên.Xem lại kiến thức về tam giác cân, bất
đẳng thức tam giác
-Ngày soạn : 25.10.2010 -Ngày dạy : 30.10 2010
Tiết 22:đờng kính và dây của đờng tròn
I Mục tiêu
- Kiến thức :
+ HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lí về
đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm+ HS biết vận dụng các định lí để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của một dây, đ-ờng kính vuông góc với dây
- Kỹ năng :
+ Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
+ Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
- Thái độ :
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học, thấy đợc ý nghĩa của học toán
II Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi trớc một vài bài tập, bút dạ viết bảng, phấn màu HS: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, SGK.
III ổn định tổ chức (1’) 9a 9b
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Nêu tính chất của tam giác cân,bát đẳng thức tam giác
3 Các hoạt động
GV đa câu hỏi nêu vấn đề vào bài :
Cho đờng tròn tâm O, bán kính R Trong các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là dây nh thế nào ? Dây đó có độ dài bằng bao nhiêu ?
Để trả lời câu hỏi này các em hãy so sánh độ dài của đờng kính với các dây còn lại.
Hoạt động 1: So sánh độ dài của đờng kính và dây (13’)
MT:Nêu đợc trong đờng tròn đờng kính là dây lớn nhất
GV yêu cầu HS đọc bài toán
- Đờng kính là dây của
đờng tròn
- HS : Trình bày trong từng trờng hợp
AB = 2R
TH2 : AB
không là ờng kính.
Trang 7- GV : Kết quả bài toán trên
cho ta định lí sau :
Hãy đọc định lí 1
(SGK –103)
- 1 HS đọc định lí 1(SGK- 103) cả theo dõi
và học thuộc định lí 1ngay tại lớp
R
O
B A
AB < OA + OB = R + R = 2R(bất đẳng thức tam giác)
Vậy AB ≤ 2R
* Định lý 1 (SGK-103)
Hoạt động 2: Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (15’)
MT: Nêu đợc nội dung định lí thuận và đảo
- GV : Vẽ đờng tròn (O; R) đờng
kính AB vuông góc với dây CD
so sánh rồi mới đa câu hỏi gợi mở
cho trờng hợp CD là đờng kính ).
- GV : Nh vậy đờng kính AB
vuông góc với dây CD thì đi qua
trung điểm của dây ấy
Trờng hợp đờng kính AB vuông
góc với đờng kính CD thì sao,
- GV đa câu hỏi :
? Đờng kính đi qua trung điểm
của dây có vuông góc với dây đó
- Cả lớp thực hiện , nhận xét
Đờng kính AB vuông góc với đờng kính CD thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm O của CD.
- HS: Trong một đờng tròn, đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua trung
điểm của dây ấy.
HS: Đờng kính đi qua trung điểm của một dây có thể , hoặc không vuông góc với dây đó.
HVẽ :
I O D C
A
B
-TH1:
CD không là đờng kính Xét OCD có OC = OD (= R) OCD cân tại O, mà OI
là đờng cao nên cũng là trung tuyến
Trang 8B A
Nhắc lại nội dung 3 định lí
Về nhà học thuộc và hiểu kĩ 3 định lí đã học.và chứng minh định lí 3
Bài 10 ( SGK-104) Hớng dẫn : Dựa vào 3 định lý vừa học
+ Củng cố , khắc sâu kiến thức: đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lí quan
hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua một số bài tập
- Kỹ năng :
+ Rèn kỹ năng vận dụng các định lí quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
- Thái độ :
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học
Hoạt động 1: Chữa bài tập : (10’)
MT: Chứng minh đợc 4 điểm nằm trên đờng tròn
+ Chỉ ra các điểm thuộc 1
đờng tròn ( chỉ ra các k/c
I Chữa bài tập
1 Bài 10 (SGK- 104)
Trang 9- GV: nhận xét cho
điểm Sửa hoàn chỉnh
từ các điểm đó tới tâm bằng nhau )
D
I
E A
đ-Xét (I) có HK là dây không đi qua tâm
I ; BC là đờng kính
⇒ HK < BC (t/c đk và dây của đờng tròn )
Tứ giác AHKB là hìnhthang vì AH// BK do cùngvuông góc với HK
2.Bài 11 (SGK-104)
DC
A
H
KM
- Tứ giác AHKB là hình thang vì AH//
Trang 10- Khi làm bài tập cần đọc kĩ đề, nắm vững giả thiết, kết luận.
