1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng hóa đại cương Chuong 1 NGTU

38 62 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC LỚP VỎ ELECTRON NGUYÊN TỬ THEO TỬ THEO CƠ HỌC LƯỢNG TỬ CƠ HỌC LƯỢNG TỬ... CẤU TRÚC LỚP VỎ e NGUYÊN TỬ THEO CƠ HỌC LƯỢNG TỬ... Khái niệm đám mây electron Không thể dùng khái

Trang 1

Chương I

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Trang 2

Chương I

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

I. NGUYÊN TỬ VÀ QUANG PHỔ NGUYÊN TỬ VÀ QUANG PHỔ NGTỬ

II. SƠ LƯỢC VỀ CÁC THUYẾT CẤU TẠO SƠ LƯỢC VỀ CÁC THUYẾT CẤU TẠO

NGUYÊN TỬ

III. CẤU TRÚC LỚP VỎ ELECTRON NGUYÊN

TỬ THEO

TỬ THEO CƠ HỌC LƯỢNG TỬ CƠ HỌC LƯỢNG TỬ

Trang 3

I NGUYÊN TỬ VÀ QUANG PHỔ

NGUYÊN TỬ

1. Nguyên tử

2. Quang phổ nguyên tử

Trang 4

Neutron

e p n

–1,60219.10 -19

+1,60219.10 -19

0

– 1 + 1 0

Trang 5

2 Quang phổ nguyên tử

White light passed

through a prism

Trang 6

Quang phổ vạch (Line Spectra)

Light passed through a

prism from an element produ Line Spectra ces a

discontinuousspectrum of

specific colors

Trang 7

Quang phổ phát xạ ngtử ( atomic emission spectra)

N2 spectrum (with tube)

H2

Trang 8

II SƠ LƯỢC VỀ CÁC THUYẾT

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Thompson (1898)

Rutherford (1911)

3. Mẫu nguyên tử theo Bohr Mẫu nguyên tử theo Bohr (1913)

Trang 9

Niels Bohr

Niels Bohr

Trang 10

J J Thomson

Trang 11

Rutherford’s Interpretation

Trang 12

1. Tính lưỡng nguyên của các hạt vi mô

2. Nguyên lý bất định Heisenberg và khái

niệm đám mây điện tử

3. Phương trình sóng Schrödinger và 4 số

lượng tử

III CẤU TRÚC LỚP VỎ e NGUYÊN

TỬ THEO CƠ HỌC LƯỢNG TỬ

Trang 13

 Các chất vi mô có cả tính chất hạt và tính chất sóng

Trang 14

Đối với electron:

Trang 16

a Nguyên lý bất định Heisenberg

0 8

8 28

27

A 16 1 cm

10 16

.

1 10

10 1

9 14

3 2

10 625

.

6 v

m 2

Trang 17

Werner Heisenberg

Trang 18

b Khái niệm đám mây electron

 Không thể dùng khái niệm quỹ đạo

 CHLT: khi CĐ xung quanh hạt nhân, e đã tạo ra một vùng không gian mà nó có thể có mặt ở thời điểm

bất kỳ với xác suất có mặt khác nhau.

 Vùng không gian = đám mây e: mật độ của đám

mây  xác suất có mặt của e

 CHLT Quy ước: đám mây e là vùng không gian gần

hạt nhân trong đó chứa khoảng 90% xác suất có mặt của e Hình dạng đám mây - bề mặt giới hạn vùng không gian đó.

Trang 20

eV n

Z J

n

Z Z

h n

me

2 2

2 18

2 2

2

2 0

4

6 13 10

18 ,

11

n

l

l Z

n

a r

 Giá trị: n = 1, 2, 3, …, 

năng lượng

 Xác định:

 Trạng thái năng lượng của electron

 Kích thước trung bình của đám mây electron

Trang 21

Ektcb

• Quang phổ của các ngtử là quang phổ vạch

• Quang phổ của mỗi nguyên tử là đặc trưng

 Quang phổ nguyên tử

Lớp electron: gồm các e có cùng giá trị n

Trang 22

→ Ký hiệu phân lớp: 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d…

Trang 23

định hướng của đám mây electron

 Đám mây electron được xác định bởi ba số lượng tử n, l, ml được gọi là orbitan nguyên

tử (AO) Ký hiệu:

Trang 25

Hình: các AO p, d

Trang 27

Số lượng tử spin ms

 Xác định: trạng thái chuyển động riêng của e – sự tự quay quanh trục của e.

