Kí hiệu: Đặc điểm của pu thuận nghịch: trong hệ cùng tồn tại tác chất và sản phẩm không bao giờ hết được các chất phản ứng.. Trong cùng một điều kiện nhiệt độ, áp suất, chất xúc
Trang 23
Phản ứng 1 chiều là phản ứng hóa học xảy ra cho đến
khi có ít nhất một chất tham gia phản ứng hết
Ký hiệu bởi dấu “=” hay dấu “”
Ví dụ:
PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU
2
t , MnO
2KClO
0 2
PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2
chiều ngược nhau
Kí hiệu:
Đặc điểm của pu thuận nghịch: trong hệ cùng tồn tại
tác chất và sản phẩm (không bao giờ hết được các
chất phản ứng) Vì vậy pu thuận nghịch còn gọi là
Trang 35
VÍ DỤ
H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trạng thái cân bằng hóa học: là trạng thái của phản
Trang 47
Các đặc trưng của của cân bằng hóa học:
Trạng thái không thay đổi theo thời gian nếu không có
điều kiện bên ngoài thay đổi
Trong cùng một điều kiện (nhiệt độ, áp suất, chất xúc
tác) phản ứng thuận nghịch có thể xảy ra theo cả chiều
thuận lẫn chiều nghịch
Dù xuất phát từ các chất đầu hay từ các sản phẩm
cuối, thì trạng thái cân bằng không đổi
a A t
dcP P k
Trang 59
Ở trạng thái cân bằng: VT=VN
p b
B
a A
d D
c C
N
P P
P P k
k
b B
a A
d D
c C C
C C
C C
Đối với phản ứng xảy ra trong dung dịch:
K c được gọi là hằng số cân bằng biểu diễn theo nồng độ
C x là nồng độ trong dung dịch của chất X
HẰNG SỐ CÂN BẰNG
Hằng số CB K dựa trên áp suất riêng phần của khí, hoạt
độ, nồng độ mol của tác chất và sản phẩm ở trạng thái
cân bằng
Hằng số K diễn tả tỷ lệ sản phẩm so với tác chất:
K >1, sản phẩm chiếm ưu thế
K<1, tác chất chiếm ưu thế
Hằng số cân bằng Kp ,Kc không có thứ nguyên
Hằng số cân bằng không phụ thuộc vào chất xúc tác
HẰNG SỐ CÂN BẰNG
Trang 611
CÁC VÍ DỤ
Hỗn hợp khí nitơ và hydro được đặt trong bình kín có thể
tích V=5L ở 500 o C Khi cân bằng được thiết lập, 3.01 mol
của N 2 , 2.10 mol H 2 và 0.565 mol NH 3 Tính hằng số cân
bằng Kc ở 500 o C
CÁC VÍ DỤ
10.0 mol N 2 O trong bình kín V=5L bị phân hủy theo
phương trình sau ở nhiệt độ T Khi cân bằng được thiết
lập (ở nhiệt độ T), trong bình còn lại 2.20 mol Tính hằng
số cân bằng Kc
Trang 713
CÁC VÍ DỤ
Cho phản ứng sau có hằng số cân bằng K c là 49.0 ở
nhiệt độ xác định Nếu 0.4 mol A và 0.4 mol B được đặt
trong bình kín V=2.0L ở nhiệt độ đó Xác định nồng độ
của các tác chất và sản phẩm ở cân bằng
CÁC VÍ DỤ
Trang 815
CÁC VÍ DỤ
CÁC VÍ DỤ
Trang 9d D
c C b B
a A
d D
c C b
B
a
A
d D
c
C
C C
C C RT
C RT C
RT C RT C p
p
p p
Trang 11b B a A
d D c C C
x 3 x 1
2x K
C C
C C
Tính được nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng
Ở 472 o C, hỗn hợp tại cân bằng của phản ứng dưới đây
