Hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau: a.. Keỷ CK vuoõng goực vụựi AB... Hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau: a.. Keỷ CK vuoõng goực vụựi AB... Tuần 10 Tiết 19: KIỂ
Trang 1Họ và tên : ……… Kiểm tra 1 tiết – Tuần 10 – Tiết 19
Đề A:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3đ): Khoanh tròn một chữ cái a, b, c, d chỉ sự lựa chọn của em
Câu 1, Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH Hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
a AB2 = BC CH b AC2 = CH CB c AB2 = BH.HC d AH2 = BH.CA
Câu 2, Câu nào sau đây sai ?
a sin600 = cos300 b sin150 = cos850 c tg450.cotg450 = 1 d sin2α + cos2α = 1
Câu 3, Kết quả của Sin 27015’ (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là:
Câu 4, Cho biết cos α= 0,1723 Số đo góc αlàm tròn đến phút là:
Câu 5, Độ dài x trên hình vẽ là:
a 15 3cm b 15 cm c 15 2 cm d Đáp số khác
Câu 6, Cho ∆ ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; AB = 12 cm Số đo góc ACB là: A 300 B 450 C 630 D 750 Phần II: Tự luận (7đ)(làm tròn độ dài đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ) Bài 1: (2,5đ) Cho ∆ ABC vuông tại A, đờng cao AH; AH = 15 cm, BH = 20 cm Tính AB, AC, BC, HC ? Bài 2: (1đ) Sắp xếp dãy tỉ số lợng giác sau theo thứ tự tăng dần: Sin340; sin670; cos450; sin890; cos760 Bài 3: (3,5 đ) Cho tam giaực ABC coự AC = 8 cm; goực A baống 370; goực B baống 430 Keỷ CK vuoõng goực vụựi AB a) Giải ∆ ACK vuông tại K? b) Tớnh chu vi ∆ABC? Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c
A
B
30 cm
x
60 0
Trang 2Họ và tên : ……… Kiểm tra 1 tiết – Tuần 10 – Tiết 19
Đề B:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3đ): Khoanh tròn một chữ cái a, b, c, d chỉ sự lựa chọn của em
Câu 1, Kết quả của Sin 5205’ (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là:
Câu 2, Cho ∆ ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; AB = 10 cm Khi đú số đo gúc ABC là:
Câu 3, Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH Hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
a AB2 = BC BH b AC2 = CH BH c AB2 = BH.HC d AH2 = BH.CA
Câu 4, Cho biết Sin α= 0,1745 Số đo góc αlàm tròn đến phút là:
Câu 5, Độ dài x trên hình vẽ là:
a 15 cm b 15 3 cm c 15 2 cm d Đáp số khác
Câu 6, Câu nào sau đây sai ? a sin600 = cos300 b sin150 = cos150 c tg450.cotg450 = 1 d sin2α + cos2α = 1 Phần II: Tự luận (7đ) (làm tròn độ dài đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ) Bài 1: (2,5đ) Cho ∆ ABC vuông tại A, đờng cao AH; AH = 12 cm, CH = 20 cm Tính AB, AC, BC, HB ? Bài 2: (1 đ) Sắp xếp dãy tỉ số lợng giác sau theo thứ tự tăng dần: Sin260; sin560; cos820; sin90; cos370 Bài 3: (3,5đ) Cho tam giaực ABC coự BC = 12 cm; goực A baống 470; goực B baống 350 Keỷ CK vuoõng goực vụựi AB a) Giải ∆ BCK vuông tại K? b) Tớnh chu vi ∆ABC? Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c