 Giá trị: ms = ± ½ ứng với hai chiều

quay thuận và nghịch kim đồng hồ.

 Mỗi tổ hợp n,l, ml ms tương ứng 1e.

Trang 28

IV NGUYÊN TỬ NHIỀU e

1. Trạng thái năng lượng của e trong

Trang 29

1 Tthái E của e trong ngtử nhiều e

 Giống e trong nguyên tử 1e:

 Được xác định bằng 4 số lượng tử n, l, ml m s

 Hình dạng, độ lớn, phân bố, định hg của các AO

 Khác nhau giữa nguyên tử 1e và nhiều e:

 Năng lượng: phụ thuộc vào cả n và l

 Lực tương tác: + lực hút hạt nhân – e

+ lực đẩy e – e

→ Cứ mỗi giá trị Xuất hiện hiệu ứng chắn và hiệu ứng

xâm nhập

Trang 30

Hiệu ứng chắn

 các lớp electron bên trong biến thành màn chắn làm yếu lực hút của hạt nhân đối với các electron bên ngoài

 Hiệu ứng chắn tăng khi:

 số lớp electron tăng

 số electron tăng

Trang 31

Z S

Z’ = Z - S

Z

Hình: Hiệu ứng chắn

Trang 32

Hiệu ứng xâm nhập

 ngược lại với hiệu ứng chắn: Khả năng xâm

nhập giảm khi n và l tăng

→ Cứ mỗi giá trị Thứ tự năng lượng của các phân lớp trong

ngtử nhiều e:

1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p < 5s

< 4d < 5p < 6s < 4f < 5d < 6p < 7s < 5f  6d

Trang 34

2 Các quy luật phân bố electron vào nguyên tử nhiều e.

a. Nguyên lý ngoại trừ Pauli

Trang 35

a Nguyên lý ngoại trừ Pauli

Trong 1 ngtử không thể có 2e có cùng 4 số lượng tử.

 Một AO chứa tối đa 2e có spin ngược dấu.

Lớp

n

Giá trị l

Phân lớp

số f.lớp trg lớp n

Gía trị

số AO trg lớp n

số e max trg lớp n

Trang 36

Quy tắc Hund: Khi e không đủ để bão hòa một phân mức: Emin - khi các AO được sử

dụng tối đa

 Quy ước: Điền e có spin dương trước, âm sau

Trang 38

  0

8

2

2 2

2 2

2 2

m z

y x

a Phương trình sóng Schrödinger

 E – năng lượng toàn phần của hạt vi mô

 V - thế năng, phụ thuộc vào toạ độ x, y, z

  - hàm sóng đối với các biến x, y, z mô tả

sự chuyển động của hạt vi mô ở điểm x, y, z.

  2 – mật độ xác suất có mặt của hạt vi mô

tại điểm x, y, z.

  2 dV – xác suất có mặt của hạt vi mô trong

thể tích dV có tâm xyz Erwin Schrödinger

Ngày đăng: 26/10/2020, 10:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Hình dạng đám mây electron - bài giảng hóa đại cương Chuong 1  NGTU
Hình d ạng đám mây electron (Trang 22)
Hình: các AO p, d - bài giảng hóa đại cương Chuong 1  NGTU
nh các AO p, d (Trang 25)
 Hình dạng, độ lớn, phân bố, định hg của các AO  - bài giảng hóa đại cương Chuong 1  NGTU
Hình d ạng, độ lớn, phân bố, định hg của các AO (Trang 29)
Hình: Hiệu ứng chắn - bài giảng hóa đại cương Chuong 1  NGTU
nh Hiệu ứng chắn (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w