1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng hóa đại cương Chương 7 DIEN HOA

15 55 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 493,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN TỐ GANVANIC VÀ SỨC ĐIỆN ĐỘNG III.. THẾ ĐIỆN CỰC TIÊU CHUẨN VÀ CHIỀU CỦA PHẢN ỨNG OXY HÓA - K HỬ... NGUYÊN TỐ GANVANIC VÀ SUẤT ĐIỆN ĐỘNG.. Nguyên tố Ganvanic pin điện hóa học 3..

Trang 1

Chương IV: ĐIỆN HÓA

I. PHẢN ỨNG OXY HÓA - KHỬ

II. NGUYÊN

TỐ GANVANIC VÀ SỨC ĐIỆN ĐỘNG

III. THẾ ĐIỆN CỰC TIÊU CHUẨN

VÀ CHIỀU CỦA PHẢN ỨNG OXY HÓA - K HỬ

Trang 2

I PHẢN ỨNG OXY HÓA - KHỬ

1. Phản ứng oxy hóa - khử và cặp oxy hóa

- khử liên hợp

2. Cân bằng phản ứng oxy hóa - khử

Trang 3

aOXH 1 + bKh 2 ⇌ cKh 1 + dOXH 2

-ne OXH 1 /Kh 1 , OXH 2 /Kh 2 - cặp oxi hóa - khử liên hợp

-nH +

aAx 1 + bBaz 2 ⇌ cBaz 1 + dAx 2

+ nH +

Ax 1 /Baz 1 , Ax 2 /Baz 2 – Cặp axit – baz liên hợp

1 Phản ứng oxy hóa - khử và cặp oxy hóa - khử liên hợp.

Trang 4

2 Cân bằng phản ứng oxy hóa - khử.

Nguyên tắc chung: trong phản ứng oxi hoá khử:

 ∑e nhường = ∑e nhận

 Cân bằng về vật chất

 Cân bằng về điện tích

Ví dụ:

KMnO 4 + KNO 2 + H 2 SO 4 → MnSO 4 + KNO 3 + K 2 SO 4 + H 2 O

+2K + + 5K + + 3SO 4 2- +2SO 4 2- + 5K + + 2K + +

SO 4

2-O H 4 Mn

e 5 H

8

MnO4− + + + → 2+ + 2

+

− + H O − 2e → NO + 2H

NO2 2 3

O H 3 NO

5 Mn

2 H

6 NO

5 MnO

2 4− + 2− + + → 2+ + 3− + 2

O H 3 SO

K KNO

5 MnSO

2 SO

H 3 KNO

5 KMNO

Trang 5

Cân bằng phản ứng OXH - K

Môi trường Lấy [O 2- ] từ MT Đẩy [O 2- ] ra MT

Axit (H + , H2O) H2O → [O 2- ] + 2H + [O 2- ] + 2H + → H2O Trung tính(H2O) H2O → [O 2- ] + 2H + [O 2- ] + H2O → 2OH

-Baz (OH - , H2O) 2OH - → [O 2- ] + H2O [O 2- ] + H2O → 2OH

Trang 6

-II NGUYÊN TỐ GANVANIC VÀ SUẤT ĐIỆN ĐỘNG.

1. Điện cực và thế oxy hóa - khử

2. Nguyên tố Ganvanic (pin điện hóa học)

3. Quy ước về dấu của thế điện cực

4. Suất điện động của nguyên tố Ganvanic

Trang 7

a Điện cực kim loại.

d Điện cực oxy hóa - khử.

b Điện cực kim loại phủ muối

c Điện cực khí

Ag  AgCl  Cl

-Pt  H2  H +

Pt  Fe 2+ , Fe 3+

Zn  Zn 2+

1 Điện cực và thế oxy hóa - khử.

Trang 8

dd dc

dc 2 e Zn

2

Zn + + →

Zn | Zn 2+

a Điện cực kim loại.

Trang 9

e

-Chất khử

e

-e

-Chấ

t oxh Anode Cathode

Màng ngăn

 Chất oxi hĩa và chất khử

tiếp xúc trực tiếp với nhau Chất oxi hĩa và chất khử ở

hai nơi khác nhau

 e truyền trực tiếp từ chất khử

 Hĩa năng → nhiệt năng  Hĩa năng → điện năng

2 Nguyên tố Ganvanic (pin điện hĩa học).

Zn + 2H + → Zn 2+ + H2

Zn – 2e → Zn 2+ 2H + +2e → H2

Zn 2+

aq H +

aq

Trang 11

3 Quy ước về dấu của thế điện

cực

Quy ước của Châu Mỹ

 Bán phản ứng khử

 Thế khử

 Đổi chiều bàn phản ứng → đổi dấu thế điện cực

Trang 12

aKh1 + bOXH2  cOXH1 + dKh2

b 2

a 1

d 2

c 1

0

OXH Kh

Kh

OXH ln

RT G

b 2

a 1

d 2

c 1

OXH Kh

Kh

OXH ln

RT K

ln RT

b 2

a 1

d 2

c 1

OXH Kh

Kh

OXH ln

nF

RT K

ln nF

RT

K

ln nF

RT

E0 =

∆G0 = -nFE0

b 2

a 1

d 2

c 1

0

OXH Kh

Kh

OXH ln

nF

RT E

4 Suất điện động của nguyên tố Ganvanic

Trang 13

III THẾ ĐIỆN CỰC TIÊU CHUẨN VÀ

CHIỀU CỦA PHẢN ỨNG OXY HÓA - KHỬ

1. Thế điện cực tiêu chuẩn và phương

trình Nernst

2. Chiều của phản ứng oxy hóa - khử

Trang 14

− + − ϕ ϕ

=

E E0 = ϕ0+ − ϕ0−

b a

d c

OXH Kh

Kh

OXH nF

RT E

E

2 1

2 1

=

b 2

a 1

d 2

c 1 0

0

OXH Kh

Kh

OXH ln

nF

RT

− ϕ

− ϕ

= ϕ

ϕ+ − + −

+

+

=

b a

c

Kh

OXH nF

RT Kh

OXH nF

RT

1

1 0

2

2

ϕ ϕ

ϕ

Kh

OXH ln

nF

RT

0 + ϕ

=

ϕ

Kh

OXH lg

n

059

0

0 + ϕ

= ϕ

1 Thế điện cực tiêu chuẩn và pt Nernst.

Trang 15

OXH1 + ne → Kh1 ϕ1

∆G = -nFE = -nF(ϕ2 - ϕ1) < 0

ϕ2 - ϕ1 > 0 ϕ2 > ϕ1

OXHϕ > + Khϕ < → Khϕ > + OXHϕ <

2 Chiều của phản ứng oxy hóa - khử.

Ngày đăng: 26/10/2020, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w