Cố gắng vẽ hình chuẩn xác, rõ đẹp, Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học
-Ngày soạn : 01.11.2011 -Ngày dạy : 06.11 2010
2 Kiểm tra bài cũ : (5p)
Nhắc lại các định lí về đờng kính và dây, định lí pi ta go
3.Các hoạt động :
GV: Đặt vấn đề (3’)
Giờ học trớc đã biết đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn Vậy nếu có 2 dây của đờng tròn, thìdựa trên cơ sở nào ta có thể so sánh đợc chúng với nhau Bài học hôm nay sẽ giúp ta trả lời câu hỏinày
Hoạt động 1:Bài toán (10’)
Muc tiêu:Chứng minh đợc đẳng thức OH2 + HB2 = OK2 + KD2 dới sự hớng dẫn của giáo viên
Dựa vào định lí 2 về đờngkính và dây,Định lí pitago tính 2 vế của đẳng thức theo R
HS: Trình bày
1.Bài toán : (SGK -104)
Trang 11GV: Kết luận của bài toán
R
O
B A
Hoạt động 2: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây: (22’)
Mục tiêu:Nêu đợc liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây qua hình vẽ cụ thể.
hai dây cách đều tâm thì bằng
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
R
O
B A
Trang 12GV: Cho AB, CD là 2 dây
của đờng tròn (O), OH ⊥
GV yêu cầu HS trao đổi
nhóm rồi trả lời câu hỏi
GV: Hãy phát biểu kết quả
HS:Trong hai dây của một đờng
tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
HS: Nếu OH < OK
thì AB > CDTrong hai dây của một đờng tròndây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn
P
A M
F E
Trang 13GV: Cho HS làm ?3 SGk
GV vẽ hình và tóm tắt bài
toán
O là giao điểm của các
đ-ờng trung trực của ∆ABC
H/s trả lời
?3
HS trả lời miệnga) O là giao điểm của các đờng trung trực của ∆ABC ⇒ O là tâm
đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC Có
OE = OF
⇒ AC = BC (theo định lí về liên hệgiữa dây và khoảng cách đến tâm)b) Có OD > OE ⇒ AB < AC (theo
định lí 2 về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)
-Ngày soạn : 01.11.2010 -Ngày dạy : 11 2010
I Mục tiêu
- Kiến thức :
+ Nắm đợc ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp
điểm Nắm đợc các định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từtâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với từng vị trí
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán, làm việc có khoa học, thấy đợc ý nghĩa của học toán
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
Phát biểuđịnh lí liên hệ giữa dây và khảng cách từ tâm đến dây
3.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn (15’)
MT:Nêu đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn cùng các hệ thức của nó.
Trang 14GV nêu câu hỏi đặt vấn đề: Hãy nêu
các vị trí tơng đối của hai đờng
thẳng?
Vậy nếu có một đờng thẳng và một
đờng tròn, sẽ có mấy vị trí tơng đối?
Mỗi trờng hợp có mấy điểm chung
GV vẽ một đờng tròn lên bảng, dùng
que thẳng làm hình ảnh đờng thẳng, di
chuyển cho HS thấy đợc các vị trí tơng
đối của đờng thẳng và đờng tròn
GV nêu ?1 vì sao một đờng thẳng và
một đờng tròn không thể có nhiều
hơn hai điểm chung?
GV: Căn cứ vào số điểm chung của
đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn mà ta có các vị
trí tơng đối của chúng
a) Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau
GV: Các em hãy đọc SGK -107 và cho
biết khi nào nói: Đờng thẳng thẳng a và
đờng tròn (O) cắt nhau
GV: Đờng thẳng a đợc gọi là cát tuyến
của đờng tròn(O)
- Hãy vẽ hình mô tả vị trí tơng đối
này
GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình hai
tr-ờng hợp:
- Đờng thẳng a không đi qua O
Đờng thẳng a đi qua O
GV hỏi: - Nếu đờng thẳng a không
đi qua O thì OH so với R nh thế
nào? Nêu cách tính AH, HB theo R
Khi đó đờng thẳng a và đờng tròn
(O; R) có mấy điểm chung?
b) Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc
nhau
GV yêu cầu HS đọc SGK-108 rồi trả lời
câu hỏi:
? Khi nào nói đờng thẳng a và đờng
tròn (O; R) tiếp xúc nhau?
HS: Có 3 vị trí tơng đối giữahai đờng thẳng
- Hai đờng thẳng song song(không có điểm chung)
- Hai đờng thẳng cắt nhau(có một điểm chung)
- Hai đờng thẳng trùng nhau(có vô số điểm chung)
A
O
B H
OH<OB Hay OH< R
AB
⇒AH=HB=
Trang 15GV yêu cầu vài HS phát biểu định lý
và nhấn mạnh đây là tính chất cơ
bản của tiếp tuyến đờng tròn
a và đờng tròn (O; R) tiếpxúc nhau
- Lúc đó đờng thẳng a đợcgọi là tiếp tuyến
Điểm chung duy nhất gọi làtiếp điểm
a O
GV gọi tiếp 1 HS lên điền
vào bảng sau ( dùng kết quả
của bảng này làm kết luận) -HS: lên bảng điền
2 Hệ thức giữa khoảng cách
từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính của đờng tròn
Đặt OH = d
Vị trí tơng đối của đờng thẳng và
1)
2)
Trang 16HS trả lời miệng
Đờng thẳng a cắt đờngtròn (O)
O
Ca) Đờng thẳng a cắt đờng tròn (O)
b) vì d = 3 cm ; R = 5 cm ⇒ d < R
c) Xét ∆BOH ( ̂ H = 900) theo
định lí Py-ta-go: OB2 = OH2 + HB2
5 cm 3 cm Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau.