Trang 1223
Hằng số cân bằng theo chiều thuận bằng nghịch
đảo hằng số cân bằng theo chiều nghịch
Ví dụ:
N2O4(g) 2NO2(g)
4 2 2
O N
2 NO
O N
2
4 2
Trang 1325
VÍ DỤ
Cân bằng đồng thể: CB xảy ra trong hệ có tác
chất và sản phẩm cùng pha
Cân bằng dị thể: CB xảy ra trong hệ có 1 hay
nhiều tác chất hoặc sản phẩm ở các pha khác
nhau
CÂN BẰNG DỊ THỂ
Trang 1427
Ví dụ xét phản ứng:
Nồng độ của chất rắn C r và của chất lỏng tinh khiết bằng
tỷ trọng d chia cho khối lượng mol m M
CaO]
[
2 3
eq
K
d & m M không đổi, nên nồng độ chất rắn và chất lỏng tinh
khiết đều không đổi
Do đó:
CÂN BẰNG DỊ THỂ
] CO [ constant ]
CO [ ] CaCO [
CaO]
[
22
Trang 15cb 3
2 1 cb 2
2
2 3 cb
2
cb 3
SOO
SO
O
SOO
2 3 2
Trang 16K SO
O K
Trang 1733
Biểu thức trên chỉ chính xác đối với Kp, trong
khi đó Kc chỉ đúng khi n = 0 hoặc phản ứng
trong dung dịch
LIÊN HỆ GIỮA K & G
P
K RT S
T H
G0 0 0 ln
• Với K1, K2 tương ứng với T1, T2:
0 0
0 0
0
0
ln
,ln
S T H K
RT
S T H
G
K RT
H K
2 0
1
0 2
1
11HK
lg
RT
HRT
HK
Trang 18H K
K
437,11598
1298
1314,8
484,5610
lnK598 K59814.02
“Khi tác dụng từ ngoài vào hệ cân bằng bằng cách thay đổi
một điều kiện nào đó ảnh hưởng đến vị trí cân bằng, thì vị
trí cân bằng sẽ dịch chuyển về phía làm giảm hiệu quả tác
dụng đó”
Các yếu tố ảnh hưởng:
NGUYÊN LÝ LE CHARTELIER
Trang 19T↓ Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
Chiều thuận là chiều chuyển dịch phản ứng làm giảm
nồng độ H 2 (chống lại sự thay đổi nồng độ)
ẢNH HƯỞNG CỦA NỒNG ĐỘ
Trang 20 Giả sử khi nén hệ để áp suất tổng tăng lên 2 lần, tức
là áp suất riêng phần của hệ tăng lên 2 lần
V’ T = k T (2a)(2b) 3 = 16k T ab 3 = 16V T
V’ N = k N (2c) 2 = 4k N c 2 = 4V N
V’ T > V’ N , phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
ẢNH HƯỞNG CỦA ÁP SUẤT (tt)
Kết luận: Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng sẽ
chuyển dịch theo chiều thuận, tức là chiều làm giảm số mol
khí của hệ để làm giảm áp suất hệ
Đối với các phản ứng không có chất khí (ở trạng thái dung
Trang 2110
S T
Nếu T tăng thì K giảm, hay cân bằng chuyển về phía
nghịch (tạo chất đầu), nhằm làm giảm nhiệt độ
Nếu T tăng thì K tăng, hay cân bằng chuyển dịch về
phía thuận (chiều thu nhiệt), nhằm làm giảm nhiệt độ
ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ
Kết luận:
Khi hệ đạt cân bằng, nếu tăng (hay giảm), nhiệt độ
Trang 2243
Xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Làm giảm thời gian phản ứng
Xúc tác không làm ảnh hưởng đến thành phần và tỷ lệ
các chất khi đạt cân bằng
ẢNH HƯỞNG CỦA XÚC TÁC
CÁC VÍ DỤ
Trang 2345
CÁC VÍ DỤ
CÁC VÍ DỤ
Trang 2447
CÁC VÍ DỤ
Trang 2549
CÁC VÍ DỤ
Trang 2651
CÁC VÍ DỤ
CÁC VÍ DỤ
Trang 2753
CÁC VÍ DỤ