A
B
30 cm
60 0
x
Trang 3Tuần 10 Tiết 19: KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9
I.Mục tiêu:
-Về kiến thức: Kiểm tra hs về các kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
-Về kĩ năng: Hs vận dụng thành thạo các hệ thức về cạnh và đường cao, cạnh và góc trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn vào giải các bài toán
-Về thái độ: rèn cho hs tính cẩn thận trong tính toán, trình bày bài giải hợp lí
II
Chuẩn bị:
GV: soạn ma trận, đề bài, đáp án
HS: ơn lại lý thuyết, xem lại các bài đã giải
Ma trận đề kiểm tra
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuơng
1 0,5
1 2,5
3
Tỉ số lượng giác
của gĩc nhọn
2 1
2
1
1 1
5 3
Một số hệ thức
về cạnh và gĩc
trong tam giác
vuơng
1 1,5
1 0,5
1 2
3 4
Tổng
3 3
4
4
3 3
12 10
Trang 4ĐÁP ÁN:
ĐỀ A:
I Trắc nghiệm : ( 3 đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ : 1b; 2b; 3d; 4b; 5a; 6c
II Tự luận : ( 7 đ)
Bài 1: Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuơng tại A, ta cĩ:
AH2 = BH.CH ⇒ CH = AH2 : BH = 152 : 20 = 11,25 (1 đ)
AB2 = BH.BC = 20 31,25 = 625 ⇒ AB = 25 ( cm) (0,5 đ)
AC2 = CH.BC = 11,25 31,25 ≈ 351,56 ⇒ AC ≈ 18,75 ( cm) (0,5 đ)
Bài 2: Ta có: cos 450 = sin450 ; cos760 = sin140 (0,25 đ) Khi góc nhọn α tăng dần từ 00 đến 900 thì sin α tăng dần nên:
sin 140 < sin340 < sin450 < sin670 < sin890 ( 0, 5 đ) Vậy : cos760 < sin340 < cos450 < sin670 < sin890 (0,25 đ)
Bài 3: a) Gi ải ∆A CK :
CK = AC.sinA = 8.sin370≈ 4,815 (cm) (0,75 đ)
AK = AC.cosA = 8.cos370 ≈ 6,389 ( cm) (0,75 đ)
b)Tính chu vi ∆ABC:
Tính được : KB = CK.cotgB ≈ 4,815.cotg430 ≈ 5,163 (cm) (0,5 đ)
BC = 4,8150 7,060( )
sin sin 43
CK
cm
Vậy chu vi tam giác ABC bằng :
AB + BC + AC = AK + KB + BC + AC
≈ 6,389 + 5,163 + 7,060 + 8
ĐỀ B
I.
Trắc nghiệm : ( 3 đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ : 1b; 2d; 3a; 4c; 5a; 6b
II.
Tự luận : ( 7 đ)
Bài 1: Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuơng tại A, ta cĩ:
AH2 = BH.CH ⇒ BH = AH2 : BH = 122 : 20 = 7,200 (cm) (1 đ)
AB2 = BH.BC = 7,2 27,2 = 195,84 ⇒ AB ≈ 13,994 ( cm) (0,5 đ)
AC2 = CH.BC = 20 27,2 = 544 ⇒ AC ≈ 23,324 ( cm) (0,5 đ)
Bài 2: Ta có: cos 370 = sin530 ; cos820 = sin80 (0,25 đ) Khi góc nhọn α tăng dần từ 00 đến 900 thì sin α tăng dần nên:
sin 80 < sin90 < sin260 < sin530 < sin560 ( 0, 5 đ) Vậy : cos820 < sin90 < sin260 < cos370 < sin560 (0,25 đ)
Bài 3: a) Gi ải ∆B CK :
CK = BC.sinB = 12.sin350≈ 6,883 (cm) (0,75 đ)
BK = BC.cosB = 12.cos350 ≈ 9,830 ( cm) (0,75 đ)
b)Tính chu vi ∆ABC:
Tính được : AK = CK.cotgA ≈ 6,883 cotg470 ≈ 6,419 (cm) (0,5 đ)
AC = 6,8830 9, 411( )
sin sin 47
CK
cm
Vậy chu vi tam giác ABC bằng :
AB + BC + AC = AK + KB + BC + AC
≈ 6,419 + 9,830 + 12 + 9,411