6 cm 6 cm Tiếp xúc nhau.
4 cm 7 cm Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau.
IV Tổng kết và hớng dẫn về nhà:(4’)
Tìm trong thực tế các hình ảnh ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
Học kĩ lí thuyết trớc khi làm bài tập BTVN: 18; 19; 20; (SGK- 110)
-Ngày soạn : 05.11.2010 -Ngày dạy: 11 2010
I Mục tiêu
- Kiến thức :
+ Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Kĩ năng:
Trang 17+ HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đờng tròn.
+ HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập tính toán
và chứng minh
- Thái độ :
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy đợc ý nghĩa của học toán
2 Kiểm tra bài cũ :(3’)
Nhắc lại các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn và các hệ thức
3 Các hoạt động :
Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn (10’)
Mục tiêu:Nêu đợc dấu hiệu nhận biết ttiếp tuyến, CM đợc một đờng thẳng là tiếp tuyến.
GV: Qua bài học trớc, em
đã biết cách nào nhận biết
một tiếp tuyến của đờng
OC Hỏi đờng thẳng a có
là tiếp tuyến của đờng tròn
(O) hay không ? Vì sao?
GV: vậy nếu một đờng
thẳng đi qua một điểm của
đ-ờng tròn, và vuông góc với
bán kính đi qua điểm đó thì
đờng thẳng đó là 1 tiếp tuyến
của đờng tròn.
GV cho HS đọc to mục a,b
SGK và yêu cầu cả lớp theo
dõi GV nhấn mạnh lại định lí
tuyến của một đờng tròn nếu
nó chỉ có một điểm chung với
đờng tròn đó
Nếu d = R thì đờng thẳng làtiếp tuyến của đờng tròn
HS: có OC ⊥ a, vậy OC chính là khoảng cách
từ O tới đờng thẳng ahay d = OC Có C ∈ (O,R)
KL a là tiếp tuyến của (O)
HS: Tam giác AOB là tam
giác vuông tại B (do AB ⊥ OB theo tính chất của hai tiếp tuyến)
- Trong tam giác vuông
2 áp dụng
Trang 18Tam giác vuông AOB có
OA là cạnh huyền, vậy làm
thế nào để xác định
điểm B ?
Vậy B nằm trên đờng nào ?
Nêu cách dựng tiếp tuyến
AO
- B phải nằm trên đờngtròn (M; 2
AO
)
HS nêu cách dựng nh (SGK -111 )
HS dựng hình vào vở
Dựa vào cách dựng và địnhlí
M B
O
C A
+Cách dựng:( SGK – 111)
- Dựng trung điểm M của AODựng ( M; MO) cắt(O) tại B vàC
Trang 191 H
Dựng đờng trung trực Mt của đoạn AB
Dựng đờng thẳng ∆ ⊥d tại A cắt nhau tại O
Dựng (O,OA) Đó là đờng tròn phải dựng
- GV : Nhắc nhở HS cần nắm vững:
+ Định nghĩa ; + Tính chất dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
+ Rèn kĩ năng dựng tiếp tuyến của đờng tròn qua một điểm nằm trên đờng tròn hoặc một
điểm nằm ngoài đờng tròn
+ Rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
+ Rèn kĩ năng chứng minh, kĩ năng giải bài tập dựng tiếp tuyến
- Thái độ :
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học có quy trình
II Chuẩn bị
GV: - Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu.
HS: - Thớc thẳng, compa, êke, Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức (1’) 9a 9b
2 Kiểm tra:(7’)
1.Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
2.Vẽ tiếp tuyến của đờng tròn (O) đi qua điểm M nằm ngoài đờng tròn (O)
3.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (15’)
Mục tiêu:CM đợc một đờng thẳng là tiếp tuyến và tính đợc k/c từ tâm O đến 1điểm nằm
Trang 20B H O C
a) Gọi giao điểm của OC và AB là H
b) Tính:BE theo R
Tứ giác là hình bình hành
có 2 cạnh kề bằng nhau
∆OAB đều vì có OB = BAvà OB =OATính BE theo hệ thức giữa
II Luyện tập 1.Bài 25 ( 112- SGK)
a) Có OA ⊥
BC (gt) ⇒
HB = HCXét ◊
OCAB là hình thoib)∆
OAB đều vì OB = AB vàOB=OA
Trang 21? Nêu cách nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Cần nắm vững lí thuyết: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
Hớng dẫn 46, 47: Trớc tiên ta giả sử hình dựng đợc ( dựng tạm) để từ đó tìm xem yếu tố nào
dựng đợc trớc , yếu tố nào dựng đợc sau , từ đó tìm đợc hớng giải của bài toán
- Đọc có thể em cha biết và bài 6 tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
-Ngày soạn : 15.11.2009 -Ngày dạy : 18.11 2010
+ HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy đợc ý nghĩa của học toán
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ, Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu.Thớc phân giác
HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
Hoạt động 1: Định lí và hai tiếp tuyến cắt nhau (12’)
MT: Nêu đợc tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- GVyêu cầu HS làm
?1
? Có AB, AC là các tiếp tuyến
của đờng tròn (O) thì AB, AC
OB = OC =R
1 Định lí và hai tiếp tuyến cắt nhau
Vũ mạnh hùng trờng thcs KHáNH YÊN TRUNG Trang 21
Trang 22F E
B
I D
C A
vào hình Yêu cầu HS chứng
chất của hai tiếp tuyến của một
đờng tròn cắt nhau tại một
HS: Nêu nội dung định lí haitiếp tuyến của một cắt nhau
HS: Làm
?2
HS: Ta đặt miếng gỗ hình tròntiếp xúc với hai cạnh của th-ớc
- Kẻ theo tia phân giác củathớc, ta vẽ đợc một đờng kínhcủa hình tròn
- Xoay miếng gỗ rồi làm tiếptục nh trên, ta vẽ đợc đờngkính thứ hai
- Giao điểm của hai đờngkính là tâm của miếng gỗhình tròn
OB = OC = R
AO chung
ACO ABO=∆
∆
⇒
( ch-c.gócvuông)
⇒
AB = AC
2 1 2
1 ˆ ; ˆ ˆ
ˆ A O O
*Định lí: SGK
Hoạt động 2 Đờng tròn nội tiếp tam giác (7’)
MT: Nêu đợc khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác.
GV: Yêu cầu HS làm
?3
GV vẽ hình
GV: Đờng tròn (I; ID) là
đ-ờng tròn nội tiếp ∆
ABC và
∆
ABC là tam giác ngoại
tiếp (I)
? Vậy thế nào là đờng tròn
nội tiếp tam giác,
? tâm của đờng tròn nội tiếp
tam giác ở vị trí nào
⇒
D, E, F cùng nằm trên một
đờng tròn (I, ID)
- HS: Đờng tròn nội tiếp tam giác là đờng tròn tiếp xúc với bacạnh của tam giác Tâm của đ-ờng tròn là giao điểm các đờng phân giác trong của tam giác
2 Đờng tròn nội tiếp tam giác.
∆
ABC ngoại tiếp (I) (I) nội tiếp ∆
ABC
Trang 23D C E
y K
x F B
Tâm này cách đều ba cạnh của tam giác
Hoạt động 3: Xét đờng tròn bàng tiếp tam giác (9’)
Mục tiêu:Biết đờng tròn bàng tiếp tam giác
GV: cho HS làm
?4
( hình vẽ trên bảng phụ)
GV: đờng tròn (K; KD) tiếp
xúc với một cạnh của tam giác
và tiếp xúc với các phần kéo
dài cảu hai cạnh bên kia gọi là
đờng tròn bàng tiếp ∆
ABC
? Vậy thế nào là đờng tròn
bàng tiếp tam giác
? Tâm của đờng tròn bàng tiếp
tam giác ở vị trí nào ?
HS: Tâm của đờng tròn bàng
tiếp tam giác là giao của hai
đ-ờng phân giác ngoài của tam
phân giác trong của góc khác
của tam giác
? Một tam giác có mấy đờng
Vì K thuộc tia phân giác của
∠xBC nên KF = KD Vì Kthuộc tia phân giác của ∠
KF =
KD = KE Vậy D, E, F nằmtrên cùng một đờng tròn (K;
KD)
HS: đờng tròn bàng tiếp tamgiác là đờng tròn tiếp xúc vớimột
cạnh của tam giác và cácphần kéo dài của hai cạnhcòn lại
HS: có 3 đờng tròn bàngtiếp
5 Đờng tròn bàng tiếp tam giác.
IV.Tổng kết và hớng dẫn về nhà (5’)
*Củng cố: ? Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau của một đờng tròn.
- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đờng tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Phân biệt định nghĩa, cách xác định tâm của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp, ờng tròn bàng tiếp tam giác